1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Luận Văn Tốt nghiệp

23 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ ĐẦUGiống lúa Tài Nguyên Đục là giống lúa đặc sản của nhiều tỉnh ở vùng ĐBSCL, chịu mặn từ 8-10‰, tuy nhiên giống có thời gian sinh trưởng quá dài vì chịu ảnh hưỡng của quang kỳ.. Đề t

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA NÔNG NGHIỆP VÀ SINH HỌC ỨNG DỤNG

PHÁ QUANG KỲ TRÊN GIỐNG LÚA MÙA TÀI

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

I MỞ ĐẦU

Giống lúa Tài Nguyên Đục là giống lúa đặc sản của nhiều tỉnh ở vùng ĐBSCL, chịu mặn từ 8-10‰, tuy nhiên giống có thời gian sinh trưởng quá dài vì chịu ảnh hưỡng của quang kỳ.

Đề tài “Phá quang kỳ trên giống lúa mùa Tài Nguyên Đục bằng phương pháp xử lý đột biến sốc nhiệt” được thực hiện nhằm chọn được ít nhất 1 dòng có đặc điểm:

-Thời gian sinh trưởng ≤110 ngày, chiều cao cây

≤120cm.

-Hàm lượng amylose ≤ 20%, protein ≥8%.

-Chịu mặn, kháng rầy nâu.

Trang 4

II PHƯƠNG TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP

PHƯƠNG TIỆN:

Giống:

Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm:

máy lắc, ống tube, pipet,…

-NaCl, HCl, NaOH 1N, Ethanol 95%, Iod, KOH, Thymolblue,…

Trang 5

PHƯƠNG PHÁP:

Phương pháp đánh giá chỉ tiêu phẩm chất hạt:

(1980).

Phương pháp đánh giá khả năng chịu mặn (IRRI, 1997).

Phương pháp khả năng kháng rầy (IRRI, 1996).

Trang 6

- Lấy 100 hạt giống Tài Nguyên Đục đã nảy mầm đặt vào đĩa petri.

- Cho vào tủ sấy, giữ nhiệt độ đúng 50 0 C, lấy ra sau 5 phút

- Trồng hạt M1.

- Chọn những cá thể trổ sớm nhất.

- Thu hoạch riêng từng cá thể và đánh giá chỉ tiêu nông học.

- Lấy những dòng được chọn ở M1đem trồng.

- Chọn những cá thể có thời gian sinh trưởng ngắn hơn đối chứng.

- Thu hoạch riêng từng cá thể và đánh giá chỉ tiêu nông học.

- Quan sát màu sắc hạt gạo của các dòng được chọn, so sánh với đối chứng.

- Lấy những dòng đã được chọn ở thế hệ M2đem trồng.

- Chọn những cá thể trổ sớm nhất, ít sâu bệnh.

- Thu hoạch riêng từng cá thể, đánh giá chỉ tiêu nông học.

- Quan sát màu sắc hạt gạo, so sánh với đối chứng.

- Phân tích chỉ tiêu phẩm chất hạt gạo.

- Đánh giá khả năng chịu mặn ở các nồng độ 8‰, 10‰, 12‰.

- Đánh giá khả năng chống chịu rầy nâu.

- Chọn những dòng có khả năng chịu mặn ở mỗi nồng độ, kháng rầy, hàm lượng amylose thấp (dưới 20%), có hàm lượng protein cao (trên 8%).

Trang 7

III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Bảng 3.1 Thời gian sinh trưởng, chiều cao cây, số bông/bụi của một cá thể Tài Nguyên Đục xử lý nhiệt trổ sớm ở thế hệ M1

Bảng 3.2 Trọng lượng 1000 hạt, chiều dài bông, số hạt chắc trên bông và tỷ lệ hạt chắc của cá thể Tài Nguyên Đục xử lý nhiệt ở thế hệ M1

STT Tên giống/dòng TGST (ngày) Cao cây (cm) Số bông/bụi

Số hạt chắc/bông

Tỷ lệ hạt chắc (%)

TNĐĐB: Tài Nguyên Đục đột biến; Đối chứng là giống Tài Nguyên Đục không xử lý nhiệt; TL: Trọng lượng.

.

Trang 8

Bảng 3.3 Thời gian sinh trưởng, chiều cao cây, số bông/bụi của các cá thể Tài Nguyên Đục xử lý nhiệt ở thế hệ M2

STT Tên giống/dòng TGST (ngày) Chiều cao cây

Trang 9

Bảng 3.4 Trọng lƣợng 1000 hạt, chiều dài bông, số hạt chắc trên bông và

tỷ lệ hạt chắc của cá thể Tài Nguyên Đục xử lý nhiệt ở thế hệ M2

hạt (g)

Dài bông (cm)

Hạt chắc/bông

Tỷ lệ hạt chắc (%)

Trang 10

A B C

A: TNĐĐB 1-1 dạng hạt trắng, đục; B: Đối chứng; C: TNĐĐB 1-1 dạng hạt trắng, trong.

Hình 3.1 Màu sắc hạt gạo ở thế hệ M2(hạt M3)

Trang 11

Bảng 3.5 Thời gian sinh trưởng, chiều cao cây, số bông/bụi của các cá thể Tài Nguyên Đục xử lý nhiệt ở thế hệ M3

STT Tên giống/dòng + màu sắc hạt TGST

(ngày)

Chiều cao cây (cm) Số bông/bụi

Trang 12

Bảng 3.6 Trọng lƣợng 1000 hạt, chiều dài bông, số hạt chắc trên bông và tỷ

lệ hạt chắc của các cá thể Tài Nguyên Đục xử lý nhiệt ở thế hệ M3

TNĐĐB: Tài Nguyên Đục đột biến; Đối chứng là giống Tài Nguyên Đục không xử lý nhiệt; TL: Trọng lượng.

