1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngữ pháp tiếng anh căn bản (Từ loại)

5 242 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 313,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tiếng Anh có 9 loại từ. 9 loại từ này có chức năng, cách sử dụng và vị trí khác nhau trong câu. Cách cách sắp xếp chúng sẽ tạo ra vô số các câu tiếng Anh khác nhau. Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ

Trang 1

Nguyễn Hải – www.SachTiengAnhHay.com 1

Trong tiếng Anh có 9 loại từ 9 loại từ này có chức năng, cách sử dụng và vị trí khác nhau trong câu Cách cách sắp xếp chúng sẽ tạo ra vô số các câu tiếng Anh khác nhau

❶ DANH TỪ

Danh từ là các từ chỉ:

 Người: man, girl, engineer, friend

 Vật, nơi chốn: horse, wall, flower, country, museum

TỪ LOẠI

Danh từ

Động từ

Tính từ

Trạng từ Đại từ Giới từ

Liên từ

Từ hạn định

Thán từ

Trang 2

Nguyễn Hải – www.SachTiengAnhHay.com 2

 Ý tưởng, đặc tính, trạng thái: Anger, courage, life, luckiness

Chức năng:

 Làm chủ ngữ: a dog is biting him

 Làm tân ngữ: he hates his job

❷ ĐỘNG TỪ

Động từ mô tả một hành động hoặc một điều gì đó xảy ra do người, con vật hay thứ gì đó tạo ra

 Một hành động: jump, stop, explore

 Một sự kiện: snow, happen

 Một tình trạng: be, seem, have

 Một sự thay đổi: evole, shrink, widen

Chức năng: Làm động từ trong câu tiếng Anh, đây là yếu tố bắt bộc phải có trong 1 câu

 I was angry because he hadn’t told me his plans

 The thief killed him

Trang 3

Nguyễn Hải – www.SachTiengAnhHay.com 3

❸ TÍNH TỪ

Tính từ là từ mô tả tính chất, cung cấp thêm thông tin cho danh

từ

An exciting advanture: chuyến phưu lưu như thế nào

A green apple: quả táo màu gì

A tidy room: căn phòng như thế nào

Chức năng:

 Bổ nghĩa cho danh từ (trong cụm danh từ): an Italian woman

 Làm bổ ngữ trong câu: The church was dark and quiet

Vị trí của tính từ:

 Đứng trước danh từ: nice girl, red apple

 Sau động từ tobe: that flower is beautiful

❹ TRẠNG TỪ

Trạng từ là loại từ dùng để bổ sung thông tin cho một động từ, tính từ hoặc 1 trạng từ khác

Trang 4

Nguyễn Hải – www.SachTiengAnhHay.com 4

 They sang loudly

 She’s very pretty

 He writes really well

Vị trí:

 Sau động từ

 Trước tính từ

 Trước 1 trạng từ khác

Xác định danh từ, động từ, tính từ, trạng từ trong các câu sau

1) He lives in central London

2) The Government are planning further cuts in public spending

3) Repetition can help the learning process

4) Coal forms by a slow process of chemical change

5) a series of laws against discrimination

6) Over 70,000 people are seriously injured every year in road accidents

BÀI TẬP

Trang 5

Nguyễn Hải – www.SachTiengAnhHay.com 5

7) It feels very cold today

8) All four victims died instantly

9) The doors opened automatically as we approached 10) It was a perfectly natural mistake to make

Ngày đăng: 06/04/2018, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w