- Biết được vai trò và các tiêu chí của giống cây trồng tốt.- Nêu được vai trò của giống cây trồng đ/v năng suất, chất lượngsản phẩm, đ/v tăng vụ trồng trọt, đv thay đổi cơ cấu giống và
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2017 -2018
MÔN: CÔNG NGHỆ
Lớp 7
I: Khung thời gian năm học
Cả năm : 37 tuần
Học kỳ 1: 19 tuần x 1tiết/tuần =19 tiết
Học kỳ 2: 18 tuần x 2tiết/tuần = 36 tiết
II: Chế độ cho điểm
Học kì Hệ số 1 Hệ số 2 Hệ số 3
M 15 phút 45 phút
III: Các chủ đề trong năm học
TT Tên chủ đề Tên các tiết/bài học
2
IV.Kế hoạch giảng dạy chi tiết
Học kì I
Tuần Tiết Bài Tên bài/tên chủ đề Ghi chủ/ĐC
1 1 1 Vai trß, nhiÖm vô cña trång
Trang 2Mục III 4 Phương pháp nuôi cấy mô: Không dạy
9 9 11 S¶n xuÊt vµ b¶o qu¶n gièng
c©y trång
Mục:I 2 Sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống
vô tính: Nêu thêm ví dụ: nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô.
Trang 325 51 Thực hành: Xác định nhiệt
độ, độ trong và độ pH củanớc nuôi thủy sản
Mục II
Quản lớ: Chỉ giới thiệu cho học sinh biết.
Trang 427 34 33 Mét sè ph¬ng ph¸p chän läc
vµ qu¶n lÝ gièng vËt nu«i
Mục: III
Quản lí giống vật nuôi: Không dạy sơ đồ 9 và bài tập ứng dụng Chỉ giới thiệu cho học sinh nội dung và mục đích quản lí giống vật nuôi.
35 34 Nh©n gièng vËt nu«i
28 36 35 Thùc hµnh: NhËn biÕt vµ
chän mét sè gièng gµ qua quan s¸t ngo¹i h×nh vµ ®o kÝch thíc c¸c chiÒu
37 36 Thùc hµnh: NhËn biÕt vµ
chän mét sè gièng lîn ( heo) qua quan s¸t ngo¹i h×nh vµ
43 43 TH: §¸nh gi¸ chÊt lîng thøc ¨n
vËt nu«i chÕ biÕn b»ng
ph-¬ng ph¸p vi sinh vËt
Trang 545 KiÓm tra 1 tiÕt
34 46 44 Chuång nu«i vµ vÖ sinh trong
37 52 KiÓm tra cuèi n¨m
Duyệt của tổ chuyên môn Ngày 18 tháng 8 năm 2017
Người thực hiện
Nguyễn Công Ngãi
Trang 6- Biết được vai trò và các tiêu chí của giống cây trồng tốt.
- Nêu được vai trò của giống cây trồng đ/v năng suất, chất lượngsản phẩm, đ/v tăng vụ trồng trọt, đv thay đổi cơ cấu giống và lấy
được vd minh hoạ
- Nêu được các tiêu chí đánh giá giống cây trồng tốt
- Nêu được ý nghĩa của việc nắm vững tiêu chí đánh giá giốngcây trồng tốt trong sx
- Nêu được các bước và giải thích nội dung từng bước trong phươngpháp chọn lọc giống cây trồng Giải thích được vỡsao phải so sánhvới giống khởi đầu và giống địa phương
- Nêu được các bước và giải thích nội dung mỗi bước trong phơngpháp lai tạo giống cây trồng
Trang 7- Trình bày được trình tự các bước và nội dung từng bước tạo giốngbằng phương pháp gây đột biến.
- Xác định được vai trò của phương pháp chọn tạo giống cây trồngbằng phương pháp chọn lọc, phương pháp lai, phương pháp gây
đột biến và phương pháp nuôi cấy mô
- Phân biệt được sx giống cây trồng và chọn tạo giống cây trồng
2 Kĩ năng
- Chuẩn bị được các dụng cụ, vật liệu và đặt được thí nghiệm
đúng yêu cầu kĩ thuật
3 Thái độ
- Có ý thức chọn lọc giống cây hàng năm để đảm bảo chất lượnggiống tốt trong sx
- Luôn có ý thức cải tạo, đa giống mới vào trồng trọt ở đất, vườn,
đồi gia đình làm tăng sản lượng và chất lượng sp
4 Năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy,
năng lực khai thỏc thụng tin Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực riờng: Năng lực quan sỏt, năng lực liờn hệ thực tế, năng lực vận dụng.
