ưở Côn LônPhan Châu Trinhng đ n môi trếc lá cuối cùng O.Hen-ri ườTắt đèn-Ngô Tất Tống s ng kém trong lànhố - Gây nh hảng Đông cảm tác Phan Bội Châu ưở Côn LônPhan Châu Trinhng x u đ n
Trang 1Đ C Ề CƯƠNG ÔN TẬP NGỮ VĂN 8 HKI ƯƠNG ÔN TẬP NGỮ VĂN 8 HKI NG ÔN T P NG VĂN 8 HKI ẬP NGỮ VĂN 8 HKI Ữ VĂN 8 HKI
I Truy n kí Vi t Nam : 4 văn b n : ện kí Việt Nam : 4 văn bản : ện kí Việt Nam : 4 văn bản : ản : C n n m đ ần nắm được tác giả, xuất xứ văn ắm được tác giả, xuất xứ văn ược tác giả, xuất xứ văn c tác gi , xu t x văn ả, xuất xứ văn ất xứ văn ứ văn
b n, tóm t t văn b n, n i dung, ngh thu t, c m nh n đ ả, xuất xứ văn ắm được tác giả, xuất xứ văn ả, xuất xứ văn ội dung, nghệ thuật, cảm nhận được về nhân ệ thuật, cảm nhận được về nhân ật, cảm nhận được về nhân ả, xuất xứ văn ật, cảm nhận được về nhân ược tác giả, xuất xứ văn c v nhân ề nhân
v t, v n d ng làm bài văn t s ho c thuy t minh v tác gi - tác ật, cảm nhận được về nhân ật, cảm nhận được về nhân ụng làm bài văn tự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ặc thuyết minh về tác giả- tác ết minh về tác giả- tác ề nhân ả, xuất xứ văn
4 T c nức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)c v b (T t đèn-Ngô T t T )ỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ắt đèn-Ngô Tất Tố) ất Tố) ố)
II Văn h c n ọc nước ngoài : 4 văn bản : ước ngoài : 4 văn bản : c ngoài : 4 văn b n : ản : C n n m đ ần nắm được tác giả, xuất xứ văn ắm được tác giả, xuất xứ văn ược tác giả, xuất xứ văn c tác gi , xu t x văn ả, xuất xứ văn ất xứ văn ứ văn
b n, tóm t t văn b n, n i dung, ngh thu t, c m nh n đ ả, xuất xứ văn ắm được tác giả, xuất xứ văn ả, xuất xứ văn ội dung, nghệ thuật, cảm nhận được về nhân ệ thuật, cảm nhận được về nhân ật, cảm nhận được về nhân ả, xuất xứ văn ật, cảm nhận được về nhân ược tác giả, xuất xứ văn c v nhân ề nhân
v t ật, cảm nhận được về nhân
4 Hai cây phong( trích Ng ười thầy đầu tiên i th y đ u tiên ần nắm được tác giả, xuất xứ văn ần nắm được tác giả, xuất xứ văn – Ai-ma-t p)ố)
III Văn b n nh t d ng : 3 văn b n : ản : ật dụng : 3 văn bản : ụng : 3 văn bản : ản : C n h c n i dung ý nghĩa, áp ần nắm được tác giả, xuất xứ văn ọc nội dung ý nghĩa, áp ội dung, nghệ thuật, cảm nhận được về nhân
d ng vi t đo n văn v n d ng liên h th c t cu c s ng b n thân và ụng làm bài văn tự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ết minh về tác giả- tác ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và ật, cảm nhận được về nhân ụng làm bài văn tự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ệ thuật, cảm nhận được về nhân ự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ết minh về tác giả- tác ốc sống bản thân và ốc sống bản thân và ả, xuất xứ văn
Vi t Bài văn Ngh lu n xã h i ết minh về tác giả- tác ị luận xã hội ật, cảm nhận được về nhân ội dung, nghệ thuật, cảm nhận được về nhân
3 Bài toán dân số)
IV Th Vi t Nam đ u TK XX : 5 bài th : ơ Việt Nam đầu TK XX : 5 bài thơ : ện kí Việt Nam : 4 văn bản : ầu TK XX : 5 bài thơ : ơ Việt Nam đầu TK XX : 5 bài thơ : C n n m đ ần nắm được tác giả, xuất xứ văn ắm được tác giả, xuất xứ văn ược tác giả, xuất xứ văn c tác gi , th ả, xuất xứ văn ể
th , thu c th , n i dung, ngh thu t, phân tích đ ội dung, nghệ thuật, cảm nhận được về nhân ội dung, nghệ thuật, cảm nhận được về nhân ệ thuật, cảm nhận được về nhân ật, cảm nhận được về nhân ược tác giả, xuất xứ văn c nh ng câu th , ững câu thơ,
kh th đ c s c ổ thơ đặc sắc ặc thuyết minh về tác giả- tác ắm được tác giả, xuất xứ văn
1 Vào nhà ng c Qu ng Đông c m tác ( Phan B i Châu)ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ội Châu)
2 Đ p đá Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ập đá ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)
Trang 23 Mu n làm th ng Cu i(T n Đà)ố) ằng Cuội(Tản Đà) ội Châu) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
4 Hai ch nữ nước nhà ( Trần Tuấn Khải) ước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)c nhà ( Tr n Tu n Kh i)ần Tuấn Khải) ất Tố) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
- * TH C HÀNH VI T ĐO N VĂN, BÀI VĂN NGH LU N XÃ H I ỰC HÀNH VIẾT ĐOẠN VĂN, BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI ẾT ĐOẠN VĂN, BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI ẠN VĂN, BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI Ị LUẬN XÃ HỘI ẬP NGỮ VĂN 8 HKI ỘI
* Vi t b t c ch đ nào cũng tuân th 4 n i dung sau ết minh về tác giả- tác ất xứ văn ứ văn ủ đề nào cũng tuân thủ 4 nội dung sau ề nhân ủ đề nào cũng tuân thủ 4 nội dung sau ội dung, nghệ thuật, cảm nhận được về nhân :
