CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN Cân bằng công suất trong hệ thống điện nhằm xét khả năng cung cấp của các nguồn cho phụ tải thông qua mạng điện. Số liệu ban đầu: Phụ tải 1 2 3 4 P max (MW) 20 MW 25 MW 23 MW 17 MW Pmim (MW) = 40% Pmax 8 MW 10 MW 9.2 MW 6.8 MW Cosφ 0.8 0.85 0.83 0.81 T max (giờnăm) 530
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ -* -
ĐỒ ÁN 1 THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN 110 KV
GVHD: Th.s ĐẶNG TUẤN KHANH
Sinh viên: NGUYỄN TRI KHÁNH
MSSV: 41201645
Trang 2CHƯƠNG I:
CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN
Cân bằng công suất trong hệ thống điện nhằm xét khả năng cung cấp của các nguồn cho phụ tải thông qua mạng điện
Số liệu ban đầu:
I CÂN BẰNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG:
Cân bằng công suất tác dụng cần thiết để giữ tần số trong hệ thống
Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất tác dụng trong hệ thống điện như sau:
P pt: tổng phụ tải tác dụng cực đại của các hộ tiêu thụ
m: hệ số đồng thời (giả thiết chọn 0,8)
Trang 3P md : tổng tổn thất công suất tác dụng trên đường dây và máy biến áp
P td : tổng công suất tự dùng của các nhà máy điện
P dt: tổng công suất dự trữ
Do trong thiết kế giả thiết nguồn điện đủ cung cấp hoàn toàn cho nhu cầu cung cấp hoàn toàn cho nhu cầu công suất tác dụng và chỉ cân bằng từ thanh cái cao áp của trạm biến áp tăng của nhà máy điện nên khi tính cân bằng công suất tác dụng được tính như sau:
P F m P pt P md Với:
II CÂN BẰNG CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG:
Cân bằng công suất phản kháng nhằm giữ điện áp bình thường trong hệ thống điện Chúng ta biểu diễn cân bằng công suất phản kháng trong hệ thống điện như sau:
Q L: tổng tổn thất công suất phản kháng trên các đoạn đường dây của mạng điện
Q C : công suất phản kháng do điện dung đường dây cao áp sinh ra
Q td : tổng công suất tự dùng của các nhà máy điện trong hệ thống điện
Q td P td tgtd
Q dt: tổng công phản kháng dự trữ của hệ thống điện Q dt (510%)Q pt
Trong thiết kế môn học, chỉ cân bằng từ thanh cái cao áp của nhà máy điện có thể không cần tính Q td và Q dt
Vậy: Q bu mQ pt Q BQ F 0,8 58, 26 12,37 55,59x 3,39 (MVAr)
Trang 4Vì Q td >0 nên hệ thống cần đặt thêm thiết bị bù để cân bằng công suất phản kháng trong hệ thống.
