1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đề thi môn kỹ thuật nhuộm in

354 451 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 354
Dung lượng 6,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Dòch chuyeån böôùc soùng haáp thu cöïc ñaïi veà phía böôùc soùng daøi hôn. B. Dòch chuyeån böôùc soùng haáp thu cöïc ñaïi veà phía böôùc soùng ngaén hôn. C. Ñoä haáp thu taïi böôùc soùng haáp thu cöïc ñaïi taêng leân. D. Ñoä haáp thu taïi böôùc soùng haáp thu cöïc ñaïi giaûm xuoáng. E. Caû A vaø C ñeàu ñuùng. Caâu 3. Khaùi nieäm “ dung tyû “ ñöôïc ñònh nghóa laø: A. Tyû leä cuûa khoái löôïng vaûi treân khoái löôïng dung dòch ( nhuoäm hay naáu taåy) B. Phaàn traêm khoái löôïng cuûa vaûi coù trong dung dòch (nhuoäm hay naáu taåy) C. Tyû leä theå tích cuûa vaûi treân theå tích dung dòch (nhuoäm hay naáu taåy) D. Tyû leä khoái löôïng vaûi treân theå tích dung dòch (nhuoäm hay naáu taåy) E. Tyû leä theå tích vaûi treân khoái löôïng dung dòch (nhuoäm hay naáu taåy)

Trang 1

Tổng số trang : 08

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG Lớp HC02- Ngày kiểm tra 04/04/2006-Thời lượng: 45 phút

………

Ghi chú:

 Sinh viên không được sử dụng tài liệu

 Sau khi hết giờ làm bài sinh viên phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời.Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

ĐỀ SỐ 0002 (30 câu)

SINH VIÊN CHỌN 25 TRONG 30 CÂU SAU Câu 1 Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:

C

C

O C C

O C C

CH2OH

C

C H

H

O H

2 3

4 1

6

5 2

3

4

5 6

A. Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tácdụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid

B. Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3

C. Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6

D. Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch

E. Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng

Câu 2 Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:

A Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn

B Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.

C Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.

D Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.

E Cả A và C đều đúng.

Câu 3 Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:

A. Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấutẩy)

B. Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

C. Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

D. Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

E. Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

Câu 4 Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:

åu1/8

Trang 2

Tổng số trang : 08

thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắcL*a*b* giữa 2 màu khác nhau là:

A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2

C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2

Câu 6 Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:

A Các nhóm thế như – NH2 hay –OH ở vị trí  có màu sâu hơn khi ở

vị trí 

B Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon.

C Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp kỹ

thuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán, thuốcnhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính

D A, B đúng và C sai

E A,B sai và C đúng

Câu 7 Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu

(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:

Câu 9 Thuốc nhuộm base không có ứng dụng nào trong các ứng dụng sau:

A Nhuộm xơ cellulose

B Nhuộm lụa tơ tằm

C Nhuộm và in chiếu cói, giấy

D Nhuộm da và các sản phẩm giả da.

E Dùng làm mực in

Câu 10. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion Brilliant

Red 2B:

N N

N N H

Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

N N

SO3Na

Trang 3

Tổng số trang : 08

NH2

SO3Na

NaNO2 + HCl

N N

N N Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

Cl Cl

+

Procion Briliant Red 2B

NH2OH

N N

Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

SO3Na NaSO3

N

N N Cl

Cl

Cl

+

Câu 11. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp

NaNO2 và HCl để tổng hợp muối diazoni [Ar-NN+]Cl- là thành phần diazođể tổng hợp thuốc nhuộm azo thường thực hiện ở nhiệt độ thấp (0 –

5oC) là do:

A Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.

B Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2

C Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH

D A và B đều đúng

E A, B và C đều đúng.

Câu 12. Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in vải

là:

A Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.

B Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.

C Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ trương

nở cao

D Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần

thiết khi sản xuất vải màu

E Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.

Câu 13. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow 36

NaSO3

Trang 4

O

+NaNO2 + HCl

(0 - 5oC)Amin thơm bậc I Muối diazoni tương ứng

Thuốc nhuộm azokiềm

Tổng số trang : 08

A liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến

B bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến

C bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu

đến

D không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến

E tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15. Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ được

sắp xếp theo dãy sau:

A Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <

Câu 16. Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose

A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2

D dung dich đồng amoniac E C và D đều đúng

Câu 17. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem công

thức sau) có ảnh hưởng:

A Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện

hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo dễ hơn

B Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện

hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo dễ hơn

C Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện

hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiện ghépđôi ( kết hợp) azo khó hơn

Trang 5

Tổng số trang : 08

D Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện

hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo khó hơn

E. Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi (kết hợp) azo khó hơn.