- Nguyên nhân
- Tác h i ( H u qu ) ạng ậu quả) ả)
- Ph ương hướng khắc phục ng h ướng khắc phục ng kh c ph c ắc phục ục
* Các cách vi t ết minh về tác giả- tác
- Di n d ch ễn dịch ịch : Câu ch đ n m đ u đo n.ủa Xéc-van-tét) ề ngày Trái Đất năm 2000 ằng Cuội(Tản Đà) ần Tuấn Khải) ạc(Nam Cao)
- Quy n p ạng : Câu ch đ n m cu i đo nủa Xéc-van-tét) ề ngày Trái Đất năm 2000 ằng Cuội(Tản Đà) ố) ạc(Nam Cao)
- T ng- phân -h p ổng- phân -hợp ợp : Câu ch đ n m đ u đo n và câu ch t (tủa Xéc-van-tét) ề ngày Trái Đất năm 2000 ằng Cuội(Tản Đà) ần Tuấn Khải) ạc(Nam Cao) ố) ương ng
đương ng câu CĐ) n m cu i đo n.ằng Cuội(Tản Đà) ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ố) ạc(Nam Cao)
* Ch đ 1 ủ đề nào cũng tuân thủ 4 nội dung sau ề nhân Tác h i c a thu c ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và ủ đề nào cũng tuân thủ 4 nội dung sau ốc sống bản thân và lá.
+ Th c tr ng ự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và :
- Hi n nay nhi u ngện cổ An -đec-xen) ề ngày Trái Đất năm 2000 ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i ch t s m do hút thu cếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ớc vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ố)
- 1.3tr ngườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i Vi t Nam r i xu ng m c đói nghèo và ngện cổ An -đec-xen) ơng ố) ức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i hút m t 12-ất Tố)
25 năm tu i th ổ An -đec-xen) ọc(Thanh Tịnh)
+ Nguyên nhân
- Thi u hi u bi t v tác h i thu c láếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ểu biết về tác hại thuốc lá ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ề ngày Trái Đất năm 2000 ạc(Nam Cao) ố)
+ Tác h i ( H u qu ) ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và ật, cảm nhận được về nhân ả, xuất xứ văn
- Đe d a s c kh e, tính m ng loài ngọc(Thanh Tịnh) ức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ỏe, tính mạng loài người (dẫn chứng : khói, chất ạc(Nam Cao) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i (d n ch ng : khói, ch t ẫn chứng : khói, chất ức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ất Tố)
ung h ph i, nh i máu c tim, ủa Xéc-van-tét) ổ An -đec-xen) ồng) ơng
- nh hẢnh hưởng sức khỏe những người xung quanh và cộng đồng ưở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ng s c kh e nh ng ngức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ỏe, tính mạng loài người (dẫn chứng : khói, chất ữ nước nhà ( Trần Tuấn Khải) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i xung quanh và c ng đ ng.ội Châu) ồng)
+ Ph ư ng h ướng khắc phục ng kh c ph c ắm được tác giả, xuất xứ văn ụng làm bài văn tự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác
Trang 3- C m qu ng cáo thu c lá.ất Tố) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ố)
- Ph t ti n nh ng ngạc(Nam Cao) ề ngày Trái Đất năm 2000 ữ nước nhà ( Trần Tuấn Khải) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i hút
- Tuyên truy n cho m i ngếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ọc(Thanh Tịnh) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i th y tác h i thu c lá…ất Tố) ạc(Nam Cao) ố)
* Ch đ 2 ủ đề nào cũng tuân thủ 4 nội dung sau ề nhân Tác h i c a s gia tăng dân s ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và ủ đề nào cũng tuân thủ 4 nội dung sau ự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ốc sống bản thân và
+ Th c tr ng ự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và :
+ Nguyên nhân
- S suy nghĩ sai trái, l ch l c đông con là t t ự suy nghĩ sai trái, lệch lạc đông con là tốt ện cổ An -đec-xen) ạc(Nam Cao) ố)
- Sinh đ không có k ho ch.ẻ không có kế hoạch ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ạc(Nam Cao)
+ Tác h i ( H u qu ) ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và ật, cảm nhận được về nhân ả, xuất xứ văn
- nh hẢnh hưởng sức khỏe những người xung quanh và cộng đồng ưở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ng đ n đ i s ng cá nhân, gia đình và m i m t c a đ i s ng xã ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ố) ọc(Thanh Tịnh) ặt của đời sống xã ủa Xéc-van-tét) ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ố)
h i.( không đ lội Châu) ủa Xéc-van-tét) ương ng th c, th c ph m )ự suy nghĩ sai trái, lệch lạc đông con là tốt ự suy nghĩ sai trái, lệch lạc đông con là tốt ẩm )