Để nâng cao hệ số cos𝜑 cho các phụ tải ta tiến hành phân bố dung lượng bù 𝑄𝑏𝑢∑ cho các phụ tải thứ i theo công thức như sau:
)
i i i
bi P tg tg
Bù cho phụ tải 4: Qbù 4=1,59(MVAr)
)81
,0cos
L
(MVAr)
Q -𝑄𝑏(MVAr)
Trang 5CHƯƠNG II
DỰ KIẾN CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ MẶT KỸ THUẬT
I LỰA CHỌN ĐIỆN ÁP TẢI ĐIỆN:
1 Chọn điện áp tải điện:
Khoảng cách từ nguồn đến các phụ tải:
U4,34 0,016 (kV)
Trong đó: -P: công suất truyền tải, (kW) - l: khoảng cách truyền tải, (km)
1 1
1 4,34 l 0,016P
U =4,34 53,850,016x20000=83,915 (kV)
Tương tự, ta tính được:
52,91
2
U (kV); U3 86,58(kV); U4 77,88(kV)
Vậy: Chọn cấp điện áp gần nhất là: Uđm=110 (kV)
52,516317
232520
490017520023520025530020
Ta sử dụng loại dây nhôm trần lõi thép (AC) và tra bảng 2.3 trang 18 sách Hướng dẫn
Đồ án môn học điện 1, ta chọn mật độ dòng kinh tế là: j kt 1 , 0(A/mm2)
2 Các phương án đi dây:
2.1 Khụ vực I: gồm các phương án 1,2,3,4
Trang 7II CHỌN TIẾT DIỆN DÂY:
l2
=4 4,7
2 2 2 12
1
1
)(
l l l
l S l l
S
S
N N
N N
,5372,448,72
)72,44)(
49,1525()72,448,72)(
6,1320
,5372,448,72
)85,53)(
6,1320()8,7285,53)(
49,1525()
(
12 2 1
1 1 12 1
2
l l l
l S l l
S
S
N N
N N
S 1 =20+j13,6
Trang 8Đoạn N-1:
31,12710
1103
3686,132392,203
3
3 2 2
2 max 1 2
max 1 max
1
1
x xU
Q P
1 max
kt
N ktN
3
7214,157608,243
3
3 2 2
2 max 2 2
max 2 max
2
2
x xU
Q P
2 max
kt
N ktN
3
2314,02392.03
3
3 2 2
2 max 12 2
max 12 max
12
12
x xU
Q P
xU
S
I
đm đm
12 max
kt kt
P P
) (
3
2 max 2 max 1 2 max 2 max 1 max
1 1
1103
)49,156,13()2520
1
max
I cb N (A)<I cp 291,6(A) (thỏa điều kiện)
Kiểm tra đoạn 1-2:
3618,15410
1103
49,15253
3 2 2
2 max 2 2
max 2 max
xU
S
I
đm cb
(A) 3618
, 154
12
max
I cb (A)<I cp 222,75(A) (thỏa điều kiện)
Trang 9b Phương án 3: Đường dây lộ kép hình tia liên thông
Đoạn 2-1:
94,12610
1103
6,13203
3
3 2 2
2 max 21 2
max 21 max
21
21
x xU
Q P
xU
S
I
đm đm
(A)
1 2
94 , 126 2
21 max
x xj
I F
1103
)49,156,13()2520(3
3 2 2
24 , 281 2
2 max
x xj
I F
kt
N ktN (mm2) Chọn AC-150 (mm2
)
Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngưng một lộ
Kiểm tra đoạn N-2:
24 , 281 62 , 140
2
2
Kiểm tra đoạn 2-1:
94 , 126 47 , 63
2
21
c Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia
Đoạn N-1:
94,12610
1103
6,13203
3
3 2 2
2 max 1 2
max 1 max
1
1
x xU
Q P
Trang 10 63 , 47
1 2
94 , 126 2
1 max
x xj
I F
kt
N ktN (mm2) Chọn AC-70 (mm2
)
Đoạn N-2:
36 154 10
110 3
49 , 15 25 3
3 2 2
36 154 2
2 max
x xj
I F
kt
N ktN (mm2) Chọn AC-70 (mm2
)
Kiểm tra điều kiện phát nóng khi ngưng một lộ
Kiểm tra đoạn N-2:
36 , 154 18 77
2
2
I cb N (A) < I cp 222,75(A)(thỏa điều kiện )
Kiểm tra đoạn N-1:
94 , 126 47 , 63
2
1
I cb N (A) < I cp 222,75(A) (thỏa điều kiện )
2 Khu vực II: Phương án 5:
Đoạn N-3:
28,14410
1103
056,15233
3
3 2 2
2 max 3 2
max 3 max
3
3
