1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế và lựa chọn phương án phù hợp về kỹ thuật cho lưới điện

66 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả thiết nguồn điện cung cấp đủ công suất tác dụng cho mạng điện. Trong đó: tổng công suất phát. tổng công suất yêu cầu. m: hệ số đồng thời. : tổng công suất các phụ tải tổng công suất tự dùng trong nhà máy điện, đối với mạng điện tổng công suất dự trữ của hệ thống, do đó II.Cân bằng công suất phản kháng Công suất phản kháng do nguồn phát ra là: với MVAR Tổng công suất phản kháng mà hệ thống tiêu thụ là: Coi công suất tự dùng và công suất dự trữ bằng không: Tổng công suất phản kháng trên đường dây bằng tổng công suất phản kháng do điện dung của đường dây phát ra: MVAr ??????????? Tổng công suất phản kháng trong các MBA. Ta có nên ta không phải bù sơ bộ.

Trang 1

CHƯƠNG I

CÂN BĂNG CÔNG SUẤT TÁC DỤNG

VÀ PHẢN KHÁNG TRONG MẠNG ĐIỆN

I.Cân bằng công suất tác dụng.

Giả thiết nguồn điện cung cấp đủ công suất tác dụng cho mạng điện

P P P P P

P td :tổng công suất tự dùng trong nhà máy điện, đối với mạng điệnP td  0

P dt :tổng công suất dự trữ của hệ thống,P dt 0

do đó P FP yc  166  8 , 3  174 , 3MW

II.Cân bằng công suất phản kháng

Công suất phản kháng do nguồn phát ra là:Q FP F tgF với cos F  0 , 85

62 , 0

tgFQ F  180 , 6 0 , 62  111 , 97MVARTổng công suất phản kháng mà hệ thống tiêu thụ là:

Q

Coi công suất tự dùng và công suất dự trữ bằng không:Q td Q dt  0

Tổng công suất phản kháng trên đường dây bằng tổng công suất phản kháng do điện dung của đường dây phát ra:

Q L Q c.

 6  172 0 , 484  83 , 25

1

i i

Trang 2

Bảng số liệu tính toán sơ bộ

Số liệu Phụ tải 1 Phụ tải 2 Phụ tải 3 Phụ tải 4 Phụ tải 5 Phụ tải 6

Trang 3

2.Tính điện áp danh định cho hệ thống.

Điện áp danh định của hệ thống được xác định theo công công thức kinh nghiệm

i i

U  4 , 43  16

Li:chiều dài đoạn thứ i,km

Pi:công suất tác dụng chạy trên đoạn đường dây thứ i,MW

56

Trang 4

Vây ta chọn điện áp danh định của lưới điện là 110kV

3 Xác định tiết diện dây dẫn của các đoạn đường dây.

-Dự kiến dùng dây AC,cột thép,Dtb=5m

-Ta dùng phương pháp mật độ kinh tế của dòng điện để chọn tiến diện dây dẫn

Tra phụ lục trong giáo trình”Mạng lưới điện” với dây AC và Tmax=5000h ta được Jkt=1,1A/mm

2

Dòng điện chạy trên các đoạn đường dây được tính theo công thức

3 2 2

10 3 U dd n

Q P

01 , 30

2

I0-2sc=2.I0-2=361,6A Vậy ta chọn Ftc0-2=150mm2 với Icp=445A>Isc=361,6A

*Đoạn 2-1

A

110 3 2

52 , 14

47 , 87

mm J

I F

14 , 26

0 4

1 , 1

45 ,

J

I F

58 , 12

4 3

1 , 1

80 , 75

mm J

I F

Trang 5

*Đoạn 0-6

A

110 3 2

10 , 27

0 6

1 , 1

27 , 163

mm J

I F

52 , 14

6 5

1 , 1

47 , 87

mm J

I F

Vậy ta chọnFtc6-5=70mm2 với Icp=265A>Isc=174,94A

Từ tiết diện tìm được của các đoạn đường dây,tra phụ lục trong giáo trình

“Mạng lưới điện” ta được bảng sau.

4.Tính tổn thất điện áp trên các đoạn đường dây ở chế độ bình thường và khi sự cố.

