1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN MĨ THUẬT ĐAN MẠCH 4

70 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 445,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 1 LỊCH BÁO GIẢNG Từ ngày 592016 đến ngày 992016 Thứ Lớp Tiết Bài dạy Ngày Thứ 3 692016 1C 1B 1A 1 CUỘC DẠO CHƠI CỦA ĐƯỜNG NÉT Ngày soạn :392016 Ngày dạy :692016 CHỦ ĐỀ 1: CUỘC DẠO CHƠI CỦA ĐƯỜNG NÉT (Thời lượng 2 tiết) I. MỤC TIÊU Nhận ra và nêu đặc điểm của các đường nét cơ bản. Vẽ được các nét và tạo ra sự chuyển động của các đường nét khác nhau theo ý thức. Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên Hình ảnh hoặc hình vẽ các nét thẳng, gấp khúc, cong, nét đứt… 2. Học sinh Giấy vẽ, bút chì, bút màu… III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Kiểm tra đồ dùng học tâp. Khởi động: Cả lớp hát bài TIẾT 1 GIÁO VIÊN HỌC SINH 1. Tìm hiểu Quan sát H1.1và H 1.2 trong sách học MT (Tr5) thảo luận nhóm và TLCH: +Trong tranh có những nét gì? +Đặc điểm của từng nét như thế nào? +Nét nào được vẽ bằng màu đậm? Nét nào được vẽ bằng màu nhạt? +Nét nào vẽ to, nét nào vẽ nhỏ? GV chốt ý: Trong các bức tranh sử dụng các loại nét và kết hợp với nhau như nét thẳng, nét cong, nét gấp khúc. Các nét vẽ có nét đậm, nét nhạt khiến cho các hình ảnh trong bức tranh thêm sinh động và phong phú. 2. Cách thực hiện Cho HS quan sát H1.3 trong sách học MT (Tr6) để hiểu về cách vẽ các nét. GV vẽ lên bảng để HS quan sát, vừa vẽ vừa giảng giải cho các em hiểu quy tắc khi đưa nét và làm thế nào để được nét đậm, nét nhạt như: +Cách giữ tay để tạo nét thẳng, cách chuyển động để tạo nét cong hay nhấc tay để tạo nét đứt…. +Cách ấn tay để tạo nét đậm, nét nhạt. +Cách sử dụng màu để tạo đậm nhạt. Phối kết hợp các nét để tạo hiệu quả bức tranh. GV chốt: Khi vẽ chúng ta có thể vẽ các nét thẳng, cong,gấp khúc hay nét đứt bằng các màu sắc khác nhau. Có thể ấn mạnh tay nhẹ tay khi vẽ để tạo độ đậm nhạt cho nét vẽ. Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và chuẩn bị đồ dùng . HS hoạt động theo nhóm Quan sát và trả lời câu hỏi theo yêu cầu HS nêu lại. HS quan sát và theo dõi Học sinh trình bày lại cách thực hiện bằng lời Lắng nghe.

Trang 1

TUẦN 1 LỊCH BÁO GIẢNG

- Nhận ra và nêu đước các cặp màu bổ túc, các màu nóng, mà lạnh

- Vẽ được các mảng màu cơ bản, các cặp màu bổ túc, màu lạnh tạo sản phẩm trang trí hoặc bức tranh biểu cảm

- Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn

- Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

- Khởi động: Cả lớp hát 1 bài

TIẾT 1

1 Hướng dẫn tìm hiểu.

Trang 2

nội dung câu hỏi:

+ Màu sắc do đâu mà có?

+ Màu sắc trong thiên nhiên và màu sắc

trong tranh có điểm gì khác nhau?

+ Màu sắc có vai trò gì trong cuộc sống?

- GV nhận xét, chốt ý

- Y/c HS đọc ghi nhớ tr 6

Cho HS quan sát H1 2 kể tên những màu

cơ bản

- Yêu cầu quan sát H1.3 sách HMT (Tr6)

rồi trải nghiệm với màu sắc và ghi tên màu

thứ 3 sau khi kết hợp 2 màu gốc với nhau

- Màu gốc còn lại đặt cạnh màu vừa pha

được ta tạo được cặp màu gì?