- Không đáp ng đức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ược nhu cầu việc làm.c nhu c u vi c làm.ần Tuấn Khải) ện cổ An -đec-xen)
+ Ph ư ng h ướng khắc phục ng kh c ph c ắm được tác giả, xuất xứ văn ụng làm bài văn tự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác
- K ho ch hóa s sinh đ , gi m t l sinh.ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ạc(Nam Cao) ự suy nghĩ sai trái, lệch lạc đông con là tốt ẻ không có kế hoạch ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ỉ lệ sinh ện cổ An -đec-xen)
- Tuyên truy n tác h i c a gia tăng dân s đ n m i ngề ngày Trái Đất năm 2000 ạc(Nam Cao) ủa Xéc-van-tét) ố) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ọc(Thanh Tịnh) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i
* Ch đ 3 ủ đề nào cũng tuân thủ 4 nội dung sau ề nhân Tác h i c a ô nhi m môi tr ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và ủ đề nào cũng tuân thủ 4 nội dung sau ễm môi trường ười thầy đầu tiên ng.
+ Th c tr ng ự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và :
- Ô nhi m môi trễm môi trường đang diễn ra khắp nơi ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng đang di n ra kh p n i.ễm môi trường đang diễn ra khắp nơi ắt đèn-Ngô Tất Tố) ơng
- Ô nhi m môi trễm môi trường đang diễn ra khắp nơi ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng ch a đư ược nhu cầu việc làm.c quan tâm
+ Nguyên nhân
- Ch t phá r ng làm nặt của đời sống xã ừng làm nương rẫy ương ng r yẫn chứng : khói, chất
- S d ng bao ni lông và thu c tr sâu không h p lý.ử dụng bao ni lông và thuốc trừ sâu không hợp lý ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ố) ừng làm nương rẫy ợc nhu cầu việc làm
- Ý th c b o v môi trức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ện cổ An -đec-xen) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng s ng ch a caoố) ư
+ Tác h i ( H u qu ) ạn văn vận dụng liên hệ thực tế cuốc sống bản thân và ật, cảm nhận được về nhân ả, xuất xứ văn
- nh hẢnh hưởng sức khỏe những người xung quanh và cộng đồng ưở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ng s phát tri n c a cây c i, xói mòn ự suy nghĩ sai trái, lệch lạc đông con là tốt ểu biết về tác hại thuốc lá ủa Xéc-van-tét) ố)
- Gây nh hảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ưở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ng đ n s c kh e con ngếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ỏe, tính mạng loài người (dẫn chứng : khói, chất ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i, phát sinh các d ch b nh.ịnh) ện cổ An -đec-xen)
Trang 4- nh hẢnh hưởng sức khỏe những người xung quanh và cộng đồng ưở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ng đ n môi trếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng s ng kém trong lànhố)
- Gây nh hảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ưở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ng x u đ n mĩ quan, c nh quan ất Tố) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
+ Ph ư ng h ướng khắc phục ng kh c ph c ắm được tác giả, xuất xứ văn ụng làm bài văn tự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác
- Không s d ng bao bì ny lông và các v t d ng làm ô nhi m môi trử dụng bao ni lông và thuốc trừ sâu không hợp lý ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ập đá ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ễm môi trường đang diễn ra khắp nơi ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng
- Tuyên truy n cho m i ngề ngày Trái Đất năm 2000 ọc(Thanh Tịnh) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ểu biết về tác hại thuốc lái đ cùng nhau b o v môi trảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ện cổ An -đec-xen) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng s ng ố)
B – PH N TI NG VI T : ẦN VĂN HỌC ẾT ĐOẠN VĂN, BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI ỆT :
TI NG VI T: ẾT ĐOẠN VĂN, BÀI VĂN NGHỊ LUẬN XÃ HỘI ỆT :
1.Các lo i d u câu ại dấu câu ấu câu
a Dấu ngoặc đơn :
* Công dụng :Dấu ngoặc đơn dùng để đánh dấu phần có chức năng giải thích,
bổ sung, thuyết minh thêm
* Ví dụ: Đùng một cái, họ (những người bản xứ) được phong cho cái danh hiệu
tối cao là “chiến sĩ bảo vệ công lý và tự do”
(Nguyễn Ái Quốc)
b Dấu hai chấm :
* Công dụng :Dấu hai chấm dùng để đánh dấu phần giải thích, thuyết minh cho
phần trước đó, báo trước lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang)
* Ví dụ:
+ Bà lão láng giếng lại lật đật chạy sang:
- Bác trai khá rồi chứ?
(Ngô Tất Tố)
+ Tôi lại im lặng cúi đầu xuống đất: lòng tôi càng thắng lại, khóc mắt tôi đã cay cay
(Nguyên Hồng)
c Dấu ngoặc kép :
* Công dụng :Dấu ngoặc kép dùng để đánh dấu từ, ngữ, câu, đoạn dẫn trực tiếp;
đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hay có hàm ý mỉa mai;
Trang 5đánh dấu tên tác phẩm, tờ báo, tập san… được dẫn.
* Ví dụ:
Hai tiếng “em bé” mà cô tôi ngâm dài ra thật ngọt, thật rõ quả nhiên đã xoắn
chặt lấy tâm can tôi như ý cô tôi muốn
(Nguyên Hồng
2 T v ng ừ vựng ự sự hoặc thuyết minh về tác giả- tác :
a,C p đ khái quát nghĩa c a t ấu câu ộ khái quát nghĩa của từ ủa từ ừ :
Nghĩa c a m t t ng có th r ng h n (khái quát h n) ho c h p h n (ít ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ơng hướng khắc phục ơng hướng khắc phục ặc hẹp hơn (ít ẹp hơn (ít ơng hướng khắc phục khái quát h n) nghĩa c a tù ng khác : ơng hướng khắc phục ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
- M t t ng đ ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ượp c coi là có nghĩa r ng khi ph m vi nghĩa c a t ng đó bao ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ạng ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít hàm ph m vi nghĩa c a m t s t ng khác ạng ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ố từ ngữ khác ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
- M t t ng đ ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ượp c coi là có nghĩa h p khi ph m vi nghĩa c a t ng đó ẹp hơn (ít ạng ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
đ ượp c bao hàm trong ph m vi nghĩa c a m t s t ng khác ạng ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ố từ ngữ khác ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
- M t t ng đ ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ượp c coi là có nghĩa r ng d i v i t ng này, đ ng th i có th ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ố từ ngữ khác ớng khắc phục ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ồng thời có thể ời có thể ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
có nghĩa h p đ i v i m t t ng khác ẹp hơn (ít ố từ ngữ khác ớng khắc phục ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
b, Tr ường từ vựng ng t v ng ừ ựng :
Tr ười có thể ng t v ng là t p h p c a nh ng t có ít nh t m t nét chung v ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ực trạng ậu quả) ợp ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ất một nét chung về ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ề nghĩa
VD : tàu , xe, thuy n , máy bay cùng tr ề ười có thể ng t v ng v ph ư ực trạng ề ương hướng khắc phục ng ti n giao ện giao thông
c, T t ừ ượng hình , từ tượng thanh : ng hình , t t ừ ượng hình , từ tượng thanh : ng thanh :
- T t ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ượp ng hình là t g i t hình nh, dáng v , ho t đ ng , tr ng thái c a s ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ợp ả) ả) ẻ, hoạt động , trạng thái của sự ạng ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ạng ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ực trạng
v t ( VD: lom khom, ph p ph i) ậu quả) ất một nét chung về ớng khắc phục
- T t ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ượp ng thanh là t mô ph ng âm thanh c a t nhiên, c a con ng ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ỏng âm thanh của tự nhiên, của con người ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ực trạng ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ười có thể i (VD: ríu rít, ào ào)
Công d ngụng : 3 văn bản : : T t ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ượp ng hình, t t ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ượp ng thanh g i đ ợp ượp c hình nh, âm thanh c ả) ục
th , sinh đ ng, có giá tr bi u c m cao; th ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ịch ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ả) ười có thể ng đ ượp c dùng trong văn miêu t ả)
và t s ực trạng ực trạng
d, T đ a ph ừ ịa phương và biệt ngữ xã hội: ươ Việt Nam đầu TK XX : 5 bài thơ : ng và bi t ng xã h i: ện kí Việt Nam : 4 văn bản : ữ xã hội: ộ khái quát nghĩa của từ
- T đ a ph ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ịch ương hướng khắc phục ng là t ng ch s d ng m t (ho c m t s ) đ a ph ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ỉ sử dụng ở một (hoặc một số) địa phương ử dụng ở một (hoặc một số) địa phương ục ở một (hoặc một số) địa phương ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ố từ ngữ khác ịch ương hướng khắc phục ng