Tổn thất điện áp trên các đoạn đường dây được tính theo công thức

100

2 0

dm

i i i i i

U

X Q R P

Trongđó:

PI,QI:Công suất tác dụng vàphản kháng chạy trên đoạn thứ i

RI,XI:đIửn trở và đIửn kháng của đoạn thứ i

Trang 6

*Đoạn 0-2-1

0 2

2

21 21 21 21 02 02 02 02 021

11 , 10 100 110

07 , 9 52 , 14 48 , 9 30 16 , 13 01 , 30 64 , 6 62

100

.

U

X Q R P X Q R P U

Khi có sự cố đứt 1 mạch trên đoạn 0-2

R02sc  6 , 64 2  13 , 28,X02sc  13 , 16 2  26 , 22

0 2

2

21 21 21 21 02

02 02

02 021

77 , 16 100 110

07 , 9 52 , 14 48 , 9 30 32 , 26 01 , 30 28 , 13 62

100

.

X Q R P X

Q R

P U

*Đoạn 0-4-3

0 2

2

43 43 43 43 04 04 04 04 043

06 , 10 100 110

33 , 9 58 , 12 76 , 9 26 32 , 26 01 , 30 00 , 8 54

100

.

U

X Q R P X Q R P U

Khi có sự cố đứt 1 mạch trên đoạn 0-4

R04sc  8 , 00 2  16,X02sc  15 , 84 2  31 , 68

0 2

2

43 43 43 43 04

04 04

04 043

05 , 117 100 110

33 , 9 58 , 12 76 , 9 26 32 , 26 01 , 30 2 00 , 8 54 2

100

.

sc

U

X Q R P X

Q R

P U

*Đoạn 0-6-5

0 2

2

65 65 65 65 06 06 06 06 065

46 , 9 100 110

07 , 9 52 , 14 48 , 9 30 32 , 26 10 , 27 64 , 6 56

100

.

U

X Q R P X Q R P U

Khi có sự cố đứt 1 mạch trên đoạn 0-6

R06sc  6 , 64 2  13 , 28,X06sc  13 , 16 2  26 , 22

0 2

2

65 65 65 65 06 06 06 06 065

48 , 15 100 110

07 , 9 52 , 14 48 , 9 30 2 32 , 26 10 , 27 64 , 6 56 2

100

.

U

X Q R P X Q R P U

5.Tổng kết phương án 1.

% 15

% 11 , 10

%

U bt

% 20

% 05 , 17

Trang 7

II Phương án II.

1.sơ đồ nối dây.

Thông số của sơ đồ nối dây.

Q max (MVar) 30,01 14,52 12,58 13,55 27,10 14,52

2.Lựa chọn tiết diện dây dẫn.

Tính Ftt tương tự như phương án 1,tra phụ lục giáo trình “Mạng lưới điện” ta lập được bảng sau

56

Trang 8

Tính tương tự như phương án 1 ta được.

% 11 , 10

%

bt

% 77 , 16

22 58 , 12 23 26

22 58 , 12 2 23 26 2

76 , 16 55 , 13 52 , 17 28

76 , 16 55 , 13 2 52 , 17 28 2

%

bt

% 48 , 15

% 11 , 10

%

U bt

% 20

% 77 , 16

Trang 9

III Phương án III.

1.sơ đồ nối dây.

Thông số của sơ đồ nối dây.

Q max (MVar) 14,52 28,07 12,58 13,55 27,10 14,52

L(km) 92,20 63,25 44,72 76,16 63,25 41,23

2.Lựa chọn tiết diện dây dẫn.

Tính Ftt tương tự như phương án 1,tra phụ lục giáo trình “Mạng lưới điện” ta lập được bảng sau

56

Trang 10

% 69 , 7 110

28 , 20 52 , 14 21 , 21 30

28 , 20 52 , 14 2 21 , 21 30 2

84 , 9 58 , 12 29 , 10 26 16 , 13 07 , 28 64 , 6 58

84 , 9 58 , 12 29 , 10 26 16 , 13 07 , 28 2 64 , 6 58 2

%

bt

% 86 , 11

%

bt

% 48 , 15

% 47 , 9

%

U bt

% 20

% 71 , 15

Trang 11

IV Phương án IV.

1.sơ đồ nối dây.

Thông số của sơ đồ nối dây.