Câu 18. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo

dài thêm thì màu sẽ sâu hơn

B Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn giản

thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn

C Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm amin

sẽ dẫn đến sâu màu

D Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.

E Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.

Câu 19. Màu hữu sắc là:

A Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất

cả các bước sóng

B Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước

sóng khác nhau

C Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.

D B và C đúng

E Không có câu nào đúng.

Câu 20. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34

Câu 21. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi

màu sắc của hợp chất hữu cơ:

A Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.

B Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)

Trang 6

(1) (2) (3)

OH HSO3

NH2

SO3H

NH2OH

SO3H HSO3

OH

NH2HSO3

OH

NH2HSO3

OH

Tổng số trang : 08

C Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp và

ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác có trongphân tử)

D Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.

E Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và

góc quan sát

Câu 22. Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của

nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm

A Xơ thiên nhiên và xơ hóa học

B Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp

C Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là xơ

cellulose) và xơ động vật ( len, tơ tằm….)

D Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và xơ

mạch carbon ( xơ PVC, PE, vinylon….)

Câu 23. Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:

B 2,6 đều sai C 2,3,5, 6 đều đúng

D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.

Câu 24. Tìm phát biểu sai:

A Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment) thì

không tan trong môi trường sử dụng

B. Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại

C Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được

dùng để nhuộm màu vải sợi

D Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment phân

tán trong môi trường nước

Câu 25. Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:

OH

n

n n

O (CH2)2O nH O

Trang 7

Tổng số trang : 08

[1] thuốc nhuộm phân tán

[2] thuốc nhuộm hoạt tính

[3] thuốc nhuộm hòan nguyên tan

[4] thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan

[5] thuốc nhuộm trực tiếp

Câu 27. Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:

A L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu

E L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu

xanh lá cây

Câu 28. Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:

A Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại

B Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại

C Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được

D Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím

E Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử ngoại.

Câu 29. Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền

màu nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol( nhiệt độ cao 180-200oC)

A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt

C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa

E Độ bền màu với ma sát khô.

Câu 30. Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các loại

xơ nào trong các xơ sau:

(A) xơ celulose (B) xơ polyester (C) len (D) tơ tằm

_HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM _

II PHẦN THI VIẾT:

SINH VIÊN CHỌN MỘT TRONG HAI CÂU SAU:

Câu II.A Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô cơ

tự chọn, đề nghị các phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:

CI Direct Blue I( Sky Blue FF)

Câu II.B Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô

Trang 8

Tổng số trang : 08

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN HỌC KỸ THUẬT NHUỘM-INBÔNG Lớp HC02- Ngày kiểm tra 04/04/2006-Thời lượng: 45 phút

………

Ghi chú:

 Sinh viên không được sử dụng tài liệu

 Sau khi hết giờ làm bài sinh viên phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời.Nhớ ghi số đề thi, họ tên và mã số sinh viên vào đề thi và phiếu trả lời

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

ĐỀ SỐ 0003 (30 câu)

SINH VIÊN CHỌN 25 TRONG 30 CÂU SAU Câu 31. Theo thuyết mang màu của O.Witt (1876) thì các nhóm mang màu

(chromophore) là các nhóm nào trong các nhóm sau:

B 1,3,5,7,9,12 C 1,3,7,9,10,12

D 1,3,5,7,11,12 E 3,5,7,9,10,12

Câu 32. Các nhóm nào là nhóm trợ màu (auxochrome) trong 12 nhóm được

cho ở câu 1

A 2,4,6,8,10,11 B 2,4,5,8,9,11 C 2,4,5,8,9 D 2,4,8

Câu 33. Thuốc nhuộm base không có ứng dụng nào trong các ứng dụng sau:

F Nhuộm xơ cellulose

G Nhuộm lụa tơ tằm

H Nhuộm và in chiếu cói, giấy

I Nhuộm da và các sản phẩm giả da.

J Dùng làm mực in

Câu 34. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm Procion Brilliant

Red 2B:

Trang 9

Tổng số trang : 08

N N

N N H

Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

N N

N N Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

N N

Cl

Cl OH

SO3Na NaSO3

SO3Na NaSO3

N

N N Cl

Cl

Cl

+

Câu 35. Quá trình diazo hóa hợp chất amin thơm bậc nhất bằng hỗn hợp

NaNO2 và HCl để tổng hợp muối diazoni [Ar-NN+]Cl- là thành phần diazođể tổng hợp thuốc nhuộm azo thường thực hiện ở nhiệt độ thấp (0 –

5oC) là do:

F Muối diazoni kém bền ở nhiệt độ cao.

