Nêu công dụng, cấu tạo, phân loại cầu dao tay? Giải thích nguyên tắc dập tắt hồ quang ở cầu dao tay có lưỡi cắt phụ? Nêu cách lắp đặt, lựa chọn cầu dao tay? 2. Vẽ hình, trình bày công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc của công tắc tơ xoay chiều? Giải thích tác dụng của vòng ngắn mạch? 3. Vẽ hình, nêu phạm vi ứng dụng của các thiết bị đóng cắt không tiếp điểm đã học? 4. Vẽ hình, trình bày công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc của rơle cảm biến vị trí kiểu cảm ứng? Nêu ứng dụng của loại rơle này? 5. Vẽ hình, trình bày công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc, cách lắp đặt, chỉnh định áptômát dòng điện cực đại? 6. Vẽ hình, trình bày công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc, cách lắp đặt, chỉnh định áptômát điện áp giảm? 7. Vẽ hình, trình bày công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc, cách lắp đặt, chỉnh định áptômát công suất ngược? 8. Vẽ hình, trình bày công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc, cách lắp đặt, chỉnh định áptômát vạn năng? 9. Nêu các yêu cầu công nghệ khi lắp đặt và điều chỉnh cầu dao cách ly? Quy trình vận hành cầu dao cách ly? 10. Vẽ hình, trình bày cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy cắt điện nhiều dầu? Nêu các yêu cầu cơ bản của dầu trong máy cắt? 11. Nêu công dụng, phạm vi sử dụng và cách lắp đặt cầu chì trong các lưới điện? 12. Vẽ hình, trình bày cấu tạo, nguyên lý dập tắt hồ quang của cầu chì ống trong không có cát thạch anh? 13. Nêu cách tính toán lựa chọn cầu chì dây chảy trong lưới điện? 14. Tính toán lựa chọn cầu chì bảo vệ cho một động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha trên nhãn có ghi Pđm = 4,5kW, tổ đấu dây Y:380220V, cos=0,85, =0,84, Kkđ=5 và =2.
Trang 1Chươngư12:ưKỹưthuậtưanưtoàn
12.1.ưnhữngưvấnưđềưcơưbảnưcủaưcôngư tácưphòngưhộưlaoưđộngưvàưanưtoànư
laoưđộng:
12.1.1 Bảo hộ lao động và an toàn lao động:
- Bảo hộ lao động
- An toàn lao động
- Tai nạn lao động
- Sự cố lao động
12.1.2 Biện pháp đề phòng tai nạn
sự cố:
Trang 21 Tác hại của dòng điện đối với cơ thể ng ời:
- Hủy hoại thần kinh:
- Đốt cháy điện:
2 Những yếu tố ảnh h ởng đến dòng điện giật:
- Điện áp tiếp xúc:
- Điện trở cơ thể ng ời.
Trang 3+ Tiếp xúc đồng thời với 2 pha của mạng điện + Tiếp xúc với 1 pha của nguồn có trung tính nối
đất
+ Chạm vào vỏ máy đã bị hỏng cách điện
a)
~
Trang 4thì điện trở giảm mạnh
+Môi tr ờng xung quanh:
+ Tình trạng ng ời
+Vị trí nơi tiếp xúc với phần tử mang điện + Diện tích và áp lực tiếp xúc càng lớn thì
điện trở càng bé
+Điện áp nguồn điện
+ Thời gian dòng điện qua ng ời
+Tần số tăng từ 0 (một chiều) đến 50Hz
(xoay chiều)
Trang 512.2.2 Những biện pháp đề phòng điện giật:
1 Những bộ phận dẫn điện hở
2 Tất cả các vỏ kim loại của thiết bị điện
3 ở những l ới điện mà ng ời lao động th ờng xuyên
phải tiếp xúc
4 Đối với thợ điện khi làm việc với l ới điện cao hơn 50V
5 Trang bị những thiết bị an toàn cho l ới điện
12.3.ưCácưbiệnưphápưcấpưcứuưngườiưbịưđiệnưgiật:
12.3.1 Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện:
1 Tr ờng hợp cắt đ ợc nguồn điện:
2 Tr ờng hợp không cắt đ ợc nguồn điện:
Trang 712.3.2 Sơ cứu ng ời bị điện giật:
1 Hô hấp nhân tạo:
- Ph ơng pháp đặt ng ời bị nạn nằm sấp
- Nh ợc điểm
- Ưu điểm
- Ph ơng pháp đặt ng ời bị nạn nằm ngửa:
Trang 8Ph ¬ng ph¸p hµ h¬i thæi ng¹t:
C¸ch thùc hiÖn:
Thæi ng¹t kÕt hîp víi Ên tim ngoµi lång ngùc:
Trang 9hµnhsöach÷am¹ng®iÖnxÝ
nghiÖp.
12.4.1 An toµn khi sö dông, vËn hµnh söa ch÷a thiÖt bÞ ®iÖn
12.4.2 An toµn khi söa ch÷a ® êng
d©y