Nguyen Duc Hanhndhthtr@gmail.com Thí nghiệm hiện trường... Các thí nghiệm hiện trường... Tham khảo chỉ số N cho các loại đấtLưu ý: Không nên dựa vào N để tính toán cho đất dính K... Thí
Trang 1Nguyen Duc Hanh
ndhthtr@gmail.com
Thí nghiệm hiện trường
Trang 2Các thí nghiệm hiện trường
Trang 3Mech CPT
Elec CPT
CPTU SCPT(U)
Trang 4Xuyên tiêu chuẩn (SPT – Standard Penetration Test)
Trang 5N hiệu chỉnh
Trang 6Tham khảo chỉ số N cho các loại đất
Lưu ý:
Không nên dựa vào N để tính toán cho đất dính
K Terzaghi(1948)
Trang 7Tham kh o m t s quan h khác gi a N và các lo i đ t ả ộ ố ệ ữ ạ ấ
Trang 8Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT – Cone Penetration Test)
Trang 10q t
u b
0 100 200 300 400 500 600
Trang 11Các loại mũi côn điện
Mũi côn bằng thép với góc đỉnh là 60°
Lấy số đọc liên tục khi ấn
Trang 12Soil Behavior Type (Robertson et al., 1986; Robertson & Campanella, 1988)
1 – Sensitive fine grained 5 – Clayey silt to silty clay 9 – sand
2 – Organic material 6 – Sandy silt to silty sand 10 – Gravelly sand to sand
3 – Clay 7 – Silty sand to sandy silt 11 – Very stiff fine grained*
4 – Silty clay to clay 8 – Sand to silty sand 12 – Sand to
clayey sand*
*Note: Overconsolidated or cemented
Phân loại đất từ CPT
Campanella
Trang 13KHC GPMS
SUBGRADE
ĐẤT ĐẮP
ĐỆM CÁT LỚP THAY HỮU CƠ ĐẤT
ĐẤT SÉT YẾU
LỚP CÁT KẸP
ĐẤT SÉT YẾU
LỚP SẠN CÁT LẪN BỤI SẠN CÁT
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28
Trang 14Quan hệ giữa φ và CPT cho đất rời
(Theo Durgunoglu
và Mitchell, 1975)
Trang 15Kiểm tra mức độ tăng sức chịu tải bằng CPT
20 days after H=4 (average in clay)
60 days after H=4 (average in clay)
30 days after H=9 (average in clay)
20 days after H=11 (average in clay)
Average value of q c
Fill Height
DAY
11m 9m
4m
Dùng giếng cát
Trang 16before the embankment after the embankment
Trang 17Cắt cánh hiện trường(FVT)
0 2 4 6 8 10 12 14
Chiều cao đắp
Ngày
4m
Trang 18Ước tính S u từ các thí nghiệm
DMT : (nén phẳng) Dilatometer CPT : Xuyên tĩnh
FVT : Cắt cánh TXTUU : Nén 3 trục
Su = (qc,t – σ ) / N k, kt
10 ~ 20
Trang 19Thí nghiệm nén ngang
Có hai loại thiết bị nén ngang chính:
Thiết bị nén ngang (Menard
pressuremeter – MPM)
Thiết bị nén ngang tự tạo lỗ
Trang 20Kết quả thớ nghiệm nộn ngang
Thiết bị nộn ngang khụng tự
Biến dạng
dẻo
đàn hồi Biến dạng
hay độ tăng thể tích Biến dạng ngang tương đối
B A O
lực ngang
áp
còn nhỏ hơn
áp lực ngang của đất
đàn hồi Biến dạng Biến dạng
Trang 21Ví dụ về thí nghiệm nén ngang
Trang 22Ví dụ về thí nghiệm nén ngang
Trang 23CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI