.Các ứng dụng của xăng dầu khí đốtXăng dầu là nhiên liệu dùng cho các động cơ nhiệt của ô tô,tàu,xe máy và các máy móc thực hiện chuyển động khácĐộng cơ nhiệt là những động cơ trong đó một phần năng lượng của nhiên liệu bị đốt cháy và chuyển hóa thành cơ năngTrong quá trình biến đổi năng lượng,động cơ nhiệt không thể chuyển đổi hòan toàn nhiệt lượng đốt cháy nhiên liệu thành công cơ học.Một phần nhiệt lượng này được chuyển cho các bộ phận của động cơ nhiệt làm cho các bộ phận này nóng lên.Trong thực tế,có 3040% nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra thành công có ích Khái quát nội dung học : Nội Dung ứng dụng xăngdầu- khí đốt với đời sống Hiện trạng sử dụng xăngdầu-khí đốt THẾ GiỚI ViỆT NAM Chương IV : SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU TIẾP KIỆM VÀ HIỆU QUẢ 4.1 Sử dụng xăng dầu – khí đốt tiếp kiệm hiệu : 4.1.2 Sử dụng xăng dầu – khí đốt 4.1.2.1 Các ứng dụng xăng dầu – khí đốt (1) Xăng dầu nhiên liệu dùng cho chuyển động oto, xe máy chuyển động khác Động nhiệt hoạt động ,trong phần NL nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hóa thành Và chuyển hóa khơng hồn tồn nên sinh nhiệt Quá trình đốt cháy nhiên liệu xi -lanh (2) Xăng dầu khí đốt nhiên liệu dùng để cung cấp nhiệt , điện sản xuất Các nhà máy nhiệt điện , luyện kim, chế biến thủy sản … có lò đốt sử dụng than , dầu, khí đốt Điều gây lãng phí tài ngun ảnh hưởng tới mơi trường Vì hầu hết lò thải khí CO2 Nước thải, rác thải Làm trái đất nóng lên (3) Xăng dầu – khí đốt nhiên liệu dùng chiếu sáng Hầu hết sinh hoạt ngày sử dụng lượng điện , để chiếu sáng , đun nấu, sưởi ấm … Điện Nhiên liệu Chiếu sáng ,tạo gió,sưởi ấm … than Tạo lửa , tạo nhiệt, … Xăng dầu Làm nhiêu liệu cho xe,chiếu sáng, … Nếu không dùng cách lẵng phí, gây nhiễm MT, … CHIẾU SÁNG Ở CẦU BÃI CHÁY – HẠ LONG (4) Các sản phẩm dãn xuất từ xăng dầu – khí đốt khác Được thể theo sơ đồ: Xăng dầu – khí đốt Cơng nghiệp hóa chất Dẫn xuất hydro cacbon Sản xuất nông nghiệp Công nghiệp sản xuất chất dẻo 4.1.2.2 Hiện trạng sử dụng xăng dầu – khí đốt giới Việt Nam * Trên giới Xăng dầu – khí đốt nhiên liệu người sử dụng chủ yếu hoạt động - Lượng tiêu thụ giới tăng : Năm Sản lượng (triệu/thùng/năm) 2004 83 2006 84,9 2007 85,7 2030 118 Trong 2/3 lượng tăng trường dành cho khu vực vận tải Phân bố tiêu thụ Xem nội dung đầy đủ tại: https://123doc.org/document/4824370-thuyet-trinh-su-dung-nang-luong-tiet-kiem-hieu-qua-1.htm
Trang 1Nam ch©m lÊy t¶I mc-50
k1
k1
k2
k2
r3
r2
r1
nc
ct
k1
1rth
k2
2rth
k1
cd cd
Trang 2k2
k3
k4
k4
k3
k2
k1
hc
n2
n1
n4
n3
cd cc
®
2
® 1
Nc®
M¹ch ®iÖn pa l¨ng
Trang 3a b c
cd cc
®
2
® 1
Nc®
M¹ch lùc
träng
träng
Trang 4k2
k3
k4
k4
k3
k2
k1
hc
n2
n1
n4
n3
M¹ch ®iÒu khiÓn
K1; K2: C«ng t¾c t¬ ®iÒu khiÓn n©ng, h¹ t¶i träng
khiÓn di chuyÓn t¶i träng
N1, N2, N3, N4: C¸c nót bÊm
®iÒu khiÓn kiÓu nh¾p
Trang 5k2
k3
k4
k4
k3
k2
k1
hc
n2
n1
n4
n3
cd cc
®
2
® 1
Nc®
M¹ch ®iÖn pa l¨ng
Trang 6A B C
1CD
1CC