GV nhận xét, chốt ý:

- Từ 3 màu gốc ta pha ra được rất nhiều

màu Lấy 2 màu gốc pha trộn với nhau cùng

1 lượng màu nhất định ta sẽ được màu thứ

3, màu thứ ba đó đặt cạnh màu gốc còn lại

ta tạo được cặp màu bổ túc – cặp màu tương

phản

- Yêu cầu HS quan sát H1.4 và 1.5 (tr6,7)

- Khi đặt màu vừa pha được cạnh màu gốc

còn lại em thấy thế nào?

- Em có cảm giác thế nào khi thấy các cặp

- HS quan sát và trải nghiệm

- HS trả lời: cam xanh lá, tím

- HS lắng nghe

- HS quan sát trả lời

- HS lắng nghe

- Hs đọc

Trang 3

Yêu cầu HS quan sát H 1.6 với 2 bảng màu

nóng và lạnh và thảo luận nhóm với câu hỏi:

+ Khi nhìn vào màu nóng, màu lạnh em

thấy cảm giác thế nào?

+ Nêu cảm nhận khi thấy 2 màu nóng, 2

màu lạnh đứng cạnh nhau?

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ sgk (tr 8)

Quan sát các bức tranh H 1.7 để thảo luận

nhóm và cho biết:

+ Trong tranh có những màu nào?

+ Các cặp màu bổ túc có trong mỗi tranh là

- Yêu cầu quan sát H1.8 sách HMT (Tr 9)

để cùng nhau nhận biết về cách vẽ màu

- GV vẽ trên bảng bằng màu, giấy màu với

các hình kỉ hà để các em quan sát

- Vẽ thêm chi tiết sao cho có đậm có nhạt để

tạo thành bức tranh sinh động

Trang 4

- Nhận ra và nêu đước các cặp màu bổ túc, các màu nóng, mà lạnh.

- Vẽ được các mảng màu cơ bản, các cặp màu bổ túc, màu lạnh tạo sản phẩm trang trí hoặc bức tranh biểu cảm

- Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn

- Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

Trang 5

- Yêu cầu HS quan sát sách HMT H1.9 (Tr 9)

để tham khảo và nên ý tưởng cho bài làm:

VD: Cá nhận hoặc cả nhóm chọn vẽ nét theo

ngẫu hứng hay tranh tĩnh vật,…Chọn vẽ màu

hay cắt dán giấy màu với các hình mảng màu

sắc theo ý thích dự trên các màu đã học Rồi đặt

tên cho bức tranh

4 Tổ chức trưng bày và giới thiệu sản phẩm.

- Hướng dẫn học sinh trưng bày sản phẩm

- Gợi ý các học sinh khác tham gia đặt câu hỏi

để khắc sâu kiến thức và phát triển kĩ năng

thuyết trình tư đánh giá, cùng chia sẻ, trình bày

cảm xúc, học tập lẫn nhau

+ Em có thấy thú vị khi thực hiện bài vẽ không?

Em có cảm nhận gì về bài vẽ của mình?

+ Em đã lựa chọn và thể hiện màu sắc như thế

nào trong bài vẽ của mình?

+ Em thích bài vẽ nào của các bạn trong lớp

(Nhóm) Em học hỏi được gì từ bài vẽ của các

bạn?

+ Nêu ý kiến của em về sử dụng màu sắc trong

cuộc sống hằng ngày? Như kết hợp quần áo, túi

Vận dụng các kiến thức về màu sắc để tạo thành

bức tranh theo ý thích Tham khảo H1.1

- Học sinh thực hiện bài làm phối hợp nhóm tạo thành bứctranh nhóm, theo tư vấn, gợi

- HS tích vào ô hoàn thành hoặc chưa hoàn thành theo đánh giá riêng của bản thân.Lắng nghe

Trang 6

- Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba chiều.

- Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sảnphẩm

- Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình,nhóm bạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

- Khởi động: Cả lớp hát 1 bài

TIẾT 1

1 Hướng dẫn tìm hiểu.

- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm

- Yêu cầu HS quan sát H2.2 sách HMT (Tr 13)

để thảo luận tìm hiểu về chất liệu và hình thức

thể hiện của sản phẩm:

- HS chia nhóm

- HS quan sát, thảo luận vàtrình bày, các nhóm khác

Trang 7

- GV đặt câu hỏi gợi ý:

+ Quan sát thấy những hình ảnh gì trong mỗi

Trang 8

- Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba chiều.

- Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sảnphẩm

- Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình,nhóm bạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

- GV đặt câu hỏi gợi ý :

+ Lựa chon con vật nào để tạo hình?

+ Con vật đó có đặc điểm gì nổi bật? Con vật

- HS trả lời

Trang 9

đó sống ở đâu?

+ Thể hiện con vật đó bằng chất liệu gì?

- GV nhận xét

2.1 Vẽ/ xé dán:

- Yêu cầu HS tham khảo H2.3 tr14 để tìm hiểu

và nhận biết cách vẽ/ xé dán bức tranh con vật

- GV tóm tắt cách tạo bức tranh con vật:

+ Vẽ/ xé dán con vật tạo kho hình ảnh

+ Sắp xếp được con vật từ kho hình ảnh vào

* Cách 2: Từ 1 thỏi đất nặn vê, vuốt tạo thành

khối chính của con vật sau đó thêm chi tiết phụ

2.3 Tạo hình từ vật liệu tìm được:

- GV căn cứ trên vật liệu tìm được của HS lựa

Trang 10

- Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba chiều.

- Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sảnphẩm

- Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình,nhóm bạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

- Yêu cầu HS suy nghĩ chọn con vật để thực

hiện xây dựng kho hình ảnh bằng cách vẽ/ xé

dán hoặc nặn, tạo hình từ vật tìm được

3.2 Hoạt động theo nhóm:

- HS suy nghĩ và chọn

Trang 11

- Yêu cầu HS hợp tác nhóm tạo ra sản phẩm

- Gợi ý cho HS xây dựng câu chuyện cho sản

phẩm của nhóm

+ Tưởng tượng các con vật thành nhân vật có

tính cách: các nhân vật đó dang làm gì? ở đâu/

các nhân vật đó đang tham gia hoạt động, sự

- HS thảo luận thống nhất câu chuyện, tiểu phẩm, phân công nhân vật cho từng thànhviên trong nhóm

Lắng nghe

Trang 12

- Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba chiều.

- Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sảnphẩm

- Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình,nhóm bạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

- Khởi động: Cả lớp hát 1 bài

TIẾT 4

4 Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá

Trang 13

nặn tạo hình con vật không? Cảm nhận về sản

phẩm của mình?

+ Em thích sản phẩm của nhóm mình và nhóm

bạn ko? Hãy nêu nhận xét về sản phẩm

+ Em học hỏi được gì từ sản phẩm của bạn

- GV nhận xét, tổng kết đánh giá giờ học

Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và

chuẩn bị đồ dùng

* Vận dụng- sáng tạo:

Em hãy sáng tạo các con vật từ vật liêu dễ tìm

để trang trí góc học tập, nhà cửa, lớp học của

em

- HS nhận xét , đánh giá sản phẩm lẫn nhau

- HS lắng ngheLắng nghe

.

Trang 14

***************************************

Ngày soạn :16/10/2016

Ngày dạy :19/10/2016

CHỦ ĐỀ 3 : NGÀY HỘI HÓA TRANG

(Thời lượng : 2 tiết)

I MỤC TIÊU

- Phân biệt và nêu được đặc điểm một số loại mặt nạ sân khấu

chèo,tuồng,lễ hội dân gian Việt Nam và một vài lễ hội quốc tế

- Tạo hình được mặt nạ, mũ ,con vật, nhân vật,….theo ý thích

- Giới thiệu ,nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình,của bạn

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên.

