Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện tích dưới tác dụng của lực điện trường. Quy ước: Chiều dòng điện là chiều chuyển dời của các điện tích dương. Cường độ dòng điện ( Ký hiệu là I ): là đại lượng dùng để đo mức độ mạnh yếu của dòng điện. Biểu thức:
Trang 11.1 Kh¸i niÖm vÒ dßng ®iÖn
- Dßng ®iÖn lµ dßng chuyÓn dêi cã h íng cña c¸c h¹t mang ®iÖn tÝch d íi t¸c dông cña lùc ®iÖn
Trang 2H×nh d¹ng thùc tÕ vµ ký hiÖu cña ®iÖn trë
GiíithiÖumétsèphÇntötrongthùctÕ
1 §iÖn trë
Trang 32 Điện cảm
Hình dạng và ký hiệu cuộn cảm trên sơ đồ
Trang 43.Tô ®iÖn.
H×nh d¹ng vµ ký hiÖu tô ®iÖn
Trang 5U(t)= - e(t)
Trang 9động cơ điện
Đ
Trang 10Động cơ điện không đồng bộ 1 pha
Trang 13cÇudao
Trang 16cÇu ch×
Trang 17Ampe mÐt
A
Trang 18V
Trang 19o¸t mÐt
W
Trang 261.6 Tæn thÊt ®iÖn ¸p trªn ® êng d©y
Ud = I.Rd
U = U® ® d - I.Rd
Trang 271.7 Công và công suất.
- Công của dòng điện( A ): Là công của lực điện là dịch chuyển các điện tích trong mạch điện
A = q.U = U I t
- Đơn vị: Jun ký hiệu: J
- Công suất của dòng điện( P ): Là công của dòng điện thực hiện trong một đơn vị thời gian
- Đơn vị: Oát Ký hiệu: W
Trang 281.8 Gi¶i m¹ch ®iÖn mét chiÒu
Trang 301.8.2 Định luật Kirrhof
*Kết cấu mạch điện
Nhánh: là 1 đoạn mạch trong đó
chỉ có 1 dòng điện chạy qua
Nút: là nơi giao nhau của 3 dòng
điện trở lên
Vòng: các nhánh khép kín tạo thành vòng
Vòng độc lập: là vòng mà trong đó không có sự phân nhánh
Trang 331.1.8.1 Hai định luật cơ bản của mạch điện (ĐL
Kirrchof)
a)ưĐịnhưluậtưkirrchoffư1
Tổng các dòng điện đi đến một nút bằng tổng các dòng điện đi ra khỏi nút
Hoặc “Tổng đại số các dòng tại một nút bằng không”
Biểu thức định luật : i = 0
Quy ớc: Nếu dòng điện đi đến nút thi mang dấu d ơng (+) ng ợc lại thi mang dấu âm (-).
Ví dụ: Cho điểm nút nh hình vẽ
Tại nút 0 ta có:
i1 + i2 = i3 + i4 Hoặc i1 + i2 - i3 - i4 = 0
Trang 34b)ưĐịnhưluậtưKirrchoffư2: ư
Đi theo một vòng kín tổng đại số các sụt áp bằng tổng đại số các sức điện động
Biểu thức định luật: ir = e Hoặc Ir =
E Quy ớc: Chọn chiều d ơng cho vòng, nếu dòng điện(i) hay sức điện động (e) nào cùng
chiều với chiều vòng thì mang dấu d ơng (+) và ng ợc lại thì mang dấu âm(-).
Ví dụ: Xét mạch vòng nh hình vẽ:
Chọn chiều d ơng cho vòng nh hình vẽ thì định
2 1
3 3
3 2
2
1
1
1
i dt E E
C
i r i
r dt
di
luật kiêchốp 2 đ ợc viết:
Trang 35
H·y viÕt ph ¬ng tr×nh kiÕcshèp I cho c¸c ®iÓm nót cña
Trang 36H·y viÕt ph ¬ng tr×nh kiÕcshèp I cho c¸c ®iÓm nót cña
Trang 37H·y viÕt ph ¬ng tr×nh kiÕcshèp I cho c¸c ®iÓm nót cña m¹ch
Trang 39H·y viÕt ph ¬ng tr×nh kiÕcshèp II cho c¸c m¹ch
Trang 40VD1: H·y t×m dßng ®iÖn trong c¸c nh¸nh cña m¹ch ®iÖn mét chiÒu sau.