nh t đ nh (VD : b p, má, heo ,…) ất một nét chung về ịch ắc phục
Trang 6- Bi t ng xã h i là nh ng t ng ch đ ện giao ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ỉ sử dụng ở một (hoặc một số) địa phương ượp c dùng trong m t t ng l p xã h i ( ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ầng lớp xã hội ( ớng khắc phục ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít VD: t ng l p h c sinh: ng ng (đi m 0), g y (đi m 1) …) ầng lớp xã hội ( ớng khắc phục ọc sinh: ngỗng (điểm 0), gậy (điểm 1) …) ỗng (điểm 0), gậy (điểm 1) …) ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ậu quả) ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
Cách s d ngử dụng ụng : 3 văn bản : : _ Vi c s d ng t ng đ a ph ện giao ử dụng ở một (hoặc một số) địa phương ục ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ịch ương hướng khắc phục ng và bi t ng xã h i ph i ện giao ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ả) phù h p v i tình hu ng giao ti p Trong th văn , tác gi có th s d ng ợp ớng khắc phục ố từ ngữ khác ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng ơng hướng khắc phục ả) ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ử dụng ở một (hoặc một số) địa phương ục
m t s t ng thu c hai l p t này đ tô đ m màu s c đ a ph ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ố từ ngữ khác ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ớng khắc phục ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ậu quả) ắc phục ịch ương hướng khắc phục ng, màu s c ắc phục
t ng l p xã h i c a ngôn ng , tính cách nhân v t ầng lớp xã hội ( ớng khắc phục ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ậu quả)
_ Mu n tránh l m d ng t ng đ a ph ố từ ngữ khác ạng ục ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ịch ương hướng khắc phục ng và bi t ng xã h i, ện giao ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
c n tìm hi u các t ng toàn dân có nghĩa t ầng lớp xã hội ( ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ương hướng khắc phục ng ng đ s d ng khi c n ứng để sử dụng khi cần ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ử dụng ở một (hoặc một số) địa phương ục ầng lớp xã hội ( thi t ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng
e, Nói quá : Là bi n pháp tu t phóng đ i m c đ , quy mô, tính ch t c a s ện giao ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ạng ứng để sử dụng khi cần ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ất một nét chung về ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ực trạng
v t, hi n t ậu quả) ện giao ượp ng đ ượp c miêu t đ nh n m nh, gây n t ả) ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ất một nét chung về ạng ất một nét chung về ượp ng, tăng s c bi u ứng để sử dụng khi cần ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
c m(VD : Nhanh nh c t ) ả) ư ắc phục
g, Nói gi m nói tránh ản : : Là m t bi n pháp tu t dùng cách di n đ t t nh , ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ện giao ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ễn dịch ạng ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng ịch
uy n chuy n, tránh gây c m giác quá đau bu n, ghê s , n ng n ; tránh thô ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ả) ồng thời có thể ợp ặc hẹp hơn (ít ề
t c, thi u l ch s ục ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng ịch ực trạng
VD : Ch y không còn tr l m ịnh) ất Tố) ẻ không có kế hoạch ắt đèn-Ngô Tất Tố)
a ,Tr t , Thán t ợng hình , từ tượng thanh : ừ ừ :
- Tr t là nh ng t chuyên đi kèm v i m t t ng trong câu đ nh n m nh ợp ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ớng khắc phục ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ất một nét chung về ạng
ho c bi u th thái đ đánh giá s v t, s vi c đ ặc hẹp hơn (ít ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ịch ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ực trạng ậu quả) ực trạng ện giao ượp c nói đ n trong câu ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng VD:
có, nh ng, chính, đích, ngay,… ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
VD : Lan sáng tác nh ng ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ba bài th ơng hướng khắc phục
