Số liệu địa ệ nằm ngang mặt đất.. Số liệu địa ằm ngang mặt đất.. Số liệu địa ư m Chỉ tiêu và trạng thái Su MPa N SPT kg/m3 Chỉ số SPT tại mũi cọc là N=30 Bài 7: Dự tính sức kháng dọc t
Trang 1PHẦN BÀI TẬP ÔN TẬP
Bài 1: Kiểm toán móng nông sau theo TTGH thứ nhất Móng được đặt trong nền đất rời có góc ma sát
trong f = 40o (biết góc ma sát trong được đánh giá từ kết quả thí nghiệm SPT); trọng lượng thể tích của đất =1800kg/m3; chiều sâu chôn móng 2500mm; Kích thước của móng BxL (rông x dài) = 2000 x 4500mm; Mực nước ngầm nằm rất sâu dưới đáy móng Tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng V= 4x106 (N) ; HL= 6x105 (N) ; MB= 2x109 (N.mm) Hệ số an toàn Fs=2.5 Bài 2: Kiểm toán móng nông sau theo TTGH về cường độ Móng được đặt trong nền đất rời có góc ma
sát trong f = 38o (biết góc ma sát trong được đánh giá từ kết quả thí nghiệm CPT); trọng lượng thể tích của đất =1950kg/m3; chiều sâu chôn móng 1500mm; Kích thước của móng BxL (rông
x dài) = 1500 x 3000mm; Mực nước ngầm nằm ngang mặt đất Tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng V= 3x106(N) ; HB= 6x105(N) ; ML= 7x109(N.mm); Hệ số an toàn Fs=2.5
Bài 3: Kiểm toán móng nông sau theo TTGH về cường độ Móng được đặt trong nền đất sét bão hòa;
trọng lượng thể tích bão hòa của đất =2050kg/m3; trọng lượng thể tích trên mực nước ngầm của đất =1800kg/m3; lực dính đơn vị c=25kPa; chiều sâu chôn móng 1000mm; Kích thước của móng BxL (rông x dài) = 1200 x 4000mm; Mực nước ngầm nằm ngang đáy móng Tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng V= 12x106 (N) ; HB= 8x105 (N); ML= 2x109 (N.mm) Hệ số an toàn Fs=2.5; Biết nền đất có Cc=0.025; eo=0.85 ; OCR=1; yêu cầu tính lún của móng
Bài 4: Xác định sơ bộ kích thước móng dưới cột 40x40cm với tải trọng thiết kế theo TTGH 1 ở mức
mặt đất là Vo=600kN và Momen Mo=80kN.m; hệ số an toàn tối thiểu Fs=2.5 Nền đất gồm hai lớp đất:
Lớp 1: đất lấp dầy 1.2m có =17.5 kN/m3
Lớp 2: đất sét dẻo cứng có =18.5 kN/m3; f = 26o; c= 25 kN/m2; Mô đun biến dạng Eo= 16000kN/m2; Biết nền đất có Cc=0.022; eo=0.8 ; OCR=1; yêu cầu tính lún của móng
Bài 5: Xác định sơ bộ kích thước móng dưới cột 40x40cm với tải trọng thiết kế theo TTGH 1 ở mức
mặt đất là Vo=500kN và Momen Mo=45kN.m; hệ số an toàn tối thiểu Fs=2 Nền đất gồm một lớp đất sét dẻo cứng có =18.5 kN/m3; f = 24o; c= 22 kN/m2; Mô đun biến dạng Eo= 15000kN/m2;
Bài 6: Dự tính sức kháng dọc trục của cọc đơn và nhóm cọc BTCT đúc sẵn theo đất nền Biết cọc
vuông có bề rộng 400mm, chiều dài cọc ngập trong đất là 25m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 3x8 theo lưới ô vuông; khoảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 1400mm; Cao độ mực m cực
nư c m t +4.0; cao độ mực m t đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat là +0.0; áy b n m ngang m t Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ằm ngang mặt đất Số liệu địa đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat S li u ố liệu địa ệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa địaa
ch t nh sau:ất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ư
(m)
Chỉ tiêu và trạng thái
Su (MPa)
N (SPT)
(kg/m3)
Chỉ số SPT tại mũi cọc là N=30
Bài 7: Dự tính sức kháng dọc trục của nhóm cọc BTCT đúc sẵn theo đất nền Biết cọc vuông có bề