Trang 451.1.8.3 c¸c Ph ¬ng ph¸p gi¶I m¹ch ®iÖn
a) Ph ¬ng ph¸p dßng ®iÖn c¸c nh¸nh
Trang 48b) Ph ơng pháp dòng điện vòng
Các b ớc giải bài tập
Bướcư1:ưPhân tích mạch
Chọn chiều dòng điện vòng trùng với chiều d
ơng của mạch vòng tuỳ ý, mỗi dòng điện
vòng là một ẩn số
Bướcư2: Thành lập hệ M ph ơng trình dòng vòng
Đối với mỗi vòng cần xét tất cả các sụt áp do
tất cả các dòng vòng đó đi qua một phần tử hay toàn bộ sơ đồ gây ra.Bướcư3: Giải hệ M ph ơng trình dòng vòng trên
Sau đo sếp chồng kết quả tìm ra ẩn số là
Trang 52Câu hỏi ôn tập
Câu 1: Phát biểu, viết biểu thức tổng quát của hai định luật
Kirrchof? Lấy ví dụ minh hoạ?
Trang 53Ch ¬ng 2: Tõ tr êng
Trang 58Chương 2: Từ trường
2.1 Đại cương về từ trường.
2.1.1 Khái niệm
a Thí nghiệm
Trang 59I N
S
a ThÝ nghiÖm
Trang 64và phân tử tạo ra Nh vậy, xung quanh các
điện tích chuyển động luôn tồn tại một từ tr ờng
Ng ợc lại, từ tr ờng chỉ tồn tại xung quanh các điện tích chuyển động
→ Định nghĩa: Từ tr ờng là dạng vật chất tồn tại xung quanh các điện tích chuyển động và biểu hiện đặc tr ng là tác dụng lực từ lên các hạt mang điện tích chuyển động khác đặt trong nó
Trang 652.1.2 Đường sức từ
Đường sức từ là những đường cong vẽ trong từ trường
mà tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với phương kim nam châm đặt tại điểm đó
Chiều các đường sức từ được xác định bởi cực bắc của kim Đường sức từ của nam châm vĩnh cửu đi từ cực Bắc (N)đến cực Nam (B)
Trang 66N
2.1.2 § êng søc tõ
Trang 67s
Trang 682.2 Từ trường của dòng điện
2.2.1 Từ trường của dây dẫn thẳng mang dòng điện
- Đường sức từ của dây dẫn thẳng mang dòng điện là những vòng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
- Chiều các đường sức từ: Xác định theo quy tắc vặn nút chai
Trang 702.2.2 Từ trường của vòng dây điện
Đường sưc từ của vòng dây điện là các đường cong kín bao quanh dây dẫn nằm trong mặt phẳng pháp tuyến đi qua tâm vòng dây
Đường sức từ đi qua tâm vòng dây là đường thẳng trùng với trục của dây
Trang 712.2.3 Từ trường của ống dây hình trụ mang dòng điện
Đường sức từ trong ống dây là những đường thẳng song song cách đều, bên ngoài là những đường cong kín
Trang 732.3 Các đại lượng đặc trưng cho từ trường.
2.3.1 Cảm ứng từ (B)
Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của từ trường
Cảm ứng từ là đại lương véc tơ B có:
+ Phương: Trùng với phương tiếp tuyến đường sức
từ tại điểm xét
+ Chiều: Trùng với chiều đường sức từ
l I
F B
.
