Phản ứng xúc tác ester hóa đồng thể• Chất xúc tác là chất cho vào phản ứng làm thay đổi tốc độ phản ứng và được hoàn nguyên sau phản ứng • Xúc tác đồng thể là xúc tác mà trong đó chất x
Trang 1Chuyên đề thí nghiệm xúc tác đồng thể
1
Trang 2Phản ứng xúc tác ester hóa đồng thể
• Chất xúc tác là chất cho vào phản ứng làm thay đổi tốc độ phản ứng và được hoàn nguyên sau
phản ứng
• Xúc tác đồng thể là xúc tác mà trong đó chất xúc tác và tác chất phản ứng ở cùng một pha
Trang 3Phản ứng transesterification trên xúc tác đồng thể
3
- R1, R2, R3 là gốc hydrocarbon của axit béo.
- R4OH thích hợp thường là ancol bậc nhất như metanol, etanol, propanol, butanol và amylol.
- Metanol được nghiên cứu và ứng dụng nhiều nhất trong phòng thí nghiệm và trong sản xuất công nghiệp
H2C
OH
OH OH
R1COOR4
R2COOR4
R3COOR4
Trang 4Cơ chế phản ứng trên xúc tác base
Trang 5Cơ chế phản ứng trên xúc tác acid
O O+
R1O
R2O
H
O R H
O
R3O
O O
R2O
O H
O+ R H
R1
O
R3O
O+O
R2O
O H
O R
R1
O
R3O
OH O
R2O
Trang 7Thực hiện phản ứng transeterification trên xúc tác KOH và H2SO4 đặc
• Các bạn sinh viên cần có kế hoạch trước buổi làm
• Các thông số cụ thể thực hiện phản ứng xem tham khảo giáo trình
• Sinh viên có thể linh hoạt tự thay đổi thông số khảo sát
7
Trang 8Thực hiện phản ứng transeterification trên xúc tác KOH và H2SO4 đặc
• Quy trình thí nghiệm có thể tóm gọn trong 3 bước
1 Thực hiện phản ứng: tính toán tác chất, lựa chọn thông số khảo sát, lắt đặt dụng cụ, pha chế
hóa chất (nếu có) và tiến hành theo kế hoạch
2 Tinh chế sản phẩm: sản phẩm sau phản ứng được để cho tách lớp như hình sau
Trang 9Thực hiện phản ứng transeterification trên xúc tác KOH và H2SO4 đặc
2 Tinh chế sản phẩm: sau khi chiết tác bỏ phần xậm màu (glycerine và các chất tan trong dung môi phân cực), rửa
methylester với nước nóng nhiều lần
3 Đo đạc sản phẩm và tính toán hiệu suất
- Về cơ bản để có thể tính toán chính xác độ chuyển hóa và hiệu suất phản ứng cần phân tích GCMS
- Để đơn giản, sinh viên chỉ cần đo các chỉ tiêu của methylester như: độ nhớt, tỷ trọng và hàm lượng acid béo tự do để
có thể đánh giá một cách tương đối sự ảnh hưởng của xúc tác lên tính chất sản phẩm
9
Trang 10Báo cáo và trả lời câu hỏi
• Sinh viên tổng hợp số liệu sau khi hoàn tất chuyên đề và viết thành báo cáo theo format bài báo
khoa học
• Trả lời các câu hỏi ở phần cuối của chuyên đề.
