1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử Công suất điện Vật lý lớp 9

19 742 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mỗi dụng cụ điện khi đ ợc sử dụng với HĐT bằng HĐT định mức thì tiêu thụ công suất bằng số oát ghi trên dụng cụ đó và đ ợc gọi là công suất định mức - Công suất định mức của mỗi dụng

Trang 1

V Ậ T L Ý 9

Trang 2

Cõu 2 * Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: nguồn, đèn, khoá K

nối tiếp với một biến trở.

Muốn đèn sáng hơn ta phải di chuyển con chạy về phía nào?

Muốn đèn sáng hơn ta phải di chuyển con chạy về phía

đầu M

Đ

+

Trờn cỏc đồ dựng sử dụng điện thường cú ghi: 20W, 40W, 60W… Những con số đú cho ta biết gỡ?

Đú là nội dung tỡm hiểu của bài học hụm nay:

Trang 4

a Trên các dụng cụ điện th ờng có ghi số vôn và số oát Hãy đọc các số ghi này trên một vài dụng cụ điện nh bóng đèn, quạt điện, nồi cơm điện…

220V-75W

220V-55W 220V-660W

220V-25W

Trang 5

b Quan sát độ sáng của hai

bóng đèn đ ợc mắc nh sơ đồ hình

bên khi đóng công tắc K

220V

220V

220V-100W

220V-25W

C1: Nhận xét mối quan hệ giữa số

oát ghi trên bóng đèn với độ sáng

mạnh yếu của chúng?

- Với cùng một HĐT đèn có số oát

lớn thì sáng mạnh sáng mạnh hơn,

đèn có số oát nhỏ thì sáng yếu

hơn

Trang 6

b Quan sát độ sáng của hai

bóng đèn đ ợc mắc nh sơ đồ

hình bên khi đóng công tắc

K

220V

220V

220V-100W

220V-25W

C2 Nhớ kại KT của lớp 8

và cho biết oát là đơn vị của

đại l ợng nào?

- Oát là ký hiệu đơn vị đo công

suất 1W=1J/1s

Trang 7

- Mỗi dụng cụ điện khi đ ợc

sử dụng với HĐT bằng HĐT

định mức thì tiêu thụ công

suất bằng số oát ghi trên

dụng cụ đó và đ ợc gọi là

công suất định mức

- Công suất định mức của

mỗi dụng cụ điện cho biết

công suất mà dụng cụ đó

tiêu thụ khi hoạt động bình

th ờng

Dụng cụ điện Công suất (W)

Bóng đèn TS ở GĐ 15 - 200

Nồi cơm điện 300 - 1000

Bảng 1: Công suất của một số dụng cụ

điện th ờng dùng

Trang 8

C3: Một dụng cụ điện hoạt động càng mạnh thì công suất của nó càng lớn Hãy cho biết:

+ Một bóng đèn có thể lúc sáng mạnh, lúc sáng yếu thì trong

tr ờng hợp nào đèn có công suất lớn hơn ?

+ Một bếp điện đ ợc điều chỉnh lúc nóng nhiều hơn, lúc nóng ít hơn thì trong tr ờng hợp nào bếp có công suất nhỏ hơn ?

+ Cùng một bóng đèn, khi sáng mạnh thì công suất lớn hơn

+ Một bếp điện đ ợc điều chỉnh lúc nóng nhiều hơn, lúc nóng

ít hơn thì trong tr ờng hợp nóng ít bếp có công suất nhỏ hơn

Trang 9

- Các bóng đèn khác nhau hoạt động với cùng một HĐT

có thể cho công suất khác nhau.

- Nh ng với cùng một bóng đèn hoạt động với các HĐT khác nhau (nhỏ hơn hoặc bằng HĐT định mức) thì công suất điện sẽ khác nhau.

- Cần phải xác định mối liên hệ giữa công suất tiêu thụ của một dụng cụ điện với HĐT đặt vào dụng cụ đó và c ờng độ dòng điện qua nó.

