Động tác ngoáy cổ bàn chân 30.. gấp gối, vung tay đẩy chân ra sau 3.. gấp bụng ngửa đầu ra sau hết cỡ 4.. Vuốt hai cánh tay 32.. vung tay ngồi xổm 6.. vung từng tay một 43.. hít thở khôn
Trang 11 Tay vỗ bụng tay vỗ lưng 29 đệm gối
2. Động tác ngoáy cổ bàn chân 30 gấp gối, vung tay đẩy chân ra sau
3 Động tác vẩy tay 31 gấp bụng ngửa đầu ra sau hết cỡ
4. Vuốt hai cánh tay 32 vỗ chân, bụng, mông, lưng
5 Đẩy nắm đấm xòe tay 33 vung tay ngồi xổm
6 Vung tay vỗ ngực 34 ôm dưỡng não
8 Mở lồng ngực 36 thư giãn 100 cái
9 Quay cánh tay 37 co chân ra sau
10 Vung đấm ngực 38 đá chân ra trước
11 Vặn cổ tay khỏi khớp 39 xoa gối
12 lắc eo năm cái một 40 xoay cổ
13 vỗ tay chân nhảy 100 cái 41 xoa thái dươg,mắt,lệ,mũi,xoang,
âm dương từ +,mặt, tai
14 đấm, xỉa hai bàn tay 42 thả lỏng ngoáy lưng và tay 100
15 vung từng tay một 43 xoạc gối
18 hít thở không khí 46 đá chéo chân tay vỗ mông, đùi
19 vung tay ưỡn ngực giật tay 47 Vung tay úp lòng bàn tay
20 đẩy từng tay một 48 Xung điện
22 xoay bụng to 50 Nhảy tay vung lên trên 100 cái
23 vuốt bụng 51 Thư giãn khớp tay
25 xoay gót 53 Thả lỏng các khớp bàn tay
26 hô bụng lớn 5 cái một 54 Ep ngực
28 quay gối