rộng 350mm, chiều dài cọc ngập trong đất là 20m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 3x6 theo lưới
ô vuông; khoảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 1100mm; Cao độ mực nước trùng với cao
độ mặt đất là +0.0; Đáy bệ nằm trong đất cách mặt đất 1.5m Số liệu địa chất như sau:
dày (m)
(MPa)
N (SPT)
(kg/
m3)
Trang 24 Sét cứng Lớn IL = 0 0.065 24 1950
Bài 8: Dự tính sức kháng dọc trục của đơn BTCT đúc sẵn theo đất nền Biết cọc vuông có bề rộng
400mm, chiều dài cọc ngập trong đất là 28m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 3x7 theo lưới ô vuông; khoảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 1200mm; Cao độ mực m c nực ư c m t +3.0; cao độ mực m t đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat là +0.0; áy b n m ngang m t Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ằm ngang mặt đất Số liệu địa đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat, giá tr SPT t i m i c c N=30.ịa ại mũi cọc N=30 ũi cọc N=30 ọc N=30
S li u a ch t nh sau:ố liệu địa ệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa địa ất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ư
(m)
(MPa)
N (SPT)
(kg/m3)
Bài 9: D tính s c kháng d c tr c c a c c khoan ực ọc N=30 ục của cọc khoan đơn theo đất nền Biết cọc có đường ủa cọc khoan đơn theo đất nền Biết cọc có đường ọc N=30 đơn theo đất nền Biết cọc có đườngn theo đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat n n Bi t c c có ền Biết cọc có đường ết cọc có đường ọc N=30 đườngng
kính 1500mm, chi u dài c c ng p trong ền Biết cọc có đường ọc N=30 ập trong đất là 35m; sơ đồ bố trí cọc trong móng đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat là 35m; s ơn theo đất nền Biết cọc có đường đồ bố trí cọc trong móng ố liệu địa b trí c c trong móngọc N=30
là 2x4 theo lư i ô vuông; kho ng cách tim hai hàng c c li n nhau là 4000mm; Caoảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 4000mm; Cao ọc N=30 ền Biết cọc có đường
m c n c m t +5.0; Cao m t t là +0.0; áy b n m trong t cách m t
độ mực ực ư độ mực đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ằm ngang mặt đất Số liệu địa đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa
t 4.0m S li u a ch t nh sau:
đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ố liệu địa ệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa địa ất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ư
(m)
(MPa)
Ntb (SPT)
(kg/m3)
Ghi chú: giá trị SPT tại mũi cọc N=50
Bài 10: Dự tính sức kháng dọc trục của cọc khoan đơn theo đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat n n Bi t c c có ền Biết cọc có đường ết cọc có đường ọc N=30 đườngng kính
1200mm, chi u dài c c ng p trong ền Biết cọc có đường ọc N=30 ập trong đất là 35m; sơ đồ bố trí cọc trong móng đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat là 40m; s ơn theo đất nền Biết cọc có đường đồ bố trí cọc trong móng ố liệu địa b trí c c trong móng là 3x5ọc N=30 theo lư i ô vuông; kho ng cách tim hai hàng c c li n nhau là 4500mm; Cao ảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 4000mm; Cao ọc N=30 ền Biết cọc có đường độ mực ực m c