G Tránh sự phân hủy của tác nhân diazo hóa là HNO2

H Tránh sự tạo thành diazohydrat Ar-N=N-OH

I A và B đều đúng

J A, B và C đều đúng.

Câu 36. Tìm phát biểu sai ; “ Mục đích của xử lý vải trước khi nhuộm-in vải

là:

F Đạt hiệu quả sử dụng thuốc nhuộm cao và đồng nhất.

G Giảm tạp chất có trong xơ ở mức độ thấp nhất.

H Tăng cường tính ái nước tăng khả năng hấp phụ nước và độ trương

nở cao

I Tạo độ trắng cho phép khi sản xuất vải trắng và tạo độ sáng cần

thiết khi sản xuất vải màu

J Giảm chi phí nhuộm và bảo vệ môi trường.

Câu 37. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Yellow 36

Trang 10

Tổng số trang : 08

F liên kết của thuốc nhuộm với xơ và tia sáng chiếu đến

G bản chất nhóm mang màu của thuốc nhuộm và tia sáng chiếu đến

H bản chất của nhóm phân cực trong thuốc nhuộm và tia sáng chiếu

đến

I không phụ thuộc vào tia sáng chiếu đến

J tất cả các câu trên đều đúng

Câu 39. Aùi lực của các loại thuốc nhuộm hoạt tính họ triazin đối với xơ được

sắp xếp theo dãy sau:

F Monoclotriazine (MCT) < Diclotriazine (DCT) < Monoflotriazine (MFT) <

Câu 40. Dung môi nào trong các dung môi sau có thể hòa tan cellulose

A Rượu ethylic B Cyclohexanone C NaOH /CS2

D dung dich đồng amoniac E C và D đều đúng

Câu 41. Cellulose không tham gia các phản ứng nào trong các phản ứng sau:

C

C

O C C

O C C

CH2OH

C

C H

H

O H

2 3

4 1

6

5 2

3

4

5 6

F. Phản ứng đứt mạch cellulose xảy ra ở liên kết 1,4 glycoside dưới tácdụng của tác nhân thủy phân như kiềm và acid

Trang 11

O

+NaNO2 + HCl

(0 - 5oC) kiềm Thuốc nhuộm azo

O

O

Tổng số trang : 08

G. Phản ứng oxy hóa làm đứt vòng cellulose xảy ra ở liên kết C2-C3

H. Phản ứng của các nhóm hydroxyl ( -OH ) ở vị trí C2,C3, C6

I. Phản ứng oxy hóa ở C1 và C4 đầu mạch

J. Phản ứng đứt vòng celulose ở liên kết C1 và O trong vòng

Câu 42. Hiện tượng sâu màu (bathochromic) của chất màu hữu cơ là:

F Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng dài hơn

G Dịch chuyển bước sóng hấp thu cực đại về phía bước sóng ngắn hơn.

H Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại tăng lên.

I Độ hấp thu tại bước sóng hấp thu cực đại giảm xuống.

J Cả A và C đều đúng.

Câu 43. Khái niệm “ dung tỷ “ được định nghĩa là:

A. Tỷ lệ của khối lượng vải trên khối lượng dung dịch ( nhuộm hay nấutẩy)

B. Phần trăm khối lượng của vải có trong dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

C. Tỷ lệ thể tích của vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

D. Tỷ lệ khối lượng vải trên thể tích dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

E. Tỷ lệ thể tích vải trên khối lượng dung dịch (nhuộm hay nấu tẩy)

Câu 44. Nylon 6-10 được tổng hợp theo phản ứng sau:

åu

màu sắc L*a*b* giữa 2 màu khác nhau là:

A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2

C E = [(a*)2 + (b*)2 ]1/2 D E = [(L*)2 + (b*)2 + (a*)2]1/2

Câu 46. Thuốc nhuộm antraquinon có đặc điểm:

F Các nhóm thế như – NH2 hay –OH ở vị trí  có màu sâu hơn khi ở

vị trí 

G Thuốc nhuộm hydroxyantraquinon có màu sâu hơn aminoantraquinon.