+ Trị số:
Đơn vị: Tesla (T)
Trang 742.3.2 Từ thông ( )
= B.S cos (Wb)
Trang 75n B
Trang 772.3.3 Cường độ từ trường (H)
Cường độ từ trường đặc trưng cho độ mạnh yếu của
từ trường tại mỗi điểm
Cường độ từ trường là đại lượng vộctơ cú:
+ Phương trựng tiếp tuyến đường sức từ tại điểm xột+ Chiều là chiều đường sức từđi qua điểm xột
+ Về trị số: H = F/I ( ampe/ mét)
+ C ờng độ từ tr ờng tại một điểm cách trục dây dẫn thẳng có dòng điện I một khoảng R là:
) /
(
2 R A m
I H
Trang 78) / (
.
m
A L
W I
H
+ C ờng độ từ tr ờng trong ống dây có chiều dài
L, số vòng dây W và dòng điện I chạy qua ống dây là:
Trang 79+ Hệ số từ thẩm đo bằng tỷ số c ờng độ từ
cảm B và c ờng độ từ tr ờng H:
H
B H
B
2.3.4.Hệ số từ thẩm(độ từ thẩm)
Trang 80Hệ số từ thẩm t ơng đối cho biết khi đặt vào
môi tr ờng vật chất c ờng độ từ cảm mạnh lên so với khi đặt trong chân không
Trang 81Tr êng hîp vect¬ c¶m øng tõ hîp víi thanh dÉn
mét gãc
B
Trang 83H
Trang 98S
a Xác định ph ơng , chiều của lực điện từ biết
thanh dẫn có chiều dòng điện đi từ ngoài vào
trong ( ký hiệu bằng dấu cộng) nh hình vẽ 1.1:
b Xác định chiều dòng điện khi biết lực F và
chiều của cảm ứng từ B nh hình vẽ 1.2
c Xác định tên cực từ (ph ơng chiều của vectơ
cảm ứng từ B) khi biết chiều dòng điện và lực F nh hình vẽ 1.3
Trang 99S
Trang 101S
B I
Trang 102S
B I
F
Trang 105HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆNTỪ
2.5.
HIỆN TƯỢNG CẢM
ỨNG ĐIỆNTỪ
MICHAELFARADAY(1791–1867)
Trang 107Dòng điện Foucault.
Trang 108Trong các máy biến thế và động cơ điện v.v lõi sắt của chúng chịu tác dụng của từ trường biến đổi Vì vậy, trong lõi có các dòng điện Foucault xuất hiện Do hiệu ứng Joule-Lenz, năng lượng của các dòng Foucault ấy bị mất đi dưới dạng nhiệt làm máy mau bị nóng Do đó một phần năng lượng
bị hao phí đi một cách vô ích, hiệu suất của máy bị giảm
Ðể giảm tác hại này, người ta không dùng cả khối sắt lớn làm lõi mà dùng nhiều lá sắt mỏng sơn cách điện ghép lại với nhau sao cho các nhát cắt song song với chiều của từ trường Như vậy, dòng điện Foucault chỉ chạy được trong từng lá mỏng Vì từng lá một có kích thước nhỏ, do đó có điện trở lớn, nên cường độ dòng điện Foucault trong các lá đó bị giảm đi nhiều so với cường độ dòng Foucault trong cả khối sắt lớn Vì vậy, năng lượng điện
bị hao phí cũng giảm đi Trong kỹ thuật, người ta thường dùng các lá sắt làm lõi biến thế có điện trở suất rất cao gọi là Ferit để hạn chế tối đa dòng Foucault.
Tác hại của dòng Foucault.
Trang 110Trong các máy điện kể trên, sự toả nhiệt của dòng Foucault là có hại Trái lại, trong các lò điện cảm ứng, nhiệt lượng toả ra đó lại được sử dụng để nấu chảy kim loại, đặc biệt là nấu chảy kim loại trong chân không để tránh tác dụng của không khí xung quanh
Muốn vậy, người ta đặt kim loại vào trong một
lò có chỗ để hút không khí bên trong ra; xung quanh lò ta quấn dây điện Cho dòng điện có tần số lớn chạy qua cuộn dây đó Dòng điện này sẽ tạo nên trong khối kim loại một từ trường biến đổi nhanh, làm xuất hiện một dòng điện Foucault mạnh nấu chảy được kim loại
Trang 111Dòng điện Foucault còn được dùng để hãm dao động Thực vậy, muốn hãm dao động của kim chỉ thị trong một máy đo điện chẳng hạn, người ta gắn vào kim một đĩa kim loại (đồng hoặc nhôm) và đặt đĩa ấy trong từ trường của một nam châm vĩnh cửu Khi kim dao động, đĩa kim loại cũng dao động theo Từ thông qua đĩa thay đổi làm xuất hiện trong đĩa những dòng điện Foucault Theo định luật Lenz, dòng điện Foucault phải có chiều sao cho tác dụng của nó chống lại sự biến thiên của từ thông gửi qua đĩa kim loại, tức là chống lại sự dao động của đĩa kim loại Kết quả là dao động của kim bị tắt
đi nhanh chóng.