x xU
Q P
3 max
kt
N ktN
1103
71.10173
3
3 2 2
2 max 4 2
max 4 max
4
4
x xU
Q P
4 max
kt
N ktN
Trang 11Đoạn Loại dây Dòng cho phép
Khu vực I
Phương án 1
N-1 1 AC-120 0,81x360=291.6 (A) N-2 1 AC-150 0,81x445=360,45 (A)
II Phương án 5 N-3 N-4 1 1 AC-150 0,81x445=360,45 (A) AC-95 0,81x335=271,35 (A)
1 Khu vực I:
a Đường dây lộ đơn:
Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ đơn hình PL5.5 trụ kim loại 110kV trang 157
sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ
Trang 124857 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
x x x x D
D f x x
x
x
S m
6
10 6 , 7
4857 , 5 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x
x x D
D x
x
f b
s m
4857 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
x x x x D
D f x x
x
x
S m
6
10 5 , 8
4857 , 5 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x x D
D x
x
f
b
s m
4857 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
x x x x D
D f x x
x
x
S m
Trang 133 6
6
10 7 , 5
4857 ,
5 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x
x x
D
D x x
f b
s m
Chọn trụ cho đường dây vận hành lộ kép hình PL5.12 trụ kim loại 110kV-2 mạch
trang 161 sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1 có thông số như hình vẽ
Trang 14Khoảng cách trung bình hình học giữa các pha của đường dây lộ kép:
Bán kính tư thân của một dây (7sợi) ta có:r, 0 , 726r 0 , 726x5 , 7 4 , 1382(mm)
Giữa các dây thuộc pha:
- , , 4 , 1382 10 3 10 , 63 0 , 2097
x x D
r D
697 , 6 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
D f x x
x
x
S m
Dung dẫn:
246 , 0 63 , 10 10 7 ,
, ,
r D
239 , 0 10 10 7 ,
r
244 , 0 239 , 0 246 , 0
6
244 , 0
697 , 6 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x x D
D x
x
f
b
s m
Bán kính tư thân của một dây (35sợi) ta có:r, 0 , 768r 0 , 768x8 , 5 6 , 528(mm)
Giữa các dây thuộc pha:
- , , 6 , 528 10 3 10 , 63 0 , 2634
x x D
r D
- , , 6 , 528 10 3 10 0 , 2555
x x D
r
- D S 3 D SA D SB D SC 3 0 , 2634 2x0 , 2555 0 , 2607(m)
Trang 15 Cảm kháng:
2039 , 0 2607 , 0
697 , 6 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
2 10
x x x x x D
D f x x
x
x
S m
Dung dẫn:
3006 , 0 63 , 10 10 5 ,
, ,
r D
2915 , 0 10 10 5 ,
r
2975 , 0 2915 , 0 3006 , 0
6
2975 , 0
697 , 6 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x x D
D x
x
f b
s m
2656 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
2 10
x x
x x x x D
D f x x
x
x
S m
6
10 7 , 5
2656 , 5 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x
x x D
D x
x
f b
s m
(1/Ωkm)
Trang 162656 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
x x x x D
D f x x
x
x
S m
6
10 5 , 8
2656 , 5 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x
x x D
D x
x
f
b
s m
Phương án 4: Đường dây lộ kép hình tia
Cả 2 đoạn dây đều sử dụng AC-70