H Thuốc nhuộm này bao gồm nhiều loại thuốc nhuộm theo phân lớp kỹ

thuật như: thuốc nhuộm hoàn nguyên, thuốc nhuộm phân tán, thuốcnhuộm cation, thuốc nhuộm acid, thuốc nhuộm hoạt tính

I A, B đúng và C sai

J A,B sai và C đúng

Câu 47. Nhóm thế Y gắn vào vòng thơm của amin thơm bậc nhất ( xem công

thức sau) có ảnh hưởng:

Trang 12

Tổng số trang : 08

F Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện

hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo dễ hơn

G Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ khó thực hiện

hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo dễ hơn

H Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện

hơn, nhưng muối diazoni thì kém bền hơn và khả năng thực hiện ghépđôi ( kết hợp) azo khó hơn

I Khi Y là nhóm thế hút điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện

hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi( kết hợp) azo khó hơn

J. Khi Y là nhóm thế cho điện tử thì quá trình diazo hóa sẽ dễ thực hiện hơn, nhưng muối diazoni thì bền hơn và khả năng thực hiện ghép đôi (kết hợp) azo khó hơn.

Câu 48. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

F Khi liên kết đôi tiếp cách trong phân tử chất màu hữu cơ được kéo

dài thêm thì màu sẽ sâu hơn

G Tăng số nhân thơm trong hợp chất màu hữu cơ từ cấu trúc đơn giản

thành cấu trúc đa nhân thì màu sẽ sâu hơn

H Việc chuyển nhóm trợ màu thành dạng muối và alkyl hóa nhóm amin

sẽ dẫn đến sâu màu

I Tăng số nhóm trợ màu thì màu sẽ sâu hơn.

J Tăng số nhóm mang màu thì cường độ màu sẽ tăng.

Câu 49. Màu hữu sắc là:

F Màu của tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu như nhau của tất

cả các bước sóng

G Màu tập hợp các tia phản xạ có cường độ màu khác nhau và bước

sóng khác nhau

H Màu của một tia phản xạ , còn các tia khác bị hấp thụ hết.

I B và C đúng

J Không có câu nào đúng.

Câu 50. Chọn quy trình hợp lý nhất để tổng hợp thuốc nhuộm CI Acid Violet 34

Trang 13

(1) (2) (3)

OH HSO3

NH2

SO3H

NH2OH

SO3H HSO3

OH

NH2HSO3

OH

NH2HSO3

OH

Tổng số trang : 08

Câu 51. Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi màu

sắc của hợp chất hữu cơ:

F Aûnh hưởng của nhiệt độ môi trường.

G Aûnh hưởng của sự ion hóa phân tử ( pH và dung môi)

H Aûnh hưởng của cấu tạo phân tử ( hệ thống liên kết đôi liên hợp và

ảnh hưởng của các nguyên tử và nhóm nguyên tử khác có trongphân tử)

I Aûnh hưởng của tình trạng của mắt người quan sát.

J Aûnh hưởng của thành phần của ánh sáng chiếu vào vật thể và

góc quan sát

Câu 52. Tìm phát biểu không đúng: Phân loại sợi dệt theo nguồn gốc của

nguyên liệu để chế tạo xơ , bao gồm

A Xơ thiên nhiên và xơ hóa học

B Xơ thiên nhiên và xơ tổng hợp

C Xơ thiên nhiên được chia thành hai nhóm: xơ thực vật ( chủ yếu là xơ

cellulose) và xơ động vật ( len, tơ tằm….)

D Xơ tổng hợp bao gồm xơ mạch dị thể (xơ polyamide, xơ polyester…) và xơ

mạch carbon ( xơ PVC, PE, vinylon….)

Câu 53. Vị trí phản ứng kết hợp azo của muối diazoni như sau:

B 2,6 đều sai C 2,3,5, 6 đều đúng

D 3,4,5,6 đều sai E Không có trường hợp nào sai.

Câu 54. Tìm phát biểu sai:

A Phẩm màu (dye) tan trong môi trường sử dụng, bột màu (pigment) thì

không tan trong môi trường sử dụng

B. Có thể biến tính pigment thành phẩm màu và ngược lại

C Phẩm màu đươc dùng để nhuộm màu vải sợi, pigment không được

dùng để nhuộm màu vải sợi

D Phẩm màu tan được trong dầu có thể được sử dụng làm pigment phân

tán trong môi trường nước

Câu 55. Xơ polyester Dacron được tổng hợp theo phản ứng sau:

Trang 14

Tổng số trang : 08

huốc

nhuộm nào

sau đây không dùng nhuộm xơ cotton:

[6] thuốc nhuộm phân tán

[7] thuốc nhuộm hoạt tính

[8] thuốc nhuộm hòan nguyên tan

[9] thuốc nhuộm hoàn nguyên không tan

[10] thuốc nhuộm trực tiếp

Câu 57. Theo hệ thống đo màu sắc L*a*b* thì:

F L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu

J L* biểu diễn độ sáng tối, a* biểu diễn màu đỏ, b* biểu điễn màu

xanh lá cây

Câu 58. Nguyên tắc hoạt động của chất tăng trắng quang học là:

F Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại

G Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng hồng ngoại

H Hấp thụ các tia ở vùng cực tím, phát xa các tia ở vùng thấy được

I Hấp thụ các tia ở vùng thấy được, phát xạ các tia ở vùng cực tím

J Hấp phụ các tia ở vùng hồng ngoại, phát xạ các tia ở vùng tử ngoại.