- Thán t là nh ng t dùng đ b c l tình c m, c m xúc c a ng ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ả) ả) ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ười có thể i nói ho c ặc hẹp hơn (ít dùng đ g i đáp Thán t th ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ọc sinh: ngỗng (điểm 0), gậy (điểm 1) …) ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ười có thể ng đ ng đ u câu, có khi nó đ ứng để sử dụng khi cần ở một (hoặc một số) địa phương ầng lớp xã hội ( ượp c tách ra thành m t câu đ c bi t ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ặc hẹp hơn (ít ện giao
- Thán t g m 2 lo i chính: Thán t b c l tình c m (a, ái, , ôi, ô hay, than ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ồng thời có thể ạng ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ả) ơng hướng khắc phục
ôi, tr i i ,…) ời có thể ơng hướng khắc phục
Thán t g i đáp (này, i, vâng, d , , ) ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ọc sinh: ngỗng (điểm 0), gậy (điểm 1) …) ơng hướng khắc phục ạng ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
VD : Ô hay, tôi t ưở một (hoặc một số) địa phương ng anh cũng bi t r i ! ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng ồng thời có thể
b, Tính thái từ : Tình thái t là nh ng t đ ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ượp c thêm vào câu đ c u t o câu ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ất một nét chung về ạng nghi v n , câu c u khi n , câu c m thán và đ bi u th các s c thái tình c m ất một nét chung về ầng lớp xã hội ( ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng ả) ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ịch ắc phục ả)
c a ng ủa một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ười có thể i nói
Tình thái t g m m t s lo i đáng chú ý nh sau: ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ồng thời có thể ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ố từ ngữ khác ạng ư
Trang 7+ Tình thái t nghi v n: à, , h ,h ,ch ,chăng,…(VD:Anh đ c xong cu n sách ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ất một nét chung về ư ả) ử dụng ở một (hoặc một số) địa phương ứng để sử dụng khi cần ọc sinh: ngỗng (điểm 0), gậy (điểm 1) …) ố từ ngữ khác này r i ồng thời có thể à?)
+ Tình thái t c u khi n: đi, nào, v i,…(VD: ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ầng lớp xã hội ( ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng ớng khắc phục Ch ớng khắc phục v i!) ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít
+ Tình thái t c m thán: thay, sao,… (VD: T i nghi p ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ả) ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ện giao thay con bé!)
+ Tình thái t bi u th tình c m c m xúc: , nhé, c , mà ,… ( VD:Con nghe ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ịch ả) ả) ạng ơng hướng khắc phục
th y r i ất một nét chung về ồng thời có thể ạng !)
Cách s d ng ử dụng ụng : 3 văn bản : : Khi nói ho c vi t, c n chú ý s d ng tình thái t ặc hẹp hơn (ít ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng ầng lớp xã hội ( ử dụng ở một (hoặc một số) địa phương ục ừ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít phù h p v i hoàn c nh giao ti p( quan h tu i tác, th b c xã h i, tình c m, ợp ớng khắc phục ả) ếp Trong thơ văn , tác giả có thể sử dụng ện giao ổng- phân -hợp ứng để sử dụng khi cần ậu quả) ột từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít ả)
…)
c, Câu ghép : Câu ghép là nh ng câu do 2 ho c nhi u c m C-V không bao ữ nước nhà ( Trần Tuấn Khải) ặt của đời sống xã ề ngày Trái Đất năm 2000 ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
ch a nhau t o thành M i c m C-V này đức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ạc(Nam Cao) ỗi cụm C-V này được gọi là một vế câu ( ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ược nhu cầu việc làm ọc(Thanh Tịnh)c g i là m t v câu ( ội Châu) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) VD: Gió
th i, mây bay, hoa n ) ổ An -đec-xen) ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)
-Dùng nh ng t có tác d ng n i ữ xã hội: ừ ụng : 3 văn bản : ối C th :ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ểu biết về tác hại thuốc lá
+ N i b ng m t quan h t ;ố) ằng Cuội(Tản Đà) ội Châu) ện cổ An -đec-xen) ừng làm nương rẫy
+ N i b ng m t c p quan h t ;ố) ằng Cuội(Tản Đà) ội Châu) ặt của đời sống xã ện cổ An -đec-xen) ừng làm nương rẫy