- Sách giáo viên, sách học sinh

2 Học sinh.

- Màu vẽ,giấy vẽ,bìa,giấy màu,kéo, hồ dán,dây…

- Đất nặn,các vật dễ tìm như khuy áo, hột, hạt, ruy băng,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

.Màu sắc:đa dạng

.Hình dáng:Mặt người,thú…

Sử dụng: trong các lễ hội

Trang 15

*Hoạt động 2:Cách thể hiện:

-Quan sát hình 3.2 cách tạo hình mặt nạ

GV hướng dẫn( ghi nhớ sgk tr 19)

-GV hướng dẫn quan sát hinh 3.3

-Vẽ, cắt, buộc dây để đeo

-HS nêu cách thể hiện (như phần ghi nhớ.)

HS quan sát hình 3.3 tham khảo các hình mặt nạ để có thêm ý tưởng thực hiện sản phẩm

TUẦN 8 LỊCH BÁO GIẢNG

Trang 16

***************************************

Ngày soạn :23/10/2016

Ngày dạy :26/10/2016

CHỦ ĐỀ 3 : NGÀY HỘI HÓA TRANG

(Thời lượng : 2 tiết)

I MỤC TIÊU

- Phân biệt và nêu được đặc điểm một số loại mặt nạ sân khấu

chèo,tuồng,lễ hội dân gian Việt Nam và một vài lễ hội quốc tế

- Tạo hình được mặt nạ, mũ ,con vật, nhân vật,….theo ý thích

- Giới thiệu ,nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình,của bạn

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên.

- Sách giáo viên, sách học sinh

2 Học sinh.

- Màu vẽ,giấy vẽ,bìa,giấy màu,kéo, hồ dán,dây…

- Đất nặn,các vật dễ tìm như khuy áo, hột, hạt, ruy băng,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

Căn cứ quy trình ở hoạt động 2 kết hợp

ý tưởng cá nhân để tạo mặt nạ theo ý

Trang 18

- Tạo dáng và trang trí được tên của mình hoặc người than theo ý thích.

- Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn

II.CHUẨN BỊ

1 Giáo viên.

- SGK, một số con chữ trang trí

2 Học sinh.

- Giấy màu, màu vẽ, …

- Bìa báo, bìa sách,tạp chí……

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

-HS đọc phần ghi nhớ để thấy được

sự khác nhau của các kiểu chữ

Trang 19

-GV hướng dẫn quan sát hình 4.2

-GV hướng dẫn quan sát hình 4.3

*Hoạt động 2: Thực hiện.

-Quan sát hình 4.4 ,thảo luận để nhận

biết cách tạo dáng, trang trí chữ

GV hướng dẫn(ghi nhớ sgk tr 25)

 Quan sát hình 4.2 tham khảo các kiểu chữ thấy được sự đa dạng, phong phú của các kiểuchữ trang trí

-Quan sát hình 4.3 tham khảo các bài vẽ trang trí chữ để có thêm ý tưởng thực hiện bài vẽ

Trang 20

- Tạo dáng và trang trí được tên của mình hoặc người than theo ý thích.

- Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn

II.CHUẨN BỊ

1 Giáo viên.

- SGK, một số con chữ trang trí

2 Học sinh.

- Giấy màu, màu vẽ, …

- Bìa báo, bìa sách,tạp chí……

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

Căn cứ quy trình ở hoạt động 2 kết hợp

ý tưởng cá nhân tạo dáng tên của mình

và trang trí theo ý thích

-Hoạt động nhóm:

Cắt rời sản phẩm cá nhân ra khỏi tờ

giấy.Sau đó sắp xếp lên một tờ giấy khổ

-HS thực hiện bài theo ý thích

-HS thực hiện nhóm

Trang 21

TUẦN 11 LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày 14/11/2016 đến ngày 18/11/2016

Trang 22

- Tạo dáng và trang trí được tên của mình hoặc người than theo ý thích.

- Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn

II.CHUẨN BỊ

1 Giáo viên.

- SGK, một số con chữ trang trí

2 Học sinh.

- Giấy màu, màu vẽ, …

- Bìa báo, bìa sách,tạp chí……

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

- Khởi động : Cả lớp hát 1 bài

TIẾT 3

Mỗi nhóm vẽ thêm các hình ảnh , màu

Hoạt động 4: Trưng bày và giới thiệu

Tiếp tục sáng tạo với những con chữ để

tạo hình tên người than, trang trí chữ để

Yêu cầu HS trưng bày và nhận và nêu cảm nhận về sản phẩm của bạn(

cá nhân) và từng nhóm.

Trang 23

làm bưu thiếp, báo tường,…hoặc tạo

dáng ,trang trí chữ bằng các hình thức

và chất liệu khác

TUẦN 12 LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày 21/11/2016 đến ngày 25/11/2016

Trang 24

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

- KHỞI ĐỘNG : CẢ LỚP HÁT 1 BÀI

Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số hoạt

động của con người

-GV yêu cầu các nhóm quan sát hình

5.1 và 5.2 SGK thảo luận và trả lời các

câu hỏi sau:

+ Từ dáng người đang hoạt động em

nhận ra họ đang làm gì?

+ Em hãy nêu tên các bộ phận chính

của con người ?

+ Khi con người hoạt động đứng chạy,

nhảy, ngồi,… em nhận thấy các bộ

phận thay đổi như thế nào ?

+ Bằng hành động em hãy mô phỏng

HS: quan sát hình ở SGK thảo luận

và trả lời các câu hỏi

Trang 25

một dáng người đang hoạt động.

-GV yêu cầu các nhóm trình bày và

nhận xét

-GV nhận xét và chốt lại ghi nhớ

-GV yêu cầu HS quan sát hình 5.3

SGK thảo luận về chất liệu, cách thể

hiện của sản phẩm tạo hình dáng

người qua các câu hỏi sau

+ Em thấy các dáng người mô phỏng

được cách thự hiện chúng không ?

-GV yêu cầu các nhóm trình bày và

nhận xét

-GV chốt lại: khi hoạt động con người

tạo ra các dáng chuyển động khác

nhau và tùy theo hoạt động mà các bộ

phận thay đổi cho phù hợp Khi tạo

hình dáng người, cần chú ý tới những

đặc điểm của hoạt động

-Có thể tạo hình dáng người bằng dây

thép, giấy bồi,đất nặn, các vật liệu phù

Trang 26

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

- KHỞI ĐỘNG : CẢ LỚP HÁT 1 BÀI

Hoạt động 2: Cách thực hiện

2.1 Tạo dáng người bằng đất nặn:

-GV yêu cầu HS quan sát hình 5.4

SGK và nêu cách tạo dáng người bằng

đất nặn

-HS trả lời GV chốt lại và hướng dẫn

từng bước như phaafnghi nhớ

-Tạo dáng người bằng dây thép:

-Yêu cầu HS quan sát hình 5.5 SGK

để nhận xét cách uốn dây thép tạo hình

dáng người

-GV giới thiệu cách tạo dáng người

bằng dây thép như phần lưu ý ở SGK

-Yêu cầu HS quan sát hình 5.6 SGK

HS quan sát hình và nêu cách tạo dángngười bằng đất nặn

HS trả lời và chú ý

HS quan sát hình để nhận biết cách tạodáng người bằng dây thép

Chú ý quan sát

Trang 27

để biết cách dung giấy cuốn quấn bên

ngoài để tạo khối cho nhân vật, trang

trí thêm nhân vật bằng giấy màu, vải…

làm cho hình khối nhân vật thêm sinh

-GV đưa ra một số câu hỏi gợi mở

+ Em sẽ tạo hình dáng người đang làm

gì ? Dáng người đó có gì nổi bậc ?

+ Em thích chọn vật liệu gì để thể hiện

?

+ Em chọn những hình ảnh liên quan

nào sinh động hơn ?