Trang 112Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là động cơ điện ?
Động cơ điện
Trang 113Câu 3: Nêu khái niệm hiện t ợng hỗ
cảm, hệ số hỗ cảm, sức điện động hỗ cảm?
Trang 114Ch ơngIII: Mạch điện xoay chiều một pha
T
3.1 Khái niệm
Dòng điện xoay chiều hình sin là dòng
điện có chiều và trị số biến đổi theo quy luật hàm số sin.VD:
Đồ thị:
Trang 115Em
-Emo
Trang 117Nguyªn lý t¹o dßng ®iÖn xoay chiÒu mét pha
Trang 118CHIỀUMỘTPHA
Trang 120) 6
π t
314 (
Sin 2
:
Trang 121đồ thị hình sin dòng điện xoay chiều hình sin một pha
Phép cộng véctơ
Trang 128Đèn dùng cho hàng hải
Trang 132u R
i
M¹ch®iÖnxoaychiÒu thuÇntrë
Trang 135t p
5 C«ng suÊt
Trang 136Một bóng đèn sợi đốt, trên vỏ
có ghi 100W-220V Mắc vào
mạch xoay chiều (V)
Trang 137tiếp các đèn
?
Trang 138KÝ hiÖu vµ h×nh d¹ng cuén c¶m
Trang 141L
i
Trang 143§å thÞ h×nh sin
Trang 145Cuộn dây có hệ số tự cảm
L = 318,4mH, đặt vào điện áp xoay chiều có
Trang 147C¸c tô ®iÖn
Trang 148Tô®iÖnph©ncùc
Trang 149Tô®iÖnkh«ng ph©ncùc
Trang 150u C
i
M¹ch®iÖnxoaychiÒuthuÇndung
Trang 153u,i,p
p
i u
5 C«ng suÊt
0
Trang 154220 2 sin100
Trang 155R
i
M¹ch®iÖnxoaychiÒuR-L-Cnèi tiÕp
L
C
Trang 1563.6
M¹chxoaychiÒucãR-L-Cm¾cnèitiÕp
1
Trang 159Mối quan hệ giữa các đại l ợng trong mạch RLC nối tiếp
Trang 1603.10 HiÖn t îng céng h ëng ®iÖn ¸p
§iÒu kiÖn céng h ëng
Xl = Xc
Trang 1613.11 mạch dao động- cộng h ởng dòng điện
Điều kiện cộng h ởng
Xl = Xc
Trang 162Câu 1: Nêu khái niệm mạch xoay chiều thuần trở, quan hệ
dòng - áp, vẽ đồ thị véc tơ, nêu biểu thức định luật ôm và công suất trong mạch?
Câu 2: Nêu khái niệm mạch xoay chiều thuần cảm, quan hệ
dòng - áp, vẽ đồ thị véc tơ, nêu biểu thức định luật ôm và công suất trong mạch?
Câu 3: Nêu khái niệm mạch xoay chiều thuần dung, quan
hệ dòng - áp, vẽ đồ thị véc tơ, nêu biểu thức định luật ôm
và công suất trong mạch?
Câu 4: Cách thành lập tam giác trở kháng? Vẽ và giải thích
các cạnh của tam giác trở kháng? Phát biểu, viết biểu thức của định luật ôm áp dụng cho đoạn mạch xoay chiều R-L-C nối tiếp?
Câu 5: Cách thành lập tam giác công suất? Vẽ tam giác công
suất, giải thích các thành phần của tam giác công suất, và ý nghĩa các loại công suất trong mạch R-L-C nối tiếp?
Câu 6: Thế nào là mạch dao động? Nêu điều kiện và tính
chất của mạch cộng h ởng dòng điện?
