MỤC TIấU : HS đợc kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chơng đã học Kiểm tra các kĩ năng giải toán, kĩ năng thực hiện phép tính Rèn thái độ cẩn thận khi làm bài và khi trình bày một bà
Trang 1Ngày soạn :
Ngày giảng:
Tiết 93
KIỂM TRA 1 TIẾT
A MỤC TIấU :
HS đợc kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chơng đã học
Kiểm tra các kĩ năng giải toán, kĩ năng thực hiện phép tính
Rèn thái độ cẩn thận khi làm bài và khi trình bày một bài toỏn
B PHƯƠNG PHÁP :
Kiểm tra ,đỏnh giỏ
C CHUẨN BỊ :
1.GV: Giỏo ỏn,SGK, Đề kiểm tra + đỏp ỏn
2.HS: Học bài,SGK
D TIẾN TRèNH LấN LỚP :
I.Ổn định: (1’)
II.Kiểm tra:
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ TNKQNHẬN BIẾTTL TNKQTHễNG HIỂUTL TNKQVẬN DỤNGTL TỔNG Phõn số 3 1,5 2 1 3 4,5 7 7 Hỗn số 2 1 1 1.5 3 2.5
Số thập
phõn
1 0.5
1 0,5 Tổng 3 1,5 5 2,5 2 6 11 10
ĐỀ KIỂM TRA
A TRẮC NGHIỆM:Khoanh trũn trước cõu trả lời đỳng:
Cõu 1: Trong cỏc cỏch viết sau cỏch viết nào cho ta phõn số?
A 04,3 B 03 C 0,25 D 52
Cõu 2: Kết quả của phộp tớnh 8385 là:
Cõu 3: Kết quả của phộp tớnh
9
10 5
2
là:
A 4520 B 94 C 94 D.1510
Cõu 4: Số 5 % được viết dưới dạng số thập phõn là:
Cõu 5: Hỗn số 354 được đổi ra phõn số là:
A 511 B.115 C 519 D.195
Trang 2Cõu 6: Số nghịch đảo của 71 là:
Cõu 7: Trong cỏc phõn số sau đõy ,đõu là phõn số tối giản:
A 216 B 83 C 2211 D 205
Cõu 8: Phõn số 745 được đổi ra hổn số là:
A -673 B 673 C
-7
4
B TỰ LUẬN:
Cõu 1: Tớnh:
a 65 87 1424 b ) 485
7
3 2 8
5 6
Cõu 2: Tỡm x ,biết:
a) 61x12 1 b) . 21 101
3
2
x
Cõu 3: Một ngời đi xe máy từ A đến B vơi vận tốc 261
4 km/h hết 2,4 giờ Lúc
đi về, ngời ấy đi với vận tốc 30 km/h Tính thời gian ngời ấy đi từ B đến A
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM: (Mỗi cõu đỳng được 0.25 điểm)
B TỰ LUẬN:
Cõu 1: Tớnh: (1Đ)
a 65 87 1424
= 24202421 2411 (0,5đ)
=
24
11 21
20
(0,25đ)
= 2430 = 45
(0,25đ)
b ) 485
7
3 2 8
5 6
8
5 7
3 8
5 ( ) 4 2 6 ( (0,5đ)
= 4 + 73 (0,25đ)
= 473 317 (0,25đ) Cõu 2: Tỡm x ,biết:
10
1 2
1 3
2
3
2
=52 (1Đ) x = 53 (1Đ) Cõu 3: (2Đ)
Tớnh được quảng đường AB (1Đ) Tớnh được thời gian đi về : 2 giờ 6 phút (1Đ)