d. Các thông số chủ yếu của điôt công suất.Dòng điện thuận định mức Ia: dòng cực đại cho phép đi qua điôt trong một thời gian dài khi điôt mở.Điện áp ngược định mức Ungmax: điện áp ngược cực đại cho phép đặt vào điôt trong một thời gian dài khi điôt khoá.Điện áp rơi định mức Ua: điện áp rơi trên điôt khi điôt mở và dòng điện qua điôt bằng dòng điện thuận định mức. Thời gian phục hồi tính khoá tk : Thời gian cần thiết để điôt chuyển từ trạng thái mở sang trạng thái khoá
Trang 14 Điện tử công suất – Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật 2009
5 Điện tử công suất – Nguyễn Bính ĐH Bách khoa Hà Nội 2000
2 Kỹ thuật điện tử - ĐH Sao Đỏ năm 2011
1 Điện tử công suất – ĐH Sao Đỏ 2011
3 Giáo trình linh kiện điện tử – Nhà xuất bản giáo dục 2008
TÀI LIỆU THAM KHẢO
23:07:06
Trang 2ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
1
1
TIRISTO
23:07:06
Trang 3CÁC PHẦN TỬ BÁN DẪN
CÔNG SUẤT
CHƯƠNG I
23:07:07
Trang 41.1 Điốt công suất.
a Sơ đồ và kí hiệu
23:07:07
Trang 5b Nguyên tắc hoạt động
* Phân cực thuận cho điốt
- Nối P với dương nguồn
- Nối N với âm nguồn
-+ E
23:07:07
Trang 6* Phân cực ngược cho điốt
- Nối P với âm nguồn
- Nối N với dương nguồn
E
23:07:07
Trang 8d Các thông số chủ yếu của điôt công suất.
-Dòng điện thuận định mức I a : dòng cực đại cho phép đi
qua điôt trong một thời gian dài khi điôt mở.
-Điện áp ngược định mức U ngmax : điện áp ngược cực đại cho phép đặt vào điôt trong một thời gian dài khi điôt khoá.
-Điện áp rơi định mức U a : điện áp rơi trên điôt khi điôt
mở và dòng điện qua điôt bằng dòng điện thuận định mức.
- Thời gian phục hồi tính khoá t k : Thời gian cần thiết để điôt chuyển từ trạng thái mở sang trạng thái khoá
23:07:07
Trang 9e Cách kiểm tra điôt
Đặt đồng hồ ở thang x1, đặt hai que đo vào hai đầu
điôt, nếu:
+ Đo chiều thuận: que đen vào Anôt, que đỏ vào Katôt thỡ kim lên, đảo chiều đo kim không lên thỡ điot tốt
+ Nếu đo cả hai chiều kim lên = 0 thỡ điụt bị chập
+ Nếu đo chiều thuận mà kim không lên thỡ điot bị đứt
23:07:07
Trang 1023:07:07
Trang 1123:07:07
Trang 1223:07:07
Trang 131.2 Tranzitor công suất
a.Cấu trúc và ký hiệu Transistor
23:07:07
Trang 141.2 Transistor công suất
23:07:07
Trang 15U CE0 - Điện áp góp - phát cực đại cho phép khi I B = 0 (Transitor khoá)
U CEbh - Điện áp góp – phát khi Transitor mở bão hoà
I Cmax - dòng điện góp cực đại cho phép
P T - Công suất tiêu tán cực đại cho phép
t on – Thời gian cần thiết để Transitor chuyển từ trạng thái khoá sang trạng thái mở bão hoà
t off – Thời gian cần thiết để Transitor chuyển từ trạng thái mở bão hoà sang trạng khoá
c Các thông số của transistor
23:07:07
Trang 16Một số hình ảnh thực tế của transistor
23:07:07
Trang 17* Transistor NPN đo từ B sang C và từ B sang E (que đen vào B) tương đương như đo hai điôt thuận chiều => kim lên, tất cả các
trường hợp khác kim không lên.
