Các đối t ợng cơ bản của Slide Các đối t ợng đồ hoạ cơ bản Các đối t ợng đồ hoạ cơ bản đ ợc tạo ra bởi các công cụ của PowerPoint trên các Slide bao gồm: đ ờng thẳng, đ ờng tự do, cung
Trang 1Khởi động và màn hình
Start/Programs/Microsoft PowerPoint
Xuất hiện hộp hội thoại:
Trang 2Trong đó:
Template: tạo Presentation dựa trên các mẫu
có sẵn
Blank presentation: Tạo Presentation rỗng
From Auto Content wizard: tạo
Presentation với các nội dụng theo h ớng dẫn của Wizard
Open an existing presentation: mở một Presentation có sẵn
Trang 32 Mµn h×nh
Mµn h×nh PowerPoint cã d¹ng sau:
Trang 4Các thành phần cơ bản của cửa sổ
PowerPoint:
Thanh tiêu đề (Title Bar): chứa tên của ch ơng
trình ứng dụng PowerPoint và tên của
Presentation hiện thời
Thanh thực đơn (Menu Bar): các thực đơn
chứa các lệnh cơ bản của PowerPoint
Thanh định dạng (Formatting): cho phép chỉnh sửa về các định dạng nh Font, canh lề,
Trang 5 Các thanh công cụ (Toolbar): giúp sử dụng
lệnh nhanh Các Toolbar này có thể đ ợc hiện,
giấu đi hoặc sửa đổi theo nhu cầu ng ời dùng.
Thanh cuốn (Scroll Bar): dùng để xem những phần bị khuất trong một Slide hoặc dùng để lật Slide
Thanh trạng thái (Status Bar): chỉ định Slide hiện thời bạn đang làm việc (Slide 1, Slide
2, )
Trang 6II Các khái niệm và các đối t ợng cơ bản
1 Các khái niệm cơ bản
Khi làm việc với PowerPoint bạn sẽ làm việc với các Presentation, các Slide, các Handouts, Outline,
Presentation: một Presentation của PowerPoint là một file bao gồm các slides, Handout, Outline, Khi tạo các Slide tức là bạn
đang tạo một Presentation
Trang 7 Slide: là một “trang” (Page) riêng biệt của Presentation Mỗi Slide chứa các đối t ợng
(Object) cơ bản nh Tiêu đề (Title), text, các đ ờng thẳng, đ ờng cong, hình chữ nhật, hình
tròn,và các đối t ợng đồ hoạ khác Text có thể khởi tạo riêng biệt hoặc đ ợc gắn liền với các Object khác gọi là Text box Mỗi Object trong PowerPoint đ ợc gán các thuộc tính nh màu,
kiểu đ ờng, kiểu tô,
Trang 8 Handout: bao gåm c¸c Slide nhá (cã thÓ cã 2,
3, hoÆc 6 Slide trªn mét trang) NÕu muèn b¹n
Trang 91 Các đối t ợng cơ bản của Slide
Các đối t ợng đồ hoạ cơ bản
Các đối t ợng đồ hoạ cơ bản đ ợc tạo ra bởi các công cụ của PowerPoint trên các Slide bao gồm: đ ờng thẳng, đ ờng tự do, cung tròn, các hình chữ nhật, hình Oval, Text box và các Object đồ hoạ của Windows đ ợc nhúng trong PowerPoint
Trang 10Title và Main text
Khi một Slide đ ợc khởi tạo, các Text box đặc biệt mang tiêu đề (Title) và Text chính (Main text) luôn luôn đ ợc khởi tạo Hai Object đặc biệt này sẽ tự động mang các thuộc tính đ ợc thừa kế từ Master Slide
III Các thao tác với Presentation
1 Tạo Presentation
a Tạo một Presentation theo h ớng dẫn của
Trang 11 File/New/ From AutoContent Wizard
Kích chuột vào From AutoContent Wizard và sau đó thực hiện theo các h ớng dẫn Để chuyển tiếp giữa các b ớc hãy kích chọn nút
Next Kết thúc kích nút Finish
Kích chuột vào Slide 1 để chuyển sang chế độ
Slide View, và gõ tiêu đề cho Presentation
Dùng Scroll Bar để di chuyển tới các Slide
khác và tiếp tục gõ text vào vị trí cần thiết
Trang 12b Tạo một Presentation dựa trên các mẫu có sẵn
File/New/From Design Template
Kích chọn mẫu cần dùng
Chọn một Layout cho Title Slide của
Presentation(nh màu sắc, hình dạng text box )
Cuối cùng kích nút Save để ghi lại Presentation.
