Các thì cơ bản trong tiếng Anh Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc điền từ chủ đề: E 11: FRIENDSHIP;PERSONAL EXPERIENCES; A PARTY; VOLUNTEER WORK.
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TRẦN CAN
TỔ: SINH – THỂ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP THPTQG
MÔN TIẾNG ANH NĂM HỌC 2017 – 2018
_
tiết
Tiết PPCT
Nội dung
1 Các thì cơ bản trong tiếng Anh
(Lý thuyết và bài tập áp dụng +
kết hợp các dạng bài đọc đoạn văn
hoặc điền từ chủ đề: E 11:
FRIENDSHIP;PERSONAL
EXPERIENCES; A PARTY;
VOLUNTEER WORK)
4
1
PRESENT TENSES
Thì hiện tại đơn Thì hiện tại tiếp diễn Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
2
PAST TENSES
Thì quá khứ đơn Thì quá khứ tiếp diễn Thì quá khứ hoàn thành Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
3- 4
FUTURE TENSES ADVERBIAL CLAUSE OF TIME
Thì tương lai đơn Thì tương lai gần Thì tương lai tiếp diễn Thì tương lai hoàn thành Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
2 Từ loại
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề: (E 11): THE ASIAN
GAMES; HOBBIES)
NOUNS, VERBS, ADJECTIVES AND ADVERBS.
( Cách nhận biết )
3 Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động
từ (Lý thuyết và bài tập áp dụng +
kết hợp các dạng bài đọc đoạn văn
hoặc điền từ chủ đề (E 11):
COMPETITIONS)
SUBJECT AND VERB AGREEMENT
USEFUL STRUCTURES
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
4 Phát âm đuôi s/es và ed
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề (E 11): WORLD
POPULATION)
PRONUNCIATION
Phát âm đuôi “ s/es , ed”và stress in two -syllable words
Trang 25 Câu bị động
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề: (E 11):
CELEBRATONS;THE POST
OFFICE; NATURE IN DANGER;
SOURCES OF ENERGY)
3
9- 10
PASSIVE WITH STATEMENTS
Câu bị động với các thì cơ bản
11
SPECIAL PASSIVE VOICE
Câu bị động với các động từ khuyết thiếu và các động từ tường thuật và các dạng cấu trúc đặc biệt
6 Mạo từ, Giới từ (Lý thuyết và bài
tập áp dụng + kết hợp các dạng bài
đọc đoạn văn hoặc điền từ chủ đề:
(E 11):SPACE CONQUEST)
ARTICLES: “A, AN,THE” AND PREPOSITIONS (Mạo từ và giới từ
và stress in three -syllable words)
7 Động từ nguyên mẫu và danh
động từ (Lý thuyết và bài tập áp
dụng+ kết hợp các dạng bài đọc
đoạn văn hoặc điền từ chủ đề: (E
11):THE WONDERS OF THE
WORLD)
2 13 -14
INFINITIVE AND GERUND
(Động từ nguyên mẫu và danh động từ)
PASSIVE INFINITIVE AND GERUND
PERFECT GERUND AND PRESENT PARTICIPLE.
8 Cụm động từ (Lý thuyết và bài tập
áp dụng + kết hợp các dạng bài đọc
đoạn văn hoặc điền từ chủ đề: UNIT
(E 12): HOME LIFE; CULTURAL
DIVERSITY)
PHRASAL VERBS
Cụm động từ
9 Câu điều kiện
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề: (E 12): WAYS OF
SOCIALISING; SCHOOL
EDUCATION SYSTEM; HIGHER
EDUACATION)
3
16 - 17 CONDITIONAL SENTENCES
Câu điều kiện loại 1,2,3
18
Đảo ngữ với câu điều kiện
10 Mệnh đề quan hệ
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề:(E 12): FUTURE
JOBS; LIFE IN THE FUTURE;
ENDANGER SPECIES)
3 19-20
RELATIVE CLAUSES
Mệnh đề qua hệ : Cách sử dụng của các đại từ quan hệ và kết hợp câu sử dụng đại từ quan hệ và stress in more than three-syllable words
11 Câu trực tiếp, gián tiếp
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề: (E 12): BOOKS;
WATER SPORTS; SEA GAMES)
3 22- 23
REPORTED SPEECH
Lời nói trực tiếp, gián tiếp với câu trần thuật
24 Lời nói trực tiếp, gián tiếp với câu
cảm thán và câu hỏi
12 Câu so sánh
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề: (E 12):
INTERNATIONAL
ORGANIZATIONS; WOMEN IN
SOCIETY)
2
25 COMPARISON
So sánh bằng, so sánh hơn nhất
26
So sánh kép
Trang 313 Liên từ
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề: (E 12):
ASSOCIATIONS OF SOUTH
EAST ASIAN NATIONS)
1 27
CONJUNCTION
Liên từ: and, but, or…; both …and, not only…but also…; howerver, therefor…; when, while, until,…
14 Câu hỏi đuôi
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
TAG QUESTIONS Câu hỏi đuôi
15 Câu nhấn mạnh
(Lý thuyết và bài tập áp dụng + kết
hợp các dạng bài đọc đoạn văn hoặc
điền từ chủ đề mở rộng)
1 29 CLEFT SENTENCESCâu nhấn mạnh vào chủ ngữ, tân ngữ,
trạng ngữ
Kiểm tra đánh giá
Kiểm tra đánh giá
18 Kiểm tra đánh giá
2 34-35
TEST 3
Kiểm tra đánh giá
Trần Thị Thanh Thủy