1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN CHỦ ĐỀ TOÁN 8

24 249 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tư duy: - Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic; - Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác; - Các ph

Trang 1

Ngày soạn: 25/02/2018 Ngày giảng: Tiết 57

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Mục tiêu của chương

Học xong chương này học sinh cần đạt được một số vấn đề sau:

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

* Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

1.5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, năng lực hợp tác, năng lực tính toán

CHƯƠNG IV

Trang 2

CHỦ ĐỀ: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ CÁC PHÉP TOÁN

1 Tên chủ đề: Liên hệ giữa thứ tự và các phép toán

- Thời lượng: 03 tiết ( Lý thuyết : 02 tiết; Luyện tập: 01 tiết)

- Thực hiện từ tiết thứ 56 đến tiết thứ 58 của PPCT chi tiết

2 Cơ sở xây dựng:

- Căn cứ vào chuẩn KTKN;

- Căn cứ tài liệu tập huấn dạy học và kiểm tra đánh giá kết quả học tập theo định hướngphát triển năng lực;

- Căn cứ công văn số 793/PGD&ĐT-GDTrH ngày 10/9/2015 của Phòng Giáo dục và Đàotạo “V/v Hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2015-2016”; công văn số 1278/PGD&ĐT ngày23/11/2015 về thông báo tổ chức thực hiện chuyên đề xây dựng và tổ chức dạy học theo chủ

đề năm học 2015-2016; công văn số 1379A/PGD&ĐT-GDTrH ngày 19 tháng 12 năm

2015 về kết luận Hội nghị chuyên đề xây dựng và tổ chức dạy học theo chủ đề

- Kĩ năng giao tiếp, hợp tác

- Kĩ năng tự đánh giá bản thân

- Kĩ năng làm việc nhóm

- Kĩ năng động viên người khác

- Kĩ năng tư duy sáng tạo

4 Mục tiêu :

a) Kiến thức:

- Học sinh hiểu khái niệm bất đẳng thức và thật ngữ “ vế trái ” , “ vế phải ”, biết dùngdấu của BĐT

- Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng bất đẳng thức.

- Học sinh nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và sốâm) ở dạng bất đẳng thức

- Có đức tính trung thực cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luận, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

d)Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

Trang 3

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng củangười khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa;

e) Các năng lực hướng tới:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính

toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực suy luận, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán

5 Bảng mô tả mức độ câu hỏi, bài tập đánh giá năng lực của học sinh qua chủ đề:

Nội dung

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC ( Sử dụng các động từ hành động để mô tả) Các năng lực

hướng tới

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

và thật ngữ “ vế trái ” , “ vếphải ”, biếtdùng dấu của BĐT

(Bài 1)

Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ởdạng BĐT

(Bài 4)

Dạng so sánh hai

vế của bất dẳng thức

(Bài 8,Bài 9,Bài 10,Bài 11)

Chứng minh bất dẳng thức , và Cực trị

(Bài 16,Bài 17)

- Năng lực tự học

- Năng lực giao tiếp

-Năng lực hợp tác-Năng lực tính toán

-Năng lực giải quyết vấn đề-Năng lực tư duy sáng tạo

-Năng lực mô hìnhhóa toán học-Năng lực sử dụngngôn ngữ

hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương ,và

số âm(Bài 2)

Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân ởdạng BĐT

(Bài 5,Bài 6)

Dạng so sánh hai

vế của bất dẳng thức

(Bài 12,Bài 13)

Chứng minh bất dẳng thức ,và Cực trị(Bài 18)

- Năng lực tự học-Năng lực giao tiếp

-Năng lực hợp tác

- Năng lực tính toán

-Năng lực giải quyết vấn đề-Năng lực tư duy sáng tạo-Năng lực

mô hình hóa toán học

-Năng lực sử dụngngôn ngữ

Luyện tập Hiểu khái

niệm : liên

hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương , số

âm (B3)

Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân ởdạng BĐT

(Bài 7)

Dạng so sánh hai

vế của bất dẳng thức

(Bài 14,Bài 15)

Dạng so sánh hai

vế của bất dẳng thức (Bài 19)

Trang 4

6 Biên soạn câu hỏi, bài tập theo các mức độ nhận thức:

Bài 1:Cho bất dẳng thức : 7 + (-3) > -5 hãy chỉ ra đâu là vế phải đâu là vế trái của bất

a) Khi cộng -3 vào cả hai vế của bất dẳng thức -4 < 2 thì được bất dẳng thức nào ?

b) Dự đoán kết quả :khi cộng số c vào cả hai vế của bất dẳng thức -4 < 2 thì được bấtdẳng thức nào ?

Bài 5:

a)Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với 5091 thì ta được bất đẳng thức nào ?

b) Dự đoán kết quả : nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c dương thì ta được bất đẳng thức nào ?