? Phân đạm, lân, kali dùng bón lót hay bón thúc ? Vì sao ?
Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi
Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm
3 Bài mới
Kinh nghiệm sx của nhân dân ta đã phản ánh trong câu ca dao:
“Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống” Ngày nay, con người đã
chủ động trong tới tiêu nước, chủ động tạo và sử dụng phân bón,thì giống lại được đặt lên hàng đầu Vậy giống cây trồng có vaitrò như thế nào trong việc thực hiện nhiệm vụ sx trồng trọt?Và làmthế nào để có giống cây trồng tốt? Bài hôm nay sẽ giúp chúng ta
Trang 8- Có tác dụng làm tăng vụ thuhoạch trong năm.
- Làm thay đổi cơ cấu câytrồng
II.Tiêu chí của giống cây trồng.
1 Sinh trưởng tốt trong điềukiện khí hậu, đất đai vàtrình độ canh tác của địaphương
Tờn phương phỏp Đặc điểm của
Phương phỏp1.Phương pháp
chọn lọc
pháp lai3.Phương phápgây đột biến
- năng lực
tự học,năng lựcgiải quyếtvấn đề,
- năng lựckhai thỏcthụng tin Năng lực
sử dụngngụn ngữ
Năng lựcquan sỏt,năng lựcliờn hệ thực
tế, năng lựcvận dụng
Năng lựcgiải quyếtvấn đề,năng lực tưduy,
-năng lựckhai thỏcthụng tin.Năng lực
sử dụng
Trang 9giống cú đặc điểm cơ bản
2 Lấy phấn hoa của cõy làm bố, thụphấn cho nhụy cõy làm mẹ, lấy hạt ởcõy làm mẹ gieo trồng và chọ lọc sễđược giống mới – tạo biến dị mớibằng lai
3 Sử dụng tỏc nhõn vật lớ, húa học, xử
lớ bộ phận non của cõy như mầm hạt,mầm cõy, nụ hoa, hạt phấn…tạo rađộtbiến, dựng cỏc bộ phận đó gõy độtbiến tạo ra cõy đột biến – tạo biến dịmới bằng gõy đột biến
ngụn ngữ
Năng lựcquan sỏt,năng lựcliờn hệ thực
tế, năng lựcvận dụng
4 Củng cố (3 phỳt)
- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ
- Cho hs làm bài tập
Bài 1: Cho hs trả lời các câu hỏi sau:
- Hình 11a, 11b, 11c mô tả vai trò gì của giống?
- Hình 12, 13,14 mô tả nội dung cơ bản gì?
Bài 2: Đúng hay sai
a Tăng thêm vụ trong năm là nhờ gống mới ngắn ngày
b Phải tích cực chăm bón mới tăng thêm vụ trong năm
c Muốn có chất lượng tốt phải tạo đợc giống mới
d Tạo giống mới là biện pháp đa năng suất cây trồng lên cao
e Chọn lọc và phương pháp tạo giống mới
Trang 11- Trình bày được kĩ thuật nhân giống bằng phương pháp giâmcành, ghép mắt và chiết cành Phân biệt giâm cành và chiếtcành Nêu được vd về những cây trồng thường giâm cành, nhữngcây thường chiết cành, những cây thường ghép mắt
- Nêu và giải thích được các cách bảo quản hạt giống, mục tiêu bảoquản hạt giống, những điều kiện bảo quản hạt giống tốt
- Có ý thức cùng gia đình bảo quản hạt giống cây lương thực, thựcphẩm, đảm bảo chất lượng, số lượng hạt giống cho sx ở gia đình
4 Năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy,
năng lực khai thỏc thụng tin Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực riờng: Năng lực quan sỏt, năng lực liờn hệ thực tế, năng lực vận dụng
2 Kiểm tra bài cũ(3 phỳt)
? Giống cây trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt ?
? Thế nào là tạo giống bằng phương pháp chọn lọc ? Lấy 1 ví dụminh hoạ của gia đình em đã làm ?
Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi
Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm
3 Bài mới
Trong trồng trọt, hàng năm cần nhiều hạt giống có chất lượng hoặccần nhiều giống tốt Làm thế nào để thực hiện được điều này, tanghiên cứu bài học hôm nay
Hoạt động của thầy và
Trang 12qui trình sản xuất
giống cây trồng bằng
hạt.
Gv : giảng giải cho học
sinh hiểu thế nào là phục
? Tại sao khi chiết cành
người ta lại dùng ni lon bó
+ Hạt giống nguyên chủng-> Có chất lợng cao đợcnhân ra từ hạt giống siêunguyên chủng
2 Sản xuất giống bằng ph
-ư ơng pháp bằng nhân giống
vô tính.
+ Giâm cành: Từ một đoạncành cắt cắt rời khỏi thân
mẹ đem giâm vào cát ẩmsau 1 thời gian từ cành giâmhình thành rễ
+ Ghép mắt (Ghép cành) :Lấy mắt ghép ( Cành ghép)ghép vào 1 cây khác (Gốcghép)
-năng
lực tựhọc,năng lựcgiảiquyếtvấn đề,năng lựckhai thỏcthụngtin
Nănglực quansỏt, nănglực liờn
hệ thực
tế, nănglực vậndụng
Hạt giống sản xuất đại
trà
Hạt giống nguyên chủng Hạt giống siêu nguyên chủng Hạt giống đã phục
tráng
Trang 13- Gv giới thiệu thêm: ngoài
miếng nhỏ rồi đa vào môi
trờng nuôi nhân tạo ->
sau 1 khoảng thgian nó ra
mầm -> ta đem trồng ->
chọn lọc -> khi đó đã
tạo được giống mới
Hoạt động 3: Giới thiệu
điều kiện bảo quản hạt
giống cây trồng.
Gv : Giảng giải cho Hs
hiểu nguyên nhân gây ra
hao hụt về số lợng, chất
l-ợng trong quá trình bảo
quản là do hô hấp của hạt
phụ thuộc vào độ ẩm của
? Tại sao hạt giống đem
bảo quản phải khô, phải
sạch, không lẫn tạp
+ Chiết cành : Bóc 1 khoanh
vỏ của cành sau đó bó đấtlại khi cành đã ra rễ thì cắtkhỏi cành mẹ và trồng xuống
đất
+ Phương pháp nuôi cấy mô:
Tách lấy mô (hoặc tế bào)sống của cây, nuôi cấy trongmôi trường đặc biệt Sau 1thời gian, từ mô (hoặc tếbào) sống đó sẽ hình thànhcây mới, đem trồng và chọnlọc ta được giống mới
II Bảo quản hạt giống cây trồng.
Muốn bảo quản hạt giốngphải đảm bảo các yêu cầusau :
+ Hạt giống phải đạt tiêuchuẩn (khô, mẩy, không lẫntạp chất, không sâu bệnh)
+ Nơi cất giữ kín, có nhiệt
tư duy,năng lựckhai thỏcthụngtin
Trang 14+ Có những phương pháp nào trong nhân giống vô tính ?
- Bài tập: Ghép số thứ tự của các câu từ 1 đến 4 với các câu từ a
đến d cho phù hợp:
1 Chọn tại giống a Tạo nhiều hạt cây giống
2 Sản xuất giống b Dùng chum, vại, túi nilon
3 Bảo quản hạt giống c Chặt cành từng đoạn nhỏ đem
giâm xuống đất ẩm
4 Nhân giống vô tính d Tạo ra quần thể có đặc điểm
khác quần thể ban đầu
- Hs hoàn thành phiếu học tập
- Gv nhận xét, kl: 1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c;
5 H ư ớng dẫn học ở nhà (1 phỳt):
- Về nhà trả lời các câu hỏi cuối bài học
+ Nhân giống vô tính có theo qui trình như nhân giống bằng hạtkhông? Vì sao?