STT Tên giống/dòng + màu sắc

hạt

TL 1000 hạt (g)

Dài bông (cm)

Hạt chắc/bông

Tỷ lệ hạt chắc (%)

Trang 13

A: TNĐĐB 1-1-2 hạt trắng, đục; B: TNĐĐB 1-1-4 hạt trắng, trong; C: Đối chứng

Hình 3.2 Màu sắc hạt gạo ở thế hệ M3

Trang 14

Bảng 3.7 Hàm lƣợng Amylose (%) và Protein (%), Nhiệt trở hồ và độ bền thể gel, chiều dài hạt gạo của 11 cá thể Tài Nguyên Đục đột biến ở thế hệ M3

STT Tên giống/dòng + màu sắc

hạt

Amylose (%)

Protein (%)

Nhiệt trở

hồ (cấp)

Độ bền thể gel (cấp)

Chiều dài hạt (mm)

Trang 15

A: Đối chứng; B: TNĐĐB 1-1-3 hạt trắng, trong

Hình 3.3 Nhiệt trở hồ ở thế hệ M3

A: Đối chứng; B: TNĐĐB 1-1-1 hạt trắng, trong; C: TNĐĐB 1-4-3 hạt trắng, đục

Trang 16

Bảng 3.8 Khả năng chống chịu mặn ở nồng độ 8‰, 10‰, 12‰ và khả năng kháng rầy của các dòng đột biến thế hệ M3

STT Tên giống/dòng + màu

sắc hạt

Nồng độ 8‰

(cấp)

Nồng độ 10‰

(cấp)

Nồng độ 12‰

(cấp)

Khả năng kháng rầy (cấp)

Đánh giá tính kháng rầy

Trang 17

CK 1 2 3 4 5 6 CN CK 7 8 9 10 11 12 CN

Chú thích:

1: TNĐĐB 1-1-3 hạt trắng, trong 7: TNĐĐB 1-2-5 hạt trắng, trong CK: Lúa Sõi

2: Đối chứng 8: TNĐĐB 1-1-1 hạt trắng, trong CN: IR28

Trang 18

CK 1 2 3 4 5 6 CN CK 7 8 9 10 11 12 CN

Chú thích:

1: TNĐĐB 1-1-3 hạt trắng, trong 7: TNĐĐB 1-2-5 hạt trắng, trong CK: Lúa Sõi 2: Đối chứng 8: TNĐĐB 1-1-1 hạt trắng, trong CN: IR28 3: TNĐĐB 1-3-5 hạt trắng, đục 9: TNĐĐB 1-3-7 hạt trắng, trong

4: TNĐĐB 1-3-3 hạt trắng, đục 10: TNĐĐB 1-2-3 hạt trắng, trong 5: TNĐĐB 1-4-9 hạt trắng, trong 11: TNĐĐB 1-2-3 hạt trắng, đục 6: TNĐĐB 1-2-1 hạt trắng, đục 12: TNĐĐB 1-1-2 hạt trắng, đục

Hình 3.7Kết quả đánh giá khả năng chịu mặn của các dòng Tài Nguyên Đục đột biến thế hệ M3nồng độ 10‰

Trang 19

CK 1 2 3 4 5 6 CN CK 7 8 9 10 11 12 CN

Chú thích:

1: TNĐĐB 1-1-3 hạt trắng, trong 7: TNĐĐB 1-2-5 hạt trắng, trong CK: Lúa Sõi

2: Đối chứng 8: TNĐĐB 1-1-1 hạt trắng, trong CN: IR28

Trang 20

CK 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 CN

Chú thích:

1: TNĐĐB 1-1-3 hạt trắng, trong 7: TNĐĐB 1-2-5 hạt trắng, trong CK: TN2

2: Đối chứng 8: TNĐĐB 1-1-1 hạt trắng, trong CN: BN1 3: TNĐĐB 1-3-5 hạt trắng, đục 9: TNĐĐB 1-3-7 hạt trắng, trong

Trang 21

IV KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

KẾT LUẬN:

Phương pháp xử lý đột biến sốc nhiệt đã phá được quang kỳ của giống lúa mùa Tài Nguyên Đục.

là TNĐĐB 1-1-1 hạt trắng, trong có các đặc điểm như sau:

-Thời gian sinh trưởng 91 ngày.

-Chiều cao cây 85 cm.

-Kháng rầy nâu cấp 3.

Trang 22

ĐỀ NGHỊ:

-Tiếp tục nhân dòng và làm thuần những dòng được chọn ở các thế hệ sau, theo dõi các chỉ tiêu về phẩm chất hạt và năng suất mỗi dòng.

-Lai tạo với các giống có hàm lượng amylose trung bình nhằm nâng cao hàm lượng amylose, đáp ứng nhu cầu thị hiếu người tiêu dùng.

-Tiến hành trồng khảo nghiệm dòng được chọn ở điều kiện ngoài đồng để đánh giá sự thích nghi và tiềm năng về năng suất.

-Tiếp tục phá quang kỳ bằng phương pháp sốc nhiệt trên các giống lúa mùa khác.

Trang 23

Chân thành cám ơn!

Ngày đăng: 27/03/2018, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w