Trang 13 Gõ tiêu đề và tạo những đối t ợng mà bạn
muốn xuất hiện trên Title Slide
Để bổ sung thêm Slide mới kích chuột vào nút
New Slide trên thanh Formatting và chọn một layout cho slide tiếp theo
Khi kết thúc kích nút Save để ghi lại
Presentation
Trang 14 Bạn có thể dễ dàng Import một văn bản của Word cùng những Heading Style để tạo ra một Presentation Powerpoint có thể dùng những Style này để tạo ra những Slide có hiệu quả cao Mỗi Paragraph đ ợc định dạng bởi Style Heading1 trở thành tiêu đề cho một Slide mới, mỗi Paragraph đ
ợc định dạng bởi Style Heading 2 trở thành mức thứ nhất của Text, Style Heading 3 trở thành mức thứ hai của Text, và tiếp tục đối với các Style
c Tạo một Presentation bằng cách Importing
outline
Trang 15 File/Open
Kích đúp chuột vào file văn bản mà bạn muốn
sử dụng trong hộp Name
d Tạo một Presentation rỗng
File/New/Blank Presentation
Kích đúp chuột vào Blank Presentation và chọn mẫu cho slide trong hộp Slide Layout.
Trang 162 Ghi Presentation vào đĩa
Thực hiện lệnh File/Save hoặc kích chọn nút
Save trên thanh công cụ.
Nếu Presentation ch a có tên, xuất hiện hộp hội thoại Save
Chọn Folder chứa file trong hộp Save in
Gõ tên file trong hộp File Name
Kích nút Save
3 Ghi Presentation hiện thời vào đĩa với tên khác
Trang 18Lệnh Page Setup dùng để khởi tạo kích th ớc của các Slide trong Presentation.
Các b ớc tiến hành:
File/Page Setup Xuất hiện hộp hội thoại:
Trang 19 Slides sized for: chän kÝch th íc cña Slide
Slide theo ý muèn
Slide
ngang (Landscape) cña c¸c Slides, Notes, Handouts vµ Outline
KÝch OK
Trang 202 ChÌn thªm mét slide
KÝch OK
Chän Layout b¹n muèn
Dïng lÖnh Insert/New Slide hoÆc kÝch vµo nót
New Slide trªn thanh c«ng cô XuÊt hiÖn hép héi tho¹i New Slide.
3 Xo¸ Slide
Thùc hiÖn Edit/Delete Slide Del
Trang 21 Chuyển sang chế độ View Outline,View Sorter
kích chuột tại các Icon bên cạnh Slide Title Giữ
tay và rê chuột tới vị trí mới của Slide và thả tay.
Chuyển sang chế độ View/Slide Sorter, kích chọn Slide cần thay đổi, giữ tay và rê chuột tới
vị trí mới của Slide và thả tay
Các thao tác thay đổi vị trí thứ tự của Slides nh sau:
4 Thay đổi vị trí Slide trong Presentation
Trang 225 Thay đổi Layout
Chọn Slide cần thay đổi Layout
Thực hiện Format/Slide Layout hoặc kích
vào nút Slide Layout trên thanh Common Task
Kích nút reapply layout
Trang 236 Thay đổi mẫu màu
Color Schemes là tập hợp 8 màu dùng làm các màu ngầm định cho các phần tử chính của Slide nh : Text and Lines Colors, Background color, Fill Color, Shadow Colors, v v Bạn có thể thay đổi mẫu màu hoặc chọn mẫu màu mới.6 Thay đổi mẫu màu
Thực hiện lệnh Format/Slide design/Color Scheme Xuất hiện hộp hội thoại:
Trang 24 Standard: những mẫu màu có sẵn gồm 8 màu.
Trong khung Color Scheme thể hiện những mẫu màu có sẵn, bạn có thể chọn một trong những mẫu màu đó để áp dụng cho Slide bằng cách kích chuột vào mẫu bạn muốn
Custom: thay đổi màu cho một mẫu màu hoặc tạo một mẫu màu mới
Để thay đổi màu bạn làm một trong các công việc sau:
Trang 25+ Kích nút Add As Standard Scheme để bổ sung một mẫu màu mới vào khung Color Scheme.