Câu 59. Trong các độ bền màu sau của thuốc nhuộm phân tán độ bền

màu nào là quan trọng nhất khi nhuộm theo phương pháp thermosol( nhiệt độ cao 180-200oC)

A Độ bền màu với ánh sáng B Độ bền màu với giặt

C Độ bền màu với khói lò D Độ bền màu với thăng hoa

E Độ bền màu với ma sát khô.

Câu 60. Thuốc nhuộm hoàn nguyên chủ yếu được dùng để nhuộm các loại

xơ nào trong các xơ sau:

(A) xơ celulose (B) xơ polyester (C) len (D) tơ tằm

_HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM _

II PHẦN THI VIẾT:

SINH VIÊN CHỌN MỘT TRONG HAI CÂU SAU:

O

(CH2)2 C O

OH

n

n n

O (CH2)2O nH O

Trang 15

Tổng số trang : 08

Câu II.A Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô cơ

tự chọn, đề nghị các phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:

CI Direct Blue I( Sky Blue FF)

Câu II.B Từ các nguyên liệu cơ bản ( benzen, napthalen…….) và các chất vô

cơ tự chọn, đề nghị các phản ứng hợp lý để tổng hợp chất màu:

ĐỀ THI HỌC KỲ MƠN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BƠNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC03 Ngày thi: 02/06/2007 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/8 trang)

Câu 1 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

(A

)

(B

)

Trang 16

Tổng số trang : 08

Câu 2 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

A Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn

B Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

C Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bềnhóa chất cao hơn

D Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bềnhóa chất cao hơn

E Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

Câu 3 Thiết bị Winch thường dùng để:

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 17

Toång soá trang : 08

Câu 5 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là

1 1) Loại sợi hiện diện;

2 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

3 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

4 4) Lượng màu yêu cầu.

5 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

6 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng

Trang 18

Toång soá trang : 08

Trang 19

Toång soá trang : 08

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 10 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

A Trước B Sau

C Giữa

Câu 11.

Thiết bị nhuộmnào sau đây làthiết bị nhuộmbeam:

A

Trang 20

Toång soá trang : 08

E Celulose triacetate/ viscose

Câu 13 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Câu 14 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

A Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450nm

B Không màu hoặc màu vàng nhạt

C Có tác dụng tẩy trắng vải

D Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

E Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Trang 21

Toång soá trang : 08

Câu 15 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

Trang 22

Toång soá trang : 08

NO2N

H2

OH N

H2OCH 3

Câu 20 Cho phản ứng ghép đôi azo sau:

Để phản ứng cho hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây là hợp lý:

Trang 23

Toång soá trang : 08

ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC03 Ngày thi: 02/06/2007 Thời lượng : 90 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/8 trang)

Câu 21 Chỉ ra sơ đồ tổng hợp xơ polyester bằng phương pháp trao đổi ester

(A

)

(B

)

Trang 24

Tổng số trang : 08

Câu 22 So với cotton, xơ visco có những đặc điểm sau:

F Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất cao hơn

G Độ trùng hợp cao hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

H Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp thấp hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bềnhóa chất cao hơn

I Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm thấp hơn, độ bềnhóa chất cao hơn

J Độ trùng hợp thấp hơn, độ xốp cao hơn, độ hút ẩm cao hơn, độ bền hóachất thấp hơn

Câu 23 Thiết bị Winch thường dùng để:

Câu 24 Công thức nào sau đây biểu diễn xơ sợi nylon 6:

Câu 25 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến việc lựa chọn thuốc nhuộm trong việc tạo một màu cho vải là

8 1) Loại sợi hiện diện;

9 2) Dạng nguyên liệu và mức độ đều màu yêu cầu

10 3) Độ bền màu yêu cầu cho các quá trình sản xuất tiếp theo và đặc biệt là cho quá trình sử dụng cuối cùng;

11 4) Lượng màu yêu cầu.