- Đọc trước bài sâu bệnh hại cây trồng
- Tìm hiểu qua cha, mẹ hoặc hình ảnh về các cách phá hoại củasâu, bệnh hại cây trồng nói chung, ghi vào vở bài tập để đến lớpthảo luận
- Sưutầm những cây trồng bị sâu bệnh phá hoại
******************
Trang 15- Nêu được những tác hại do sâu, bệnh hại gây ra cho cây trồng
về năng suất, chất lượng sp ở các mức độ khác nhau
- Xác định được những đặc điểm sinh học cơ bản của côn trùnglàm cơ sở để hình thành k/ niệm sâu hại
- X/định được các đặc điểm chung và b/chất của sâu hại quap/tích những đặc điểm giống và khác nhau giữa côn trùng vàsâu hại
- Lấy được vd sâu hại cây trồng cần tiêu diệt và côn trùng có íchcần phát triển
- Chỉ ra được những dấu hiệu cơ bản của k/niệm về bệnh cây vàlấy được vd minh hoạ, phân biệt được sâu hại và bệnh hại vềnguyên nhân gây hại, biểu hiện bị hại
- Trình bày được một số dấu hiệu cây bị hại ở các bộ phận # nhau
và xđ đợc nguyên nhân gây ra
Trang 164 Năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy,
năng lực khai thỏc thụng tin Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực riờng: Năng lực quan sỏt, năng lực liờn hệ thực tế, năng lực vận dụng
Kiểm tra tổ chức : Kiểm tra sĩ số (1 phỳt)
2 Kiểm tra bài cũ
? Sản xuất giống cây trồng nhằm mục đích gì ? Có nhữngcách nào để tăng được số lượng cây giống ?
- Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi
- Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm
3 Bài mới
Trồng trọt, có nhiều nhân tố làm giảm năng suất và chất lượng sảnphẩm.Trong đó sâu, bệnh là 2 nhân tố gây hại cây trồng nhiềunhất Để hạn chế sâu, bệnh hại cây trồng, ta cần nắm vững đặc
điểm sâu, bệnh hại Bài hôm nay ta nghiên cứu ”Sâu, bệnh hạicây trồng”
Hoạt động của thầy và
Hoạt động 1 : Tìm hiểu
tác hại của sâu bệnh đối
với năng suất và chất lượng
sản phẩm trồng trọt.
? Em hãy nêu một vài ví dụ
về ảnh hưởng của sâu, bệnh
I Tác hại của sâu, bệnh.
- Lúa bị rầy nâu phá hoại
- Lúa bị sâu cuốn lá
- Quả hồng xiêm bị sâu
- Quả ổi bị sâu
- năng lực
tự học, nănglực giảiquyết vấn
Trang 17hại đến năng suất cây trồng
(SGK) hãy cho biết quá trình
sinh trưởng, phát dục của
sâu hại diễn ra như thế
nào ?
? Biến thái là thế nào ? Biến
thái không hoàn toàn là thế
? Trong giai đoạn sinh
tr-ưởng, phát dục của sâu hại,
giai đoạn nào phá hoại cây
trồng mạnh nhất ?
Gv : Nêu đặc điểm của
sâu trưởng thành : Có loài a
II Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.
1 Khái niệm về côn trùng.
- Cào cào, châu chấu …Vì nó làđộng vật chânkhớp, có 3 đôi chân, cơ
thể chia : đầu, ngực,lưng rõ rệt
- Châu chấu, sâu bướm
… bọ xít hại cây ănquả… là sâu hại, Ong,kiến vàng không phải làsâu hại…
- Qua các giai đoạn :trứng, sâu non, nhộng,trởng thành hoặc trứng,sâu non, sâu trởngthành
- Biến thái là thay đổihình thái qua các giai
đoạn Biến thái khônghoàn toàn là là biến tháikhông qua giai đoạnnhộng
- Sâu non, có cả trưởngthành
đề,năng lựckhai thỏcthụng tin
Năng lựcquan sỏt,năng lựcliờn hệ thực
tế, năng lựcvận dụng
GV nhấn mạnh: Qua kiến
thức về côn trùng HS có ý
thức bảo vệ côn trùng có ích;
Trang 18Gv : Đa vật mẫu : Ngô thiếu
lân có màu huyết dụ ở lá, cà
chua xoăn lá …
? Cây bị bệnh có biểu hiện
thế nào ? Nguyên nhân nào
? Cho biết một số dâu hiệu
khi sâu, bệnh hại cây
trồng ?