+ N i b ng m t c p phó t , đ i t hay ch t thố) ằng Cuội(Tản Đà) ội Châu) ặt của đời sống xã ừng làm nương rẫy ạc(Nam Cao) ừng làm nương rẫy ỉ lệ sinh ừng làm nương rẫy ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng đi đôi v i nhau (c p ớc vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ặt của đời sống xã
t hô ng).ừng làm nương rẫy ức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)
-Không dùng t n i: ừ ối Trong trườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng h p này, gi a các v câu c n có ợc nhu cầu việc làm ữ nước nhà ( Trần Tuấn Khải) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ần Tuấn Khải)
d u ph y, d u ch m ph y ho c d u hai ch m.ất Tố) ẩm ) ất Tố) ất Tố) ẩm ) ặt của đời sống xã ất Tố) ất Tố)
- Quan h gi a các v trong câu ghép: ện kí Việt Nam : 4 văn bản : ữ xã hội: ế trong câu ghép:
+ Nguyên nhân– k t qu ( ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) Vì tr i m a ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ư nên đườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng l y l i.)ần Tuấn Khải) ội Châu)
+ Đi u ki n (gi thi t) ( ề ngày Trái Đất năm 2000 ện cổ An -đec-xen) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) N uếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) tr i m a to ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ư thì nó không nh h c)ỉ lệ sinh ọc(Thanh Tịnh)
+ Tương ng ph n( Mùa hè ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) nh ngư tr i không nóng l m.)ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ắt đèn-Ngô Tất Tố)
+ Tăng ti n( Tôi ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) càng h c gi i th y tôi ọc(Thanh Tịnh) ỏe, tính mạng loài người (dẫn chứng : khói, chất ất Tố) càng thông minh.)
+ L a ch n( Tôi đi ự suy nghĩ sai trái, lệch lạc đông con là tốt ọc(Thanh Tịnh) hay anh đi.)
+ B sung( Tôi ổ An -đec-xen) không nh ngữ nước nhà ( Trần Tuấn Khải) h c gi i ọc(Thanh Tịnh) ỏe, tính mạng loài người (dẫn chứng : khói, chất mà tôi còn hát hay.)
+ Ti p n i( Th y giáo bếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ố) ần Tuấn Khải) ước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)c vào l p, chúng em đ ng d y chào.)ớc vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ập đá ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)
+ Đ ng th i( Cô giáo ồng) ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) v aừng làm nương rẫy gi ng bài chúng em ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) v aừng làm nương rẫy l ng nghe.)ắt đèn-Ngô Tất Tố)
+ Gi i thích( Qu d a r t ng t ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ừng làm nương rẫy ất Tố) ọc(Thanh Tịnh) nghĩa là công s c c a ngức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ủa Xéc-van-tét) ườ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)i tr ng ra nó r t ồng) ất Tố)
v t v )ất Tố) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
Trang 8C.T P LÀM VĂN ẬP NGỮ VĂN 8 HKI :
1 Văn t s (xen miêu t bi u c m) ựng ựng ản : ểu cảm) ản :
a Dàn ý:
* M bài: Gi i thi u chung v câu chuy n, tên truy n, văn b n c n t s ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ớc vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ện cổ An -đec-xen) ề ngày Trái Đất năm 2000 ện cổ An -đec-xen) ện cổ An -đec-xen) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ần Tuấn Khải) ự suy nghĩ sai trái, lệch lạc đông con là tốt ợc nhu cầu việc làm
* Thân bài: K theo trình t câu chuy n, theo di n bi n c a truy n có k t ểu biết về tác hại thuốc lá ự suy nghĩ sai trái, lệch lạc đông con là tốt ện cổ An -đec-xen) ễm môi trường đang diễn ra khắp nơi ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ủa Xéc-van-tét) ện cổ An -đec-xen) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri)
h p miêu t , bi u c m.ợc nhu cầu việc làm ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ểu biết về tác hại thuốc lá ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
* K t bài: Đánh giá, c m nh n v câu chuy n, m u truy n.ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ập đá ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ề ngày Trái Đất năm 2000 ện cổ An -đec-xen) ẫn chứng : khói, chất ện cổ An -đec-xen)
b Đ luy n t p ề luyện tập ện kí Việt Nam : 4 văn bản : ật dụng : 3 văn bản : :
- Hãy k l i k ni m ngày đ u tiên đi h cểu biết về tác hại thuốc lá ạc(Nam Cao) ỉ lệ sinh ện cổ An -đec-xen) ần Tuấn Khải) ọc(Thanh Tịnh)
- K v m t l n em m c khuy t đi m khi n th y cô giáo bu n.ểu biết về tác hại thuốc lá ề ngày Trái Đất năm 2000 ội Châu) ề ngày Trái Đất năm 2000 ắt đèn-Ngô Tất Tố) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ểu biết về tác hại thuốc lá ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ần Tuấn Khải) ồng)