Ta sử dụng số liệu tính toán AC-70 (ro, xo, bo) từ phương án 3 trong 2 trường hợp vận hành bình thường và vận hành ngưng 1 lộ Từ đó, ta được:
Trang 172 Khu vực II:
Phương án 5: Đường dây lộ đơn hình tia
Sử dụng mô hình lộ đơn và thông số tính toán khoảng cách như phương án 1
4857 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
x x x x D
D f x x
x
x
S m
6
10 5 , 8
4857 , 5 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x x D
D x
x
f
b
s m
4857 , 5 ln 50 14 , 3 2 10 2 ln
x x x x D
D f x x
x
x
S m
6
10 75 , 6
4857 , 5 ln 10 18
50 14 , 3 2 ln
x
x x D
D x
x
f
b
s m
Trang 18BẢNG TỔNG HƠP THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
0
r
) (
km
R () (X )
l
b 0
) 1 (
0
r
) (
km
R () (X )
l
b 0
)
1 (
Trang 19IV TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT VÀ SỤT ÁP:
1 Khu vực phụ tải liên tục:
a Phương án 1:
Lúc vận hành bình thường:
Tính công suất do phân nửa điện dung của đường dây sinh ra:
8639,011010428,12
12
l
b
7299,0110102064,12
12
l
b
119,1110108496,12
12
12 012
x x U
12 1
12 2
Trang 20Tính dòng công suất trên đường dây nối với nguồn:
12 1 2
2 12 , 1 2
Z Z Z
Z Z S Z
,
20
9657 74 4187 , 57
) 921 , 18 3912 , 9 8838 , 32 488 , 33 )(
6171 , 11 20 ( ) 921 , 18 3912 , 9 )(
6411 , 13 25
j
j j
j j
j S
1 12 , 2 1
Z Z Z
Z Z S Z
,
24
9657 74 4187 , 57
) 1609 , 23 5395 , 14 8838 , 32 488 , 33 )(
6411 , 13 25 ( ) 1609 , 23 5395 , 14 )(
6171 , 11 20
j
j j
j j
j S
Chiều công suất đi từ 1 đến 2
Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:
Xét nhánh N-2
- Tổn thất công suất tác dụng do R 2 =9,3912 gây ra
627,03912,9110
647,143584,24
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2 ,
U
Q P P
đm
- Tổn thất công suất phản kháng do X 2 =18,921 gây ra
2633,1921,18110
647,143584,24
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2 ,
U
Q P Q
đm
- Sụt áp trên đoạn N-2
%1809,4
%100110
921,18647,143912,93584,24
%100
, 2 2 , 2
U
X Q R P U
đm N
Trang 21Xét nhánh N-1-2
- Sụt áp trên đoạn 1-2
%0959,0
%100110
8838,320059,1488,336416,0
%100
, 12 12 , 12
U
X Q R P U
đm
- Tổn thất công suất tác dụng do R 12 =33,488Ω gây ra
3 2
2 2
12 2
2 , 12 2 , 12
110
0059,16416,
đm
(MW)
- Tổn thất công suất phản kháng do X 12 =22,6Ω gây ra
3 2
2 2
12 2
2 , 12 2 , 12
110
0059,16416,
đm
(MVAr)
- Công suất ở đầu tổng trở của đoạn 1-2
002 , 1 6455 , 0 10 8679 , 3 10 9389 , 3 0059 , 1 6416 , 0 )
, 12
- Sụt áp trên đoạn N-1
%5126,4
%100110
1609,236151,10539,146455,20
%100
, 1 1 , 1
U
X Q R P U
đm
N N
N
- Tổn thất công suất tác dụng R 1 =14,539Ω gây ra
6476,0539,14110
6151,106455,20
2
2 2
1 2
2 , 1 2 , 1
U
Q P P
đm
N N
- Tổn thất công suất phản kháng do X 1 =23,1609Ω gây ra
0315,11609,23110
6151,106455,20
2
2 2
1 2
2 ,, 1 2 ,, 1
U
Q P Q
đm
N N
- Tổn thất công suất tác dụng trên toàn đường dây
2785,1627,06476,0109389,