nư c m t +5.0; Cao độ mực m t đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat là +0.0; áy b n m trong Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ằm ngang mặt đất Số liệu địa đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat cách m t đất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địat 3.0m
S li u a ch t nh sau:ố liệu địa ệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa địa ất là +0.0; Đáy bệ nằm ngang mặt đất Số liệu địa ư
(m) Chỉ tiêu (MPa)Su (SPT)Ntb (kg/m
3)
Bài 11: Dự tính sức kháng dọc trục của cọc khoan đơn theo đất nền Biết cọc có đường kính 1200mm,
chiều dài cọc ngập trong đất là 36m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 3x4 theo lưới ô vuông; khoảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 4000mm; Cao độ mực nước mặt +4.0; Cao độ mặt đất là +1.0; Đáy bệ nằm trong đất cách mặt đất 3.0m Số liệu địa chất như sau:
(m)
(MPa)
Ntb (SPT)
(kg/
m3)
Bài 12: Tính số lượng cọc và bố trí, sau đó kiểm toán móng cọc sau theo TTGH 1, biết:
- Cọc vuông có bề rộng B=0.3m, chiều dài tổng cộng 15m Sức chịu tải dọc trục của cọc đơn là
20 tấn
Trang 3- Cao độ mặt đất +0.0; cao độ đáy bệ -2.0; cao độ mực nước: +1.5
- Tải trọng tác dụng tại đáy bệ móng: N=200 tấn; MB = 40 t.m
- Kích thước bệ móng (do người thiết kế chọn)
Bài 13: Tính số lượng cọc và bố trí, sau đó kiểm toán móng cọc sau theo TTGH 1, biết:
- Cọc vuông có bề rộng B=0.4m Sức chịu tải dọc trục của cọc đơn là 40 tấn ( đã bao gồm trọng lượng cọc)
- Cao độ mặt đất +0.0; cao độ đáy bệ -2.0; cao độ mực nước: +3.5
- Tải trọng tác dụng tại đáy bệ móng: N=800 tấn; ML = 80 t.m
- Kích thước bệ móng BxL= 4.5x7 m
Bài 14: Tính nội lực đầu cọc trong móng cọc bệ thấp sau đây, biết cọc vuông có bề rộng B=0.4m; số
lượng cọc trong móng là 24 được bố trí theo 4 hàng và 6 cột theo lưới hình chữ nhật, khoảng cách giữa các hàng là 1.2m, giữa các cột là 1.3m; Tải trọng tác dụng tại tâm bệ là N=1200 tấn;
mô men MB = 100 t.m , ML = 300 t.m; Giả sử sức chịu tải của cọc là 75 tấn ( đã bao gồm trọng lượng cọc), hãy kiểm toán móng cọc và đưa ra giải pháp nếu kiểm toán sức chịu tải không đạt Bài 15: Tính nội lực đầu cọc trong móng cọc bệ thấp sau đây, biết cọc vuông có bề rộng B=0.3m;
chiều dài cọc L=20m; số lượng cọc trong móng là 20 được bố trí theo 4 hàng và 5 cột theo lưới
ô vuông, khoảng cách giữa các hàng và cột là 1.0m; Tải trọng tác dụng tại tâm bệ là N=600 tấn;
mô men MB = 100 t.m; Giả sử sức chịu tải của cọc là 40 tấn, hãy kiểm toán móng cọc và đưa ra giải pháp nếu kiểm toán sức chịu tải không đạt
Bài 16: Tính nội lực đầu cọc trong móng cọc bệ thấp sau đây, biết cọc vuông có bề rộng B=0.4m;
chiều dài cọc L=20m; số lượng cọc trong móng là 24 được bố trí theo 4 hàng và 6 cột, khoảng cách giữa các hàng là h1=1.2m, h2=1.3m; h3=1.2m; giữa các cột là c1=c2=1.2m; c3=c4=1.3m, c5=1.4m; Tải trọng tác dụng tại tâm bệ là N=1200 tấn; mô men MB = 200 t.m; Giả sử sức chịu tải của cọc là 70 tấn, hãy kiểm toán móng cọc và đưa ra giải pháp nếu kiểm toán sức chịu tải không đạt
Bài 17: Tính nội lực đầu cọc trong móng cọc bệ thấp sau đây, biết cọc vuông có bề rộng B=0.4m;
