Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018Đề khảo sát chất lượng Toán 2018
Trang 1THPT Chuyên Quang Trung ĐỀ THI THỬ KHỐI 12 LẦN 1 NĂM 2018-MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Mục tiêu Nắm vững các kiến thức về số phức Nắm vững các kiến thức về hàm số: điều kiện cần
và đủ của cực trị hàm số, phương trình tiếp tuyến, tiệm cận đứng, tiệm cận ngang
Nắm vững kiến thức về lượng giác như công thức tổng, công thức cộng, công thức nhân đôi,tínhchẵn lẻ của hàm lượng giác…tìm nghiệm của phương trình lượng giác cơ bảnsinx sin ,cosx cos ,sinx sin ,cosx cos= α = α ≠ α ≠ α
Nắm vững các kiến thức về công thức thể tích của khối đa diện, vận dụng linh hoạt các kiến thức đãhọc để tính thể tích của khối đa diện
Từ bài toán thực tế biết cách lập được hàm số và dụng bất đẳng thức Cô-si để tìm ra chi phí nhỏnhất
x 3x 2y
x 3x 2
− −
=+ + là
Trang 2 = + π
¢
Câu 7: Trong tập các số phức, cho phương trình z2− + =6z m 1, m∈¡ ( )1 Gọi m là một giá trị0
của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z , z thỏa mãn 1 2 z z1 1=z z 2 2 Hỏi trong khoảng(0; 20) có bao nhiêu giá trị m ?
Câu 13: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A 'B' và CC' Khi đó CB'
song song với
Trang 3A. AM B. A'N C. (BC 'M ) D. (AC 'M )
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang vuông tại A và B, biết
AB BC a, AD 2a,SA a 3= = = = và SA⊥(ABCD ) Gọi M và N lần lượt là trung điểm củaSB,SA Tính khoảng cách từ M đến (NCD) theo a
A. a 66
a 6644
Câu 15: Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
A.( ) ( ) ( )I , II , III B. ( ) ( ) ( )III , IV , I C. ( ) ( ) ( )IV , I , II D. ( ) ( ) ( )II , III , IV
Câu 20: Chọn phát biểu đúng.
A. Các hàm số y sinx, y cosx, y cotx= = = đều là hàm số chẵn
B. Các hàm số y sinx, y cosx, y cotx= = = đều là hàm số lẻ
C. Các hàm số y sinx, y cot x, y tan x= = = đều là hàm số chẵn
Trang 4B. Nếu 2
b 4ac 0
∆ = − < thì phương trình có hai nghiệm mà modun bằng nhau
C. Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau
D. Phương trình luôn có nghiệm
Câu 22: Cho hàm số y f x= ( ) xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng (a, b) và( )
D. y ' x( )0 =0 và y '' x( )0 =0thì x không điểm cực trị của hàm số.0
Câu 23: Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị (C) như hình vẽ Hỏi (C) là đồ thị của hàm số nào?
Câu 25: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có thể tích là V Gọi I, J lần lượt là trung điểm hai
cạnh AA' và BB' Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC' bằng
A. 4V
3V
5V
2V3
Câu 26: Phương trình cos2x 4sin x 5 0+ + = có bao nhiêu nghiệm trên khoảng (0;10π)
Câu 27: Cho tứ diện ABCD có AB AC 2, DB DC 3.= = = = Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 5Câu 28: Cho khối chóp S.ABC có ·ASB BSC CSA 60 ,SA a,SB 2a,SC 4a.=· =· = ° = = = Tính thểtích khối chóp S.ABC theo a.