2 1
P P
- Sụt áp trên toàn đường dây (đoạn N-1-2)
% 10 4167 , 4 5126 , 4 0959 , 0
%
%
Lúc vận hành cưỡng bức: Trường hơp nặng nề nhất khi ngưng đoạn N-2 Mạng điện
kín trở thành mạng hở và sơ đồ thay thế đường dây hình tia liên thông như sau:
Trang 22- Công suất cuối tổng trở của đoạn 1-2
371 , 14 25 119 , 1 49 , 15 25
12 2
%100110
8838,32371,14488,3325
%100
, 12 12 , 12
U
X Q R P U
đm
- Tổn thất công suất tác dụng do R 12 =33,488Ω gây ra
3013,2488,33110
371,1425
2
2 2
12 2
2 ,, 12 2
371,1425
2
2 2
12 2
2 , 12 2 , 12
U
Q P
12 ,
1 1 12
%100110
1609,232479,285395,143013,47
%100
, 1 1 , 1
U
X Q R P U
đm
N N
Sụt áp trên đoạn N-1-2
% 9154 , 21
% 0908 , 11
% 8246 , 10
8789 , 0
7299 , 0
1473 , 1
12 1
12 2
2
,
Trang 23Sơ đồ thay thế với phụ tải tính toán:
Tính dòng công suất trên đường dây nối với nguồn:
12 1 2
2 12 , 1 2
Z Z Z
Z Z S Z
,
20
817 , 73 7237 , 44
) 921 , 18 3912 , 9 1121 , 32 024 , 24 )(
5738 , 11 20 ( ) 921 , 18 3912 , 9 )(
6128 , 13 25
j
j j
j j
j S
1 12 , 2 1
Z Z Z
Z Z S Z
,
24
817 , 73 7237 , 44
) 7839 , 22 3085 , 11 1121 , 32 024 , 24 )(
6128 , 13 25 ( ) 7839 , 22 3085 , 11 )(
5738 , 11 20
j
j j
j j
j S
Chiều công suất đi từ 1 đến 2
Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:
Trang 24Xét nhánh N-2
- Tổn thất công suất tác dụng do R 2 =9,3912 gây ra
6228,03912,9110
7106,137831,24
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2 ,
U
Q P P
đm
- Tổn thất công suất phản kháng do X 2 =18,921 gây ra
2549,1921,18110
7106,137831,24
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2 ,
U
Q P Q
đm
- Sụt áp trên đoạn N-2
%0674,4
%100110
921,187106,133912,97831,24
%100
, 2 2 , 2
U
X Q R P U
đm N
Xét nhánh N-1-2
- Sụt áp trên đoạn 1-2
%0171,0
%100110
1121,320978,0024,242169.0
%100
, 12 12 , 12
U
X Q R P U
đm
- Tổn thất công suất tác dụng do R 12 =24,024Ω gây ra
4 2
2 2
12 2
2 , 12 2 , 12
110
0978,02169,
đm
(MW)
- Tổn thất công suất phản kháng do X 21 =32,1121Ω gây ra
4 2
2 2
12 2
2 , 12 2 , 12
110
0978,02169,
đm
(MVAr)
- Công suất ở đầu tổng trở của đoạn 1-2
0976 , 0 217 , 0 10 5 , 1 10 12 , 1 0978 , 0 2169 , 0 )
, 12
- Sụt áp trên đoạn N-1
%05,4
%100110
7839,224762,113085,11217,20
%100
, 1 1 , 1
U
X Q R P U
đm
N N
N
- Tổn thất công suất tác dụng R 1 =11,3085Ω gây ra
5051,03085,11110
4762,11217,20
2
2 2
1 2
2 ,, 1 2 ,, 1
U
Q P P
đm
N N
- Tổn thất công suất phản kháng do X 1 =22,7839Ω gây ra
0176,17839,22110
4762,11217,20
2
2 2
1 2
2 ,, 1 2 ,, 1
U
Q P Q
đm
N N
- Tổn thất công suất tác dụng trên toàn đường dây
128,16228,05051,01012,
2 1
P P
- Sụt áp trên toàn đường dây
% 10 0671 , 4 05 , 4 0171 , 0
%
%
Trang 25 Lúc vận hành cưỡng bức: Trường hơp nặng nề nhất khi ngưng đoạn N-2 Mạng điện
kín trở thành mạng hở và sơ đồ thay thế đường dây hình tia liên thông như sau:
- Công suất cuối tổng trở của đoạn 1-2
3427 , 14 25 1473 , 1 49 , 15 25 12 2
%100110
1121,323427,14024,2425
%100
, 12 12 , 12
U
X Q R P U
đm
- Tổn thất công suất tác dụng do R 12 =20,024Ω gây ra
6493,1024,24110
3423,1425
2
2 2
12 2
2 , 12 2 ,
3423,1425
2
2 2
12 2
2 , 12 2 , 12
U
Q P
12 ,
1 1 12
%100110
7839,221211,283085,116493,46
%100
, 1 1 , 1
U
X Q R P U
đm
N N
- Tổn thất công suất tác dụng do R 1 =11,3085Ω gây ra
7729,23085,11110
1211,286493,46
2
2 2
1 2
2 , 1 2 , 1
U
Q P
P
đm
N N
- Tổn thất công suất phản kháng do X1 =22,2839Ω gây ra
5867,52839,22110
1211,286493,46
2
2 2
1 2
2 , 1 2 , 1
U
Q P
Q
đm
N N
- Tổn thất công suất tác dụng trên toàn đường dây
4222 , 4 6493 , 1 7729 , 2
% 4249 , 18
% 77 , 8
% 6549 , 9
Trang 26b Phương án 3: Đường dây lộ kép hình tia liên thông
Lúc vận hành bình thường:
Ta có:
1184,96956,4
2 2
8922,15744,16
21 21
6 , 13 20
1 1
49 , 15 25
2 2
5165,111072,44105066,22
12
2 02
x x x U
l b
3207,21108,72108358,32
12
21 021
x x x U
l b
Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:
- Công suất cuối tổng trở của đoạn 2-1
2793 , 11 20 3207 , 2 6 , 13 20
21 1
%100110
8922,152793,11744,1620
%100
, 21 21 , 21
U
X Q R P U
đm
- Tổn thất công suất tác dụng do R 21 =16,744Ω gây ra
7296,0744,16110
2793,1120
2
2 2
21 2
2 , 21 2 ,
2793,1120
2
2 2
21 2
2 , 21 2 , 21
U
Q P
21 ,
%100110
1184,96246,236956,47296,45
%100
, 2 2 , 2
U
X Q R P U
đm
N N
Trang 27- Tổn thất công suất tác dụng do R 2 =4,6956Ω gây ra
028,16956,4110
6246,237296,45
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P
P
đm
N N
- Tổn thất công suất phản kháng do X2 =9,1184Ω gây ra
9965,11184,9110
6246,237296,45
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P
Q
đm
N N
- Sụt áp trên toàn đoạn N-2-1:
% 10
% 8 , 7
% 25 , 4
% 55 , 3
2 2
7018,32488,33
21 21
7345,011072,44102141,12
12
2 02
x x
x U
l b
1258,11108,72108608,12
12
21 021
x x x U
l b
Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:
- Công suất cuối tổng trở của đoạn 2-1
4742 , 12 20 1258 , 1 6 , 13 20
21 1
%100110
7018,324742,12488,3320
%100
, 21 21 , 21
U
X Q R P U
đm
- Tổn thất công suất tác dụng do R 21 =33,488Ω gây ra
5377,1488,33110
7018,1220
2
2 2
21 2
2 , 21 2 ,
Trang 28- Tổn thất công suất phản kháng do X21 =32,7018Ω gây ra
5016,17018,32110
7018,1220
2
2 2
21 2
2 , 21 2 , 21
U
Q P
21 ,
%100110
8048,186055,273912,95377,46
%100
, 2 2 , 2
U
X Q R P U
đm
N N
N
- Tổn thất công suất tác dụng do R 2 =9,3912Ω gây ra
2724,23912,9110
6055,275377,46
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P
P
đm
N N
- Tổn thất công suất phản kháng do X2 =18,8048Ω gây ra
5502,48048,18110
6055,275377,46
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P
Q
đm
N N
- Sụt áp trên toàn đoạn N-2-1:
% 20
% 809 , 16
% 907 , 8
% 902 , 7
1 1
7624,92856,10