Trang 11Chuyên đề thí nghiệm xúc tác dị thể
(xúc tác quang hóa)
11
Trang 12Tổng hợp xúc tác quang hóa tinh thể alpha hematite (α-Fe2O3) kích thước
nano
Trang 13Hạt đơn tinh thể nano hematite (α-Fe2O3)
Tổng hợp xúc tác quang hóa tinh thể alpha hematite (α-Fe2O3) kích thước nano bằng phương pháp thủy nhiệt
(hydrothermal)
Phân tích cấu trúc tinh thể α-Fe2O3
Mục đích TN:
13
Trang 14Phương pháp thủy nhiệt (hydrothermal), sử dụng teflon-lined stainless steel autoclave
Nhiệt độ tối đa:
- Dung môi nước < 240 oC
- Dung môi hữu cơ < 180 oC
Trang 15Phương pháp thủy nhiệt (hydrothermal), sử dụng teflon-lined stainless steel autoclave
15
Trang 16Vai trò các tác chất và chất HĐBM để hình thành tinh thể hematite
Potassium hexacyanoferrate(III) (K3[Fe(CN)6]): Tiền chất cho tinh thể hematite
sodium carboxymethyl cellulose (CMC, Mw = 250000): chất phân tán đóng vai trò giới hạn kích
thước hạt nano
hydrazine hydrate solution (N2H4·xH2O, 60%): capping agent tạo mặt tinh thể hematite
Trang 18Cơ chế xúc tác quang hóa của chất bán dẫn
Sơ đồ sự hình thành electron-hole và phản ứng xúc tác tác quang hóa
Trang 192. Hỗn hợp được khuấy với cá từ trong 30 phút
3. Chuyển hỗn hợp phản ứng vào Teflon-lined(poly(tetrafluoroethylene)-lined) stainless steel autoclave Cho phản ứng vào tủ sấy xử lý thủy nhiệt ở 160 oC
trong khoản thời gian 12 giờ
4. Kết thúc phản ứng thủy nhiệt, autoclve phản ứng được làm nguội dưới vòi nước mát trong 10 phút và tháo cẩn thận tiến hành ly tâm rửa thu sản phẩm
5. Bột kết tủa màu đỏ thẫm hình thành trong dung dịch được tách ra bằng cách ly tâm và rửa lại nhiều lần bằng nước cất Sản phẩm bột màu đỏ thẫm thu được
đem đi sấy ở điều kiện thường 80 oC trong 2 giờ.
6. Sản phẩm bột nano tinh thể α-Fe2O3 được nung ở 400 oC trong 4 giờ đặt trong chén nung Để nguội và thu lưu trữ sản phẩm trong ống ly tâm nhựa.
19
Trang 20Phân tích XRD:
Dùng 500 mg mẫu phân tích XRD
Mẫ XRD của hematite chuẩn (b) và của hematite THB (a).
Hướng dẫn phần mềm origin để vẽ kết quả
Trang 21Phân tích SEM Hướng dẫn cách trình bày
21
Trang 22Phân tích TEM
Trang 23Phân tích UV rắn
Hướng dẫn xác đình bandgap Eg của vật liệu
23
Trang 24Tổng Hợp Vật Liệu Nano Quang Xúc Tác ZnO Bằng
Phương Pháp Đốt Cháy Gel.
BÁO CÁO: LƯU THỊ VIỆT HÀ
1
Trang 25Tổng hợp vật liệu nano ZnO bằng phương pháp đốt cháy gel ở điều kiện nhiệt độ nung và hàm
lượng tác nhân đốt cháy khác nhau Mô tả cấu trúc và hình thái học bề mặt vật liệu tổng hợp
được
MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
25
Trang 26DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
- Cân phân tích: 1 cái - Becher 250 ml: 2 cái
- Tủ sấy: 1 cái - Becher 100: 2 cái
- Máy đo pH: 1 cái - Chén sứ: 4 cái
- Lò nung: 1 cái - Bình định mức 100ml: 2 cái
- Máy khuấy từ gia nhiệt: 1 cái - Pipet 10ml: 1 cái
Dụng cụ - Thiết bị
Trang 27- Zn(NO3)2 - CH3COONH4 (NH4NO3)
- Poli vinyl ancohol (PVA) - Nước cất
Hóa chất
DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
27
Trang 28Thu được gel (trong, sánh, nhớt)
Nung
(nano )
Khi nung mở nắp lò nung
Kiểm tra nhiệt độ,
không để gel cháy
vàng
Trang 30KẾT QUẢ
Kết quả XRD
Thành phần pha: đơn pha
Cấu trúc: Hexagonal wurtzite
Tính toán kích thước tinh thể
Trang 31Kết quả SEM
Mô tả hình thái học bề mặt vật liệu ZnO
31
Trang 32Kết quả XRD
Thành phần pha: đơn pha
Cấu trúc: Hexagonal wurtzite
Tính toán kích thước tinh thể
trung bình ( 20 - 100 nm)
Trang 33Báo cáo và trả lời câu hỏi
• Sinh viên tổng hợp số liệu sau khi hoàn tất chuyên đề và viết thành báo cáo theo format bài báo
khoa học
• Trả lời các câu hỏi ở phần cuối của chuyên đề.