* Transistor PNP đo từ B sang C và từ B sang E (que đỏ vào B)
tương đương như đo hai điôt thuận chiều => kim lên, tất cả các trường hợp khác kim không lên.
* Trái với các điều kiện trên là Transistor bị hỏng.
- Đo giữa C và E kim lên là bị chập CE.
d Kiểm tra transistor
23:07:07
Trang 21* Đo xác định chân B và C
Với Transistor công xuất nhỏ thì thông thường chân E
ở bên trái như vậy ta chỉ xác định chân B và suy ra
chân C là chân còn lại
- Để đồng hồ thang x1Ω
- Đặt cố định một que đo vào từng chân
- Que kia chuyển sang hai chân còn lại −> nếu kim lên
= nhau thì chân có que đặt cố định là chân B
(nếu que đồng hồ cố định là que đen thì là Transistor ngược, là que đỏ thì là Transistor thuận)
23:07:08
Trang 221.3 Thyristor
a Cấu trúc và kí hiệu
23:07:08
Trang 24* Điều kiện mở tiristor.
U AK > 0
U GK > 0 (I G > I Gst )
* Điều kiện khóa
-Làm giảm dòng điện làm việc xuống dưới giá trị
Trang 25c Cỏc thụng số cơ bản
Dòng điện trung bỡnh qua Thyristor(I T ): là dòng
trung b ỡ nh cho phép chạy qua Thyristor với điều kiện nhiệt độ của cấu trúc tinh thể bán dẫn không v ợt quá một giá trị cho phép
Điện áp ng ợc cho phép lớn nhất(U ngmax ): là điện áp
ng ợc lớn nhất cho phép đặt lên Thyristor
Thời gian phục hồi tính chất khoá của Thyristor(t r ):
là thời gian tối thiểu phải đặt điện áp ng ợc lên Thyristor sau khi dòng Anode- Kathod đã về bằng không tr ớc khi lại có thể có điện áp d ơng mà Thyristor vẫn khoá
23:07:08
Trang 26Một số hình ảnh thực tế của Tiristor
23:07:08
Trang 27d Cách kiểm tra Thyristor.
Trang 291.4 Vấn đề phát nhiệt trên van
- Tổn hao khi thiết bị bán dẫn theo chiều thuận
- Tổn hao do dòng điện rò ở trạng thái khóa
- Tổn hao trong mạch điện do năng lượng của xung trên cực điều khiển gây ra
23:07:08
Trang 30CHƯƠNG II: THIẾT BỊ CHỈNH LƯU
2.1 GIỚI THIỆU CHUNG
2.1.1 Khỏi niệm
Chỉnh lưu là quỏ trỡnh biến đổi năng lượng điện
xoay chiều thành năng lượng điện một chiều
Để chỉnh l u công suất nhỏ ta th ờng dùng chỉnh l u
một pha, còn để chỉnh l u công suất lớn th ờng dùng chỉnh l u ba pha.