CO

(CH2)5N

*H

O

O

NH (CH2)6 NHC

O

Trang 25

Toång soá trang : 08

12 5) Phương pháp nhuộm được sử dụng, chi phí tổng quát và các loại thiết bị sẵn có

13 6) Màu thực tế theo yêu cầu của khách hàng

Trang 26

Toång soá trang : 08

A Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm cao

B Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm thấp

Trang 27

Toång soá trang : 08

C Do thuốc nhuộm có ái lực với xơ thấp và độ bền kiềm thấp

D Do thuốc nhuôm có ái lực với xơ cao và độ bền kiềm cao

Câu 30 Sơ đồ dưới đây trình bày qui trình công nghệ nhuộm xơ pha polyester/cottontheo phương pháp liên tục trong đó thành phần cotton đươc nhuộm:

A Trước B Sau

C Giữa

Câu 31.

Thiết bị nhuộmnào sau đây làthiết bị nhuộmbeam:

A

B

Trang 28

Toång soá trang : 08

E Celulose triacetate/ viscose

Câu 33 Các cặp thuốc nhuộm nào sau đây không được dùng để nhuộm cả hai thànhphần của xơ pha polyester/cellulose

1 Phân tán/hòan nguyên

Câu 34 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

F Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450nm

G Không màu hoặc màu vàng nhạt

H Có tác dụng tẩy trắng vải

I Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

J Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 35 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

Trang 29

Toång soá trang : 08

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

Trang 30

Toång soá trang : 08

NO2N

H2

OH N

H2OCH 3

Câu 40 Cho phản ứng ghép đôi azo sau:

Để phản ứng cho hiệu suất cao thì điều kiện nào sau đây là hợp lý:

Trang 31

Toång soá trang : 08

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KỸ THUẬT NHUỘM-IN BÔNG – Mã MH: 601059

Lớp: HC03 Ngày thi: 27/03/2007 Thời lượng : 45 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/8 trang)

Câu 41 Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoànnguyên:

A Thuyết mang màu OWitt

B Thuyết mang màu quinoit

C Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị

D Thuyết dao động màu

E Thuyết nhiễm sắc

Câu 42 Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:

1 Khi hệ thống nối đôi cách càng dài

2 Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử

3 Khi ion hóa phân tử theo hướng

Câu 43 Trong các phát biểu sau:

A Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc

B Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc

C Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc

D Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau

E Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất

Chọn đáp án đúng nhất

A 1,2,3 đúng B 2,3,4 đúng C.3,4,5 đúng D.1,3,5 đúng E.1,2,4

Trang 32

Toång soá trang : 08

Câu 44 Theo bản màu CIE, mỗi màu được xem là hỗn hợp cộng của 3 màu:

.A đỏ, vàng, lam B đỏ, vàng, lục C đỏ, lam, lục D vàng, lam,

lục

Câu 45 Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc CIELABgiữa 2 màu khác nhau là:

A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2

C E = [(a*)2 + (b*)2]1/2 D E = [(L * ) 2 + ( a * ) 2 + ( b * ) 2 ] 1/2

Câu 46 Khi tẩy trắng xenlulo bằng NaClO, pH sử dụng tốt nhất là:

C 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo

D 1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro

E 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo

F 1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro

G 1) polymetyn, 2) azometyn, 3) indigoit, 4)arylmetan, 5) nitro, 6) nitrozo

Câu 48 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

Trang 33

Toång soá trang : 08

C 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

D 1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

E 1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

F 1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

G 1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 49 Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

OK

OK

N NH O-SO 3 Na

NaSO 3 -O

(5)

N NH OH

[1] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục

[2] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra

[3] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn

[4] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian

[5] Có thể tẩy ở nhiệt độ cao, áp suất cao trong thời gian ngắn

[6] Có thể tẩy vải sọc, vải từ xơ libe

Trang 34

Toång soá trang : 08

Câu 51 Các đặc điểm của xơ polyamide so với xơ polyester là:

[1] Khối lượng riêng của xơ polyamide thấp hơn nhiều so với xơ polyester

[2] Hàm ẩm cao hơn và khả năng sinh tĩnh điện của xơ polyamide cao hơn xơ polyeter.[3] Xơ polyamide có độ bền kiềm cao hơn xơ polyester

[4] Xơ polyamide có độ bền acid cao hơn xơ polyester

[5] Xơ polyamide có thể được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán, acid, base trong khi

đó xơ polyester được nhuộm bằng thuốc nhuộm phân tán

A 1,2,3,4 B.1,2,4,5 C 2,3,4,5 D 1,2,3,5 E 1,2,3,4,5.