Q max (MVar) 14,52 28,07 12,58 13,55 14,52 12,58

L(km) 92,20 63,25 44,72 76,16 92,20 63,25

2.Lựa chọn tiết diện dây dẫn.

Tính Ftt tương tự như phương án 1,tra phụ lục giáo trình “Mạng lưới điện” ta lập được

56

Trang 12

% 38 , 15

%

bt

% 71 , 15

%

bt

% 86 , 11

%

bt

% 48 , 15

% 47 , 9

%

U bt

% 20

% 71 , 15

%

U sc

Vậy phương án 4 thoả mãn yêu cầu về kỹ thuật

V.TỔNG KẾT CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT.

Hàm chi phí Z được tính theo công thức

:thời gian tổn thất công suất lớn nhất,=(0,124+TTmax.10-4)2.8760=3411h

P i :tổng tổn thất công suất ở chế độ cực đại , i

i i

U

Q P P

dm

2

2 2

Trang 13

Kd:tổng vốn đầu tư xây dựng đường dây,Kd=K 0i l i

K0i:giá 1km đường dây tiết diện Fi,vớiđường dây 2 mạch ta nhân hệ số 1,6vậy ta có công thức tính Z

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

*đoạn 6-5:dây AC-70

K65=208.1,6.41,23.106=13,72.109đ

Trang 14

110

52 , 14 30

2

2 2

Trang 15

Tính tương tự phương án 1 ta có bảng sau

%

max sc U

Ta thấy phương án 4 là phương án có Zmin đồng thời có các chỉ tiêu kỹ thuật tốt nhất.Vậy phương án 4 là phương án tối ưu,ta chọn phương án 4 là phương án chính thức để tính toán trong đồ án môn học này

Thông số của phương án 4

Trang 16

CHƯƠNG III

CHỌN SỐ LƯỢNG ,CÔNG SUẤT CÁC MBA VÀ CÁC SƠ ĐỒ TRẠM ,SƠ ĐỒ MẠNG ĐIỆN

I.Chọn số lượng MBA.

Vì các phụ tải đều là các hộ tiêu thụ loại 1 nên mỗi trạm đều có 2MBA

làm việc song song

II.Chọn công suất các MBA.

Dựa vào công suất các phụ tải và yêu cầu điều chỉnh điện áp của phụ tải

ta sử dụng các MBA 2 cuộn dây điều chỉnh điện áp dưới tải

Các MBA có Ucdm=115kV,dải điều chỉnh Uđc=9.1,78.Ucđm

Công suất định mức của các MBA phụ thuộc vào công suất cực đại của các phụ tải và phải thoả mãn điều kiện nếu như 1 trong 2máy dừng làm việc thì MBA còn lại phải đảm bảo cung cấp đủ công suất cho các hộ loại 1 và loại 2 Đồng thời khi chọn công suất MBA cần biết đến khả năng quá của MBA còn lại khi 1MBA bị sự cố gọi là quá tải sự cố Hệ số quá tải K=1,4 trong 5 ngày đêm và mỗi ngày đêm không quá 6 giờ

Khi bình thường các MBA làm việc với công suất S=(6070)%Sđm

Nếu trạm có n MBA thì công suất của 1máy phải thoả mãn điều kiện

S S

52 , 14

49 , 15

58 , 12

26 2 2

Vậy ta chọn S3đm=25MVA

Trang 17

*Trạm 4.

MVA

4 , 1

55 , 13

52 , 14

58 , 12

26 2 2

Vậy ta chọn S6đm=25MVA

Vậy ta chọn 2 loại MBA là:TPDH-25000/110 và TPDH-32000/110.Tra phụ lục

giáo trình “mạng lưới điện” ta có bảng các thông số kỹ thuật của các MBA như sau

Loại MBA số

lượng

số liệu kỹ thuật số liệu tính toán

U c , kV

U h , kV

I 0 % R, X, Q0 ,

kVAr TPDH-25000/110 10 115 11 10,5 120 29 0,8 2,54 55,9 200 TPDH-32000/110 2 115 11 10,5 145 35 0,75 1,87 43,5 240

III.Sơ đồ nối dây toàn hệ thống.

Trang 18

CHƯƠNG IV

CHỌN CÔNG SUẤT TỐI ƯU CỦA CÁC THIẾT BỊ BÙ TRONG CÁC TRẠM.