- Hs trả lời
- Gv nhận xét, kl
2 Khái niệm về bệnh cây.
- Hình dạng, sinh líkhông bình thường, dosinh vật hay môi trườnggây nên
- Sâu phá từng bộ phận,bệnh gây rối loạn sinh lí
=> Bệnh cây là trạngthái không bình thuờng
về chức năng sinh lí, cấutạo và hình thái của câydưới tác động của vi sinhvật gây bệnh và đksống không thuận lợi Visinh vật gây bệnh cóthể là nấm, vi khuẩn, virút
3 Một số dấu hiệu sâu, bệnh hại cây trồng.
- Khi cây bị sâu, bệnhphá hoại thường có nhữngbiến đổi về màu sắc,hình thái, cấu tạo
năng lựcgiải quyếtvấn đề,năng lựckhai thỏcthụng tin.Năng lực sửdụng ngụnngữ
Năng lựcquan sỏt,năng lựcliờn hệ thực
tế, năng lựcvận dụng
4 Củng cố (3 phỳt)
Gv : gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ Yêu cầu học sinh trả lời cáccâu hỏi sau:
Câu 1: Em hãy cho biết trong bài học này hình nào thể
hiện sâu gây hại, hình nào thể hiện bệnh gây hại ? Vì sao
Câu 2: Quan sát h 18, 19 sgk, cho biết sâu, hại có đặc
điểm sinh trưởng, phát dục như thế nào ?
Câu 3: Sâu phá hoại cây trồng mạnh ở giai đoạn nào?
A Nhộng B Sâu non C Trứng D.Sâu trưởngthành
Câu 4: Nguyên nhân của bệnh sinh lí cây trồng là:
A Nấm hay tuyến trùng B Vi rút
Trang 19C Vi khuẩn D Môi trường bấtthuận
- Gv gợi ý
- Hs hoàn thành bài tập
5 H ư ớng dẫn học ở nhà (1 phỳt)
- Trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Tìm hiểu, thống kê các biện pháp phòng trừ sâu , bệnh hại câytrồng ở địa phương em đang sử dụng
- Xem trước bài 13
*************************
Trang 20có hiệu quả trừ sâu, bệnh an tòan cho người và sinh vật, bảo vệ
được môi trường đất, nước, không khí Nêu được những biện pháp
an toàn khi sử dụng thuốc
- Trình bày được nội dung phòng trừ sâu hại bằng biện pháp sinhhọc và ưu, nhược điểm của phương pháp này
- Giải thích được nội dung của biện pháp kiểm dịch thực vật và nêu
được vai trò của biện pháp này trong hệ thống các biện pháp bảo
4 Năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển:
Trang 21- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy,
năng lực khai thỏc thụng tin Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực riờng: Năng lực quan sỏt, năng lực liờn hệ thực tế, năng lực vận dụng
2 Kiểm tra bài cũ (3 phỳt)
? Nêu tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng ?
? Nêu dấu hiệu thường gặp đối với sâu, bệnh hại ?
Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi
Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm
- Phòng là chính
- Trừ sớm, trừ kịp thời,nhanh chóng và triệt
để
- Sử dụng tổng hợp cácbiện pháp phòng trừ
năng lực tựhọc, năng lựcgiải quyết vấnđề
năng lực khaithỏc thụng tin.Năng lực sửdụng ngụnngữ
Hoạt động 2 : Tìm II Các biện pháp
Trang 22hiểu các biện pháp
phòng trừ sâu bệnh
hại
Gv : yêu cầu học sinh làm
bài tập trong sách giáo
1 Biện pháp canh tác
và sử dụng giống chốngsâu, bệnh hại
- Vệ sinh đồng ruộng,làm đất có tác dụng trừmầm mống, phá nơi ẩnnấp
- Gieo trồng đúng thời
vụ để tránh thời kỳsâu, bệnh phát triểnmạnh
- Chăm sóc kịp thời,bón phân hợp lý đểtăng sức chống chịusâu, bệnh cây trồng
- Luân phiên cây trồngkhác nhau trên một
đơn vị diện tích đểthay đổi điều kiệnsống và thay đổinguồn thức ăn