Câu 29: Cho số phức z thỏa mãn 1 i
z
+
là số thực và z 2− =m với m∈¡ Gọi m là một giá trị0
của m để có đúng một số phức thỏa mãn bài toán Khi đó
16min y max y
Câu 32: Một công ty muốn làm một đường ống dẫn dầu từ một kho A ở trên bờ biển đến một vị trí
B trên hòn đảo Hòn đảo cách bờ biển 6km Gọi C là điểm trên bờ sao cho BC vuông góc với bờbiển Khoảng cách từ A đến C là 9km Người ta cần xác định một vị trí D trên AC để lắp ống dẫntheo đường gấp khúc ADB Tính khoảng cách AD để số tiền chi phí thấp nhất, biết rằng giá để lắpmỗi km đường ống trên bờ là 100.000.000 đồng và dưới nước là 260.000.000 đồng
/m Tìm kích thước của hồ để chi phí thuê nhân công ít nhất Khi
đó chi phí thuê nhân công là
A. 15 triệu đồng B. 11 triệu đồng C. 13 triệu đồng D. 17 triệu đồng
Câu 34: Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số 2
y x= + 4 x− +m là 3 2 Giá trị của m là
Trang 6Câu 35: Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức ( )2
z z− với
z a bi a, b= + ∈¡ , b 0 ≠ Chọn kết luận đúng
A. M thuộc tia Ox B. M thuộc tia Oy
C. M thuộc tia đối của tia Ox D. M thuộc tia đối của tia Oy
Câu 36: Trong tập các số phức, gọi z , z là hai nghiệm của phương trình 1 2 2 2017
C. Hàm số luôn tăng trên¡ D. Hàm số luôn có cực trị
Câu 39: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh
lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng Hỏi có baonhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?
Trang 7Câu 44: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y 2x 4
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, K lần lượt là
trung điểm của CD,CB,SA Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNK) là một đa giác (H).Hãy chọn khẳng định đúng
A. (H) là một hình thang B. (H) là một ngũ giác
C. (H) là một hình bình hành D. (H) là một tam giác
Câu 47: Tập giá trị của hàm số y sin2x= + 3cos2x+1 là đoạn [ ]a; b Tính tổng T a b?= +
A. T 1= B. T 2= C. T 0= D. T= −1
Câu 48: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3
quyển sách Tính xác suất để được 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán
Trang 8Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 98 Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc trong không gian
Tỷ lệ
Trang 10ĐÁP ÁN
11-A 12-D 13-D 14-C 15-B 16-A 17-D 18-D 19-D 20-D21-C 22-D 23-B 24-B 25-D 26-A 27-A 28-B 29-D 30-D31-D 32-D 33-A 34-A 35-C 36-A 37-D 38-B 39-B 40-D41-B 42-D 43-B 44-A 45-A 46-B 47-B 48-C 49-B 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Phương pháp.Sử dụng điều kiện cần của cực trị hàm số để tìm điều kiện của m để hàm số có cựctrị Sau đó tìm tọa độ các điểm cực trị Sử dụng tính chất của hình thoi
Do điều kiện để có ba điểm cực trị là m 0> nên ta chỉ có m 1= hoặc m= 3
Với m 1= thì A 0; 1 , B 1; 2 ,C 1; 2 ( − ) ( − ) (− − ) Ta có ABuuur= − ⇒(1; 1) AB= 2 Tương tự ta có
BD CD CA= = = 2 Như vậy ABDC là hình thoi Vậy m 1= thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 11Do m 1 9; 2 , 1;1 , 2;3( )
= ∉ ÷ − ÷
nên các đáp án A, B, C đều sai.
Với m= 3 Trong trường hợp này B( ) (43;0 ,C −43;0 , A 0;3 ) ( ) Ta kiểm tra được
AB BD DC CA= = = = 9+ 3 Do đó ABDC cũng là hình thoi và m= 3thỏa mãn yêu cầu bàitoán
Nhận xét. Đối với bài toán thi trắc nghiệm đòi hỏi cần tiết kiệm thời gian thì chỉ cần xét trường hợp
m 1= thì chúng ta đã có thể kết luận được đáp án cần chọn là D mà không cần xét thêm trường hợp
m= 3
Câu 2: Đáp án D
Phương pháp: Phương trình tiếp tuyến của hàm số y f x= ( )0 tại điểm (x ;f x0 ( )0 ) là
( )0 ( ) (0 0) ( )
y f x− =f ' x x x− 1 Hệ số góc là k f ' x= ( )0 sử dụng điều này để tìm điểm x sau đó0
thay vào (1) để tìm phương trình tiếp tuyến
Lời giải chi tiết.
Ta có y ' x= 2+6x Do tiếp tuyến có hệ số góc là k= −9 nên 2
x +6x = − ⇔9 x = −3 Khi đóphương trình tiếp tuyến là y y x− ( ) (0 =k x x− 0)⇒ −y 16= −9 x 3( + )
Câu 3: Đáp án C
Phương pháp: Gọi z a bi, a,b= + ( ∈¡ là số phức cần tìm Sử dụng giả thiết để đưa ra một hệ điều)
kiện đẳng thức, bất đẳng thức cho a,b Sử dụng điều kiện trên để đánh giá và tìm giá trị lớn nhất củaP
Lời giải chi tiết.
