1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chuong 2 so hoc 6ma tran chuan

3 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50 KB
File đính kèm Kiem tra chuong 2 so hoc 6ma tran chuan.rar (9 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố các kiến thức trong chương II về cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên và các bài tập áp dụng.. Kĩ năng: Rèn luỵên kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu t

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT- chương II (bài số 3)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức trong chương II về cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên và các bài tập áp dụng

2 Kĩ năng: Rèn luỵên kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của một số nguyên

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, tổng hợp cho HS

B HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận.

C MA TRẬN:

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Tổng

Các phép

tính trong

tập hợp Z

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

Biết phân biệt phép cộng số nguyên cùng dấu,khácdấu

2 câu

2 điểm

Hiểu qui tắc cộng số nguyên cùng dấu, khác dấu

3 câu

3 điểm

Vận dụng các phép tính trong Z để thực hiện phép tính

2 câu

1 điểm

Tính toán được tổng các

số nguyên trong một tập hợp

1 câu

1 điểm

8 câu

7 điểm 70%

Giá trị

tuyệt đối

của số

nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

Phân biệt được GTTĐ của số

dương, số

âm, số 0

1 câu

1 điểm

Vận dụng được GTTĐ

để tìm số nguyên

1 câu

1 điểm

2 câu

2 điểm 20%

Bội và ước

của số

nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

Nắm vững

về bội và ước của số nguyên

1 câu

1 điểm

1 câu

1 điểm 10%

Tổng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

3 câu

3 điểm 30%

4 câu

4 điểm 40%

3 câu

2 điểm 20%

1 câu

1 điểm 10%

11 câu

10 điểm 100%

Trang 2

ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2 điểm)

a Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

b Áp dụng: Tính: (- 15) + (- 40)

(+ 52) + (- 70)

Bài 2 (3 điểm): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

a (- 5) 8 (- 2) 3

b 125 - (- 75) + 32 - (48 + 32)

c 37 (- 4)2 + 23 16 + 16 (- 160)

Bài 3: (2 điểm)

a Tìm : 32 ; 10 ; 0 −

b Tìm tất cả các ước của (- 10) và tìm năm bội của 6

Tìm số nguyên a biết :

Bài 4: (2 điểm): Tìm x thuộc Z biết:

a x + 10 = - 14 b 13 – ( x – 7) = 5

c x = 2015

Bài 5: (1 điểm)

Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn: - 2014 < x < 2015

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM :

Bài 1: (2 điểm)

a) - Phát biểu đúng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai

số nguyên khác dấu như SGK (1 điểm) b) (- 15) + (- 40) = - 55

(+ 52) + (- 70) = - 18 (1 điểm)

Bài 2: (3,0 điểm).

a) (- 5) 8 (- 2) 3 = [(- 5) (- 2)] 8 3 (1 điểm) = 10 24 = 240

b) 125 - (- 75) + 32 - (48 + 32)

= (125 + 75) + 32 - 48 - 32

= 200 + (- 48) = 152 (1 điểm) c) 37 16 + 23.16 + 16.(-160) = 16.[ 37+23+ (-160)] =16 (-100) = - 1600 (1 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

a) 32 = 32

- 10 = 10

0 = 0 (1 điểm) b) Các ước của (- 10) là: ±1 ; ±2 ; ±5 ; ±10 (0,5 điểm)

Năm bội của 6 là : ±6 ; ±12 ; 18 (0,5 điểm)

Bài 4: (2 điểm)

a) x + 10 = - 14

x = - 14 - 10

Trang 3

x = - 24 (1 điểm) b) 13 – ( x – 7) = 5

13 – x + 7 = 5

20 - 5 = x

x = 15 (0,5 điểm) c) a = 2015 ⇒ a = ± 2015 (0,5 điểm)

Bài 5: (1 điểm)

{x} = {- 2014; - 2013 ; ; ; 0 ; 1 ; 2 ; ; 2014; 2015} (0,5 điểm) Tổng : (- 2014) + (- 2013) + ( ) + + 0 + 1 + 2 + + 2014 + 2015 = 2015 (0,5 điểm)

Ngày đăng: 22/03/2018, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w