Quan sát hình để biết cách dung dây cuốn

Cá nhân thực hành

- HS trả lời câu hỏi

TUẦN 14 LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày 5/12/2016 đến ngày 9/12/2016

Trang 28

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đồ dùng học tâp

hợp với nội dung đề tài

- Thêm các chi tiết tạo không gian cho

sản phẩm

Hoạt động 4: Trưng bày, giới thiệu

sản phẩm.

- Các nhóm thực hành

Trang 29

- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm,

giới thiệu chia sẽ của nhóm mình

Trang 30

Ngày soạn :11/12/2016

Ngày dạy :14/12/2016

CHỦ ĐỀ 6 : NGÀY TẾT, LỄ HỘI VÀ MÙA XUÂN

(Thời lượng 4 tiết )

I.MỤC TIÊU:

- Hiểu và nêu được một số đặc điểm về ngày tết, lễ hội và mùa xuân

- Sáng tạo được sản phẩm mĩ thuật bằng cách vẽ, nặn, tạo hình từ vật liệu tìm được và sắp đặt theo nội dung chủ đề: “Ngày tết, lễ hội và mùa xuân”

- Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhón mình,nhóm bạn

Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu

- GV yều cầu học sinh quan sát hình 6.1

SGK thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:

+ Em hãy kể tên một số lể hội mà em biết

+ Em hãy kể tên một số hoạt động khác

trong dịp tết cổ truyền của dân tộc ngoài

những hoạt động em thấy trong hình

- Quan sát hình và trả lời các câu hỏi

+ HS trả lời

+ HS trả lời+ HS trả lời

Trang 31

- Em yêu thích hoạt động nào trong ngày

tết, lễ hội và mùa xuân

- GV yều cầu các nhóm trình bày và nhận

xét

- GV nhận xét và tóm tắt

- GV yều cầu HS quan sát hình 6.2 SGK để

tìm hiểu các hình thức về chất liệu sản

phẩm về chủ đề “ ngày tết, lể hội và mùa

xuân” với các câu hỏi

+ Em thích sản phẩm tạo hình nào nhất?

Đó là hoạt động gì của lễ hội ngày tết, lễ

hội và mùa xuân

Lắng nghe

Quan sát hình và trả lời các câuhỏi

- Các nhóm trình bày và nhận xét

Trang 32

Ngày dạy :21/12/2016

CHỦ ĐỀ 6 : NGÀY TẾT, LỄ HỘI VÀ MÙA XUÂN

(Thời lượng 4 tiết )

I.MỤC TIÊU:

- Hiểu và nêu được một số đặc điểm về ngày tết, lễ hội và mùa xuân

- Sáng tạo được sản phẩm mĩ thuật bằng cách vẽ, nặn, tạo hình từ vật liệu tìm được và sắp đặt theo nội dung chủ đề: “Ngày tết, lễ hội và mùa xuân”

- Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhón mình,nhóm bạn

- Yêu cầu học sinh vẽ, xé dán hoặc

nặn tạo hình từ vật tìm được theo nội

dung đã chọn

- GV đưa ra một số câu hỏi gợi mở

+ Em chọn nội dung nào?

+ Nêu hình ảnh chính, phụ của nội

Trang 33

TUẦN 17 LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày 26/12/2016 đến ngày 30/12/2016

Trang 34

Ngày dạy :28/12/2016

CHỦ ĐỀ 6 : NGÀY TẾT, LỄ HỘI VÀ MÙA XUÂN

(Thời lượng 4 tiết )

I.MỤC TIÊU:

- Hiểu và nêu được một số đặc điểm về ngày tết, lễ hội và mùa xuân

- Sáng tạo được sản phẩm mĩ thuật bằng cách vẽ, nặn, tạo hình từ vật liệu tìm được và sắp đặt theo nội dung chủ đề: “Ngày tết, lễ hội và mùa xuân”

- Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhón mình,nhóm bạn

phù hợp với nội dung đề tài

+ Thêm các chi tiết tạo không gian

Trang 35

TUẦN 18 LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày 2/1/2017 đến ngày 6/1/2017

Ngày đăng: 18/03/2018, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w