- Sử dụng giống chốngsâu, bệnh để câytránh được sâu bệnhkhông xâm nhập
2 Biện pháp thủ công
- ưu điểm : Đơn giản,
dễ thực hiện Có hiệuquả khi sâu, bướm mớiphát sinh
- Nhược điểm : Hiệuquả thấp, tốn nhâncông
3 Biện pháp hoá học
- Sử dụng đúng liều ượng, loại thuốc, nồng
l-độ
năng lực giảiquyết vấn đề,năng lực tưduy, năng lựckhai thỏcthụng tin.Năng lực sửdụng ngụnngữ
Năng lực quansỏt, năng lựcliờn hệ thực tế,năng lực vậndụng
Trang 23an toàn trong sử dụng các
loại thuốc hoá học, những
trường hợp kháng thuốc
trừ sâu, bệnh
- Phun đúng kỹ thuật(Phun đều không ngượcchiều của gió)
- Phun, vãi trên đấthoang hoặc mới trồng 2hoặc 3 ngày
- Gây độc hại cho ười và vật nuôi, gây ônhiễm môi trường
ng-4 Biện pháp sinh học
- Dùng nấm, ong mắt
đỏ, chim, ếch, các chếphẩm sinh học để diệtnhững sinh vật có hại
- Không gây ô nhiễm,hiệu quả cao
5 Biện pháp kiểm dịchthực vật
- Kiểm tra, xử lý sảnphẩm nông, lâmnghiệp để ngăn chặnsâu, bệnh xâm nhập,lây lan từ vùng này quavùng khác
4 Củng cố(3 phỳt)
Gv : hệ thống lại kiến thức toàn bài bằng câu hỏi:
? Đúng hay sai ?
a Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại
b Tháo nước cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu,bệnh
c Dùng thuốc phun liên tục là biện pháp tốt nhất phòng trừ sâubệnh hại cây trồng
d Phát triển động vật ăn thịt hay ký sinh trên trứng hay sâunon của sâu hại là biện pháp phòng trừ sâu hại cây trồng có hiệuquả
Trang 245 Hưíng dÉn häc ë nhµ (1 phút)
- Häc kü phÇn lý thuyÕt
- §äc phÇn cã thÓ em cha biÕt
- Tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi
- Su tÇm 1 sè nh·n hiÖu thuèc trõ s©u h¹i c©y trång thưêng dïnghiÖn nay Hái cha, mÑ hoÆc ngưêi xung quanh vÒ c¸c kÝ hiÖu trªnnh·n
**************************
Ngµy so¹n: 27/10/2017
Ngµy gi¶ng:30/10/2017
TiÕt 12 Bµi 14:
Trang 25THỰC HÀNH NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU
- Nhận biết được tên thuốc, hàm lượng chất độc và dạng thuốc qua
kí hiệu ghi ở nhãn trên bao bì
- Nhận biết được dạng thuốc như bột thấm nước, bột hoà tan trong ước, thuốc dạng hạt, thuốc dạng sữa, thuốc nhũ dầu qua đặc điểmthuốc trong bao bì và kí hiệu dạng thuốc trên bao bì
n-3 Thái độ:
- Có ý thức vệ sinh nơi học tập, vệ sinh môi trường, đảm bảo antoàn
4 Năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy,
năng lực khai thỏc thụng tin Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực riờng: Năng lực quan sỏt, năng lực liờn hệ thực tế, năng lực vận dụng.
II chuẩn bị :
1 GV: Giáo án, tranh ảnh liên quan đến bài dạy
Các mẫu thuốc : dạng bột, dạng bột thấm nước, dạng hạt vàdạng sữa Một số nhãn hiệu của 3 nhóm thuốc độc
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại
? ở địa phương em đã thực hiện phòng trừ sâu, bệnh như thếnào
Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi
Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm
3 Bài mới.
Để trừ được sâu bệnh hại cây trồng, một vật liệu không thể thiếu
được đối với người làm nông nghiệp đó là thuốc trừ sâu, bệnh hạicây trồng Vậy thuốc đó có những loại nào và đặc điểm nhận
Trang 26dạng ra sao? Ta học bài hôm nay:”thực hành: Nhận biết một số loạithuốc vànhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại”.