- K l i truy n Lão H c ho c đo n trích “T c nểu biết về tác hại thuốc lá ạc(Nam Cao) ện cổ An -đec-xen) ạc(Nam Cao) ặt của đời sống xã ạc(Nam Cao) ức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)c v b ”ỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)
2 Văn thuy t minh: ế trong câu ghép:
Thuy t minh đ v t ế trong câu ghép: ồ vật ật dụng : 3 văn bản :
a, Dàn bài:
* M bài: gi i thi u tên, vai trò c a đ i tở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ớc vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ện cổ An -đec-xen) ủa Xéc-van-tét) ố) ược nhu cầu việc làm.ng c n thuy t minhần Tuấn Khải) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri)
*Thân bài:
- Trình bày ngu n g c lich s hình thành n u có.ồng) ố) ử dụng bao ni lông và thuốc trừ sâu không hợp lý ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri)
- Nêu công d ng, ý nghĩaục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
- Thuy t minh c u t o, nguyên lí ho t đ ng.ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ất Tố) ạc(Nam Cao) ạc(Nam Cao) ội Châu)
- Hước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)ng d n cách s d ng b o qu n.ẫn chứng : khói, chất ử dụng bao ni lông và thuốc trừ sâu không hợp lý ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
b, Đ luy n t p ề luyện tập ện kí Việt Nam : 4 văn bản : ật dụng : 3 văn bản : : Thuy t minh v cái ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ề ngày Trái Đất năm 2000 phích nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ( bút bi, bàn là, áo dài, c kính đeo m t)ắt đèn-Ngô Tất Tố)
Thuy t minh tác ph m văn h c ế trong câu ghép: ẩm văn học ọc nước ngoài : 4 văn bản :
a, Dàn bài:
* M bài: Gi i thi u chung v tác ph m, tác gi ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ớc vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ện cổ An -đec-xen) ề ngày Trái Đất năm 2000 ẩm ) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
* Thân bài:
- Thuy t minh v th lo i, hoàn c nh sáng tácếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ề ngày Trái Đất năm 2000 ểu biết về tác hại thuốc lá ạc(Nam Cao) ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu)
Trang 9- Thuy t minh v các y u t trong tác ph m( n i dung, nhân v t, c t ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ề ngày Trái Đất năm 2000 ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ố) ẩm ) ội Châu) ập đá ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ố) truyên,ngh thu t…)ện cổ An -đec-xen) ập đá ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)
- Nêu giá tr t tịnh) ư ưở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ng, giá tr giáo d c c a tác ph m ho c nh hịnh) ục Quảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ủa Xéc-van-tét) ẩm ) ặt của đời sống xã ảng Đông cảm tác ( Phan Bội Châu) ưở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)ng c a ủa Xéc-van-tét) tác ph m đ n đ i s ng.ẩm ) ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ố)
* K t bài: Đánh giá chung v tác ph mếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ề ngày Trái Đất năm 2000 ẩm )
b, Đ luy n t p ề luyện tập ện kí Việt Nam : 4 văn bản : ật dụng : 3 văn bản : : Thuy t minh v m t tác ph m văn h c.( Lão H c, T c ếc lá cuối cùng ( O.Hen-ri) ề ngày Trái Đất năm 2000 ội Châu) ẩm ) ọc(Thanh Tịnh) ạc(Nam Cao) ức nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)
nước vỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố)c v b , Đ p đá Côn Lôn….)ỡ bờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ờ(Tắt đèn-Ngô Tất Tố) ập đá ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh) ở Côn Lôn(Phan Châu Trinh)
Trang 10* Cách làm văn thuyết minh
* Một số phương pháp thuyết minh thường dùng
1.Phương pháp nêu định nghĩa
2.Phương pháp liệt kê
3.Phương pháp nêu ví dụ cụ thể
4.Phương pháp so sánh
5.Phương pháp dùng số liệu
6.Phương pháp phân loại ,phân tích
Dạng 1.Bài văn thuyết minh một thứ đồ dùng
(Xe đạp, phích nước, bút bi, kính, dép lốp.)
Dàn bài khái quát
1.MB
Giới thiệu đồ vật
2.TB
-Nêu cấu tạo (các bộ phận ) của đồ vật
-Nêu tác dụng của đồ vật
-Nêu cách sử dụng
-Bảo quản.
3.KB :Vai trò của đồ vật trong đời sống hiện nay
Dạng 2:TM một sản phẩm mang bản sắc dân tộc: áo dài, nón lá
a.MB: Dùng phương pháp giới thiệu , nêu định nghĩa.
b.TB:
-Nguồn gốc
-Cấu tạo ,các bộ phận,chất liệu