Giả sử số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán có dạng z a bi, a,b= + ( ∈¡ Khi đó ta có )
2 2
Trang 12Chú ý Đối với bài toán liên quan tới cực trị học sinh thường mắc phải sai lầm là quên tìm giá trị để
cực trị xảy ra Điều này có thể dẫn tới việc tìm sai giá trị lớn nhất nhỏ nhất
Câu 4: Đáp án A
Phương pháp
Sử dụng định nghĩa của tiệm cận đứng
Lời giải chi tiết.
Để tìm tiệm cận đứng ta cần tìm điểm x sao cho 0
Sai lầm Một số học sinh có thể mắc sai lầm như sau: Do quan sát thấy mẫu số của hàm số trên có
hai nghiệm là x= −1, x= −2 nên học sinh có thể không tính mà đưa ra kết quả
xlim y1+
→− = ∞ rồi kết luận x= −1 là tiệm cân đứng của đồ thị hàm số.
Câu 5: Đáp án C
Phương pháp
Chứng minh góc giữa SC và AB cũng bằng góc giữa SC và CD Chứng minh Tam giác SCD
là tam giác đều để suy ra góc giữa SC và AB bằng60°
Lời giải chi tiết.
Trang 13Ta có AB AC a, BC a 2= = = ⇒ AB2 +AC2 =BC2 =2a2 ⇒ ∆ABC vuông cân tại A.
Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC )
Do SA=SB=SC=a nên HA=HB=HC⇒H là trung điểm của BC
Trên mặt (ABC lấy điểm D sao cho ABDC là hình vuông )
Do CD / /AB nên góc giữa SC và AB cũng bằng góc giữa SC và CD H là trung điểm BC nên
Tìm điều kiện để phương trình có nghĩa Sau đó sử dụng công thức 2
2cos2x=1 2sin x− để đưaphương trình đã cho về phương trình bậc 2 đối với sin x và giải phương trình này để tìm nghiệm.Bước cuối cùng là đối chiếu điều kiện để kết luận nghiệm
Lời giải chi tiết.
Điều kiện cos x 0 x k k( ) ( )1
2
π
≠ ⇔ ≠ + π ∈¢Với điều kiện trên phương trình đã cho trở thành
Nếu sinx 1 0− = ⇔sinx 1= ⇒cos x 0,= không thỏa mãn điều kiện (1)
Vậy 2sin x 1 0 sin x 1 sin x 6 k2 (k )
Biện luận để tìm trực tiếp nghiệm z , z Sử dụng giả thiết để tìm ra giá trị 1 2 m0
Lời giải chi tiết.
Viết lại phương trình đã cho thành ( )2
0
z 3− = −9 mNếu m0 = ⇒ =9 z 3 Hay phương trình chỉ có một nghiệm (Loại)
Trang 14Nếu m0 <9 thì phương trình đã cho có hai nghiệm thực z1 = −3 9 m , z− 0 2 = +3 9 m − 0 Do
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Sai lầm Một số học sinh khi tính đạo hàm và thay vào phương trình để giải tìm được x= −1 sẽ kếtluận luôn x= −1 là nghiệm của phương trình đã cho
Trang 15Do z không là số thực nên ta phải có b 0 2≠ ( )
Hệ số của x trong khai triển 5 ( ) (k )
x 1+ k 5≥ là C Lấy tổng các hệ số này lại để ra kết quả.5k
Lời giải chi tiết.
Sử dụng điều kiện cần và đủ cho cực trị hàm số để tìm điểm cực tiểu của hàm số
Lời giải chi tiết.
Sai lầm Học sinh có thể nhớ nhầm điều kiện đủ cho cực tiểu và cực đại của hàm số dẫn tới kết luận
sai giá trị của cực tiểu
Trang 16Lời giải chi tiết.
Gọi P là trung điểm của B'C'
Chứng minh NP / / AMC ' và ( ) NP / /B'C để suy ra B'C / / AMC' ( )
Lời giải chi tiết.
