MỤC TIấU - So sánh quãng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động.. - Nắm đợc công thức vân tốc và ý nghĩa khái niệm vận
Trang 1Trường PT DTNT Sơn Động Giỏo ỏn vật lớ 8 – Năm học: 2016-2017
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 2: vận tốc
I MỤC TIấU
- So sánh quãng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển
động để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển
động
- Nắm đợc công thức vân tốc và ý nghĩa khái niệm vận tốc Đơn
vị chính của vận tốc là m/s; km/h và cách đổi đơn vị vận tốc
II- Chuẩn bị
- Xe lăn, khúc gỗ
III- Hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiển tra.
- Chuyển động cơ học là gì? Vật đứng yên là nh thế nào?
Cho ví dụ và nói rõ vật đợc chọn làm mốc ?
- Tại sao nói chuyển động và đứng yên có tính tơng đối , cho
ví dụ minh hoạ?
3 Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:Tỡm hiểu về vận tốc I Vận tốc là gì? (12 phút )
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trên
bảng 21 Điền vào cột 4,5
Cho các nhóm thảo luận để trả lời
C1,C2
HS: - Đọc bảng 21
- Thảo luận nhóm để trả lời
C1 , C2 ?
GV: Quãng đờng đi trong 1s gọi
là gì?Từ đó hình thành khái niệm
vận tốc
Cho ghi Khái niệm vận tốc
Yêu cầu làm C3
HS: Ghi và trả lời C3
C1: Cùng chạy một qũang đ-ờng 60m như nhau, bạn nào mất ít thời gian sẽ chạy nhanh hơn
C2:
KL: Vận tốc: quãng đờng đi
đợc trong một đơn vị thời gian
C3:
(1) nhanh; (2) chậm; (3) quóng ddường đi được; (4) đơn vị
Hoạt động 2: Công thức tính
vận tốc
Gv : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK
hãy nêu công thức tính vận tốc ?
GV : Khắc sâu đơn vị các đại
l-ợng ,ý nghĩa vận tốc
HS: Ghi bài
II.Công thức tính vận tốc
v= : v là vận tốc,
s là quãng đờng
t là thời gian
Hoạt động 3: Xét đơn vị vận tốc
Họ tờn giỏo viờn: Đàm Văn Hoạt
Trang 2Trường PT DTNT Sơn Động Giỏo ỏn vật lớ 8 – Năm học: 2016-2017
GV thông báo cho HS biết đơn
vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị
chiều dài quãng đờng đi đợc và
thời gian đi hết quãng đờng đó
Đơn vị chính là m/s
Cho làm C4 : cá nhân
1km/h = ? m/s ,
V = 3m/s = ? km/h
GV : hớng dẫn HS cách đổi
III.Đơn vị vận tốc:
m/s hoặc km/h 1km/h = 0,28 m/s
V = 3m/s = 10,8 km/h
Hoạt động 4 Nghiên cứu dụng cụ vận tốc:
Tốc kế là dụng cụ đo vận tốc GV
có thể nói thêm nguyên lí hoạt
động cơ bản của tốc kế là
truyền chuyển động từ bánh xe
qua dây Côngtơmét đến một số
bánh răng truyền chuyển động
đến kim của đồng hồ
côngtơmét
- Treo tranh tốc kế xe máy Nêu
cách đọc tốc kế
Xem tốc kế hình 2.2
Hoạt động 5: Vận dụng
IV Vận dụng
Chuyển động nào nhanh nhất,
chậm nhất
- GV xem kết quả, nêú HS không
đổi về cùng một đơn vị thì
phân tích cho HS thấy cha đủ
khả năng so sánh
IV Vận dụng
C5 a) ý nghĩa các con số:
36km/h; 10,8 km/h; 10 m/s b) HS tự so sánh
Nếu đổi về đơn vị m/s Chuyển động (1) và (3) nhanh hơn chuyển động (2) Yêu cầu HS đổi ngợc lại ra vận
tốc km/h
GV:Yêu cầu HS tóm tắt C6
- GV hớng dẫn
- HS tự tóm tắt
C6:Tóm tắt :
t = 1,5 h
s = 81 km
v1 (km/h) = ? v2 (m/s)
= ?
4 Củng cố
? Độ lớn của vận tốc cho biết điều gỡ?
? Cụng thức tớnh vận tốc? Đơn vị vận tốc? Nếu đổi đơn vị thỡ số đo vận tốc cú thay đổi khụng?
Họ tờn giỏo viờn: Đàm Văn Hoạt