Câu 7: Thế nào là cộng h ởng điện áp? Nêu điều kiện và
tính chất của mạch cộng h ởng điện áp?
Trang 163CÊu t¹o:
- Stato:
+ Lâi thÐp h×nh trô rçng
Trang 164Máy phát điện kéo bằng Tua bin hơi nước
Trang 166Rotor của một máy phát điện tua bin khí sau khi được rút ra ngoài
Trang 167điệndùngđộngcơ
đốttrong
Trang 168Đậpxả nướccủa mộtnhà máythuỷ
điện
Cáctuabin
máyphát
thuỷđiện
Trang 169đanghoạt
động
Mộtnhà máyđiện hạtnhân
Trang 170Giản đồ điện áp mạch 3 phaNguyên lý làm việc:
Trang 171Id
B’ C’
Trang 172G
1200
Trang 176A A’
B’ C’
Trang 177Mạch 3 pha đấu tam giác
Mối quan hệ giữu các l ợng dây và pha:
Trang 1814.4 C«ng suÊt m¹ch 3 pha.
Trang 182Câu hỏi ôn tập
Câu 1: Vẽ sơ đồ ba pha mắc sao - sao? Nêu cách
mắc, định nghĩa các đại l ợng dây-pha trên sơ đồ, nêu biểu thức quan hệ giữa các đại l ợng dây, pha? Nêu tác dụng của dây trung tính trong
mạch ba pha nối sao? Khi nào bỏ đ ợc dây trung
tính? Hãy giải thích?
Câu 2: Vẽ sơ đồ mạch 3 pha mắc tam giác – tam
giác? Nêu cách mắc và chỉ ra các đại l ợng dây và pha trên sơ đồ, nêu biểu thức quan hệ giữa các đại
l ợng dây và pha?
Câu 2 : Phụ tải ba pha đối xứng có trở kháng mỗi
pha là: R = 10, XL = 10 đấu sao Đặt vào điện
Trang 183Bài 1: Phụ tải 3 pha đối xứng có trở kháng mỗi pha là: R
= 10 , XL= ư10 đấu sao Đặt vào điện áp ba pha cân
bằng có: Ud= 380v.
+ Vẽ sơ đồ mạch điện? Xác định dòng điện chạy trên dây pha?
+ Tính các thành phần công suất của mạch?
Bài 2: L ới điện 380/220v
+ Vẽ sơ đồ mắc đèn vào l ới điện trên trong các tr ờng hợp sau:
Bài 3: Phụ tải chiếu sáng nối sao đặt vào nguồn điện
áp Ud = 380v Biết pha A và B mỗi pha mắc 2 bóng 220v – 100W, pha C mắc 1 bóng 220v – 100W.
Tính dòng điện qua mỗi pha?
Trang 184Câu 4 :ưBa cuộn dây giống nhau, mỗi cuộn có: R = 8 , XL =
6 đấu hình tam giác Đặt vào nguồn điện áp ba pha cân bằng có Ud = 380V.
a, Vẽ sơ đồ mạch điện?
b,Xác định dòng điện chạy trên dây pha?(Id=?)
c, Tính các thành phần công suất của mạch?(P3p,Q3p,S3p).
d, Nếu ba cuộn dây trên chuyển sang đấu sao thì
dòng điện qua mỗi cuộn dây và công suất của mạch có thay
đổi không?
Câu 5:ưưMột động cơ ba pha đấu tam giác đặt vào điện áp
ba pha đối xứng với Ud=380V Động cơ tiêu thụ công suất là P
= 5,28KW Biết hệ số công suất cos = 0,8.
a, Tính dòng điện chạy qua mỗi pha (Ip)? Tính dòng
điện chạy trên dây pha (Id)?
b, Tính công suất phản kháng Q3p và công suất biểu kiến S3p của động cơ?
Câu 6: Giải thích ký hiệu của l ới điện 380V/220V Vẽ sơ đồ
mắc đèn vào l ới điện trên trong các tr ờng hợp sau:
- 6 bóng 110V-70W
- 9 bóng 220V-100W
Chú ý phân phối đều tải cho các pha.