De cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơDe cuong on thi hóa hữu cơ
Trang 1CHUYÊN ĐỀ NHẬN BIẾT HỮU CƠ Câu 1: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba dung dịch: CH3NH2 , H2NCH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH là
Câu 2: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
A Glucozo B Saccarozo C Tinh bột D Xenlulozo
Câu 3: Cho dung dịch chứa các chất sau: X : C H1 6 5 NH ; X : CH2 2 3 NH ; X : NH2 3 2 CH2 COOH;
X : HOOC CH CH CHNH COOH; X : H N CH CH CH CHNH COOH
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh? A X , X , X2 3 4 B X , X2 5 C X , X , X1 3 5 D X , X , X1 2 5
Câu 4: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:
Câu 5: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột?
A Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot B Cho từng chất tác dụng với dung dịch
C Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Câu 6: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ (3) Lysin làm quỳ
tím hóa xanh (4) Axit adipic và hexametylendiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6 (5) Methionin là thuốc bổ thận.
Câu 8: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch NaCl
Câu 9: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh (2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh (4) Axit adipic và hexametylendiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6 (5) Methionin là thuốc bổ thận Số
Câu 10: Để phân biệt glucozơ với etanal ta dùng cách nào sau đây?
A tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao B tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
C thực hiện phản ứng tráng gương D dùng dung dịch Br2
Câu 11: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau: Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh.; Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.; Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu.; Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch :
A metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin B metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin
C lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin D metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin
Câu 13: Cho sơ đồ sau: X Cu(OH) OH2
Dung dịch màu xanh lam
o
t
Kết tủa đỏ gạch.X là dung dịch nào sau đây :A Protein B Triolein C Glucozơ D Vinyl fomat
Câu 14: Cho thông tin thí nghiệm 4 chất dưới bảng sau:
Mẫu thử Nhiệt độ sôi (oC) Thuốc thử Hiện tượng
Biết trong X, Y, Z, T có chứa các chất sau: etyl axetat, metylamin, anilin, metyl fomat Phát biểu đúng là:
A Y là metyl fomat B T là anilin C X là etyl axetat D Z là metylamin
Câu 15: Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:
Trang 2T Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức màu tím
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là A Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin
B axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, alanin
C phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin
D axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozo, glyxylglyxylglyxin, alanin
Câu 16: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
nhất
Dung dịch đồng nhất
Dung dịch
3 3 AgNO / NH
Không có kết tủa Không có kết tủa Có kết tủa Không có kết tủa
X, Y, Z, T lần lượt là
A etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic B etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ
C axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat D etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic
Câu 17: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:
Chất
Nước Brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa
Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin B Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic
C Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin D Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic
Câu 18: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Natri stearat, anilin, mantozo, saccaroz B Natri stearat, anilin, saccarozo, mantozo
C Anilin, natri stearat, saccarozo, mantozo D Anilin, natri stearat, mantozo, saccarozo
Câu 19: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol Thực hiện các thí nghiệm để nhận
biết chúng và có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
Xuất hiện kết tủa bạc trắng
trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A fructozơ, glucozơ,glixerol,phenol B.phenol, glucozơ, glixerol,fructozơ
C glucozơ, fructozơ,phenol,glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol,glixerol
Trang 3Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ D Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
Câu 21: Kết quả thí nghiệmcủa cácdungdịchX,Y, Z với thuốcthử được ghi ở bảngsau:
Các chất X, Y,Zlần lượt là : A metyl amin, lòng trắng trứng,glucozơ B metyl amin,glucozơ, lòng trắng trứng
C glucozơ, metyl amin,lòng trắng trứng D glucozơ,lòng trắng trứng, metyl amin
Câu 22: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni clorua, lysin và amoni clorua
Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:
Dung dịch NaOH, đun
nóng
khí thoát ra dd trong suốt dd trong suốt dd phân lớp dd trong suốt
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic
B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua
C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic
D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 23: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau
Y
Tác dụng với dung dịch AgNO / NH3 3 đun nóng Có kết tủa Ag
Y hoặc Z Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch xanh lam
T Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Biết T là chất hữu cơ mạch hở Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.Anilin, glucozơ, saccarozơ, Lys – Gly- Ala B.Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val- Ala
C.Etylamin, Glucozơ, Saccarozơ, Lys-Val D.Etylamin, Fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala
Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là: A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Câu 25 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
Trang 4Z Nước brom Kết tủa trắng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A glucozơ, glixerol, anilin, axit axetic B axit axetic, glucozơ, glixerol, anilin
C axit axetic, glixerol, glucozơ, anilin D glixerol, glucozơ, anilin, axit axetic
Câu 26: Khi làm thí nghiệm với các chất sau X, Y, Z, T ở dạng dung dịch nước của chúng thấy có các hiện tượng
sau: Chất X tan tốt trong dung dịch HCl và tạo kết tủa trắng với dung dịchbrom ; Chất Y và Z đều hòa tan được
Cu(OH)2tạo dung dịch xanhlam ; Chất T và Y đều tạo kết tủa khi đun nóng với dung dịchAgNO3/NH3 Các chất
X, Y, Z, T đều không làm đổi mày quỳ tím
A anilin, fructozơ, glixerol,metanal B phenol, fructozơ, etylen glicol,metanal
C anilin, glucozơ, etylen glicol,metanol D phenol, glucozơ, glixerol,etanal
Câu 27:Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
Chất
Thuốc thử
Dung dịch AgNO3/NH3 không phản ứng có phản ứng không phản ứng không phản ứng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A mononatri glutamat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylate B benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein
C lysin, frutozơ, triolein, metyl acrylat D metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin
Câu 28: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch mẫu
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là A etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin B etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin
C anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D etylamin, glucozơ, amilozơ, trimetylamin
Câu 29: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:
A Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:
A Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin B Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin
C Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