1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TRẮC NGHIỆM MÔN ĐIỆN TỬ SỐ

18 853 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 333,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không những tín hiệu ở đầu ra phụ thuộc vào tín hiệu ở đầu vào mà còn phụ thuộc vào trạng thái trong của mạch tại thời điểm đang xét.. Một Anốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau.

Trang 1

BỔ XUNG TRẮC NGHIỆM MÔN ĐIỆN TỬ SỐ

HỌC KỲ 3 -2015 Câu 1: Đổi số thập phân 1024 thành số nhị phân:

A 100 0000 0001

B 10 0000 0000

C 100 0000 1000

D 100 0000 0000 Câu 2: Đổi số nhị phân sau sang dạng bát phân: 1111 0100 1110

A 7514

B 7515

C 7516

D 7517 Câu 3: Đổi số bát phân sau sang dạng nhị phân: 5731

A 101 111 011 001

B 110 111 011 001

C 101 110 011 001

D 101 111 011 010 Câu 4: Kết quả của phép toán:

A

B 1

C 0

D A Câu 5: Kết quả của phép toán:

A

B

C

D

Câu 6: Kết quả của phép toán:

A

B

C

D

Câu 7: Kết quả của phép toán:

A

B

C 1

D 0 Câu 8: Kết quả của phép toán:

A

B

C 1

D 0

Câu 9: Kết quả của phép toán:

A

B

C 1

D 0 Câu 10: Kết quả của phép toán:

A

B

C

D

Trang 2

Câu 11: Kết quả của phép toán:

A

B

C

D

Câu 12: Kết quả của phép toán:

A 0

B 1

C A

D B Câu 13: Kết quả của phép toán:

A A

B 1

C 0

D B Câu 14: Kết quả của phép toán:

A A+B

B A

C B

D A.B Câu 15: Hai mạch ở (hình a) tương đương với nhau vì chúng

A Đều bằng A

B Đều bằng B

C Đều bằng AB

D Đều bằng A+B

Câu 16: Kết quả của phép toán:

A

B

C

D

Câu 17: Kết quả của phép toán:

A

B

C

D

Câu 18: Cho mạch điện như hình sau (hình b) Biểu thức hàm ra là:

Trang 3

A

B

C

D

Câu 19: Cho mạch điện như hình sau (hình c) Biểu thức hàm ra là:

A

B

C

D

Câu 20: Biểu thức rút gọn : (A+B).(A+C)

A A+BC

B B+AC

C C+AB

D A+B

Câu 21: Biểu thức rút gọn :

A

B

C

D

Câu 22: Biểu thức rút gọn :

A

B

C

D

Câu 23: Biểu thức rút gọn :

A

B

C

D

Câu 24: Biểu thức rút gọn :

A

B

C

D

Câu 25: Biểu thức rút gọn :

A

B

C

D

Trang 4

Câu 26: Đầu ra cổng AND ở mức cao:

A Khi tất cả lỗi vào ở mức cao

B Mọi lúc

C Khi có bất kỳ lối vào nào ở mức thấp

D Khi có bất kỳ lối vào nào ở mức thấp Câu 27: Cổng NOT sử dụng để:

A Đếm tín hiệu đầu vào của nó

B Đảo tín hiệu đầu vào của nó

C Khuếch đại tín hiệu đầu vào của nó

D Làm trễ pha tín hiệu đầu vào của nó Câu 28: Đầu ra cổng NAND ở mức thấp:

A Khi tất cả lối vào ở mức cao

B Mọi lúc

C Khi có bất kỳ lối vào nào ở mức thấp

D Khi có bất kỳ lối vào nào ở mức cao Câu 29: Đầu ra của cổng OR ở mức cao:

A Khi tất cả các đầu vào ở mức thấp

B Mọi lúc

C Khi đầu vào bất kỳ ở mức cao

D Khi đầu vào bất kỳ ở mức thấp

Câu 30: Đầu ra của cổng NOR ở mức thấp:

A Mọi lúc

B Khi đầu vào bất kỳ ở mức cao

C Khi tất cả các đầu vào ở mức thấp

D Khi đầu vào bất kỳ ở mức thấp

Câu 31: Mạch như hình vẽ (hình d):

A Tạo mức đầu ra thấp

B.Tạo mức đầu ra cao

C Không hoạt động vì các đầu ra của cổng NAND được nối với nhau tại cổng NOR

D.Không hoạt động vì các kết nối nguồn cung cấp không được chỉ ra

Trang 5

Câu 32: Mạch 3-8 sẽ là:

A Tạo mức đầu ra thấp

B.Tạo mức đầu ra cao

C Không hoạt động vì các đầu ra của cổng NAND được nối với nhau tại cổng NOR D.Không hoạt động vì các kết nối nguồn cung cấp không được chỉ ra

Câu 33: Cổng XOR tạo ra đầu ra với mức logic CAO:

A Với điều kiện là trạng thái lối vào khác nhau

B Với điều kiện là trạng thái lối vào giống nhau

C Mọi lúc

D Không lúc nào cả

Câu 34: Cổng XOR tạo ra đầu ra với mức logic THẤP:

A Với điều kiện là trạng thái lối vào khác nhau

B Với điều kiện là trạng thái lối vào giống nhau

C Mọi lúc

D Không lúc nào cả

Câu 35: Mạch logic tổ hợp là mạch:

A Có tín hiệu ở đầu ra chỉ phụ thuộc vào tín hiệu ở đầu vào của mạch tại thời điểm đang xét

