1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra cuoi nam anh 8 - No2

1 433 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề English Test
Trường học Not Specified
Chuyên ngành English
Thể loại Kiểm tra cuối năm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Not Specified
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

English Test Time 45 minutes I.. Em hãy chọn một đáp án đúng trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn sau: Gạch chân đáp án được chọn 5đ 1.. This time last Monday we took/were taking the final

Trang 1

English Test

Time 45 minutes

I Em hãy chọn một đáp án đúng trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn sau: Gạch chân đáp án được chọn (5đ)

1 I (met/was meeting) a friend while I (did/ was doing) the shopping

2 I (turned / was turning) round and (saw / was seeing) Paula.

3 She (wore / was wearing) a bright red coat.

4 You (always watch / are always watching) television You should do something more active.

5 I (paid / was paying) for my things when I (heard / was hearing) someone call my name.

6 We (left/were leaving) the cafe and (said/were saying) goodbye.

7 This time last Monday we (took/were taking) the final test.

8 Mr Blair (always goes / is always going) to work by bus.

9 While we (had/were having) a drink, a waiter (dropped/was dropping) a pile of plates.

10 John is never satisfied He (always complains / is always complaining).

II Em hãy chọn các từ thích hợp đã cho để điền vào chỗ trống: (2,5đ) Điền ngay từ vào chỗ trống

while during for since

1 Mrs Quyen has been in New York July 1st

2 I fell and hurt myself I was playing tennis

3 It started to rain the match

4 We have played tennis two hours

5 the summer, she stayed on a farm in New Mexico

6 I learned Italian I was there

7 We haven't met him we left Washington

8 We went on holiday to Florida three weeks

9 the meal we exchanged news

10 I was talking to Barbara, I learned that Tony was in hospital

III Em hãy dùng cấu trúc "to be always + V-ing" để viết tiếp những đoạn hội thoại sau (2,5đ)

Ví dụ: 0 A : I'm afraid I've forgotten my homework again.

Trả lời: B : Not again! You are always forgetting your homework.

1 A : Look! Mr and Mrs Hoang have missed the bus again

B : Oh no! They

2 A : I'm afraid I've lost my key again

B : Not again! You

3 A : The car has broken down again

B : That car is useless! It

4 A : Look! You've made the same mistake again

B : Oh no, not again! I

5 A : Oh, I've left the lights on again

B : Typical! You

IV Chuyển các câu sau sang thể bị động

1 They can’t make tea with cold water

3 Somebody has taken some of my books away

11 The children looked at the women with a red hat

18 They told the new pupil where to sit

14 You mustn’t use this machine after 5:30 p.m

The end

-Name: ……… Class : 8A2

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w