2 2
6 , 13 20
1 1
49 , 15 25
2 2
7166,1110108374,22
12
1 01
x x U
l b
4256,111010
3563,22
12
2 02
x x U
l b
Trang 29Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:
Xét nhánh N-1
- Công suất cuối tổng trở của đoạn N-1
8834 , 11 20 7166 , 1 6 , 13 20
1 1
%100110
7555,118834,113855,1220
%100
, 1 1 , 1
U
X Q R P U
đm N
- Tổn thất công suất tác dụng do R 1 =12,3855Ω gây ra
554,03855,12110
8834,1120
2
2 2
1 2
2 , 1 2 , 1
U
Q P
8834,1120
2
2 2
1 2
2 , 1 2 , 1
U
Q P
2 2
%100110
7624,90644,142855,1025
%100
, 2 2 , 2
U
X Q R P U
đm N
- Tổn thất công suất tác dụng do R 2 =10,2855Ω gây ra
6994,02855,10110
7624,925
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P
7624,925
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P
% 462 , 6
% 26 , 3
% 202 , 3
Trang 30 Lúc vận hành cưỡng bức:
Tính tổn thất công suất và sụt áp trên đường dây theo sơ đồ tương đương như sau:
Ta có:
1894,24771,24
1 1
0882,205712,20
2 2
6 , 13 20
1 1
49 , 15 25
2 2
8327,0110103764,12
12
1 01
x x U
l b
6915,011010143,12
12
2 02
x x U
l b
Xét nhánh N-1
- Công suất cuối tổng trở của đoạn N-1
7673 , 12 20 8327 , 0 6 , 13 20
1 1
%100110
1894,247673,12771,2420
%100
, 1 1 , 1
U
X Q R P U
đm N
- Tổn thất công suất tác dụng do R 1 =24,771Ω gây ra
1526,1771,24110
7673,1220
2
2 2
1 2
2 , 1 2 , 1
U
Q P
7673,1220
2
2 2
1 2
2 , 1 2 , 1
U
Q P
2 2
%100110
0882,207985,145712,2025
%100
, 2 2 , 2
U
X Q R P U
đm N
Trang 31- Tổn thất công suất tác dụng do R 2 =20,5712Ω gây ra
4349,15712,20110
0882,2025
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P
7985,1425
2
2 2
2 2
2 , 2 2 , 2
U
Q P
% 3537 , 13
% 707 , 6
% 6467 , 6
3 3
4743,123324,9
4 4
0564,1523
3 3
71 , 10 17
4 4
4896,0110100928,82
12
3 03
x x U
l b
4457,0110103664,72
12
4 04
x x U
l b
%100110
693,125664,143,623
%100
, 3 3 , 3
U
X Q R P U
đm N
Trang 32- Tổn thất công suất tác dụng do R 3 =6,3Ω gây ra
3859,03,6110
5664,1423
2
2 2
3 2
2 , 3 2 , 3
U
Q P
5664,1423
2
2 2
3 2
2 , 3 2 , 3
U
Q P
4 4
%100110
4743,122643,103324,917
%100
, 4 4 , 4
U
X Q R P U
đm N
- Tổn thất công suất tác dụng do R 4 =9,3324Ω gây ra
3042,03324,9110
2643,1017
2
2 2
4 2
2 , 4 2 , 4
U
Q P
2643,1017
2
2 2
4 2
2 , 4 2 , 4
U
Q P
% 087 , 5
% 361 , 2
% 726 , 2
Trang 33Chuỗi sứ đường dây 110kV gồm 8 bát sứ Theo đồ thị điện áp e1 trên chuỗi thứ nhất cĩ treo với dây dẫn bằng khoảng 21% điện áp E giữa dây và đất (EU đm/ 3) hay: 1 0,21
E e
21 , 0 8
1 ) / (
1
x E e n e n
E chuoisu
n: số bát sứ trong chuỗi sứ
Phân bố điện áp trong chuỗi sứ không có vòng chắn gồm từ 4 bát đến 16 bát
Trang 34VI CHỈ TIÊU VỀ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG DO ĐIỆN DUNG ĐƯỜNG
R vào khoảng 200 () đối với đường dây lộ kép
Công suất tự nhiên hay phụ tải điện trở xung SIL cho bởi
x b
U
0342,39610
6976,2
4231,0
6 0