33
Trang 34Chuyên đề thí nghiệm xúc tác sinh học và ứng dụng
Trang 35Tổng hợp và ứng dụng than sinh học (than xương)
35
Trang 36Mục tiêu
Phương pháp tổng hợp than sinh học từ xương bò (than xương).
Ứng dụng than xưởng xử lý màu và kim loại nặng
Trang 37- Chén nung có nắp bằng Titan (loại nhỏ)
- Chén nung có nắp bằng gốm (loại to)
- Na2SO3 (TQ)
- (NH4)HC6H5O7 (Merk) [Amonicitrat]
- PbNO3 chuẩn (Merk)
- H3AsO4 chuẩn (Merk)
Trang 38Quy trình tổng hợp
Nung
Trang 40Khảo sát các thông số ảnh hưởng của than với sự hấp phụ màu KMnO4 hoặc metylen xanh
Trang 41Kết quả các thông số ảnh hưởng của than
41
Trang 42Kết quả các thông số ảnh hưởng của than
Trang 43Kết quả khả năng hấp phụ kim loại chì hoặc asenic của than sinh học
43
Trang 44Kết quả khả năng hấp phụ kim loại chì hoặc asenic của than sinh học
Trang 45Kết quả khả năng hấp phụ kim loại chì hoặc asenic của than sinh học theo thời
gian
45
Trang 46Thực Hiện Phản Ứng Quang Xúc Tác Phân Hủy Chất Màu
Hữu Cơ Với Xúc Tác ZnO
9
Trang 47hợp bằng phương pháp đốt cháy gel ở các điều kiện khác nhau
tác ZnO được tổng hợp ở các điều kiện khác nhau và thực hiện các điều kiện
phản ứng khác nhau
MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
47
Trang 48DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
Dụng cụ - Thiết bị
- Hệ thống chiếu sáng (Đèn UVA 15-20W và hộp chứa đèn: 1 bộ - Becher 500 ml: 1 cái
-48
Trang 50Lập đường chuẩn
TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
- Pha dung dịch MB 100 ppm, từ đó pha thành dung dịch MB có nồng độ nhỏ hơn
- Tiến hành đo quang và lập đường chuẩn:
+ Đo mẫu trắng là dung dịch nước cất (mẫu blank)
+ Đo các dung dịch MB
+ Vẽ đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa mật độ quang và nồng độ MB
+ Tính phương trình hồi quy tuyến tính và hệ số tương quan R2
+ Xác định khoảng tuyến tính
Trang 51Li tâm
Chiếu sáng bằng đèn UV hoặc ASMT
Cứ sau 30 phút, lấy 3 ml dung dịch
Đo quang
Bước sóng 664 nm, thu được At
Đối với ánh sáng mặt trời, cứ 15 phút lấy 3 ml dung dịch
51
Trang 52KẾT QUẢ
Đường chuẩn
f(x) = 0.17x + 0.21 R² = 1
ĐƯỜNG CHUẨN DUNG DỊCH MB
C (ppm hoặc mg/l)
Trang 53Hiệu suất phân hủy MB
53
Trang 54Hiệu suất phân hủy MB
Trang 55Hiệu suất phân hủy MB
55
Trang 56Báo cáo và trả lời câu hỏi
• Sinh viên tổng hợp số liệu sau khi hoàn tất chuyên đề và viết thành báo cáo theo format bài báo
khoa học
• Trả lời các câu hỏi ở phần cuối của chuyên đề.