Lời mở đầu (viết 1 2 trang) Chương 1: Lựa chọn, xây dựng mạch động lực 1.1. Giới thiệu động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha roto dây quấn(tủ sấy đề 5) 1.1.1. Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha roto dây quấn. 1.1.1.1 Sơ đồ nối dây. 1.1.1.2 Phương trình đặc tính cơ (viết phương trình và giải thích thông số, vẽ dạng đặc tính cơ và giải thích) 1.1.2 Các phương pháp điều chỉnh tốc độ a. Phương pháp điều chỉnh điện áp đặt vào mạch Stato (viết rõ nguyên lý và nêu ưu điểm nhược điểm của phương pháp) b. Phương pháp điều chỉnh điện trở mạch roto (viết rõ nguyên lý và nêu ưu điểm nhược điểm của phương pháp) c. Phương pháp điều chỉnh công suất trượt (viết rõ nguyên lý và nêu ưu điểm nhược điểm của phương pháp) d. Phương pháp điều chỉnh tần số
Trang 1Chương 4 : Các bộ điều áp xoay chiều
Chương 5: Bảo vệ cho mạch điên tử công
suất
Trang 2chu¬ng 1
c¸c phÇn tö b¸n dÉn c«ng suÊt
Trang 3Hình3.1 Sơ đồ và ký hiệu của
Diode
1.1 Diode công suất 1.1.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 4Hình3.2 Cách kiểm tra Diode
1.1 Diode công suất 1.1.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 5Hình3.3 Hình ảnh của Diode
thực tế
1.1 Diode công suất 1.1.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 6Hình3.4 Hình ảnh của Diode
thực tế
1.1 Diode công suất 1.1.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 7I(A )
Trang 8 Dòng điện thuận định mức(Ia): là dòng
điện cực đại cho phép đi qua Diode trong một thời gian dài khi Diode mở
ợc cực đại cho phép đặt vào Diode trong một khoảng thời gian dài khi Diode khoá
trên Diode khi mở và dòng qua nó bằng dòng
điện thuận định mức
1.1.3 Các thông số kỹ
thuật
Trang 9Hình3.6 Sơ đồ và ký hiệu của
Transitor
1.2.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 10Hình3.7 Sơ đồ và ký hiệu của
Transitor
1.2.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 11Hình3.8 Hình ảnh của Transitor
thực tế
1.2.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 12Hình3.9 Hình ảnh của Transitor
thực tế
1.2.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 13H×nh3.10 §Æc tÝnh Votl-Ampe cña
Transitor
1.2.2 Nguyªn lý lµm viÖc
Trang 14UCE0 - Điện áp góp - phát cực đại cho phép khi
IB =0(Transitor khoá)
UCEbh - Điện áp góp – phát khi Transitor mở bão hoà
chuyển từ trạng thái khoá sang trạng thái mở bão hoà
chuyển từ trạng thái mở bão hoà sang trạng khoá
1.2.3 Các thông số kỹ thuật
chủ yếu
Trang 15Hình3.11 Sơ đồ và ký hiệu của
Thyristor
1.1.3.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 16Hình3.12 Hình ảnh của Thyritor
thực tế
1.1.3.1 Sơ đồ và ký hiệu
Trang 18Hình3.14 Cấu tạo, ký hiệu, đặc
tính V-A
1.1.3.2 Nguyên lý làm việc
Trang 19 Dòng điện trung bình qua Thyristor(IT): là dòng trung bình cho phép chạy qua Thyristor với điều kiện nhiệt độ của cấu trúc tinh thể bán dẫn không v ợt quá một giá trị cho phép
Điện áp ng ợc cho phép lớn nhất(Ungmax): là
điện áp ng ợc lớn nhất cho phép đặt lên Thyristor
Thyristor(tr): là thời gian tối thiểu phải đặt
điện áp ng ợc lên Thyristor sau khi dòng Anode- Kathod đã về bằng không tr ớc khi lại
có thể có điện áp d ơng mà Thyristor vẫn khoá
1.1.3.3 Các thông số kỹ thuật
Trang 20chu¬ng 2
THIẾT BỊ CHỈNH LƯU
Trang 21 Chỉnh l u là quá trình biến đổi năng l ợng
điện xoay chiều thành năng l ợng điện một chiều
Để chỉnh l u công suất nhỏ ta th ờng dùng chỉnh l u một pha hai nửa chu kì, còn để chỉnh l u công suất lớn th ờng dùng chỉnh l u
ba pha
chiều không đổi nh ng vẫn giao động về trị
số Do vậy để tải nhận đ ợc điện áp hoặc dòng điện hoàn toàn không đổi cả về chiều và trị số ng ời ta phải dùng các phần tử lọc