Điện áp và dòng điện sau chỉnh l u có chiều không
đổi nh ng vẫn dao động về trị số Do vậy để tải nhận đ
ợc điện áp hoặc dòng điện hoàn toàn không đổi cả về chiều và trị số ng ời ta phải dùng các phần tử lọc.23:07:08
Trang 31* Theo loại van:
- Chỉnh lưu không điều khiển
- Chỉnh lưu bán điều khiển
- Chỉnh lưu có điều khiển
23:07:08
Trang 322.1.3 Cỏc tham số cơ bản của mạch chỉnh lưu
- Về phía tải: giá trị trung bỡnh của điện áp và dòng
điện chỉnh l u(U d , I d )
- Về phía van gồm: dòng trung bỡnh qua van I vtb và
điện áp ng ợc cực đại trên van U ngmax
23:07:08
Trang 332.2 Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
a Khi t¶i thuÇn trë (R)
2.2.1 Sơ đồ dùng máy biến áp có điểm giữa
Sơ đồ dùng MBA có điểm giữa tải R
w 22
w 21
i d
K o
+ -
23:07:09
Trang 34Sơ đồ dùng MBA có điểm giữa tải R
w 22
w 21
i d
K o
+ -
Trang 35Sơ đồ dùng MBA có điểm giữa tải R
w 22
w 21
i d
K o
+ -
Trang 36Các thông số của sơ đồ:
- Giá trị trung bình điện áp chỉnh lưu:
1
U d
- Điện áp ngược cực đại trên mỗi điôt:
-Giá trị trung bình dòng điện tải:
-Giá trị dòng điện trên mỗi điôt:
2
d D
I
I
23:07:09
Trang 37b Khi t¶i lµ (R+E)
w 22
w 21
i d
K o
D 2
BA
+ -
Trang 38b Khi t¶i lµ (R+E)
w 22
w 21
i d
K o
D 2
BA
+ -
Trang 392.2.2 Chỉnh lưu cầu một pha
i D1
23:07:09
Trang 42Các thông số của sơ đồ:
- Giá trị trung bình điện áp chỉnh lưu
1
U d
- Điện áp ngược cực đại trên mỗi điôt:
-Giá trị trung bình dòng điện tải:
-Giá trị dòng điện trên mỗi điôt:
2
d D
I
I
23:07:10
Trang 43b Khi t¶i lµ (R+E)
Trang 45H1 Chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt
id
BA
o
K c
b a
Trang 46b a
C B
H2 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R
Trang 47b a
C B
H2 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R
Trang 48b a
C B
H2 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R
Trang 49b a
C B
H2 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R
Trang 50+ Giá trị trung bình điện áo chỉnh lưu:
+ Điện áp ngược cực đại trên mỗi van Ungmax :
2 max 6U
+ Giá trị trung bình dòng điện chỉnh lưu:
2 2
0 2
6
3 2
1
U d
Trang 52BA
o
K c
b a
H4 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng
điốt khi tải là R + E
E+
b TH tải R+E
23:07:11
Trang 53b a
C B
H4 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R + E
Trang 54b a
C B
H4 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R + E
Trang 55b a
C B
H4 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R + E
Trang 56b a
C B
H4 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R + E
Trang 57b a
C B
H4 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R + E
Trang 58b a
C B
H4 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R + E
Trang 59b a
C B
H4 Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha hình tia dùng điốt khi tải là R + E
Trang 602 2
6
3 2
1
U d
I
I
) (
2 3
2 2
1
1
1 2
Cos R
U d
R
E Sin
U
Thông số cơ bản
+ Giá trị trung bình điện áo chỉnh lưu:
+ Điện áp ngược cực đại trên mỗi van Ungmax :
+ Giá trị trung bình điện áp chỉnh lưu:
+ Dòng điện trung bình qua mỗi van:
23:07:12
Trang 612.3.2 Sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha
a Trường hợp tải R
23:07:12
Trang 6223:07:12
Trang 632 max 6U
2 2
0
6