Câu 52 Loại thuốc nhuộm nào sau đây cần giai đoạn oxy hóa sau khi nhuộm:

A Thuốc nhuộm trực tiếp

B Thuốc nhuộm hoạt tính

C Thuốc nhuộm axit

D Thuốc nhuộm hoàn nguyên

E Thuốc nhuộm phân tán

Câu 53 Thuốc nhuộm bazơ-cationic được dùng chủ yếu nhuộm loại xơ nào trong cácloại xơ sau:

D Polyacrylonitril E Polyester

Câu 54 Loại thuốc nhuộm nào có khả năng thực hiện mối liên kết hóa học (liên kêt hóatrị, liên kết ion) với xơ:

2 Thuốc nhuộm trực tiếp với xơ xenlulo

3 Thuốc nhuộm hoạt tính với xơ xenlulo

4 Thuốc nhuộm hoàn nguyên với xơ xenlulo

5 Thuốc nhuộm axit với len

6 Thuốc nhuộm phân tán với xơ polyeste

Trang 35

Toång soá trang : 08

nH2N-(CH2)5-COOH + nH2N-(CH2)9-COOH [-HN-(CH2)5-CONH-(CH2)9-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)9-COOH + nH2N-(CH2)5-COOH [-HN-(CH2)9-CONH-(CH2)5-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)8-COOH [-HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)8-CO-]n + 2nH2O

nH2N-(CH2)10-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH [-HN-(CH2)10-NHOC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O

Câu 57 Tính chất nào đúng cho xơ visco:

A Được sản xuất theo phương pháp kéo khô

B Có cấu trúc xốp và độ trùng hợp thấp hơn xơ bông

C Bền với tác dụng của hóa chất hơn so với xơ bông

D Dễ trương nở, dễ hấp phụ thuốc nhuộm hơn xơ bông

E Độ bền cơ học giảm mạnh khi ở trạng thái ướt

Câu 59 Đặc điểm nào đúng cho hồ tinh bột:

A Là cacbonhydrat được tạo thành từ các đơn vị -glucose

B Thành phần chính là amylo và amylopectin

C Được sử dụng chủ yếu hồ sợi cotton, polyeste

D A,B đúng

E A,C đúng

Câu 60 Các kết quả nào đạt được sau giai đoạn nấu vải:

1 Loại bỏ phần lớn tạp chất trên vải

2 Giảm phần vi kết tinh

3 Tăng độ xốp, độ mao dẫn

4 Tăng cường khả năng thấm nước, hóa chất và thuốc nhuộm

5 Tăng cường độ trắng của vải

A 1,2,3,4,5B 1,3,4,5 C 1,2,3,4 D.1,3,4

Câu 61 NaOH trong giai đoạn nấu vải không có vai trò nào trong các vai trò sau:

A Thủy phân chất béo

B Thủy phân pectin

C Phân giải hemicellulose

D Phá hủy hợp chất chứa N thành các phẩm vật dễ tan

Trang 36

Toång soá trang : 08

5 Chất tăng trắng quang học

6 Chất hoạt động bề mặt

A 1,3,4,5 B 1,2,3,5 C 1,2,3,6 D 1,3,4,6 E 1,4,5,6

Câu 63 Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng cho chất tăng trắng quang học:

K Hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 340-380 nm và phát ra ánh sáng vùng xanh 430 -450nm

L Không màu hoặc màu vàng nhạt

M Có tác dụng tẩy trắng vải

N Hiệu quả giảm dưới ánh đèn tungsten so với ánh sáng mặt trời

O Có cấu tạo tương tự thuốc nhuộm, có ái lực với xơ

Câu 64 Đặc điểm nào đúng cho giai đoạn mercerization (làm bóng):

1 Vải được xử lý trong kiềm mạnh ở trạng thái kéo căng

2 Có thể thực hiện ở nhiệt độ thấp hoặc nhiệt độ cao

3 Có thể tái sử dụng kiềm

4 Vải sau khi làm bóng sẽ tăng độ bóng, độ thấm hút hóa chất

5 Tiết diện ngang của xơ thay đổi sau giai đoạn làm bóng

6 Cường lực xơ tăng lên sau giai đoạn làm bóng

A 1,3,4,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,4,5 D.1,3,4,5,6 E.1,4,5,6

Câu 65 Đặc điểm nào không đúng khi tẩy cotton bằng NaClO3:

A Tẩy trong môi trường axit yếu

B Không bị ảnh hưởng bởi các ion kim loại nặng

C Vải sau khi tẩy mềm mại

D Có thể sử dụng tẩy trắng xơ protein

E Dung dịch tẩy có tinh ăn mòn cao

Câu 66 Các loại xơ nào sau đây không phải là xơ nhiệt dẻo:

Trang 37

Toång soá trang : 08

NO2N

H2

OH N

H2OCH 3

Trang 38

Toång soá trang : 08

Lớp: HC03 Ngày thi: 27/03/2007 Thời lượng : 45 phút

Họ và tên SV: ……… MSSV:………

Ghi chú:

Sinh viên không được sử dụng tài liệu

Sau khi hết giờ làm bài, SV phải nộp lại đề thi cùng với phiếu trả lời Nhớ ghi mã số

đề thi, họ tên và MSSV vào đề thi và phiếu trả lời

ĐỀ THI SỐ 0001 (40 câu/8 trang)

Câu 71 Thuyết màu nào sau đây giải thích tốt nhất cho cấu tạo của thuốc nhuộm hoànnguyên:

F Thuyết mang màu OWitt

G Thuyết mang màu quinoit

H Thuyết nguyên tử chưa bão hòa hóa trị

I Thuyết dao động màu

J Thuyết nhiễm sắc

Câu 72 Trong các phát biểu sau: Màu sẽ sâu hơn:

5 Khi hệ thống nối đôi cách càng dài

6 Khi 2 đầu hệ thống nối đôi cách chứa các nhóm có khả năng thu hoặc nhường điện tử

7 Khi ion hóa phân tử theo hướng

8 Khi ion hóa phân tử theo hướng

Các phát biểu sai là:

Trang 39

Toång soá trang : 08

Câu 73 Trong các phát biểu sau:

A Màu hữu sắc gồm màu đơn sắc và màu đa sắc

B Màu của vật chất trong tự nhiên chủ yếu là màu đa sắc

C Màu trắng, đen, xám là những màu vô sắc

D Màu đa sắc là màu có tỷ lệ và cường độ các tia phản xạ giống nhau

E Màu đơn sắc là màu có chỉ có khả năng hấp thu tại một bước sóng duy nhất

Chọn đáp án đúng nhất

A 1,2,3 đúng B 2,3,4 đúng C.3,4,5 đúng D.1,3,5 đúng E.1,2,4

Câu 74 Theo bản màu CIE, mỗi màu được xem là hỗn hợp cộng của 3 màu:

.B đỏ, vàng, lam B đỏ, vàng, lục C đỏ, lam, lục D vàng, lam,

lục

Câu 75 Biểu thức đặc trưng cho sự thay đổi màu sắc trong hệ thống đo màu sắc CIELABgiữa 2 màu khác nhau là:

A E = [(L*)2 + (C*)2]1/2 B E = [(L*)2 + (C*)2 + (H*)2]1/2

C E = [(a*)2 + (b*)2]1/2 D E = [(L * ) 2 + ( a * ) 2 + ( b * ) 2 ] 1/2

Câu 76 Khi tẩy trắng xenlulo bằng NaClO, pH sử dụng tốt nhất là:

H 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azo, 5)nitro, 6) nitrozo

I 1) arylmetan, 2) polymetyn, 3) indigoit , 4) azometyn, 5) nitrozo, 6)nitro

J 1) polymetyn, 2) arylmetan, 3) anthraquinon , 4) azometyn, 5) nitro, 6)nitrozo

K 1) arylmetan, 2) azometyn, 3) anthraquinon , 4) polymetyn, 5)nitrozo, 6) nitro

Trang 40

Toång soá trang : 08

Câu 78 Phân loại các thuốc nhuộm sau theo đúng phân lớp kỹ thuật:

H 1,2: phân tán; 3: trực tiếp; 4: hoàn nguyên; 5: axit

I 1,4: hoàn nguyên; 2: phân tán; 3, 5: axit,

J 1,2: phân tán, 3,5: trực tiếp, 4: hoạt tính

K 1: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 4: hoạt tính, 5:axit

L 1,4: hoàn nguyên, 2: phân tán, 3: trực tiếp, 5: axit

Câu 79 Dạng nào là dạng leucobazơ của thuốc nhuộm hoàn nguyên:

OK

OK

N NH O-SO 3 Na

NaSO 3 -O

(5)

N NH OH

[7] Có khả năng tổ chức tẩy theo phương pháp liên tục

[8] Điều kiện lao động tốt vì không có hơi và khí độc thoát ra

[9] Quá trình xử lý vải sau khi tẩy đơn giản hơn

[10] Vải được tẩy đạt độ trắng cao và bền, ít bị vàng theo thời gian

Ngày đăng: 20/03/2018, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w