Kích nút Apply: áp dụng cho Slide hiện thời
Kích nút Apply To All: áp dụng cho tất cả các
Slide
7 Bổ sung màu nền cho Slide
xuất hiện:
+ Chọn một đối t ợng màu cần thay đổi trong Scheme Colors Kích chuột vào nút Change Color để chọn một màu mới và kích OK
Trang 27 Chän mét mµu míi cho Background trong hép
Color
tÊt c¶ c¸c Object cña Master trªn Slide ® îc chän
KÝch nót Apply: ¸p dông cho Slide hiÖn thêi
KÝch nót Apply To All: ¸p dông cho tÊt c¶ c¸c Slide
Trang 28V Các công cụ vẽ trong PowerPoint
Select Objects
Đây là công cụ chọn Objects Để chọn đối t ợng cần thiết bạn hãy thực hiện một trong các thao tác sau:
Kích chuột tại Object để chọn nó.
Muốn chọn đồng thời nhiều Object, bấm giữ phím Shift trong khi kích chuột tại các Object cần chọn.
Trang 29 Ph ơng pháp chọn theo hình chữ nhật: Kích
chuột, giữ nguyên tay, kéo rê chuột tới góc đối diện của hình chữ nhật và thả tay Tất cả các Object nằm trong vùng của hình chữ nhật này
sẽ đ ợc chọn
Rectangle Tool
Công cụ Rectangle Tool dùng để tạo hình chữ nhật hoặc hình vuông, đồng thời là Text box
Trang 30- Gi÷ phÝm Shift nÕu muèn vÏ h×nh vu«ng.
- Sau khi vÏ xong, muèn ® a text vµo trong h×nh, h·y dïng lÖnh Edit/Text Object hoÆc kÝch
Trang 32 §Ó t¹o text trong c¸c hép Title vµ Main Text cña Slide hoÆc t¹o text bªn trong c¸c hép Text (Text box): kÝch chuét vµo bªn trong c¸c hép t ¬ng øng, con trá text xuÊt hiÖn vµ gâ text.
T¹o mét text box míi:
+ Vµo Insert/Text box
+ Chän biÓu t îng Textbox trªn thanh Drawing
Trang 33Line Tool
Công cụ vẽ đ ờng thẳng
Giữ phím Ctrl ta sẽ vẽ đ ợc một đ ờng thẳng có tâm là điểm bắt đầu
Chọn công cụ sau đó kích và rê chuột để vẽ
Giữ phím Shift trong khi vẽ sẽ giới hạn đ ờng
thẳng ở đ ờng dọc, ngang hoặc một góc bội 150
từ điểm bắt đầu trong khi rê chuột.
Arrow Tool
Vẽ đ ờng thẳng có gắn mũi tên ở đầu T ơng tự
nh công cụ Line
Trang 34Chó ý: b¹n cã thÓ g¾n text vµo bÊt k× AutoShape
trõ Line vµ Free Form b»ng c¸ch sau:
Trang 35- Kích nút phải vào Shape cần chèn Text.
- Kích chuột vào nút Addtext trên thực đơn ngắn
- Gõ text tại vị trí con trỏ Text
Insert WordArt
Dùng WordArt trên thanh công cụ Drawing để bổ sung các hiệu ứng Text đặc biệt Bạn có thể tạo các Text có bóng nghiêng, quay một góc bất kì, Vì các hiệu ứng Text đặc biệt cũng là một đối t ợng đồ hoạ nên bạn có thể dùng các nút trên thanh công cụ để điều chỉnh và thay đổi thuộc tính của nó nh đối với các đối t ợng đồ hoạ khác Nút WordArt thay thế phần mềm WordArt.
Trang 36Insert WordArt
Dùng WordArt trên thanh công cụ Drawing để
bổ sung các hiệu ứng Text đặc biệt Bạn có thể tạo các Text có bóng nghiêng, quay một góc bất kì, Vì các hiệu ứng Text đặc biệt cũng là một
đối t ợng đồ hoạ nên bạn có thể dùng các nút trên thanh công cụ để điều chỉnh và thay đổi thuộc tính của nó nh đối với các đối t ợng đồ hoạ khác Nút WordArt thay thế phần mềm WordArt
Bổ sung hiệu ứng Text
Trang 37 KÝch chän hiÖu øng cÇn t¹o vµ kÝch vµo OK XuÊt hiÖn hép héi tho¹i.