Để giảm công suất phản kháng ,giảm tổn thất điện áp và tổn thất công suất ta

tiến hành bù công suất phản kháng Thiết bị bù là các bộ tụ đặt ở phía thanh

 :suất tổn hao công suất tác dụng trên 1 đơn vị công suất bù, P0=0,005MW/MVAr

C0:suất đầu tư cho 1đơn vị công suất đặt trong nhà máy điện, C0=15.109đ/MW

0 2

2

U

Q Q Z

dm b

Q Q dm b

Trang 19

Q Q Q

Z

MVAr Q

76 , 55

2 2

2 1 1

2 1

Trang 20

           02

2 3 2 3 2 2

2 2 2 23 3

2 3 3

6 3

2 2 5

2 3

6 3

32 , 2

b

Q Q Q

Q

Z

 1 0 969 , 272

46 , 16

66 , 28

b

Q Q Q

Q

Z

 2 0 575 , 597

12 , 45

32 cos

2 2

2 2 2

2 2

2 2

b Q Q P

P

  26 12 , 58 11 , 76 1 0,97

26 cos

2 2

2 3 3

2 3

10 24 ,

=225.106.Qb4+T

Trang 21

Q Q Q

Z

MVAr Q

60 , 46

2 2

2 4 4

2 4

10 24 ,

Q Q Q

Z

MVAr Q

76 , 55

2 2

2 5 5

2 5

P

Ta chỉ bù đến cos=0,97 tg  0 , 25  Q5  Q b5 P5.tg  30 0 , 25  7 , 52MVAr

Q b5 Q5  7 , 52  14 , 52  7 , 52  7MVAr

Trang 22

Q Q Q

Z

MVAr Q

24 , 39

2 2

2 6 6

2 6

Trang 23

CHƯƠNH V

TÍNH TOÁN CÁC TRẠNG THÁI VẬN HÀNH CỦA LƯỚI ĐIỆN, CHỌN PHƯƠNG THỨC ĐIỀU CHỈNH

ĐIỆN ÁP PHÙ HỢP VỚI YÊU CẦU CỦA CÁC TRẠM BIẾN ÁP

I.Chế độ phụ tải cực đại.

B

-jQcd01

2 01

Trang 24

Tổn thất công suất trong nõi sắt của các MBA là

MVA j

Q j P

n

S U j S

S P

S

100 2

52 , 7 30 5 , 10 25

2

52 , 7 30

j j

2

2 01

Công suất cuối đường dây 0-1:

MVA j

j j j

jQ S

11 , 7 15 , 30

2

2 2

01 01

j j

S S

j j

X Q R

P

121

28 , 20 72 , 8 21 , 21 83 , 31

.

0 01

, 01 01

U

U1  0   01  121  7 , 04  113 , 96

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:

kV U

X Q R

P

96 , 113

95 , 27 53 , 9 27 , 1 09 , 30

.

1

1 1 1 1

Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 29 , 111 115

Trang 27

Q j P

n

S U j S

S P

S

100 2

5 , 6 26 5 , 10 25

2

5 , 6 26

j j

2

2 23

Công suất cuối đường dây 2-3:

MVA j

j j j

jQ S

01 , 7 13 , 26

2

2 2

23 23

j j

S S

j j

Q j P

n

S U j S

S P

S

100 2

8 32 5 , 10 32

2

8 32

j j

Trang 28

B U Q

2

2 02

Công suất cuối đường dây 0-2:

MVA j

j j

j j

jQ S

38 , 14 90 , 58

2

2 2

02 02

j j

S S

j j

X Q R

P

121

16 , 13 38 , 18 64 , 6 92 , 60

.

0 02

, 02 02

U

U2  0   02  121  5 , 34  115 , 66

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp B2 là:

kV U

X Q R

P

66 , 115

75 , 21 97 , 9 935 , 0 08 , 32

.

2

2 2 2 2

Điện áp trên thanh góp hạ áp của trạm 2 quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 53 , 113 115

X Q R

P

66 , 115

84 , 9 61 , 7 29 , 10 75 , 26

.

2 23

, 23 23

U

U3  2   23  115 , 66  3 , 03  112 , 63

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp B3 là:

kV U

X Q R

P

63 , 112

95 , 27 01 , 8 27 , 1 07 , 26

.

