Với mong muốn giúp các bạn học sinh lớp 12 ôn tập môn Hóa và chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia sắp đến, HỌC247 xin giới thiệu tới bạn "Kiến thức trọng tâm Hóa học 12". Tài liệu cung cấp những kiến thức trọng tâm, công thức tính toán cũng như đúc kết các phương pháp điều chế một cách đầy đủ.
Trang 1SỞ GD&ĐT CAO BẰNG
TRƯỜNG THPT THÔNG NÔNG
ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM 2013
MÔN : Hóa học
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho dãy kim loại Zn, Fe, Cr Thứ tự tính khử giảm của các kim loại từ trái sang phải là:
A Zn, Fe, Cr B Zn, Cr, Fe C Fe, Zn, Cr D Cr, Fe, Zn.
Câu 2: Cho dãy các ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là:
Câu 3: Các số oxi hóa phổ biến của crom trong các hợp chất là:
A +2, +3, +6 B +2, +4, +6 C +1, +2, +6 D +3, +4, +6.
Câu 4: Cho Fe có Z=26 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+:
A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d44s1
C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d5
Câu 5: Cho phản ứng: Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Mg đóng vai trò là chất gì:
A Chất xúc tác B Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 6: Có các kim loại Zn, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hoá vỏ tàu biển
làm bằng thép?
Câu 7: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong:
A nước B rượu etylic C dầu hỏa D phenol lỏng.
Câu 8: Trong hợp chất các nguyên tố kim loại kiềm thường có các số oxi hóa:
Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3, FeS, lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản
ứng oxi hoá - khử là:
Câu 10: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3 Nung 1 tấn đá vôi loại này có thể thu được khối
lượng vôi sống là (biết hiệu suất đạt 85% ):
Câu 11: Cho 100 ml dung dịch HCl 0,1M ( D = 1,05 g/ml ) hòa tan vừa đủ m gam kim loại M
cho ta dung dịch có khối lượng 105,11g Kim loai M là:
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh
ngứa
B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
C Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
Trang 2D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
Câu 13: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng cách :
A Dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4 B Đun sôi
Câu 14: Hòa tan 1,08 g kim loại M trong dung dịch HNO3 loãn thu được 268,8 ml (ĐKTC) khí
X không màu nhẹ hơn không khí Kim loại M là:
Câu 15: Kim loại kiềm thổ gồm các nguyên tố: Be , Mg , Ca , Sr , Ba Có mấy nguyên tố không khử được H2O ở nhiệt độ thường:
C không có nguyên tố nào D 1
Câu 16: Nhận biết ion Ba2+ ta dùng thuốc thử:
-Câu 17: Nhúng một thanh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 1,2 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là :
Câu 18: Để điều chế kim loại kiềm người ta sử dụng phương pháp:
A phương pháp điện phân dung dịch B phương pháp điện phân nóng chảy
C phương pháp thủy luyện D phương pháp nhiệt luyện
Câu 19: Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2
(4), Fe(NO3)3 (5), Cu phản ứng được với các chất:
Câu 20: Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt nhỏ nhất?
A Xiđerit B Manhetit C Hematit đỏ D Pirit sắt.
Câu 21: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A Xiđerit B Manhetit C Hematit đỏ D Pirit sắt
Câu 22: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
A Zn, Cu, Mg B Hg, Na, Ca C Fe, Ni, Sn D Al, Fe, CuO Câu 23: Nước cứng là nước tạm thời chứa:
A Ca2+ ; Mg2+ ; Ba2+ B Ca(HCO3)2 ; Mg(HCO3)2
C Mg2+ ; Ba2+ ; Na+ D CaCO3 ; MgCO3
Câu 24: Cho dãy gồm các kim loại sau: Na, Al, Cu, Fe, Mg, K, Cr, Ca Có bao nhiêu kim loại hoạt động hóa học mạnh:
Câu 25: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
A CH4 và NH3 B CO và CH4 C CO và CO2 D SO2 và NO2
Câu 26: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là:
Câu 27: Hòa tan 6,43 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm X , Y thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,352 lít H2 ( đktc ) Hai kim loại X , Y lần lượt là:
Trang 3Câu 28: Nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy:
Câu 29: Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết 2 chất rắn Fe3O4 và Fe2O3 :
A Dung dịch HNO3 đặc B Dung dịch CuSO4
C Dung dịch H2SO4 loãng D Dung dịch HCl
Câu 30: Nhận biết ion Al3+ ta dùng:
Câu 31: Khi điện phân nóng chảy Al2O3 ion Al3+ nhận về bao nhiêu electron:
Câu 32: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng thấy có:
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra.
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần Câu 33: Các nguyên tố: Li , Na , K , Rb , Cs có mấy nguyên tố không phản ứng với H2O:
C không có nguyên tố nào D 1
Câu 34: Cho 2,24 lịt khí CO2 ( đktc ) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2 , ta thu được 6g kết tủa Nồng độ Mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là giá trị nào sau đây:
Câu 35: Dãy kim loại bị thụ động (không phản ứng) trong axit HNO3 đặc, nguội là:
A Fe, Zn, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cr D Fe, Al, Cu Câu 36: Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm có bao nhiêu electron:
Câu 37: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là:
C Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu D Đốt than đá.
Câu 38: Hợp chất nào dưới đây không có tính chất lưỡng tính:
Câu 39: Cho 3,9 game Kali tác dụng với H2O thu được 100 ml dung dịch Nồng độ Mol/l của dung dịch KOH thu được là:
Câu 40: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại:
A đồng B natri C nhôm D chì
17 Kim loại nhôm không phản ứng với
A H2SO4 đặc B KOH C NaOH D H2SO4 đặc nguội
- HẾT
-C ĐÁP ÁN
mamo
n
made cautron dapan mamon made cautron dapan Hoa
hoc 12 132 1 B Hoa hoc 12 209 1 D
Hoa
hoc 12 132 2 D Hoa hoc 12 209 2 C
Hoa
hoc 12 132 3 A Hoa hoc 12 209 3 C
Trang 4Hoa
hoc 12
132 4 D Hoa hoc 12 209 4 D Hoa
hoc 12 132 5 C Hoa hoc 12 209 5 A Hoa
hoc 12 132 6 B Hoa hoc 12 209 6 C Hoa
hoc 12 132 7 C Hoa hoc 12 209 7 D Hoa
hoc 12
132 8 A Hoa hoc 12 209 8 D Hoa
hoc 12 132 9 D Hoa hoc 12 209 9 D Hoa
hoc 12 132 10 A Hoa hoc 12 209 10 C Hoa
hoc 12 132 11 D Hoa hoc 12 209 11 D Hoa
hoc 12
132 12 C Hoa hoc 12 209 12 A Hoa
hoc 12 132 13 A Hoa hoc 12 209 13 A Hoa
hoc 12 132 14 A Hoa hoc 12 209 14 B Hoa
hoc 12 132 15 D Hoa hoc 12 209 15 A Hoa
hoc 12
132 16 A Hoa hoc 12 209 16 C Hoa
hoc 12 132 17 D Hoa hoc 12 209 17 C Hoa
hoc 12 132 18 B Hoa hoc 12 209 18 A Hoa
hoc 12 132 19 A Hoa hoc 12 209 19 B Hoa
hoc 12
132 20 A Hoa hoc 12 209 20 D Hoa
hoc 12 132 21 B Hoa hoc 12 209 21 D Hoa
hoc 12 132 22 C Hoa hoc 12 209 22 A Hoa
hoc 12 132 23 B Hoa hoc 12 209 23 C Hoa
hoc 12
132 24 B Hoa hoc 12 209 24 B Hoa
hoc 12 132 25 D Hoa hoc 12 209 25 B Hoa
hoc 12 132 26 B Hoa hoc 12 209 26 D Hoa
hoc 12 132 27 C Hoa hoc 12 209 27 C Hoa
hoc 12
132 28 C Hoa hoc 12 209 28 A Hoa
hoc 12 132 29 A Hoa hoc 12 209 29 B Hoa
hoc 12 132 30 D Hoa hoc 12 209 30 B Hoa 132 31 B Hoa hoc 12 209 31 B
Trang 5hoc 12
Hoa
hoc 12
132 32 C Hoa hoc 12 209 32 C Hoa
hoc 12 132 33 C Hoa hoc 12 209 33 C Hoa
hoc 12 132 34 C Hoa hoc 12 209 34 A Hoa
hoc 12 132 35 C Hoa hoc 12 209 35 B Hoa
hoc 12
132 36 B Hoa hoc 12 209 36 B Hoa
hoc 12 132 37 B Hoa hoc 12 209 37 B Hoa
hoc 12 132 38 D Hoa hoc 12 209 38 A Hoa
hoc 12 132 39 D Hoa hoc 12 209 39 A Hoa
hoc 12
132 40 A Hoa hoc 12 209 40 D