2.1 Khái niệm chung
* Khái niệm
Trang 22 Có nhiều cách phân loại các sơ đồ chỉnh l u(theo sơ đồ đấu van, theo số pha nguồn, theo van bán dẫn trong mạch v v ), khi phân loại theo van đ ợc sử dụng, chia thành
2.1 Khái niệm chung
* Phân loại
Trang 23 Về phía tải: giá trị trung bình của điện
van Ivtb và điện áp ng ợc cực đại trên van
Ungmax
suất biến áp lực:
Với: U1, I1, U2i, I2i là trị số hiệu dụng của điện
áp và dòng điện ở cuộn dây sơ cấp và các cuộn thứ cấp của MBA
* * Các tham số cơ bản của mạch
CL
d sd n
i
i i
1
2 1
Trang 24 Mạch chỉnh l u không điều khiển chỉ cho phép nhận đ ợc điện áp một chiều cố
định ( chỉ phụ thuộc vào điện áp nguồn xoay chiều), không điều chỉnh đ ợc
Vì vậy loại này th ờng dùng cho phần kích
từ động cơ, hoặc cho các khâu khống chế, điều khiển Tuy nhiên các tham số của chỉnh l u điôt lại t ơng ứng với chế độ làm việc tối đa của chỉnh l u điều khiển
Ch ơng 2: Mạch chỉnh l u 2.2 Chỉnh l u
Trang 25
2.2.1 Chỉnh l u Điốt 1 pha một nửa chu kỳ:
a Khi tải thuần trở(R)
Sơ đồ nguyên lý Giản đồ dòng điện và điện áp
Trang 262.2.1 Chỉnh l u Điốt 1 pha một nửa
Giản đồ dòng điện và điện áp Sơ đồ nguyên lý
Trang 272.2.1 ChØnh l u §ièt 1 pha mét nöa chu kú:
c Khi t¶i lµ R+E
Trang 28i d
i D2
i D1
K o
2.2.2 ChØnh l u §ièt 1 pha hai nöa chu kú:`
a Khi t¶i thuÇn trë(R)
Trang 302.2.2 ChØnh l u §ièt 1 pha hai nöa
Trang 32B
i d
Trang 33B C
ChØnh l u kh«ng ®iÒu khiÓn h×nh tia 3 pha :
a Khi t¶i thuÇn trë (R)
i d
u d
Trang 34i D1
0
0
i D2 0
i D3 0
Trang 35 13
Trang 37 Mạch chỉnh l u có điều khiển cho phép nhận đ ợc điện áp một chiều thay đổi đ ợc thông qua việc thay đổi góc điều
khâu so sánh)
các phụ tảI có yêu cầu thay đổi điện
áp(điều chỉnh tốc độ động cơ điện,
điều chỉnh nhiệt độ của các lò sấy, ủ…)
Chỉnh l u có điều khiển
Trang 38
ChØnh l u 1 pha 2 nöa chu kú dïng
Trang 412.3.1 ChØnh l u 1 pha 2 nöa chu kú dïng
Trang 42ChØnh l u cÇu mét pha dïng thyristor :
Trang 43ud
id
Trang 462.3.1 ChØnh l u tia 3 pha dïng thyristor :
a Khi t¶i thuÇn
Trang 472.3.1 ChØnh l u tia 3 pha dïng thyristor :
Trang 482.3.1 ChØnh l u tia 3 pha dïng thyristor :
Trang 492.3.1 ChØnh l u tia 3 pha dïng thyristor :
d HiÖn t îng trïng dÉn khi t¶i trë c¶m (R+L)
Trang 50i d
BA
c b a
2.3.1 ChØnh l u tia 3 pha dïng thyristor :
e Khi t¶i lµ (R+L+E)
Trang 51c b a
2.3.1 ChØnh l u cÇu 3 pha dïng thyristor :
a Khi t¶i thuÇn trë (R)
Trang 52R L
2.3.1 ChØnh l u cÇu 3 pha dïng thyristor :
a Khi t¶i thuÇn trë (R+L)
Trang 53Ch ¬ng 3
HÖ thèng ®iÒu khiÓn m¹ch chØnh l u
dïng Thyristor
Trang 54BA
u l
3
Trang 56
u ss
t 0
u
t
2
Trang 57u ®k
u rc
R R
t
u
1 0
u ss
+
Trang 59+Ecc
+ -
Trang 613.2 Các khâu trong mạch điều
khiển
3.2.5 Mạch khuếch đại xung
Trang 63
* * +Ucc
Trang 64Ch ¬ng 4
C¸c bé ®iÒu ¸p xoay chiÒu
Trang 654.1 Giới thiệu chung
Các bộ điều áp xoay chiều dùng để biến đổi
điện áp xoay chiều không đổi thành điện
áp xoay chiều có thể điều chỉnh đ ợc
b ứng dụng của các bộ điều áp xoay chiều
nhỏ bằng ph ơng pháp thay đổi điện áp nguồn cung cấp
- Cung cấp cho cuộn thứ cấp của MBA khi yêu
cầu điều khiển trơn điện áp đầu ra.
Trang 66o
A
T2
T1
Sơ đồ nguyên lý mạch điều áp một pha
4.2 Bộ điều áp xoay chiều một
pha 4.2.1 Tải thuần trở (R)
Trang 67T 1
T 2
A
o
u ng
2
u
i t
u T
0
Nguyªn lý lµm viÖc cña m¹ch ®iÒu ¸p
mét pha
R
u t
Mạch điều chỉnh điện ap xoay chiều
Bé ®iÒu ¸p xoay chiÒu mét pha
T¶i thuÇn trë (R)
Trang 68
Nguyªn lý lµm viÖc khi t¶i R-L
Bé ®iÒu ¸p xoay chiÒu mét pha
T¶i (R+L)
i t
Trang 69C©u hái:
So s¸nh h×nh d¹ng ®iÖn ¸p trong hai tr êng hîp t¶i thuÇn trë (R) vµ trë c¶m (R+L) ?
Trang 71o