3

3 3 3 3

Điện áp trên thanh góp hạ áp của trạm 3 quy về phía điện áp cao là:

kV U

Trang 29

kV U

115

11 35 , 110 115

Trang 30

2 04

B

-jQcd04

2 04

Q j P

n

b

S

S U j S

S P

S

100 2

Trang 31

=   j   0,08 j1,75MVA

25 100 2

7 28 5 , 10 25

2

7 28

j j

2

2 04

Công suất cuối đường dây 0-4:

MVA j

j j j

jQ S

77 , 6 14 , 28

2

2 2

04 04

j j

S S

j j

X Q R

P

121

76 , 16 93 , 7 52 , 17 35 , 29

.

0 04

, 04 04

U

U4  0   04  121  5 , 35  115 , 65

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:

kV U

X Q R

P

65 , 115

95 , 27 75 , 8 27 , 1 08 , 28

.

4

4 4 4 4

Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 23 , 113 115

Trang 32

2 05

B

-jQcd05

2 05

Q j P

n

b

S

S U j S

S P

S

100 2

52 , 7 30 5 , 10 25

2

52 , 7 30

j j

Trang 33

B U Q

2

2 05

Công suất cuối đường dây 0-5:

MVA j

j j j

jQ S

11 , 7 15 , 30

2

2 2

05 05

j j

S S

j j

X Q R

P

121

28 , 20 72 , 8 21 , 21 83 , 31

.

0 05

, 05 05

U

U5  0   05  121  7 , 04  113 , 96

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:

kV U

X Q R

P

96 , 113

95 , 27 53 , 9 27 , 1 09 , 30

.

5

5 5 5 5

Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 29 , 111 115

2 06

B

Trang 34

-jQcd06

2 06

Q j P

n

b

S

S U j S

S P

S

100 2

5 , 6 26 5 , 10 25

2

5 , 6 26

j j

2

2 06

Công suất cuối đường dây 0-6:

MVA j

j j j

jQ S

44 , 6 13 , 26

2

2 2

06 06

j j

S S

06

,

Trang 35

Công suất nút nguồn cung cấp:

MVA j

j j

X Q R

P

121

92 , 13 27 , 7 55 , 14 27

.

0 06

, 06 06

U

U6  0   06  121  4 , 08  116 , 92

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:

kV U

X Q R

P

92 , 116

95 , 27 01 , 8 27 , 1 07 , 26

.

6

6 6 6 6

Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 80 , 114 115

Ta có QF>Qyc nên ta không phải bù kỹ thuật

Tổng tổn thất không tải trong các MBA là:

P P

P P

P P

P

36 , 33439 5000

20 , 0 8760 37 , 0 3411 08

Trang 36

II.Chế độ phụ tải cực tiểu.

Uo=105%.Uđm=105%,110=115.5kV

Smin=70%.Smax

Khi Smin thì phải cắt các thiết bị bù vì nếu bù thì tổn thất trên đường dây và trạmbiến áp giảm không đáng kể so với chi phí vận hành thiết bị bù Đồng thời để giảm tổn thất công suất trong các trạm biến áp ta phải xét đến điều kiện cắt 1 MBA vận hành song song

n dm

S: công suất phụ tải

Sdm:công suất định mức của MBA

29 2 25 33 , 23 9

35 2 32 89 , 24 9

29 2 25 22 , 20 9

29 2 25 78 , 21 9

29 2 25 33 , 23 9

29 2 25 22 , 20 9

Trang 37

2 01

B

-jQcd01

2 01

Q j P

S kt1  2  0  2  0  2 0 , 029  2 0 , 2  0 , 06  0 , 4

Tổn thất công suất trong cuộn dây của các MBA

Trang 38

n dm

n

b

S

S U j S

S P

S

100 2

16 , 10 21 5 , 10 25

2

16 , 10 26

j j

2

2 01

Công suất cuối đường dây 0-1:

MVA j

j j j

jQ S

88 , 8 11 , 21

2

2 2

01 01

j j

S S

j j

X Q R

P

5 , 115

28 , 20 76 , 9 21 , 21 03 , 22

.

0 01

, 01 01

U

U1  0   01  115 , 5  5 , 76  109 , 74

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:

kV U

X Q R

P

74 , 109

95 , 27 30 , 11 27 , 1 05 , 21

.