3 2
1
U d
+ Giá trị trung bình điện áp chỉnh lưu:
+ Điện áp ngược cực đại trên mỗi van Ungmax : + Giá trị trung bình điện áp chỉnh lưu:
+ Dòng điện trung bình qua mỗi van:
23:07:12
Trang 64E
23:07:12
Trang 65Chương 3:
Chỉnh lưu có điều khiển dùng Tiristo
3.1 Khái niệm chung
3.2 Các chế độ cung cấp cho phụ tải điện qua mạch chỉnh lưu dùng Tiristo
3.2.1 Chế độ cung cấp giãn đoạn
3.2.2 Chế độ cung cấp liên tục
23:07:12
Trang 66u
R L
Trang 67Ví dụ: ChØnh l u 1 pha 2 nöa chu kú dïng thyristor :
a TH t i R ải R
i d
K o
Trang 68+ Giá trị trung bỡnh của điện áp chỉnh l u:
+ Điện áp ng ợc cực đại trên mỗi thyristor U ngmax :
I
I
) 1
(
2 2
1
2 2
d u
23:07:13
Trang 70+ Giá trị trung bỡnh của điện áp chỉnh l u:
+ iện áp ng ợc cực đại trên mỗi điôt Ungmax: Điện áp ngược cực đại trên mỗi điôt Ungmax:
2 max 2 U 2
d u
1
23:07:13
Trang 71ChØnh l u 1 pha 2 nöa chu kú dïng thyristor :
c HiÖn t îng trïng dÉn khi t¶i trë c¶m(R+L)
Trang 72Biểu thức tính toán:
U U
Trang 74Sơ đồ nguyên lý chỉnh lưu cầu một
pha sử dụng Tiristo tải R Đồ thị biến thiên điện áp
23:07:14
Trang 76Hình 1 Sơ đồ nguyên lý chỉnh lưu
cầu một pha sử dụng Tiristo tải R + L Hình 2 Đồ thị biến thiên điện áp
Trang 77Hình 1 Sơ đồ nguyên lý chỉnh lưu
cầu một pha sử dụng Tiristo tải R + L Hình 2 Đồ thị biến thiên điện áp
Trang 78Hình 1 Sơ đồ nguyên lý chỉnh lưu
cầu một pha sử dụng Tiristo tải R + L Hình 2 Đồ thị biến thiên điện áp
Trang 79Hình 1 Sơ đồ nguyên lý chỉnh lưu
cầu một pha sử dụng Tiristo tải R + L Hình 2 Đồ thị biến thiên điện áp
23:07:14
Trang 80+ Giá trị trung bỡnh của điện áp chỉnh l u:
+ iện áp ng ợc cực đại trên mỗi Thyrirtor U Điện áp ngược cực đại trên mỗi điôt Ungmax: ngmax :
d u
1
23:07:15
Trang 82Hình 3 Sơ đồ nguyên lý chỉnh lưu
cầu một pha sử dụng Tiristo có điện
Trang 83Hình 3 Sơ đồ nguyên lý chỉnh lưu
cầu một pha sử dụng Tiristo có điện
Trang 84Hình 3 Sơ đồ nguyên lý chỉnh lưu
cầu một pha sử dụng Tiristo có điện
Trang 85Biểu thức tính toán:
U U
Trang 86Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha bán điều khiển
Trang 873.5 ChØnh l u tia 3 pha dïng thyristor :
3.5.1 Khi t¶i thuÇn trë(R)
i d
BA
c b a
Trang 88i d
BA
c b a
Trang 89+ Giá trị trung bỡnh của điện áp chỉnh l u:
+ Điện áp ng ợc cực đại trên mỗi thyristor Ungmax:
2 max 6U
I
I
) 1
(cos 2
6
3 sin
U
U d
Cỏc thụng số cơ bản của sơ đồ
23:07:16
Trang 91+ Giá trị trung bỡnh của điện áp chỉnh l u:
+ iện áp ng ợc cực đại trên mỗi thyristor Ungmax: Điện áp ngược cực đại trên mỗi điôt Ungmax:
2 max 6U
6
3 sin
Trang 923.5.3 HiÖn t îng trïng dÉn khi t¶i trë c¶m (R+L)
23:07:17
Trang 93Biểu thức tính toán:
U U
Trang 953.6 ChØnh l u cÇu 3 pha dïng thyristor :
3.6.1 Khi t¶i thuÇn trë (R+L)
23:07:17
Trang 97T1 T3
Trang 98u a u b u c u
Trang 100+ Giá trị trung b ỡ nh của điện áp chỉnh l u:
+ iện áp ng ợc cực đại trên mỗi thyristor Ungmax: Điện áp ngược cực đại trên mỗi điôt Ungmax:
2 max 6U
Trang 101Hiện tượng trùng dẫn:
U U
Trang 1034.1 Cỏc yờu cầu chung của mạch điều khiển
1 Phỏt xung điều khiển đến cỏc van lực theo đỳng pha và với gúc điều khiển cần thiết
2 Đảm bảo phạm vị điều chỉnh gúc điều khiển min
max tương ứng với phạm vi thay đổi điện ỏp ra tải của mạch lực.