x b
x C
L
8191,30342,396
110
%5,12
%5,12
Tương tự áp dụng phần mềm tính cho các phương án còn lại kết quả như sau:
Trang 35VII TỔN HAO VẦNG QUANG:
Điện áp vận hành:
5085 , 63 3
m
U0 21,1 0. .2,303log (KV)
Trong đó:
- m0:hệ số dạng của bề mặt dây Đối với dây bện chọn m0 0 , 82
- :thừa số mật độ của không khí
t
b
273
92,3
0) 10(
)25(
P
Với:
- f: thông số,
- U,U0: các điện áp pha (kV)
Tổn hao vầng quang trên mỗi km đường dây khi thiết kế được giới hạn khoảng 0,6
kw/km/3pha trong điều kiện khí hậu tốt
Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ kép:
7275 , 69 57 , 0
7 , 669 log 303 , 2 1 57 , 0 82
Xét dây AC-70 đối với đường dây lộ đơn:
7595 , 67 57 , 0
7 , 548 log 303 , 2 1 57 , 0 82
Trang 36CHƯƠNG III
SO SÁNH PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ
I MỤC ĐÍCH:
Chọn phương án tối ưu trên cơ sở về kinh tế, chỉ có những phương án nào thỏa mãn về
kĩ thuật mới giữ lại để so sánh về kinh tế
Tiêu chuẩn để so sánh các phương án về kinh tế là phí tổn tính toán hàng năm ít nhất
II TÍNH TOÁN:
Phí tổn tính toán hàng năm cho mỗi phương án được tính theo mỗi phương án sau:
A c K a a
Z ( vh tc)
Với :
K: vốn đầu tư của mạng điện
avh: hệ số vận hành,khấu hao sửa chửa phục vụ mạng điện
Đối với đường dây dùng cột sắt : avh = 0,07
atc: hệ số thu hồi vốn đầu tư phụ
tc vh
,
0
( Tmax4 2
III BẢNG ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN:
1 Khu vực I:
Về tiền đầu tư đường dây ba pha cao áp tra bảng PL3.1 trang 122 (cột thép 1 mạch) và PL3.2 trang 124 (cột thép 2 mạch treo cả 2 mạch) sách hướng dẫn đồ án môn học điện 1
Trang 37BẢNG TÍNH TIỀN ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN
Phương
lộ
Chiều dài (km)
Tiền đầu tư 1km
Khối lượng kg/km/pha
Khối lượng 3 pha tấn
Tổng khối lượng tấn
Trang 38BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN
2 Khu vực II: Phương án 5
BẢNG TÍNH TIỀN ĐẦU TƯ CÁC PHƯƠNG ÁN
Tiền đầu tư 1km
Khối lượng kg/km/pha
Khối lượng 3 pha ( tấn)
Tổng khối lượng (tấn)
BẢNG TỔNG KẾT CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN
Trang 391 Kiểu máy biến áp:
Trong thiết kế trạm phân phối này, sử dụng máy biến áp kiểu 3 pha cĩ điều áp dưới tải
2 Số lượng máy biến áp:
Phụ tải 1 & 2: yêu cầu cung cấp điện liên tục nên đặt 2 máy biến áp
Phụ tải 3 & 4: khơng yêu cầu cung cấp điện liên tục nên đặt 1 máy biến áp
Đối với trạm cĩ 1 MBA, chọn SđmB Sptmax
Đối với trạm cĩ 2 MBA, chọn SđmB
4.1
11012010
6 2
2 3
U P R
đm
đm N
1025
1105,1010
%
3
2 2
U U Z
đm
đm N
Điện kháng: X B Z B2 R B2 50,822 2,32322 50,767()
Tổn thất công suất kháng trong sắt của 1 máy:
200100
10258,0100
Trang 406 2
2 3
U P R
đm
đm N
1025
1105,1010
%
3
2 2
U U Z
đm
đm N
Điện kháng: X B Z B2 R B2 50,822 2,32322 50,767()
Tổn thất công suất kháng trong sắt của 1 máy:
200100
10258,0100