Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 6 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 6 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 6. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Hs biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm
“ chia hết cho”.Hs hiểu được 3 tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
2 Kỹ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên
3.Thái độ: nghiêm túc, tích cực
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án HS: Học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn địn tổ chức: (1’) Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
Hs1: bài tập So sánh:
a) (-3).(-7).(-11).(-10) với 0 b)25.(-37).(-29).(-1540).2 với 0 Hs2: cho a,b ∈ N, khi nào a là bội của a, b là ước của a
Tìm các ước trong N của 6 Tìm 2 bội trong N của 6
? Dấu của tích phụ thuộc vào số thừa số nguyên âm như thế nào?
3 Bài mới
Hoạt động của GV, HS Nội dung kiến thức cần đạt Hoạt động 1 Bội và ước của một số nguyên ( 12’)
Gv yêu cầu hs làm ?1
Viết các số 6,-6 thành tích của hai số nguyên
Gv: Ta đã biết, với a,b ∈ N, b≠
0 nếu ab thì a là bội của a, b là ước của a
.Vậy khi nào ta nói: a chia hết cho a?
Hs: a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho
a=bq
Gv: Tương tự như vậy:
Cho a,b ∈ Z, b≠
0 Nếu có số nguyên q sao cho a=bq thì ta nói a chia hết cho b Ta còn nói a là
bội của b; b là ước của a
Gv yêu cầu nhắc lại định nghiã trên
Căn cứ vào định nghĩa em hãy cho biết 6 là bội
của những số nào?
-6 là bội của những số nào?
1 Bội và ước của một số nguyên
?1 6=1.6=(-1)(-6)=2.3=(-2)(-3) (-6)=(-1).6=1.(-6)=(-2).3=2.(-3)
?2
a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho a=bq
Định nghiã : SGK VD1: SGK
Trang 2Vậy 6 và -6 cùng là bội của:
±
1; ±
2; ±
3; ±
6 Yêu cầu HS làm ?3
Tìm hai bội và hai ước của 6; của -6
Gv gọi một HS đọc phần chú ý trong SGK trang
- Tại sao số 0 là bội của mọi số nguyên ≠ 0?
- Tại sao số 0 không là ước của bất kì số nguyên
nào?
- Tại sao 1 và (-1) là ước của mọi số nguyên?
- Tìm các ước chung của 6 và (-10)
?3 Hai bội của 6 là : 6, -12 Hai ước của 6 là : 2, -2 Chú ý: SGK
VD2: SGK
Hoạt động 2 Tính chất: 15’
Gv yêu cầu HS tự đọc SGK và lấy ví dụ minh
họa cho từng tính chất,GV ghi bảng:
a) ab và bc ⇒
ac VD
a) ab và m∈Z⇒
amb VD
c) ac và bc
−
+
⇒
c b a
c b a
) (
) (
VD
GV: yêu cầu HS là ?4
2 Tính chất
ab và bc ⇒
ac
VD : 126 và 63 ⇒
123
ab và m∈Z⇒
amb VD: 105 => 10.75
ac và bc
−
+
⇒
c b a
c b a
) (
) (
VD:
(24 12) 4
24 4; 12 4
(24 12) 4
+
=> −
M
M
?4 a) Ba bội của – 5 là : - 5, 5, 10 b) Các ước của – 10 là:
1,-1,2,-2,5,-5, 10, -10
Hoạt động 3 Bài tập: 9’
Gv: Khi nào ta nói ab?
Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái niệm
“chia hết cho”
Yêu cầu HS làm bài 101và bài 102 SGK
Sau đó gọi 2 hs lên bảng
Hs khác nhận xét,bổ xung
Gv cho hs hoạt động nhóm bài105 SGK
Hs: nhắc lại Làm bài tập
Hs hoạt động nhóm trong vòng 4 phút sau đó 1 nhóm lên trình bày
Trang 3B -3 -5 -2 − 13 7 -1
Kiểm tra thêm vài nhóm khác
4 Tổng kết và hướng dẫn về nhà: 1’
- Học thuộc định nghĩa ab trong tập Z, nắm vững các chú ý và 3 tính chất liên quan
tới khái niệm”chia hết cho”
- Bài tập về nhà số 103.104,105 SGK
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 4Tuần 21 Ngày soạn: 9 /1/2015
Ngày dạy: /1/2015
Tiết 66: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh tìm thành thạo Bội, Ước của 1 số nguyên
2.Kỹ năng: Vận dụng thực hiện phép chia 2 số nguyên
3.Thái độ: nghiêm túc, tích cực
II.CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án HS: Học bài cũ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.ổn định: (1’): kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra (3’)
? Định nghĩa Bội, Ước của 1 số nguyên
3.Luyện tập :
Hoạt động của GV- HS Nội dung kiến thức cần đạt
Bài 151 SBT (t73) 5’
Tìm tất cả các Ư của các số sau:
GV: yêu cầu 4 hs lên bảng làm
HSy: lên bảng làm
GV: nhận xét và sửa sai nếu có
Bài 153 6’
Tìm số nguyên x biết
GV: yêu cầu hs lên bảng làm
Thử lại: 12 (- 3) = - 36
GV: Hướng dẫn học sinh làm câu b
HStb: lên bảng làm
Bài 154 5’
Điền vào ô trống (bảng phụ)
Bài 151 SBT (73)
Ư (2) = {± 1; ± 2}
Ư (4) = {± 1; ± 2; ± 4}
Ư (13) = {± 1; ± 13}
Ư (1) = {± 1}
Bài 153 6’
a, 12 x = - 36
x = (- 36) : 12
x = - 3
b, 2 |x| = 16 |x| = 8
x = ± 8
Bài 154
a 36 -16 3 -32 0 - 8
b -12 - 4 -3 |- 16| 5 1 a:b -3 4 - 1 - 2 0 - 8
Trang 5Bài 155: 5’
Tìm hai cặp số nguyên a, b khác nhau
sao cho a chia hết cho b và
b chia hết cho a
Bài 156 5’
Đúng, sai (bảng phụ)
Bài 157: 5’
Bài 169: 6’
Tính giá trị của biểu thức
T/c 1 tích chia cho 1 số
Bảng phụ h 27: Điền số thích hợp vào
ô trống (Điền từ trên xuống)
Cho A = {2; - 3; 5}
B = {- 3; 6; - 9; 12}
Lập bảng tích
Bài 155: 5’
a, b là các cặp số nguyên đối nhau khác 0 VD: - 2 và 2; - 3 và 3,
Bài 156
a, (- 36) : 2 = - 18 Đ
b, 600 : (- 15) = - 4 S
c, 27 : (- 1) = 27 S
d, (- 65) : (- 5) = 13 Đ Bài 157:
a, [(- 23) 5] : 5 = - 23
b, [32 (- 7)] : 32 = - 7 Bài 169:
a Có 12 tích a.b được tạo thành (a ∈ A; b ∈ B)
b Có 6 tích > 0; 6 tích < 0
c Có 6 tích là B(9);
9; - 18; - 18; 27; - 45; - 36
d, Có 2 tích là Ư(12) là: - 6; 12
4.Củng cố :3’ Cho học sinh nhắc lại các kiến thức vừa chữa
5.Hướng dẫn :1’ Dặn dò: Về nhà làm BT 158, 159
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6
Tuần 21 Ngày soạn: 9 /1/2015
Tiết 67: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Ôn tập cho HS khái niệm về tập hợp Z các số nguyên, giá trị
tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất
cảu phép cộng, phép nhân số nguyên
Củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội
ước của một số nguyên
2.Kỹ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số
nguyên, thực hiện phep tính, bài tập về giá trị tuyệt đối của số nguyên Rèn luyện
kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của
một số nguyên
3.Thái độ: Nghiêm túc, tích cực.
II CHUẨN BỊ
* Giáo Viên:Giáo án * Học sinh: Học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi (10 phút)
GV: Y/c Hs trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5.
HStb: 1 HS làm trên bảng
Lớp nhận xét, đánh giá
GV: Thông qua các câu trả lời cho HS hệ thống
lại các kiến thức đ học
HStb: - Phát biểu số nguyên âm; nguyên dương
-1 Hs đứng tại chỗ trả lời câu 2 Cho ví dụ
vời mỗi câu trả lời
- Lớp nhận xét, đánh giá
GV: Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời
HSk: - 1 Hs đứng tại chỗ trả lời câu 3 Cho ví dụ
minh hoạ
- Lớp nhận xét, đánh giá
1 Trả lời các câu hỏi Câu 1.
Z = {… -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}
Câu 2.
a) Số đối của số nguyên a là:
-a b) Số đối của một số nguyên có thể là : + Số nguyên dương
(VD: số đối của -2 là 2)
+ Số nguyên âm
(VD: số đối của 3 là -3)
+ Số 0 (VD: số đối của 0 là 0)
c) Chỉ có số 0 bằng số đối của nó
Câu 3.
a) Giái trị tuyết đối của một số nguyên là
Trang 7GV: Yêu cầu Hs trả lời.