II Cụng thức tớnh cụng suất điện

Trang 10

6V

K

0,5

0

1

1,5

A

5

3

2 0 1

4 6

V

-+

1 ThÝ nghiÖm

a Víi §1 6V-5W

0,82A

6V-5W

Trang 11

6V

0,5

0

1

1,5

A

5

3

2 0 1

4 6

V

-+

b Víi §2 6V-3W

0,51A

6V-3W

Trang 12

Số liệu

Lần TN

Số ghi trên bóng đèn C ờng độ dòng

điện đo đ ợc

(A)

Công suất (W) Hiệu điện thế (V)

Trang 13

Lần TN

điện đo đ ợc (A)

C4 Từ các số liệu của bảng 2, hãy tính tích UI đối với mỗi bóng

đèn và so sánh tích này với công suất định mức của đèn đó khi bỏ qua sai số của phép đo

- Với bóng đèn 1: UI=6.0,82=4,92=5W

- Với bóng đèn 2: UI=6.0,51=3,06=3W

Tích UI đối với mỗi bóng đèn có giá trị bằng công suất

định mức ghi trên bóng đèn

Trang 14

2 Công thức tính công suất điện

Công suất điện tiêu thụ của một dụng cụ điện (hoặc của

một đoạn mạch) bằng tích của HĐT giữa hai đầu dụng cụ đó

(hoặc đoạn mạch đó) và c ờng độ dòng điện chạy qua nó P=UI

Trong đó

P đo bằng (W)

U đo bằng (V)

I đo bằng (A)

Nếu

P = 660 (W)

U 220 (V) Thì I = 3(A)

Trang 15

P =UI vµ U=IR nªn P=I2R

P =UIvµ I=U/R nªn P=U2/R

C5: XÐt tr êng hîp ®o¹n m¹ch cã ®iÖn trë R, h·y chøng

tá r»ng c«ng suÊt ®iÖn cña ®o¹n m¹ch ® îc tÝnh theo c«ng thøc:

P =I2R=U2/R

2 C«ng thøc tÝnh c«ng suÊt ®iÖn

Trang 16

C6: Trên một bóng đèn có ghi 220V-75W

+ Tính c ờng độ dòng điện qua bóng đèn và điện trở của nó khi bóng đèn sáng bình th ờng

+ Có thể dùng cầu chì 0,5A cho bóng đèn này đ ợc không?Vì sao? +I=P/U=75/220 0,341A

R=U2/P=220/75 645 ôm

+ Có thể dùng cầu chì loại 0,5A cho bóng đèn này, vì nó bảo

đảm đèn hoạt động bình th ờng và sẽ nóng chảy tự động ngắt khi đoản mạch

III Vận dụng

Trang 17

C7 Khi mắc một bóng đèn HĐT 12V thì dòng điện chạy qua nó có

c ờng đọ 0,4A Tính công suất của đèn này và điện trở của bóng đèn khi đó

P=UI=12.0,4=4,8W R=U2/P=122 /4,8 = 30 ôm

P=U2/R=2202/48,4=1000W = 1kW

C8 Một bếp điện hoạt động bình th ờng khi đ ợc mắc vào HĐT 220V và khi đó bếp có điện trở 48,4 ôm Tính công suất điện của bếp này

III Vận dụng

Trang 18

Đọc “Có thể em chưa biết” Làm bài tập 9.1–9.14 SBT

Chuẩn trước bài:Điện trở-Biến trở

Đọc “Có thể em chưa biết” Làm bài tập 9.1–9.14 SBT

Chuẩn trước bài:Điện trở-Biến trở

Trang 19

và việc mình làm sẽ có hiệu quả hơn.

Ngày đăng: 27/03/2015, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  bên  khi  đóng  công  tắc - Bài giảng điện tử Công suất điện  Vật lý lớp 9
nh bên khi đóng công tắc (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w