1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA

6 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử đại học môn hóa cung cấp đầy đủ các dạng bài tập, giúp học sinh_ giáo viên có cái nhìn tổng quan về môn học, rèn luyện được khả năng tỉ mỉ, chính xác, giúp học sinh đạt điểm cao trong các kì thi tuyển sinh

Trang 1

1 Dãy chất, ion nào sau đây là bazơ

A NH3, PO4 , Cl, NaOH B HCO3, CaO, CO3 , NH4+

C Ca(OH)2, CO3 , NH3, PO4 D Al2O3, Cu(OH)2, HCO3

2 Thổi 8,96 lít CO (đktc) qua 16 gam FexOy nung nóng Dẫn toàn bộ lượng khí sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 30 gam kết tủa Khối lượng sắt thu được là

A 9,2 gam B 6,4 gam C 9,6 gam D 11,2 gam

1 Hoà tan hết 0,1 mol K vào m gam nước thu được dung dịch có nồng độ 25% Khối lượng

nước đã dùng là

A 22,4 gam B 1,8 gam C 18,6 gam D 0,9 gam

HNO3dư, thu được 2,24 lít (đktc) một khí không màu, hoá nâu trong không khí Khối lượng nhôm đã dùng là

A 5,4 gam B 4,0 gam C 1,35 gam D 2,7 gam

Thứ tự tăng dần lực axit của chúng là

A HCOOH < CH3COOH < CH2ClCOOH < CHCl2COOH

B CH3COOH < HCOOH < CHCl2COOH < CH2ClCOOH

C CHCl2COOH < CH2ClCOOH < HCOOH < CH3COOH

D CH3COOH < HCOOH < CH2ClCOOH < CHCl2COOH

4 Để trung hoà 20 ml dung dịch một axit đơn chức cần 30 ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn

dung dịch sau khi trung hoà thu được 1,44 gam muối khan Công thức của axit là

A C2H3COOH B C2H5COOH C C2H4COOH D CH3COOH

5 6,16 gam anđehit X là đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng hết với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH thu được 20,16 gam kết tủa đỏ gạch Công thức của X là

A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO

6 Anđehit Y có tỉ khối so với không khí là 2 Công thức phù hợp của Y là

A C2H5CHO B (CHO)2 C CH3CHO D cả A, B đều đúng

7 Dãy axit nào trong các axit sau đây làm mất màu dung dịch brom?

axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit propinoic, axit benzoic

A axit benzoic, axit acrylic, axit propinoic

B axit acrylic, axit axetic, axit propinoic

C axit fomic, axit acrylic, axit propinoic

D axit acrylic, axit propinoic

8 Oxi hóa hoàn toàn 4,48 gam bột Fe thu được 6,08 gam hỗn hợp 2 oxit sắt (hỗn hợp X) Khử

hoàn toàn hỗn hợp X bằng H2 Thể tích H2 (đktc) tối thiểu cần dùng là

A 1,92 lít B 2,34 lít C 2,24 lít D kết quả khác

Trang 2

9 Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khi H2 ở đktc CTPT của hai rượu là

A, C4H9OH và C5H11OH B CH3OH và C2H5OH C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH vàC3H7OH

10 Gọi tên theo danh pháp quốc tế của axit có công thức sau:

CH3CH CH COOH

CH3 C2H5

A 2-metyl-3-etylbutanoic B 3-etyl-2metylbutanoic

C 2-etyl-3-metylbutanoic D 3-metyl-2etylbutanoic

11 Hai este A, B là đồng phân của nhau 17,6 gam hỗn hợp trên chiếm thể tích bằng thể tích của

6,4 gam oxi ở cùng điều kiện Hai este là

A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

C HCOOC3H7 và C3H7COOH D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

12 Nguyên tử Ag có 2 đồng vị 109Ag, 107Ag Biết 109Ag chiếm 44% Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của Ag là : A 106,8 B 107,88 C 108.D 109,5

13 Tính nồng độ ion nitrat có trong 200ml dung dịch chứa HNO3 0,02M và NaNO3 0,03M.

A 0,05M B 0,003M C 0,002M D 0,5M

23,4 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3CH2CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)CH2COOH D

CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

15 Cần bao nhiêu lít HCl (0oC, 2 atm) để pha chế được 1 lít dung dịch có pH = 2?

A 0,224 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 0,112 lít

16 HNO3 được diều chế theo sơ đồ sau:

NH3  NO  NO2  HNO3

Từ 6,72 lít NH3 (đktc) thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%?

A 0,3 lít B 0,33 lít C 0,08 lít D 3,3 lít

17 Supephotphat kép có công thức là

C Ca3 (PO4)2 D Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

18 Dung dịch H2S trong nước khi để lâu ngày trở nên đục Hiện tượng này được giải thích như sau

A H2S bị phân hủy thành H2 và S

B H2S bị oxi hóa không hoàn toàn thành H2O và S

Trang 3

C H2S bị oxi hóa hoàn toàn thành H2O và SO2.

