1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA môn TOÁN 11 năm 2015 2016 (12)

3 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 397 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?. Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b.. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Trong các khẳng đị

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 211

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Có 6 quyển sách khác nhau gồm 4 quyển sách Văn và 2 quyển sách Toán Hỏi có bao nhiêu cách

xếp 6 quyển sách trên lên kệ sách dài (xếp hàng ngang) sao cho tất cả quyển sách cùng môn phải đứng cạnh nhau?

Caâu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 3 x

Caâu 3 Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh

gồm 2 nữ và 1 nam ?

Caâu 4 Tìm số nghiệm thuộc đoạn [- ; ]

2 2

π π

của phương trình sin 1

3

x=

Caâu 5 Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên từ tổ này ra 2 học sinh Tính xác

suất P để chọn được 2 học sinh cùng giới.

15

10

10!

15

P=

Caâu 6 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phép tịnh tiến là phép dời hình.

B Phép dời hình là phép đồng nhất.

C Phép quay là phép dời hình.

D Phép dời hình biến một tam giác thành tam giác bằng nó.

Caâu 7 Xếp ngẫu nhiên 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 2 ghế.

Tính xác suất P để 2 học sinh nữ cùng ngồi vào một dãy ghế.

3

6

12

3

P=

Caâu 8 Cho hai đường thẳng song song a và b Trên đường thẳng a có 6 điểm phân biệt, trên đường

thẳng b có 5 điểm phân biệt Tính số tam giác có 3 đỉnh lấy từ các điểm trên hai đường thẳng a và b

Caâu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A( 1;0)− và M( 2;1)− Ảnh của M qua phép vị tự tâm

A tỉ số k=2 là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’( 6; 2)− B M’( 3; 2)− C M’( 3; 2)− − D M’(3; 2)−

Caâu 10 Cho x thuộc khoảng ;3

2

π π

 

 ÷

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A sinx>0, cosx>0 B sinx>0, cosx<0

C sinx<0, cosx<0 D sinx<0, cosx>0

Trang 2

Caâu 11 A và B là hai biến cố độc lập, xác suất xảy ra biến cố A là 1

4, xác suất xảy ra biến cố B là

1

6 Tính xác suất P để xảy ra biến cố A và B

12

3

24

8

P=

Caâu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép đồng dạng F tỉ số k = 3 biến hai điểm M(0;1) và N(1;0) lần lượt thành M' và N' Tính độ dài đoạn thẳng M N' '

Caâu 13 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hình tứ diện đều là hình có 4 cạnh bằng nhau.

B Hình chóp tam giác là hình có 3 đỉnh, 3 cạnh và 3 mặt.

C Hình chóp tứ giác là hình có 4 mặt là tứ giác.

D Hình chóp tam giác là hình tứ diện.

Caâu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình x−2y+ =1 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay ϕ= −900 là đường thẳng có phương trình là

A 2x y+ + =1 0 B 2x y− + =1 0 C 2x y− − =1 0 D 2x y+ − =1 0

Caâu 15 Tập xác định của hàm số 1

1 cos

y

x

= + là

A D R= \{π +2k k Zπ, ∈ } B D R k= \{ 2 ,π k Z∈ }

2

D R= π +k π k Z∈ 

 . D D={π +k2 ,π k Z∈ }

cos( 10 )

2

x− = có các nghiệm là

A x= 50 0 +k.360 , 0 x= − 10 0 +k.360 0 (với k Z∈ )

B x= 40 0 +k.360 , 0 x= − 20 0 +k.360 0 (với k Z∈ )

C x= 70 0 +k.360 , 0 x= − 50 0 +k.360 0 (với k Z∈ )

D x= 70 0 +k.360 , 0 x= 50 0 +k.360 0 (với k Z∈ )

Caâu 17 Hệ số a của số hạng chứa 2

x trong khai triển (1 +x) 5 là

Caâu 18 Từ các số 1, 2, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà chữ số đầu tiên

là chữ số 1?

Caâu 19 Cho tứ diện ABCD; gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hai đường thẳng AD và MK song song nhau.

B Hai đường thẳng MK và AC cắt nhau.

C AD song song với BC.

D Giao tuyến của mp(MNK) và mp(ACD) đi qua trung điểm của AD.

Caâu 20 Mỗi đội bóng chuyền có 6 cầu thủ ra sân Trước một trận thi đấu bóng chuyền, mỗi cầu thủ của

đội này đều bắt tay với 6 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài Tính tổng số cái bắt tay

Trang 3

Caâu 21 Tìm nghiệm của phương trình cotx= 3.

A

3

x= +π kπ

3

x= − +π kπ

(với k Z∈ )

C

6

x= +π kπ

6

x= − +π kπ

(với k Z∈ )

2017 2017 2017 2017

A S =22017−1 B

2017

2

Caâu 23 Có hai hộp bi, hộp thứ nhất có 4 bi xanh và 5 bi vàng, hộp thứ hai có 2 bi xanh và 6 bi vàng.

Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi Tính xác suất P để chọn được hai viên bi cùng màu.

A 19

36

136

36

17

P=

Caâu 24 Tìm nghiệm của phương trình sin(x−α) 1=

2

x= + +α π k π

2

x= + +α π kπ

(với k Z∈ )

2

x= − +α π k π

(với k Z∈ ) D x= + +α π k2π (với k Z∈ )

Caâu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vr= −( 2;1) và điểm M( 3; 2)− Ảnh của M qua phép tịnh

tiến theo vectơ vr là điểm M’ Tìm tọa độ điểm M’

A M’ ( 1;1)B M’ ( 5;1)C M’ ( 5; 3)− − D M’ ( 5;3)

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ cos 2 cos

6

b/ 3 sinx+cosx=2

Bài 2 (1,0 điểm)

a/ Tìm số nguyên dương n thỏa: C1n+2n=30

b/ Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển của

10 1 2 2

x

  , với x≠0

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S ABCD có AB và CD không song song với nhau Gọi M , Nlần

lượt là trung điểm của SC và SA

a/ Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng ( ABCD ; tìm giao tuyến của mặt phẳng () DMN và) mặt phẳng (ABCD )

b/ Gọi O là điểm nằm ở miền trong của tứ giác ABCD Tìm giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng (MAB )

Bài 4 (1,0 điểm) Có 10 người ngồi xung quanh bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau Tất cả 10

người cùng tung đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, người có đồng xu úp thì ngồi Tính xác suất

để có đúng 4 người cùng đứng trong đó có đúng 2 người đứng liền kề

HEÁT

Ngày đăng: 30/03/2018, 23:39

w