Gọi P là trung điểm của B'C'
Giả sử S AC' A 'C= ∩
Khi đó S là trung điểm của A'C
Vì SN là đường trung bình của A 'C 'C∆ nên SN / /A 'C ',SN= A 'C ' 11 ( )
2
Vì MP là đường trung bình của A 'B'C '∆ nên MP / /A 'C ', MP 1A 'C' 2( )
2
=
Từ ( ) ( )1 , 2 ta nhận đượcSN / /MP,SN=MP Do đó MPNS là hình bình hành Kéo theo NP / /MS
Vì MS∈(AMC ')⇒NP / / AMC ' 3 ( ) ( ) Vì NP là đường trung bình của B'C 'C∆ nên
3 ∆ Tính S∆NDE, VSNED để suy ra d S, NDE ( ( ) )
Lời giải chi tiết.
Gọi E=AB CD,G=NE SB.∩ ∩
Vì BC / /AD, BC= AD1
2 nên BC là đường trung bình của tam giác ADE Do đó B, C lần lượt
là trung điểm của AE, DE Do đó G là trọng tâm của SAE.∆
Kéo theo SG= SB.2
3 Mà
1SM= SB,
2 nên SG= SM=4 4(SG MG) SG=4MG
Do đó d S, NCD =d S, NED( ( ) ) ( ( ) )=4d M, NED( ( ) ) ⇒d M, NCD( ( ) )=d S, NCD( ( ) )
Trang 17Sử dụng định nghĩa tiệm cận ngang để tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Lời giải chi tiết.
2
4x 4 2x 1 4x 4 2x 1lim y lim 2x 1 4x 4 lim
Vậy y= −1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho
Sai lầm Do ta xét giới hạn xlim y→−∞ hơn nữa lại có x trong căn nên một số học sinh khi đưa x vàotrong căn sẽ quên đổi thành -x rồi mới đưa vào căn Cụ thể một số học sinh có thể tính được kếtquả
Trang 18− có hai nghiệm phân biệt.Giải và biện luận hệ này để tìm giá trị của m.
Lời giải chi tiết.
Tập xác định x 2.≠ Để ( )d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt thì phương trình 2x 1 x m
x 2+ = +
− có hainghiệm phân biệt Khi đó ta cần
Do đó x , x nằm về hai nhánh của đồ thị (C) với mọi x1 2 ∈¡
Sai lầm Một số học sinh khi tìm ra được điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm sẽ bỏ quaviệc tìm điều kiện của m để hai nghiệm thuộc hai nhánh của đồ thị mà đi tới kết luận nghiệm luôn
Câu 17: Đáp án B
Phương pháp
Sử dụng công thức cơ bản của lượng giác
Lời giải chi tiết.
Trang 19Phương pháp
Gọi H là trung điểm của cạnh AB Hạ đường cao CK xuống HD.Vậy CK là đường cao của tứdiện Áp dụng định lý Py-ta-go để tính CK Sử dụng công thức tính thể tích để tính thể tích tứ diện
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si để tìm giá trị lớn nhất của tứ diện
Lời giải chi tiết.
Gọi H là trung điểm của cạnh AB, do ∆ABC cân tại C nên CH là đường cao Tam giác ABD cóAD=DB=2 3 nên là tam giác cân tại D Do đó HD là đường cao Khi đó ta có
Trang 20Sử dụng điều kiện cần và đủ để hàm số có cực trị để giải.
Lời giải chi tiết.
Xét hàm số y x= 2+3 Ta có y ' 2x= ⇒ = ⇔ =y ' 0 x 0 Khi đó y '' 2 0= > nên hàm số y x= 2+3cócực tiểu Do đó ta loại các đáp án A,B,C
Câu 20: Đáp án D
Phương pháp
Dùng định nghĩa hàm chẵn lẻ, và tính chất của các hàm lượng giác
Lời giải chi tiết.
Hàm số y sinx= là hàm số lẻ nên ta loại đáp án A,C
Hàm số y=cos x là hàm số chẵn nên ta loại tiếp đáp án B
Câu 21: Đáp án C
Phương pháp
Kiểm tra trực tiếp từng kết luận
Lời giải chi tiết.