D H2S phản ứng với SO2 trong không khí tạo thành H2O và S

19 Chất nào sau đây được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

A natricacbonat B natrihiđrocacbonat C canxicacbonat D magiecacbonat

A < 7 B = 7 C > 7 D không xác định

21 Cho sắt phản ứng với HNO3 rất loãng thu được NH4NO3, có phương trình ion thu gọn là

A 8Fe + 30H+ + 6NO3  8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O

B 8Fe + 30HNO3  8Fe3+ + 3NH4NO3 + 9H2O

C 3Fe + 48H+ + 8NO3  3Fe2+ + 8NH4+ + 24H2O

D 8Fe + 30H+ + 3NO3  8Fe3+ + 3NH4+ + 9H2O

22 Hoà tan hết 9,2 gam một kim loại kiềm Y vào 100 gam nước Sau khi phản ứng xong dung

dịch còn lại 108,8 gam Thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần để trung hoà hết dung dịch trên là

A 400 ml B 1600 ml C 600ml D 800 ml

23 Điện phân dung dịch chứa các muối: AgNO3, Ni(NO3)2, Cu(NO3)2 Thứ tự khử các cation kim loại trên catot là

A Ag+ > Ni2+ > Cu2+ B Ag+ > Cu2+ > Ni2+ C Ni2+ > Cu2+ > Ag+ D Cu2+ > Ni2+ >

Ag+

24 Cho Na vào dung dịch CuSO4 thấy

A Na tan và xuất hiện chất rắn màu đỏ B Na tan và có khí không màu thoát ra

C Na tan và có khí không màu thoát ra đồng thời xuất hiện kết tủa xanh nhạt D Có kết tủa xanh nhạt

25 Tại sao khi hòa tan Zn bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt muối Cu2+ thì quá trình hòa tan xảy ra nhanh hơn (khí thoát ra mạnh hơn)?

A Muối Cu2+ có tác dụng xúc tác cho phản ứng B Xảy ra sự ăn mòn hóa học

C Tạo ra dạng hỗn hống D Xảy ra sự ăn mòn điện hóa

26 Axit nào sau đây mạnh nhất?

A H2SiO3 B H3PO4 C H2SO4 D HClO4

27 Cho 6,6 gam hỗn hợp axit axetic và một axit hữu cơ đơn chức B tác dụng hết với dung dịch

KOH thu được 10,4 gam hai muối khan Tổng số mol hai axit đã dùng là

28 Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2

là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V nhận giá trị nhỏ nhất là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

29 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam

Trang 4

30 Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử là C7H8 Cho 4,6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 15,3 gam kết tủa X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo?

31 Dùng những hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là etylen

glicol, rượu etylic, glucozơ, phenol?

A dung dịch Br2 và Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 C Na và dung dịch Br2 D Na

và AgNO3/NH3

H2O A có KLPT là 180 Công thức phân tử của A là

A C5H10O5 B C2H4O2 C C6H12O6 D C5H8O7

33 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến

rượu bị hao hụt 10% Tính khối lượng rượu thu được?

A 0,92 kg B 0,575 kg C 0,51 kg D 5,15 kg

34 Cho vài giọt anilin vào nước, quan sát hiện tượng; thêm HCl vào dung dịch, quan sát hiện

tượng rồi cho tiếp vài giọt NaOH, quan sát hiện tượng Các hiện tượng xảy ra lần lượt là

A anilin tan, xuất hiện kết tủa, kết tủa tan B thấy vẩn đục, vẩn đục tan, thấy vẩn đục

C thấy vẩn đục, vẩn đục không thay đổi, vẩn đục tan D thấy vẩn đục, vẩn đục tan, không hiện tượng gì

35 Ghép tên ở cột 1 và CTCT ở cột 2 cho phù hợp:

1 isopropyl axetat

2 allylacrylat

3 phenyl axetat

4 sec-butyl fomiat

a C6H5OOCCH3

b CH3COOCH(CH3)2

c CH2=CHCOOCH=CH2

d CH2=CHCOOCHCH=CH2

e HCOOCH(CH3)CH2CH3

A 1-b, 2-d, 3-a, 4-e B 1-b, 2-c, 3-a, 4-e

C 1-d, 2-d, 3-a, 4-e D 1-b, 2-d, 3-a, 4-c

36 Cộng HBr vào một anken thu được sản phẩm có % Br về khối lượng là 65% Anken đó là

37 Cho phản ứng sau:

Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học là

Trang 5

38 Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có

khối lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là bao nhiêu?

A 11,8 gam B 10,08 gam C 9,8 gam D 8,8 gam

39 Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 Các chất điện li yếu là

A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4

C H2O, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

40 Cho phản ứng:

2NO2 + 2NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị

A pH = 7 B pH > 7 C pH = 0 D pH < 7

41 Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl Dung dịch thu được sau phản ứng có môi trường

A axit B trung tính C Bazơ D không xác định được

42 Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO) Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?

vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 28,2 gam B 8,6 gam C 4,4 gam D 18,8 gam

44 Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch

X gồm

A Fe(NO3)2, H2O B Fe(NO3)2, AgNO3 dư

C Fe(NO3)3, AgNO3 dư D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

45 Chia m gam hỗn hợp một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hết vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61 gam kết

tủa

- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anot (đktc)

Giá trị của V là

A 6,72 lít B 0,672 lít C 1,334 lít D 3,44 lít

46 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây?

A 0,05M B 0,0625M C 0,50M D 0,625M

47 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối

cacbonat của kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?

Trang 6

A 26,0 gam B 28,0 gam C 26,8 gam D 28,6 gam.

48 Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là

A 0,224 lít B 0,672 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Ngày đăng: 10/03/2018, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w