3 Cho phép bộ chỉnh l u làm việc bình th ờng với các chế
độ khác nhau do tải yêu cầu nh chế độ khởi động, chế
độ nghịch l u, các chế độ dòng điện liên tục hay gián
đọan, chế độ hãm hay đảo chiều điện áp
23:07:18
Trang 1044 Có độ đối xứng xung điều khiển tốt, không v ợt quá 1 0
3 0 điện, tức là góc điều khiển với mọi van không đ ợc lệch quá giá trị trên
Trang 1055 Đảm bảo mạch hoạt động ổn định và tin cậy khi lưới ảm bảo mạch hoạt động ổn định và tin cậy khi l ới
điện xoay chiều dao động cả về giá trị điện áp và tần số
6 Có khả năng chống nhiễu công nghiệp tốt
7 ộ tác động của mạch điều khiển nhanh, d ới 1ms Đảm bảo mạch hoạt động ổn định và tin cậy khi lưới
8 Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ bộ chỉnh l u từ phía
điều khiển nếu cần nh ngắt xung điều khiển khi sự cố, thông báo các hiện t ợng không bình th ờng của l ới và bản thân bộ chỉnh l u
23:07:18
Trang 1069 Đảm bảo xung điều khiển phát tới các van lực phù hợp
để mở chắc chắn các van, có nghĩa là thoả mãn các yêu cầu.
- Đủ công suất (về điện áp và dòng điện điều khiển)
- Có sườn xung dốc đứng để mở van chính xác vào
thời điểm quy định, thường tốc độ tăng áp điều khiển phải đạt 10V/s, tốc độ tăng điều khiển 0.1A/s
- Độ rộng xung điều khiển đủ cho dòng qua van kịp
vượt trị số dòng điện duy trì I dt của nó, để khi ngắt
xung van vẫn giữ trạng thái dẫn.
- Có dạng phù hợp với sơ đồ chỉnh lưu và tính chất
tải Có ba dạng xung điều khiển phổ biến là xung đơn, xung rộng, xung chùm.
23:07:18
Trang 1074.2 Sơ đồ cấu trúc của mạch điều khiển.
u đk
u đkT
-Khối 1: Đồng bộ giữa tín hiệu điều khiển của
Thyristor với lưới điện và tạo ra điện áp răng cưa
u rc
-Khối 2: Có nhiệm vụ so sánh giữa u rc với tín hiệu
điều khiển.
-Khối 3: Tạo ra các xung có đủ độ dốc và độ rộng.
-Khối 4: Tạo ra xung có đủ công suất và ghép nối
với các Thyristor.
23:07:19
Trang 109Sơ đồ mạch tạo điện áp răng c a
4.3 Cỏc khõu trong mạch điều khiển
4.3.1 Khõu đồng bộ húa và phỏt súng răng cưa
a Mạch dựng D-R-C và Transistor.
WR
u db
23:07:19
Trang 1114.3.2 Kh©u so s¸nh
23:07:19
Trang 1124.3.2 Kh©u so s¸nh
u®k
urc
R R
uss
+
-+Ecc
-Ecc
b Kh©u so s¸nh 1 cửa
23:07:19
Trang 113Mạch sửa xung hoạt động theo nguyên tắc: khi có các xung vào với độ dài
khác nhau mạch vẫn cho ra các xung có độ dài giống nhau theo yêu cầu và
giữ nguyên thời điểm bắt đầu xuất hiện của mỗi xung Tuỳ thuộc vào từng
trường hợp cụ thể mà mạch sửa xung có thể có kết cấu tương đối phức tạp
hay rất đơn giản
4.3.3 Kh©u sửa xung
Trang 1144.3.4 M¹ch t¹o xung ch nhËt ữ nhËt
Nếu đưa cả xung rộng hình chữ nhật vào khâu khuếch đại xung thì toàn bộ giai đoạn mang cực tính dương
(hay âm) của xung sẽ làm bộ khuếch đại mở duy trì
dòng qua biến áp xung gây tổn hao công suất trong
mạch điều khiển một cách vô nghĩa Vì vậy trong mạch người ta đưa vào khâu tạo dạng xung đó là băm xung rộng thành xung chùm đưa vào máy biến xung để máy hoạt động kinh tế hơn, Thyristor mở chắc chắn hơn.