KCL
NCH
Đ
2G 1G
R 2
R 1
2CC 2CD
A
KL KX
1G 2G 1G
2G 3G
3G 3G
1D CT 1 CT 2
CT 3
CT 4
KC KBH
2KN
KL KX
CĐT 2
RT 1
RT 1
RT 2
RT 2
RT 3
RT 3
CĐT 3
CĐT 4
RT 4
RT 4
RT 1
R
GT 1
ĐT 1
RT 2
GT 2
ĐT 2
ĐT 4
ĐT 3
1KN
KL
KX
B
2CD 2CC
3G
2
5
7
27 29
12 14
16
18
25
31
20 22 24 26
10
19
30
28
M¹ch ®iÖn thang m¸y ch¹y chËm dïng cho nhµ 4 tÇng
Trang 7M¹ch lùc
1CD
1CC
KCL
NCH
Đ
2G 1G
R 2
R 1
Trang 82CD
A
KL KX
1G 2G 1G
2G 3G
3G 3G
CT 3
CT 4
KC KBH
2KN
KL KX
CĐT 2
RT 1
RT 1
RT 2
RT 2
RT 3
RT 3
CĐT 3
CĐT 4
RT 4
RT 4
RT 1
R
GT 1
ĐT 1
RT 2
GT 2
ĐT 2
ĐT 4
ĐT 3
1KN
KL
KX
B
2CD 2CC
3G
2
5
7
27 29
12 14
16
18
25
31
20 22 24 26
10
19
30
28
Trang 9A B C
1CD
1CC
KCL
NCH
Đ
2G 1G
R 2
R 1
2CC 2CD
A
KL KX
1G 2G 1G
2G 3G
3G 3G
1D CT 1 CT 2
CT 3
CT 4
KC KBH
2KN
KL KX
CĐT 2
RT 1
RT 1
RT 2
RT 2
RT 3
RT 3
CĐT 3
CĐT 4
RT 4
RT 4
RT 1
R
GT 1
ĐT 1
RT 2
GT 2
ĐT 2
ĐT 4
ĐT 3
1KN
KL
KX
B
2CD 2CC
3G
2
5
7
27 29
12 14
16
18
25
31
20 22 24 26
10
19
30
28
Trang 10A B C
1CD
1CC
KCL
NCH
Đ
2G 1G
R 2
R 1
2CC 2CD
A
KL KX
1G 2G 1G
2G 3G
3G 3G
1D CT 1 CT 2
CT 3
CT 4
KC KBH
2KN
KL KX
CĐT 2
RT 1
RT 1
RT 2
RT 2
RT 3
RT 3
CĐT 3
CĐT 4
RT 4
RT 4
RT 1
R
GT 1
ĐT 1
RT 2
GT 2
ĐT 2
ĐT 4
ĐT 3
1KN
KL
KX
B
2CD 2CC
3G
2
5
7
27 29
12 14
16
18
25
31
20 22 24 26
10
19
30
28
Trang 11A B C
1CD
1CC
KCL
NCH
Đ
R 3 3G
2G 1G
R 2
R 1
2CC 2CD
A
KL KX
1G 2G
1G 2G 3G
3G
3G
1D CT 1 CT 2
CT 3
CT 4
KC KBH
KBT 2D 2KN
KL KX CĐT 1
KL
KX
CĐT 2
RT 1
RT 1
RT 2
RT 2
RT 3
RT 3
CĐT 3
CĐT 4
RT 4
RT 4
RT 1
R
GT 1
ĐT 1
RT 2
GT 2
ĐT 2
GT 4 RT 4
GT 3 RT 3
ĐT 4
ĐT 3
1KN
KL
KX
B
2CD 2CC
3G
2
5
7
27 29
12 14
16
18
25
31
20 22 24 26
10
19
30
28
CĐT 5
20 RT 5
RT 5
CT 5
Trang 122V 2Đ T
2H
3H
3Đ T
3V 3F
4H
4Đ T
4V
4F
5H
5Đ T
5V 5F
1F
HCH
H
2K Đ
2Đ
1Đ
HCN
1
1
1
1
1 1
1 1
1
1
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0 0
Trang 13đ1
đb
Hệ trục điện có máy biến tần quay một động cơ sơ cấp
kéo
ĐBT: Động cơ kéo biến tần
BT: Máy biến tần
Đ1, Đ2: Động cơ kéo máy sản
xuất
MSX1, MSX2: Máy sản xuất
Trang 141®
g
rm
1cc cd1
a b c
rn
®
2
®
3
®
cd2
1g 2g 3g
r1 r2 r3
1 rn rn rn rn 1rtr 2rtr 3rtr d m rtr 2
rtr
2cc 2cc
1®
g
2®
g
3®
g
1rtr
2rtr
3rtr
1®
1®
1®
1g
2g
3g
rtr
1®
g 2®
g
2®
g 2®
g 3®
g 1d
2d
3d
1cb
2cb
3cb
1rtr
2rtr
3rtr 1rth
2rth 3rth
1rth
3rth 2rth
3®
g 1g
2g
cl
1 3 5 7 9 11 15 16
17 19
21 23
25
27
29 31
33 35
37 39 41
43 45
42
47
44 51
53 55
Trang 15Vị trí tay
1 - 2
3 - 4
5 – 6
7 – 8
9 – 10
11 - 12
Sơ đồ mạch lực lò hồ quang ac-05
m1
m2
x3
w1
w2
y
cd4
Trang 16Sơ đồ điều khiển điện cực lò hồ quang ac-05
N H
-+
_ +
F2
R8
R4
CFA 3CL
MĐKĐ
R10
RA
4CL
N
-H
+
Đ
R7
RTh
KTĐ
RTh RA
2CL
CĐC2
R9 H
3-4
9-10
N 1-2
TĐ
TĐ
CĐC1 F1
RD
R3
R2 1K
2K 2CD
R6
R5
RD
1CL
R1 1CD
7-8
+ _
5-6
11-12 TI
BA
Trang 17Đại l ợng
không
điện
Biến
đổi không
điện thành
điện
Biến đổi A/D
Gia công
sử lý tín hiệu số
Chỉ thị
chỉ thị
GiảI mã
a/d
đặt nhiệt
độ
Cảm biến nhiệt
+e
u
Trang 18Sơ đồ khối hệ thống điều khiển nhiệt dộ bằng kỹ thuật t ơng tự
chỉ thị
GiảI mã
a/d
đặt nhiệt
độ
Cảm biến nhiệt
+e
u t