Trang 21Với a 0≠ ta có phương trình 2 ( )
az +bz c 0 *+ = là phương trình bậc hai ẩn z có 2
b - 4ac
∆ = Xéttrong tập số phức thì phương trình (*) luôn có nghiệm ⇒ D đúng
Áp dụng hệ thức Vi-et ta có: 1 2
b
z z
a+ = −
b iz
2abz
Sử dụng điều kiện cần và đủ cho cực trị hàm số để tìm điểm cực tiểu của hàm số
Lời giải chi tiết.
Câu A, B đúng theo điều kiện đủ của cực trị Câu D sai theo điều kiện đủ cho cực trị tồn tại
Câu 23: Đáp án B
Phương pháp
Dùng kết quả nếu đồ thị hàm số y f x= ( ) đi qua điểm (a,b) thì b f a= ( ) và tính đối xứng của
đồ thị để loại trừ các trường hợp không xảy ra
Lời giải chi tiết.
Từ đồ thị ta quan sát thấy y 0( ) = −1, y 1( ) =0 do đó loại A và C.Hàm số bậc ba nhận nghiệm của phương trình y’’ 0= làm tâm đối xứng Đồ thị đối xứng qua điểm( )
A 1;0 nên phương trình y’’ 0= có nghiệm x 1.=
Đáp án D ta có: y ' 3x= 2⇒y '' 6x 0= = ⇔ = ≠ ⇒x 0 1 D sai
Do đó chỉ có hàm số ( )3
y= x 1− thỏa mãn
Trang 22Từ giả thiết ta biến đổi để tìm được công thức của z Dùng định nghĩa để tìm z
Lời giải chi tiết.
Ta có z 2 i( ) 13i 1 x 1 13i (1 13i 2 i( ) ( ) ( ) ) (2 13 1 26 i) ( ) 3 5i
Chứng minh VABCIJ=VA 'B'C'IJ=2VAIJC, VJICC'=2VJAIC Từ đó suy ra VABCIJC'
Lời giải chi tiết.
Vì I,J là trung điểm của AA ', BB' nên
ABCIJ A 'B'C'IJ AIJC
Vì S∆ICC'=2S∆AIC ⇒VJICC'=2VJAIC
minh BC⊥(AMD)⇒BC⊥AD
Lời giải chi tiết.
Trang 23Gọi M là trung điểm của BC Khi đó do ∆ABC cân tại A AB=AC ( )
Tương tự DM⊥BC 2( ) do tam giác ∆BCD có BD=CD
Từ (1) và (2) suy ra BC⊥(AMD) ⇒BC=AD
Lời giải chi tiết.
Gọi B',C' lần lượt là điểm thuộc SB,SC sao cho SB'=SC '=a Ta có
ASB=BSC=CSA=60 ,SA=SB=SC a° = nên S.AB'C' là tứ diện đều cạnh a Do đó thể tích của tứ
diện này là VS.AB'C' a3 2
Trang 24Để có đúng một nghiệm phức thỏa mãn bài toán thì phương trình (1) phải có duy nhất một nghiệm
a Khi đó phương trình (1) phải thỏa mãn 2 ( 2) 2
min y, max y Sử dụng kết quả này để tìm giá trị m
Lời giải chi tiết.
Với m 1= thì y 1= do đó m 1= không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 251 3cos2x 3 sin 2x 2cosx=0 cos2x sin 2x cosx=0
Lời giải chi tiết.
Ta đặt x=AD Khi đó ta có CD=9 x− km( ) Do ∆BCD vuông tại C nên áp dụng định lý Py-ta-go ta
Trang 26Phương pháp Gọi x là chiều rộng của đáy Theo giả thiết ta thiếp lập được một hàm cho diện tích
mặt xung quanh và mặt đáy là S x với biến x.( )
Dùng bất đẳng thức Cô-si để tìm giá trị nhỏ nhất của S x Lấy giá trị nhỏ nhất này nhân với số( )tiền thuê để ra chi phí
Lời giải chi tiết.
Gọi h là chiều cao của bể chứa Đáy hồ có chiều rộng là x và chiều dài là 2x
Theo giả thiết ta có ( ) 2 ( )
Có 4 mặt xung quanh với tổng diện tích là h.x h 2x+ ( ) +h.x h 2x+ ( ) =6xh
Do đó tổng diện tích mặt xung quanh với mặt đáy là 2 ( )
S 2x= +6xh 2 Để chi phí thuê nhân công
là thấp nhất thì ta cần tìm cực trị của hàm S x Thay ( ) ( )1 vào ( )2 ta nhận được