23:07:20
Trang 115u C
t 1
t 2
ur
uB
t 0
-Ecc
+Ecc
+ -
Trang 116+ Nhiệm vụ tạo ra xung cú cụng suất đủ lớn để
điều khiển Thyristor
+ Truyền xung trực tiếp:
-Cú sự liờn hệ trực tiếp về điện giữa mạch động lực
và mạch điều khiển bộ chỉnh lưu
-Khú thực hiện truyền xung đến một số Thyristor mắc nối tiếp hoặc song song
-Khú phối hợp tốt giữa nguồn một chiều cung cấp cho mạch khuếch đại với biờn độ xung cần thiết
trờn Thyristor
+ Truyền xung giỏn tiếp qua biến ỏp xung:
3.2.5 Mạch khuếch đại v à truyền xung
Trang 117* Nguyên lý làm việc:
- Trường hợp t bh t xv :
+ Khi t < t 1 ; u v = 0; T 1 ,T 2 khóa =>u đkT = 0
+ Tại t = t 1 ; xuất hiện một xung dương (u v # 0) => T 1 ,T 2 mở (giả thiết mở bão hòa) => W 1 được đặt điện áp +Ecc và xuất hiện i 1
=> W 2 xuất hiện xung điện áp thuận => D 3 mở => có xung điều khiển đến Thyristor.
+ Đến t = t’ 1 = t 1 +t xv ; mất xung vào u v => T 1 ,T 2 khóa => i 1 giảm
về 0, từ thông trong lõi thép biến thiên theo chiều ngược lại để chống lại sự giảm của i 1 => các cuộn dây BAX xuất hiện xung
có cực tính ngược lại => D 3 khóa, mạch được bảo vệ nhờ D 1 ,D 2
23:07:20
Trang 118* Nguyên lý làm việc:
- Trường hợp t bh < t xv :
+ Khi t < t 1 ; u v = 0; T 1 ,T 2 khóa =>u đkT = 0
+ Tại t = t 1 ; xuất hiện một xung dương (u v # 0) => T 1 ,T 2 mở (giả thiết mở bão hòa) => W 1 được đặt điện áp +Ecc và xuất hiện i 1
=> W 2 xuất hiện xung điện áp thuận => D 3 mở => có xung điều khiển đến Thyristor.
+Đến t = t 1 +t bh mạch từ BAX bị bão hòa dẫn đến từ thông lõi thép BAX không biến thiên nữa=> xung điện áp cảm ứng
mất=> xung ra mất=>u đkT =0
+ Đến t = t’ 1 = t 1 +t xv ; mất xung vào u v => T 1 ,T 2 khóa => i 1 giảm
về 0, từ thông trong lõi thép biến thiên theo chiều ngược lại để chống lại sự giảm của i 1 => các cuộn dây BAX xuất hiện xung
có cực tính ngược lại => D 3 khóa, mạch được bảo vệ nhờ D 1 ,D 2
23:07:20
Trang 1194.3.6 M¹ch ghÐp nèi tÝn hiÖu ®k vµ Thyristor
a Ghép trực tiếp
Trang 1204.3.6 M¹ch ghÐp nèi tÝn hiÖu ®k vµ Thyristor
b Ghép qua biến áp xung
* * +Ucc
Trang 1214.3.6 Khèi nguån ®iÒu khiÓn