biết thuốc trừ sâu
rất độc, nguy hiểm,
- Một số nhãn hiệu của 3 nhómthuốc độc
2 Quan sát một số dạng thuốc (Bằng chữ viết tắt).
a Thuốc bột thấm nước : ( Viếttắt : WP, BTN, DE, WDG) ở dạngbột tơi, màu trắng hay trắngngà, có khả năng phân tán trongnớc
b Thuốc bột hoà tan trong nước(SP, BHN) ở dạng bột màu trắng,
năng lực
tự học,năng lựcgiải
quyết vấn
đề, nănglực tưduy, nănglực khaithỏcthụng tin.Năng lực
sử dụngngụnngữ
Năng lựcquan sỏt,năng lựcliờn hệthực tế,năng lựcvận dụng
năng lực
Trang 27c Thuốc hạt (G, GR, H) ở dạnghạt nhỏ, cứng, không vụn, màutrắng hay trắng ngà.
d Thuốc sữa (EC, ND) ở dạnglỏng trong suốt, có khả năngphân tán trong nước dưới dạng hạtnhỏ có màu đục nhưsữa
e Thuốc nhũ dầu (SC) ở dạnglỏng, khi phân tán trong nướccũng tạo hỗn hợp sữa
III Thực hành
Học sinh tiến hành nhận biếtmột số loại thuốc trừ sâu bệnh,nhãn thuốc trừ sâu bệnh
IV Đánh giá kết quả thực hành.
Nhận xétqua nhãn Nhận xétqua
thuốc
Nhận xétthuốctrộn với n-ước
1234567
giảiquyết vấn
đề, nănglực tưduy, nănglực khaithỏcthụng tin.Năng lực
sử dụngngụnngữ.Năng lực quan sỏt, năng lực liờn hệ thực tế, năng lực vận dụng
Trang 285 Hướng dẫn học ở nhà:
- Tập nhận xét qua nhãn và thuốc ở gia đình hiện có
- Hỏi gia đình về cách sử dụng một số loại thuốc và ghi bài tậpvào vở
- Chuẩn bị kiến thức để tiết sau kiểm tra
- Nêu được các vai trò của trồng trọt đối với đs của con người
- Nêu được các vai trò của trồng trọt đối với việc phát triển ngànhchăn nuôi, ngành công nghiệp chế biến, ngành thương mại
- Nêu được tác dụng của phân bón trong trồng trọt để chuẩn bịkiến thức cho tiết kiểm tra
2 Kĩ năng
- Thực hiện các câu hỏi của toàn chương để vận dụng vào làm bài
tự luận và trắc nghiệm
3 Thái độ
- Có ý thức rèn luyện tính tự giác và độc lập ôn tập của từng HS
- Rèn luyện tính kỉ luật trong giờ ôn tập
4 Năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy,
năng lực khai thỏc thụng tin Năng lực sử dụng ngụn ngữ
- Năng lực riờng: Năng lực quan sỏt, năng lực liờn hệ thực tế, năng lực vận dụng.
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng ?
Trang 29? Nêu dấu hiệu thường gặp đối với sâu, bệnh hại ?
Hs : Lên bảng trả lời câu hỏi
Gv : Nhận xét câu trả lời câu hỏi của học sinh, cho điểm
ở đầu câu trả lời không đúng
1- Đất trồng là gì?
A- Đất trồng là sản phẩm biến đổi của đá dưới tác động của các yếu tố khí hậu và sinh vật
B- đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất và là sản phẩm biến
đổi của đá dưới tác động của các yếu tố khí hậu, sinh vật và con ng-ười,
C- đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
D Đất trồng là sản phẩm do lao độngcon người tạo thành
2- Phần rắn của đất có vai trò như thế nào đối với cây trồng
A Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
B Làm giá đỡ cho cây trồng
C Cung cấp các yếu tố cần thiết cho cây trồng sinh trưởng và phát triển
D Đáp ứng các nhu cầu về chất khoáng, chất hữu cơ cho cây trồng
3- Cày sâu, bừa kĩ kết hợp với bón phân hữu cơ có tác dụng nh-
ư thế nào đối với đất trồng
A Cải tạo đất
B Làm cho đất tơi xốp và tăng
l-nănglực tựhọc,nănglựcgiảiquyếtvấn đề,nănglực tưduy,nănglựckhaithỏcthụngtin.Nănglực sửdụngngụnngữ
Trang 30ượng.chất dinh dưỡng trong đất.