Bài 6:

a)Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với -345 thì ta được bất đẳng thức nào ?

b)Dự đoán kết quả : nhân cả hai vế của bất đẳng thức -2 < 3 với số c âm thì ta được bấtđẳng thức nào?

Bài 12: Cho -4a > -4b Hãy so sánh a và b

Bài 13: Cho a < b Hãy so sánh

Trang 5

Bài 17: Cho a > b Chứng minh a +2 > b - 1

- HS được củng cố lại thứ tự trên tập hợp số

- Nhận biết vế trái , vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức

- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ở dạng bất đẳng thức

- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụngtính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (mức đơn giản)

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

- THĐĐ: Trung thực (Thẳng thắn nêu ý kiến)

1.4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của ngườikhác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

Trang 6

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa.

1.5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ,

năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, năng lực hợp tác, năng lực tính toán 2

2 CHUẨN BỊ:

2.1 GV: Phấn mầu, bảng phụ, máy chiếu, SGK, SBT, giáo án.

2.2 HS : Bảng nhóm, SGK, SBT, vở, nháp, xem lại thứ tự trên tập hợp số.

3 PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

4 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

4.1 Ổn định lớp (1’):

4.2 Kiểm tra bài cũ (5’):

HS1: Khi so sánh 2 số a và b thường xảy ra những trường hợp nào?

Hãy biểu diễn số -2; 1,5; 3 trên trục số?

Đáp án:

- Khi so sánh 2 số a và b thường xảy ra 3 trường hợp: Lớn hơn, nhỏ hơn, bằng nhau

- Biểu diễn trên trục số

0

4.3 Bài mới

- GV: Gi i thi u n i dung ki n th c v m c tiêu c a chới thiệu nội dung kiến thức và mục tiêu của chương IV ệu nội dung kiến thức và mục tiêu của chương IV ội dung kiến thức và mục tiêu của chương IV ết kế tiến trình dạy học: ức và mục tiêu của chương IV à mục tiêu của chương IV ục tiêu của chương IV ủa chương IV ương IVng IV

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số (10’)

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề

- Tiến trình của hoạt động:

Trang 7

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề.

- Tiến trình của hoạt động:

Ví dụ : 8 + (- 3) > 2

là 1 bất đẳng thức có:

- Vế trái là 8 + (- 3)

và vế phải là 2

Hoạt động 3: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (10’)

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề

- Tiến trình của hoạt động:

- HS lên bảng biểu diễn

- HS nhận xét

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

2+3 -4+3

-6-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6

6 5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4 -5 -6

Tổng quát: a; b; c  R

* Nếu a < b thì a + c < b +c

* Nếu a > b thì a + c > b +c

Trang 8

- HS đọc SGK

- HS đọc đề

- HS phát biểu

Vỡ -2004 > -2005 theotính chất giữa thứ tự vàphép cộng ta có:

-2004+(-777) > -2005 + (-777)

b) - 6  2.(-3) là đúng vì

2 (-3) =- 6

Trang 9

Bài tập 2 (SGK/ 37)

Cho a < b, hãy so sánh…

a) Cho a < b  a + 1 < b + 1

b) Ta có a - 2 = a2); b-2 =b 2)

vì a < b  a + (-2) < b + (-2) Vậy a - 2 < b – 2

Bài tập 3 (SGK/37)

So sánh a và b nếu

a) a - 5 b - 5  a +(-5)  b + (-5)

 a  bb) 15 + a  15 + b  a  b

Tổ chức hoạt động học cho học sinh:

Hoạt động của học sinh:

=========@@@=========

Trang 10

Ngày soạn: 25/02/2018

Trang 11

Ngày giảng: Tiết 58

§2 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN

1 MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức:

- HS nêu được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ở dạng bất đẳng thức, tính chấtbắc cầu thứ tự Biết cách sử dụng tính chất trên để chứng minh bất đẳng thức Biết phốihợp vận dụng các tính chất về thứ tự trên tập hợp số

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

- THĐĐ: Trung thực (Thẳng thắn nêu ý kiến)

1.4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của ngườikhác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

1.5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ,

năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, năng lực hợp tác, năng lực tính toán

2 CHUẨN BỊ:

2.1 GV: Phấn mầu, bảng phụ, máy chiếu, SGK, SBT, giáo án.

2.2 HS : Bảng nhóm, SGK, SBT, vở, nháp, xem lại thứ tự trên tập hợp số.

3 PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

4 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

4.1 Ổn định lớp (1’):

4.2 Kiểm tra bài cũ (5’):

HS: - Hãy phát biểu và viết biểu thức về tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Trang 12

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương (10’)

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề

- Tiến trình của hoạt động:

GV: Đưa hình vẽ minh hoạ

kết quả: Khi nhân cả 2 vế của

- HS: (-2).c < 3.c

- HS phát biểu

- HS phát biểu

- HS đọc SGKa)(-15,2).3,5<(-15,08).3,5b) 4,15.2,2 > (- 5,3).2,2

- HS giải thích

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

Ví dụ:

3.2 -2.2

-6-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6

6 5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4 -5 -6

Tổng quát: a; b; c  R; c > 0

* Nếu a < b thì a.c < b.c Nếu a  b thì a.c  b.c

* Nếu a > b thì a.c > b.c Nếu a  b thì a.c  b.c

Tính chất: (SGK)

Hoạt động 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm (10’)

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề

- Tiến trình của hoạt động:

GV: Đưa hình vẽ minh hoạ

kết quả: Khi nhân cả 2 vế của

- HS: (-2).c > 3.c

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

Ví dụ

-2.(-2) 3.(-2)

-6-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6

6 5 4 3 2 1 0 -1 -2 -3 -4 -5 -6

Tổng quát: a; b; c  R; c < 0

* Nếu a < b thì a.c > b.c

Trang 13

? Tổng quát lên với 3 số a,b,

- HS phát biểu

Nếu a  b thì a.c  b.c

* Nếu a > b thì a.c < b.c Nếu a  b thì a.c  b.c

Tính chất: (SGK)

Hoạt động 3: Tính chất bắc cầu của thứ tự (5’)

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề

- Tiến trình của hoạt động:

* a < b và b < c thì a < c

c b a

? Yêu cầu báo cáo kết quả

? Yêu cầu nhận xét, bổ sung

c) (-2003).(-2005)  (-2005).2004

là sai vì -2003 < 2004d) -3x2  0 là đúng vì x2  0  x

Trang 14

Bài tập 7 (SGK/ 40)

12a < 15a  a là số dương vỡ

12 < 154a < 3a  a là số âm vì 4 > 3

- 3a > -5a  a là số dương vì -3 > -5

Tổ chức hoạt động học cho học sinh:

Hoạt động của học sinh:

=========@@@=========

Trang 15

Ngày soạn: 03/03/2018 Ngày giảng: Tiết 59

- Học sinh có kĩ năng biến đổi thành thạo bất đẳng thức dựa vào mối liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng , phép nhân Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào giải bài toán cóliên quan đến biến đổi bất đẳng thức để so sánh, chứng minh

1.3 Thái độ và tình cảm:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập, nghiêm túc, linh hoạt, làm việc khoahọc, có quy trình;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, quy củ, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

- THĐĐ: Đoàn kêt, hợp tác (Giúp các ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác)

1.4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của ngườikhác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

1.5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ,

năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, năng lực hợp tác, năng lực tính toán

2 CHUẨN BỊ:

2.1 GV: Phấn mầu, bảng phụ, máy chiếu, SGK, SBT, giáo án.

2.2 HS : Bảng nhóm, SGK, SBT, vở, nháp, bài tập về nhà.

3 PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

4 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

4.1 ổn định lớp (1’):

4.2 Kiểm tra bài cũ ( 5’):

HS1: Phát biểu các tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép

nhân Hãy viết tổng quát

HS2: Chữa bài 8( SGK / 40)

Trang 16

Đáp án:

a) a < b  2a < 2b 2a -3 < 2b –

b) Vì 2a - 3 < 2b - 3 mà 2b - 3 < 2b -3 + 8 2a - 3 < 2b +5

4.3 B i m i (25’)à mục tiêu của chương IV ới thiệu nội dung kiến thức và mục tiêu của chương IV

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS GHI BẢNG

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà (6’)

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề

- Tiến trình của hoạt động:

? Yêu cầu HS lên bảng

b) Từ (-2).3 < - 4,5  (-2).3.10 < - 4,5.10 Vậy (-2).30 < - 45

Từ (-2).3 < - 4,5  (-2).3+ 4,5 < - 4,5 + 4,5 Vậy (-2).3+ 4,5 < 0

Hoạt động 2: Luyện tập (15’)

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại, luyện tập, nêu và giải quyết vấn đề

- Tiến trình của hoạt động:

? Yêu cầu làm bài 11

? Nêu đặc điểm của

II Luyện tập

Bài 11 (SGK) Cho a < b ta có:

a) Vì a < b nên 3a < 3b  3a +1 < 3b +1

Trang 17

? Yêu cầu lên bảng

? Yêu cầu làm bài 12

? Yêu cầu báo cáo kết

- HS nhận xét

- HS hoạt động nhóm

- HS báo cáo kết quả

b) Vì 2a +1 < 2b + 1 nên 2b +1 < 2b +1 +2 Vậy 2a +1 < 2b + 3

4.4 Củng cố (3’)

? Nêu các dạng bài đã làm và cách giải

? Yêu cầu HS đọc có thể em chưa biết.

GV: Chốt kiến thức, phương pháp mỗi dạng bài

Ngày đăng: 10/04/2018, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w