1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

1 DE ON OXYZ SO 01 lop 12

2 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng Q // P và tiếp xúc với mặt cầu S.. Phát biểu nào sau đây đúng nhất: Trang 1... Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG HINH HỌC CHƯƠNG 3

ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Cho 3 vectơ ar (1; 2;3),br ( 2;3; 4),cr ( 3; 2;1) Toạ độ của vectơ nr 2ar4b cr r là:

A.nr (13; 18; 11)  B nr  ( 13;18;11) C nr (13; 18;11) D nr(13;18; 11)

Câu 2: Góc giữa hai véc tơ a ( 1; 0;1), �b(1; 1; 0)là

Câu 3 Gọi ( ) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) , P(0; 0; 4) Phương trình

của mặt phẳng ( ) là?

xy  z

xy  z

C x – 4y + 2z = 0 D x – 4y + 2z – 8 = 0.

Câu 4: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P : 2x y 2 –1 0z  và  Q : 2x y    là :2z 5 0

Câu 5: Cho (4; 1; 2), (1; 2; 4)IA   , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là:

(x4)  y 1  z 2  46 B 2   2 2

(x1)  y 2  z 4 46

(x4)  y 1  z 2  46 D 2   2 2

(x4)  y 1  z 2 46

Câu 6: Phương trình mặt cầu x2y2  z2 8x 10y  có tâm I và bán kính R lần lượt là:8 0

A I(4 ; -5 ; 4), R = 57 B I(4 ; -5 ; 4), R = 7 C I(4 ; 5 ; 0), R = 7 D I(4 ; -5 ; 0), R = 7

Câu 7: Tìm tất cả m để phương trình sau là pt mặt cầu : x2y2 z2 2(m2)x4my2mz5m2 9 0

A m  hoặc5 m1 B m1 C Không tồn tại m D 5  m 1

Câu 8: Cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x y z    Điểm nào sau đây không thuộc m.phẳng (P)?3 0

A M1;1;0 B N2;1; 2 C P1;1; 2 D Q2;3; 4

Câu 9: Phương trình mặt cầu (S) có đường kính BC , với B( 0;-1;3 ) ; C( -1;0;-2 ) là:

A 2   2 2 27

4

� � �  � �  �

C

� � �  � �  �

27

� � �  � �  �

Câu 10: Cho tứ diện ABCD có A(3; -2; 1), B(-4; 0; 3), C(1; 4; -3), D(2; 3; 5) Phương trình tổng quát của

mp chứa AC và song song BD là:

Câu 11: PTTQ của mp qua hai điểm A(2; -1; 1), B(-2; 1; -1) và vuông góc mp (P): 3x + 2y – z + 5 = 0 là:

A x + 5y + 7z – 1 = 0 B x – 5y + 7z + 1 = 0 C x – 5y – 7z = 0 D x + 5y – 7z = 0 Câu 12: Cho mặt cầu (S): x² + y² + z² – 2x – 4y – 6z – 2 = 0 và mặt phẳng (P): 4x + 3y – 12z + 10 = 0 Viết

phương trình mặt phẳng (Q) // (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A 4x + 3y – 12z + 78 = 0 ; 4x + 3y – 12z – 26 = 0 B 4x + 3y – 12z – 78 = 0 ; 4x + 3y – 12z + 26 = 0

C 4x + 3y – 12z + 62 = 0 ; 4x + 3y – 12z – 20 = 0 D 4x + 3y – 12z – 62 = 0 ; 4x + 3y – 12z + 20 = 0

Câu 13 Xác định m để (P): 2x my 2mz  và (Q): 69 0 x y z    vuông góc?10 0

A m4 B m3 C m2 D m1

Câu 14: Hãy lập phương trình mặt cầu tâm (2;1; 4)I  và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x2y2z 7 0?

xy  z xy   z

xy  z xy   z

Câu 15 Cho mặt phẳng (P) : 2x y 2z  và mặt cầu (S): 1 0   2  2 2

x  y  z  , biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là một hình tròn Tính bán kính r của hình tròn thiết diện?

A r 2 B r 3 C r 2 D r 3

Câu 16: Cho B1;1;2, A0;1;1, C1;0; 4 Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

Trang 1

Trang 2

A  ABC vuông tại A B  ABC vuông tại B C  ABC vuông tại C D A, B, C thẳng hàng Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2; –2;1), B(–2;0;1), C(0;1;2) Tìm tọa độ của

điểm M thuộc mặt phẳng (α): 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho M cách đều 3 điểm A, B, C

Câu 18: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) :Pm3x2ym1z  và1 0

  Q : n1x2y3n1z n   Hai mặt phẳng (P),(Q) song song với nhau khi giá trị m, n bằng:3 0

A m = -3; n = 1 B m = - 3; n = -1 C m = 3; n = -1 D m = 3; n = 1

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm (1,0, 2) A và song song với mặt

phẳng   : 2x3y z   có phương trình là :3 0

A x y z  0 B 2x3y z 0 C x2y z  2 0 D x y z    4 0

Câu 20: Điểm N trên trục Oz, cách đều 2 điểm (3; 4;7), ( 5;3; 2)AB   Khi đó N có tọa độ là:

A N (0; 2;0)B N (0;0; 2) C N (0;0;18) D N (0;0; 2)

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     và điểm 1 0 M1; 2;1 

Mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ M đến (P) và (Q) là bằng nhau thì (Q) có

phương trình là

A x y z    7 0 B x y z    6 0 C x y z   0 D Đáp án khác.

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho A(1; 2; 3), B(2; -1; 1), C(1; 1; -2) Tìm tọa độ điểm D

sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A D(0; 4; 0) B D(2; -2; -4) C D(2; 0; 6) D D(2; -2; -4).

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto a  1;1;0 ; �b1;1;0 ; �c1;1;1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho A(2; -2; 3), B(1; -1; 2) Tìm tọa độ điểm C nằm trên

trục Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A?

A.C(3; 0; 0) B.C(0; 0; 3) C.C(0; -7; 0) D.C(0; -3; 0)

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(8,-2,4) Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục

Ox, Oy, Oz Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B và C là:

A x4y2z 8 0. B x4y2z 8 0. C x4y2z 8 0. D x4y2z 8 0.

Trang 2

Ngày đăng: 20/03/2018, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w