1

1 1 1 1

Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 62 , 106 115

Trang 40

Q j P

n

b

S

S U j S

S P

S

100 2

81 , 8 20 , 18 5 , 10 25

2

81 , 8 20 , 18

j j

2

2 23

Công suất cuối đường dây 2-3:

MVA j

j j j

jQ S

67 , 8 30 , 18

2

2 2

23 23

j j

S S

j j

Q j P

n

b

S

S U j S

S P

S

100 2

84 , 10 40 , 22 5 , 10 32

2

84 , 10 40 , 22

j j

S

S

S b2  2   b2  22 , 40  10 , 84  0 , 07  1 , 30  22 , 47  12 , 14

Trang 41

Công suất điện dung cuối và đầu đoạn 0-2:

MVAr

B U Q

2

2 02

Công suất cuối đường dây 0-2:

MVA j

j j

j j

jQ S

S

S

12 ,

, 0 07 , 0 14 , 12 47 , 22 60 , 7 65 , 18

02 2

2 23

12 , 18 19 , 41

2

2 2

02 02

j j

S S

j j

X Q R

P

5 , 115

16 , 13 32 , 20 64 , 6 30 , 42

.

0 02

, 02 02

U

U2  0   02  115 , 5  4 , 75  110 , 75

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp B2 là:

kV U

X Q R

P

75 , 110

75 , 21 14 , 12 935 , 0 47 , 22

.

2

2 2 2 2

Điện áp trên thanh góp hạ áp của trạm 2 quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 18 , 108 115

X Q R

P

75 , 110

84 , 9 00 , 9 29 , 10 65 , 18

.

2 23

, 23 23

U

U3  2   23  110 , 75  2 , 53  108 , 22

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp B3 là:

kV U

X Q R

P

22 , 108

95 , 27 67 , 9 27 , 1 24 , 18

.

3

3 3 3 3

Điện áp trên thanh góp hạ áp của trạm 3 quy về phía điện áp cao là:

kV U

U

U,h 3 b3 108 , 22 2 , 71 105 , 51

Trang 42

Điện áp thực trên thanh góp hạ áp của trạm 3 là:

kV U

115

11 51 , 105 115

Trang 43

2 04

B

-jQcd04

2 04

Q j P

n

b

S

S U j S

S P

S

100 2

Trang 44

=   j   0,05 j1,00MVA

25 100 2

49 , 9 6 , 19 5 , 10 25

2

49 , 9 6 , 19

j j

2

2 04

Công suất cuối đường dây 0-4:

MVA j

j j j

jQ S

51 , 8 71 , 19

2

2 2

04 04

j j

S S

j j

X Q R

P

5 , 115

76 , 16 15 , 9 52 , 17 38 , 20

.

0 04

, 04 04

U

U4  0   04  115 , 5  4 , 42  111 , 08

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:

kV U

X Q R

P

08 , 111

95 , 27 49 , 10 27 , 1 65 , 19

.

4

4 4 4 4

Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 44 , 108 115

Trang 45

2 05

B

-jQcd05

2 05

Q j P

S kt5  2  0  2  0  2 0 , 029  2 0 , 2  0 , 06  0 , 4

Tổn thất công suất trong cuộn dây của các MBA

Trang 46

n dm

n

b

S

S U j S

S P

S

100 2

16 , 10 21 5 , 10 25

2

16 , 10 26

j j

2

2 05

Công suất cuối đường dây 0-1:

MVA j

j j j

jQ S

88 , 8 11 , 21

2

2 2

05 05

j j

S S

j j

X Q R

P

5 , 115

28 , 20 76 , 9 21 , 21 03 , 22

.

0 05

, 05 05

U

U5  0   05  115 , 5  5 , 76  109 , 74

Tổn thất điện áp trong cuộn dây của các máy biến áp là:

kV U

X Q R

P

74 , 109

95 , 27 30 , 11 27 , 1 05 , 21

.

1

5 5 5 5

Điện áp trên thanh góp hạ áp quy về phía điện áp cao là:

kV U

115

11 62 , 106 115

Ngày đăng: 03/02/2015, 09:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu tính toán sơ bộ - Thiết kế và lựa chọn phương án phù hợp về kỹ thuật cho lưới điện
Bảng s ố liệu tính toán sơ bộ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w