Trang 38 Trong hộp hội thoại Edit WordArt Text, gõ text bạn muốn định dạng, chọn bất kì lựa chọn nào bạn muốn và kích OK Hiệu ứng Text do bạn chọn sẽ xuất hiện trên màn hình soạn thảo.
Trang 39 WordArt Gallery: hiện hộp hội thoại
WordArt Gallery, để chọn lại hiệu ứng khác
Edit Text: hiện hộp hội thoại Edit WordArt
Text cho phép sửa lại nội dung text, Font chữ,
kiểu chữ, kích th ớc của hiệu ứng Text.
Format WordArt: hiện hộp hội thoại
WordArt để định dạng lại cho hiệu ứng Text
Trang 40 WordArt Same Letter Heights: điều chỉnh các chữ cái có cùng độ cao.
WordArt Alignment: canh hàng cho WordArt
WordArt Character Spacing: điều chỉnh
khoảng cách giữa các kí tự trong WordArt
Text theo h ớng bất kì
Trang 41 Tr ờng hợp không có một Object hoặc một nhóm chữ nào đ ợc chọn, các lệnh thực hiện từ thực đơn
tất cả các đối t ợng là Text đ ợc khởi tạo sau đó
(ngoại trừ hai tr ờng hợp là Title và Main Text).
Bạn có thể gõ text trên Slide, trong các Shapes hoặc dùng công cụ Text Tool
Khi thực hiện các lệnh tạo khuôn cho Text
(thực đơn Text) chú ý các tr ờng hợp sau:
Trang 42 Tr ờng hợp một Text Box đ ợc chọn (sử dụng công cụ Selection), các lệnh từ thực đơn Text
sẽ áp dụng cho toàn bộ Text chứa trong Text Box này
Tr ờng hợp một nhóm ký tự đ ợc chọn (bởi công cụ Text), các lệnh sẽ đ ợc áp dụng chỉ cho nhóm ký tự này
Trang 43Sau đây là mô tả các thông số chủ yếu để tạo khuôn cho Text nh Font, Fontstyle, Size,…
khuôn cho Text nh Font, Fontstyle, Size,…
Format Font
Thực hiện Format/Font Hộp hội thoại xuất hiện
Trang 44Trong đó:
Font: Chọn phông chữ
Font Style: Chọn kiểu chữ Regular - chữ bình
th ờng, Bold - chữ đậm, Italic - chữ nghiêng, Bold Italic - chữ đậm và nghiêng.
Size: cỡ chữ
Effects: Underline - chữ gạch chân, Shadow - chữ có bóng, Emboss - chữ nổi, Superscript - chữ cao lên, Subscript - chữ thấp xuống
Trang 45T¹o/hñy Bullet
Thùc hiÖn Format/Bullet XuÊt hiÖn hép tho¹i
Trang 46Trong đó:
Use a bullet: đ ợc chọn nếu muốn gán bullet cho các đoạn Text đ ợc chọn Hủy chọn nếu muốn xoá các bullet đang tồn tại
Bullets From: chọn font cho các bullet
Color: chọn màu cho bullet
Size: cỡ bullet
Kích OK
Canh hàng
Trang 47 Thực hiện Format/Alignment.
Chọn một trong các lựa chọn sau:
- Left: canh hàng trái
- Right: canh hàng phải
- Center: canh hàng giữa
- Justify: canh hàng đều hai bên
Trang 48Kho¶ng c¸ch cña Paragraph
héi tho¹i.
Trang 49 After Paragraph: kho¶ng c¸ch sau Paragraph.
VÞ trÝ cña Text trong khung text box
Thùc hiÖn Format/Placeholder. XuÊt hiÖn hép héi tho¹i
Trang 50 Chän Text box.