chiều dài cọc L=20m; số lượng cọc trong móng là 20 được bố trí theo 4 hàng và 5 cột, khoảng cách giữa các hàng là h=1.2m; giữa các cột là c1=c2=1.2m; c3=c4=1.3m; Tải trọng tác dụng tại tâm bệ là N=1200 tấn; mô men ML = 300 t.m; Giả sử sức chịu tải của cọc là 70 tấn, hãy kiểm toán móng cọc và đưa ra giải pháp nếu kiểm toán sức chịu tải không đạt
Bài 18: Dự tính lún của móng cọc sau đây, biết cọc vuông có bề rộng B=0.3m, chiều dài cọc L=18m,
cọc bố trí theo sơ đồ 3x6 dạng lưới vuông, khoảng cách giữa các cọc là 1m Cao độ mặt đất +0.0; cao độ đáy bệ -2.0; cao độ mực nước: +1.5; Tải trọng tác dụng tại trọng tâm đáy bệ móng: N=800 tấn; Địa tầng có các lớp đất sau đây:
Lớp 1: bùn sét, chiều dày = 4m; e = 1.3; =1.75 t/m3
Lớp 2: sét pha dẻo chảy độ sệt IL=0.8, chiều dày = 6m; e = 1.2; =16o =1.95 t/m3
Lớp 3: sét pha dẻo mềm độ sệt IL=0.65, chiều dày = 8m; e = 1.1; =20o ; chỉ số nén lún Cc
= 0.1; =1.98 t/m3;
Lớp 4: sét pha dẻo cứng độ sệt IL=0.4, chiều dày = 7m; e = 0.9; =24o ; chỉ số nén lún Cc = 0.05; =2.0 t/m3;
Lớp 5: sét nửa cứng độ sệt IL=0.2, chiều dày = 3m; e = 0.8; =24o ; chỉ số nén lún Cc = 0.02; =2.05 t/m3;
Bài 19: Dự tính lún của móng cọc sau đây, biết cọc vuông có bề rộng B=0.4m, chiều dài cọc L=24m,
cọc bố trí theo sơ đồ 4x6 dạng lưới vuông, khoảng cách giữa các cọc là 1.2m
- Cao độ mặt đất +0.0; cao độ đáy bệ -2.0; cao độ mực nước: +3.5
- Tải trọng tác dụng tại trọng tâm đáy bệ móng: N=1600 tấn;
- Địa tầng có các lớp đất sau đây:
Trang 4 Lớp 1: sét pha dẻo chảy độ sệt IL=0.78, chiều dày = 5m; e = 1.2; =10o =1.95 t/m3
Lớp 2: sét pha dẻo mềm độ sệt IL=0.6, chiều dày = 10m; e = 1.0; =20o ; chỉ số nén lún Cc
= 0.1; =1.98 t/m3;
Lớp 3: sét pha dẻo cứng độ sệt IL=0.4, chiều dày = 8m; e = 0.9; =22o ; chỉ số nén lún Cc = 0.03; =2.0 t/m3;
Lớp 4: sét nửa cứng độ sệt IL=0.15, chiều dày = 4m; e = 0.85; =24o ; chỉ số nén lún Cc = 0.01; =2.05 t/m3;
Bài 20: Dự tính lún của móng cọc sau đây, biết cọc vuông có bề rộng B=0.35m, chiều dài cọc L=21m,
cọc bố trí theo sơ đồ 3x6 dạng lưới vuông, khoảng cách giữa các cọc là 1.1m
- Cao độ mặt đất +0.0; cao độ đáy bệ -2.0; cao độ mực nước: +2.5
- Tải trọng tác dụng tại trọng tâm đáy bệ móng: N=1200 tấn;
- Địa tầng có các lớp đất sau đây:
Lớp 1: sét pha dẻo chảy độ sệt IL=0.78, chiều dày = 5m; e = 1.2; =10o =1.95 t/m3
Lớp 2: sét pha dẻo mềm độ sệt IL=0.6, chiều dày = 7m; e = 1.0; =20o ; hệ số nén lún a= 0.001m2/t; =1.98 t/m3;
Lớp 3: sét pha dẻo cứng độ sệt IL=0.4, chiều dày = 9m; e = 0.9; =22o ; hệ số nén lún a= 0.0005 m2/t; =2.0 t/m3
Lớp 4: sét nửa cứng độ sệt IL=0.15, chiều dày = 3m; e = 0.85; =24o ; hệ số nén lún a= 0.0001 m2/t; =2.05 t/m3
Bài 21: Dự tính lún của móng cọc sau đây, biết cọc vuông có bề rộng B=0.3m, chiều dài cọc L=15m,
cọc bố trí theo sơ đồ 3x5 dạng lưới vuông, khoảng cách giữa các cọc là 1m
- Cao độ mặt đất +0.0; cao độ đáy bệ -3.0; cao độ mực nước: +1.5
- Tải trọng tác dụng tại trọng tâm đáy bệ móng: N=750 tấn;
- Địa tầng có các lớp đất sau đây:
Lớp 1: sét pha dẻo chảy độ sệt IL=0 8, chiều dày = 4m; e = 1.2; =10o=1.95 t/m3
Lớp 2: sét pha dẻo mềm độ sệt IL=0.6, chiều dày = 8m; e = 1.0; =20o ; hệ số nén lún a= 0.002m2/t; =1.98 t/m3;
Lớp 3: sét pha dẻo cứng độ sệt IL=0.4, chiều dày = 11m; e = 0.9; =22o ; hệ số nén lún a= 0.0003 m2/t; =2.0 t/m3
Lớp 4: sét nửa cứng độ sệt IL=0.15, chiều dày = 3m; e = 0.85; =24o ; hệ số nén lún a= 0.00005 m2/t; =2.05 t/m3