C Làm cho đất không bị chua
D Tạo lớp đất mặt dày, tơi xốp và chứa.nhiều chất dinh dưỡng
4 Giống cây trồng có vai trò như thế nào?
A Nâng cao năng suất cây trồng
B Tăng vụ gieo trồng trong năm, góp phần tăng sản lượng cây trồng trên một diện tích đất
C Giảm bớt công chăm sóc khi gieo trồng
D Thay đổi cơ cấu cây trồng
đôi râu
c
âu3: Hãy nối các thành phần của
đất trồng ở cột A cho đúng với vai trò đối với cây trồng của từng thành phần ở cột B
1 Phần khí a Cung cấp các chất dinh
dỡng cần thiết cho cây trồng và là giá đỡ cho cây trồng
2 Phần rắn b Cung cấp nớc và hòa tan
các chất dinh dỡng trong
đất để cây trồng hút đ ợc
3 Phần lỏng c Cung cấp ô xi cho cây
trồng
Nănglựcquansỏt,nănglựcliờn hệthựctế,nănglựcvậndụng
nănglực tựhọc,nănglựcgiảiquyếtvấn đề,
Trang 31Câu 4: hãy khoanh tròn vào chữ cái
ở đầu câu trả lời đúng nhất ?
A Sinh trưởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ canh tác của địa phương
B Đạt năng suất cao và chất lượng tốt
C Có năng suất cao và ổn định
D Chống chịu được sâu bệnh
4 Trong các phương pháp sau ương pháp nào không tạo ra
ph-giống cây trồng mới?
A Phương pháp nuôi cấy mô tế bào
B Phương pháp lai tạo
C Phương pháp gây đột biến
c
âu5: hãy chọn từ, cụm từ điền vào
chỗ trống(….) trong các câu sau
đểđược khái niệm đúng về phân bón
Chất dinh dưỡng , Kali, thức ăn ,vi lượng,
bổ sung, cần thiếtPhân bón là … (1)… do con người …(2)… cho cây trồng Trong phân bón
nănglực tưduy,nănglựckhaithỏcthụngtin.Nănglực sửdụngngụnngữ
Năng lực quan sỏt,
Trang 32chứa nhiều …(3)… cần thiết cho cây Các chất dinh dưỡng chính trong phân bón là: đạm, lân, …(4)…
Ngoài các chất trên, còn có nhóm nguyên tố…(5)…
c
âu6: Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm
từ ở cột B để được các câu đúng vềmục đích của việc bón phân
1 Bón lót nhằm……
a Đáp ứng kịp thời nhu cầu chất dinh dưỡng của cây trồng từng thời kì , tạo
điều kiện cho cây sinh trưởng phát triển
2 Bón thúc nhằm……
b Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trong suốt quá trình cây sinh trởng phát triển
c Cung cấp chất dinhdưỡng cho cây con ngay khi cây mới mọc , mới bén rễ
năng lực liờn hệ thực
tế, năng lực vận dụng
Trang 33C©u 5:
Nguyªn t¾c phßng trõ s©u, bÖnh h¹i lµ g×? C¸c biÖn ph¸p phßng trõ s©u, bÖnh h¹i? H·y nªu néi dung
vµ ưu, nhưîc ®iÓm mét biÖn ph¸p phßng trõ s©u, bÖnh h¹i?
vấn đề,nănglực tưduy,nănglựckhaithácthôngtin.Nănglực sửdụngngônngữ
Nănglựcquansát,nănglựcliên hệthựctế,nănglựcvậndụng
Trang 34KIỂM TRA MỘT TIẾT
I môc tiªu bµi häc
Trang 351 Kiến thức:
- Kiểm tra việc nắm vững kiến thức của HS
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện tính tự giác và độc lập làm bài của HS
- Rèn luyện tính kỉ luật trong kiểm tra
3 Thái độ:
- Nghiờm tỳc khi làm bài
II chuẩn bị
1 GV: Giáo án, đề kiểm tra
2 Học sinh : Dụng cụ học tập
III TIẾN TRèNH TỔ CHỨC DẠY – HỌC
Cấp
độ cao
Nờu được cỏc vai trũ của trồng trọt
-Nờu được trị
số pH của đất chua.
-Nờu được biện phỏp cơ bản sử dụng đất hớp lớ – mục đớch của việc sử dụng mỗi biện phỏp
-Nờu nguyờn nhõn làm
độ phỡ nhiờu của đất giảm.