HSy: 1 vài Hs trả lời câu 4 Mỗi câu cho 1 ví dụ
minh hoạ
GV: Yêu cầu Hs lên bảng trình bày
HStb: - 1 vài Hs lên bảng trình bày câu 4
- Lớp nhận xét, đánh giá
GV: Yêu cầu Hs lên bảng trình bày
HStb: - 1 vài Hs lên bảng trình bày câu 5
- Lớp nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2 Bài Tập: (30 phút)
GV: Treo bảng có sẵn nội dung bài 113
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày lời giải và
giải thích cách làm ?
HS: 1 HS lên bảng trình bày lời giải
HS: Cách làm :
- Tính tổng tất cả các số đ cho : (bằng 9).
- TB mỗi ô có giá trị bằng 1
- Mỗi hàng (cột, đường chéo) đều có tổng bằng
3
- 1 HS nhận xét bài làm trên bảng
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 114 và giải thích
cách làm
HS: Cả lớp làm vào vở
GV: Làm thế nào để tính nhanh tổng trên?
HS: Một HS lên bảng trình bày lời giải
* Trả lời :
- Bài toán có 2 yêu cầu : Liệt kê và tính tổng
- Nhóm các số hạng đối nhau
* Một HS nhận xét, đánh giá
GV: Yêu cầu HS làm bài tập
HS: Một HS lên bảng trình bày lời giải
khoảng cách từ điểm biểu diễn số nguyên
đó đến điểm 0 trên trục số
b) Giái trị tuyết đối của một số nguyên có thể là số nguyên dương hoặc bằng 0
Câu 4.(SGK)
Câu 5.
a) các tính chất của phép cộng: (a, b, c ∈
Z)
+) a + b = b + a +) (a + b) + c = a + (b + c) +) a + 0 = 0 + a = a
b) các tính chất của phép nhân: (a, b, c ∈
Z)
+) a b = b a +) (a b) c = a (b c) +) a 1 = 1 a = a +) a (b + c) = a.b + a.c
Dạng 1: Điền số thích hơp vào ô trống
Bài 113 SGK Kết quả
Dạng 2: Tìm số và tính tổng
Bài 114 SGK Hướng dẫn
a) -8 < x < 8
- Liệt kê :
x ∈ {-7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
- Tính tổng :
M = -7 + (-6) + (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 +1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7
M = (7 – 7) + (6 – 6) + …+ 0
M = 0
Trang 8GV: Làm thế nào để xác định được có bao nhiêu
tích? Bao nhiêu tích lớn hơn 0? Nhỏ hơn 0? …
HS: 1 vài HS trả lời :
- Với mỗi số a ∈ A lập được các tích với lần lượt
các số b ∈ B ( A có 3 pt; B có 4 pt) Do đó có
3.4 = 12 tích
- Tích của 2 số cùng dấu lớn hơn 0; hai số khác
dấu nhỏ hơn 0
- Số chia hết cho cả 3 và 2 thì chia hết cho 6 A
có 1 số chia hết cho 3; B có 3 số chia hết cho 3
mà không chia hết cho 6, 1 số chia hết cho 6
Vậy số các tích chia hết cho 6 là : 1 3 + 1 3 = 6
GV: Mỗi thừa số của tích phải là một ước của
20
Dạng 3: Tìm số chưa biết
Bài 115 SGK Hướng dẫn a) | a | = 5 ⇒ a = ± 5 b) | a | = 0 ⇒ a = 0 c) | a | = -3 ⇒ Không có giá trị nào của a d) | a | = | -5 |
| a | = 5 ⇒ a = ± 5 e) -11| a | = -22 -11| a | = -11.2 ⇒ | a | = 2 ⇒ a = ± 2 Bài 117
a) (-7)3 24 = -343 16 = 5 488 b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10000 Bài 118
a) 2x – 35 = 15 .⇒ x = 25 b) 3x + 17 = 2 ⇒ x = -5 c) | x – 1 | = 0
x – 1 = 0 ⇒ x = 1
Dạng 4: Bài toán tổng hợp
A = { 3; -5; 7}
B = {-2; 4; -6; 8}
Giải a) Số tích a.b được tạo thành:
3 4 = 12 (tích) b) Số tích lớn hơn 0:
2 2 + 1 2 = 6
Số tích nhỏ hơn 0:
1 2 + 2 2 = 6
Số các tích chia hết cho 6 là :
1 3 + 1 3 = 6
d) Số tích là ước của 20
1 2 = 2
4 Tổng kết: (3 phút)
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
5 Dặn dò (1 phút)
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại SGK – Chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
Trang 9* RÚT KINH NGHIỆM