Trang 51Trong đó:
Text anchor point: vị trí của text trong hộp
- Top - đỉnh hộp; Middle - giữa hộp; Bottom - đáy hộp;
- Top Centered - text đ ợc canh hàng giữa ở đỉnh hộp; Middle Centered - text đ ợc canh hàng giữa
ở giữa hộp; Bottom Centered - text đ ợc canh hàng giữa ở đáy hộp
giữa text và hộp theo chiều ngang và dọc
Trang 52 Resize autoShape to fit text: điều chỉnh kích th
ớc của Object vừa khít text
xuống dòng mỗi khi gặp cạnh phải của Object
text một góc 90 độ
Kích OK
2 Các lệnh tạo khuôn cho Object
Thay đổi màu, kiểu của đ ờng viền và các màu tô
Trang 53 Chọn Object cần định dạng.
Thực hiện lệnh Format/AutoShape Xuất hiện hộp hội thoại:
Chọn Colors and Lines
- Fill: Chọn màu nền cho đối t ợng Chọn lựa chọn Fill Effect nếu muốn áp dụng hiệu ứng tô màu đặc biệt cho đối t ợng: Gradient, Texture, Partern, hoặc muốn màu nền của
đối t ợng là một bức ảnh nào đó: Picture.
Trong đó:
Trang 54- Line: các hiệu ứng về đ ờng viền đối t ợng:
Color: màu đ ờng viền
Dashed: chọn các kiểu đ ờng viền có nét rời rạc.
Style: chọn các kiểu đ ờng viền liền nét.
Weight: độ rộng đ ờng viền.
- Arrows: kiểu mũi tên ở đầu hoặc cuối đ ờng viền
Chú ý: bạn có thể sử dụng các nút sau để định
dạng nhanh cho đối t ợng:
Trang 55Fill Color : màu đối t ợng.
Line Color : màu đ ờng viền.
Line Style : kiểu đ ờng viền nét liền.
Dash Style : kiểu đ ờng viền nét rời.
Arrow Style : kiểu mũi tên
Chú ý: bạn có thể sử dụng các nút sau để định dạng nhanh cho đối t ợng:
Trang 56T¹o bãng Object
Trang 57Nudge Shadow Down, Nudge Shadow Left, Nudge
bãng.
Trang 592 Thay đổi hiệu ứng 3-D cho đối t ợng
Chọn đối t ợng
Tilt Down, Tilt Up, Tilt Left, Tilt Right.
Kích nút 3-D và chọn 3-D Setting để thay đổi
hiệu ứng Khi đó xuất hiện thanh công cụ 3-D Setting Có thể thực hiện các thao tác sau:
chọn độ sâu mới
chọn kiểu h ớng mới
Trang 60- Thay đổi nguồn sáng: kích nút Lighting.
- Thay đổi màu của khối: kích nút 3-D Color.
3 Hủy hiệu ứng 3-D cho đối t ợng
Chọn đối t ợng
Kích nút 3-D và chọn No 3-D hoặc kích nút 3-D On/Off
Trang 614 Các lệnh điều chỉnh Object
Thay đổi kiểu AutoShape
Chọn AutoShape cần thay đổi
Điều chỉnh FreeForm Line
Kích hoạt Object cần thay đổi
Kích nút Draw chọn Edit
Trang 62 Xuất hiện các nút nhỏ dọc theo đ ờng tự do Kích và rê chuột tại các nút nhỏ này để thay
đổi hình dáng của đ ờng cong tuỳ theo ý muốn
Để tạo thêm các nút nhỏ trên đ ờng cong, bấm giữ phím Ctrl và kích chuột tại vị trí muốn tạo
Để huỷ bỏ một nút, bấm giữ đồng thời các phím Ctrl - Shift và kích chuột tại nút muốn huỷ bỏ
Trang 63Điều chỉnh thứ tự Object
Các Object đ ợc sắp xếp trên màn hình Slide theo thứ tự Object vẽ sau sẽ đứng tr ớc Object
vẽ tr ớc Tuy nhiên bạn có thể thay đổi thứ tự của những Object này bằng các lệnh sau:
Chọn Object cần thay đổi thứ tự
Kích nút Draw trên thanh Drawing, kích vào
Trang 64- Bring to Front: chuyển lên trên cùng
- Send to Back: chuyển xuống d ới cùng
- Bring Forward: chuyển lên một đối t ợng
- Send Backward: chuyển xuống một đối t ợng
- Bring in Front of Text: đối t ợng nằm trên Text của văn bản
- Send Behind text: đối t ợng nằm d ới text của văn bản