Trang 6

B Không những tín hiệu ở đầu ra phụ thuộc vào tín hiệu ở đầu vào mà còn phụ thuộc vào trạng thái trong của mạch tại thời điểm đang xét

C Tín hiệu ra tuần hoàn

D Tín hiệu ra không ổn định

Câu 36: Bộ mã hoá ưu tiên là bộ mã hoá cho phép mã hoá khi:

A Chỉ có một tín hiệu tác động vào

B.Chỉ hai tín hiệu tác động vào

C Có hai tín hiệu trở lên đồng thời tác động vào

D Tín hiệu ngoài tác động

Câu 37: Dụng cụ hiển thị 7-đoạn Anốt chung có :

A Bảy Anốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau

B.Bảy Katốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau

C Một Anốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau

D Một Katốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau

Câu 38: Dụng cụ hiển thị 7-đoạn Katốt chung có :

A Bảy Anốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau

B.Bảy Katốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau

C Một Anốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau

D Một Katốt của bảy thanh LED được đấu chung với nhau

Câu 39: Bộ hợp kênh có khả năng:

A Nối đồng thời một hoặc nhiều lối vào với một lối ra

B Nối đồng thời một hoặc nhiều lối vào với một lối ra

C Nối một lối vào mạch với một lối ra trong một nhóm các lối ra

Trang 7

D Nối một lối vào trong một nhóm các lối vào với một lối ra.

Câu 40: Bộ phân kênh có khả năng:

A Nối một lối ra mạch với một trong một nhóm các lối vào

B Nối đồng thời một lối ra mạch với một hoặc nhiều lối vào

C Nối một lối ra trong một nhóm các lối ra với một lối vào

D Nối đồng thời một hoặc nhiều lối vào với một lối ra

Câu 41: Số nhị phân A = 1000 và B = 0111, sau khi so sánh hai số nhị phân thu

được kết quả là :

A A = B

B A > B

C A < B

D A ≠ B

Câu 42: Số nhị phân A = 1101 và B = 1110, sau khi so sánh hai số nhị phân thu

được kết quả là :

A A = B

B A > B

C A < B

D A ≠ B Câu 43: A = 1001, B = 1010 Bộ so sánh sẽ quyết định A < B :

A Dựa trên cặp BIT 1

B Dựa trên cặp LSB (cặp BIT 0)

C Bởi vì cả hai cặp MSB bằng nhau

D Bởi vì cả hai cặp MSB không bằng nhau Câu 44: A = 1001, B = 1000 Bộ so sánh sẽ quyết định A > B :

A Dựa trên cặp BIT 1

B Dựa trên cặp LSB (cặp BIT 0)

C Bởi vì cả hai cặp MSB bằng nhau

D Bởi vì cả hai cặp MSB không bằng nhau

Câu 45: Cho LED 7 đoạn A chung, muốn thanh nào sáng thì Katốt của thanh đó có

mức logic gì?

A Mức logic 0

B Mức logic 1

C Mức 0 và mức 1

D Không ở mức nào cả

Trang 8

Câu 46: Cho LED 7 đoạn K chung, muốn thanh nào sáng thì Anốt của thanh đó có mức logic gì?

A Mức logic 0

B Mức 0 và mức 1

C Mức logic 1

D Không ở mức nào cả

Câu 47: Mạch giải mã 7 đoạn có mấy đầu vào và mấy đầu ra?

A 3 vào và 7 ra

B 2 vào và 7 ra

C 4 vào và 5 ra

D 4 vào và 7 ra

Câu 48: Mạch hợp kênh 15 đường dữ liệu cần bao nhiêu đường địa chỉ?

A 3 đường

B 4 đường

C 5 đường

D 6 đường Câu 49: Bảng trạng thái nào là bảng của bộ MUX hai lối vào địa chỉ ?

A (a)

B (b)

C (c)

D (a) và (b) Câu 50: Bảng trạng thái nào là bảng của bộ đếm DEMUX hai lối vào địa chỉ?

Trang 9

A (a)

B (b)

C (c)

D (a) và (b) Câu 51: Bảng trạng thái nào là bảng của bộ giải mã địa chỉ hai lối vào?

A (a)

B (b)

C (c)

D (a) và (b) Câu 52: Cho mạch tổ hợp như hình 4-5 Hãy xác định hàm ra của mạch

A

B

C

D

Câu 53: Cho mạch tổ hợp như hình 4-6 Hãy xác định đầu ra của mạch:

A

B

C

D

Trang 10

Câu 54: Nếu E = 1 thì hình 4-9 là mạch điện có chức năng gì:

A Bộ chọn địa chỉ nhị phân 2 lối vào

B Bộ hợp kênh 2 lối vào

C Bộ phân kênh 2 lối vào

D Bộ mã hoá 2 lối vào

Câu 55: Hình 4-12 là mạch điện có chức năng gì ?

A Mạch bán tổng

B Mạch bán hiệu

C Mạch tổng toàn phần

D Mạch hiệu toàn phần

Câu 56: Mạch logic tuần tự là mạch:

A Không những tín hiệu ở đầu ra phụ thuộc vào tín hiệu ở đầu vào mà còn phụ thuộc vào trạng thái trong của mạch tại thời điểm đang xét

B Có tín hiệu ở đầu ra chỉ phụ thuộc vào tín hiệu ở đầu vào của mạch tại thời điểm đang xét

C Không có tín hiệu ở đầu ra

D Có tín hiệu hình sin

Câu 57: Trong các loại trigơ sau, trigơ nào còn tồn tại tổ hợp cấm:

A Trigơ D

B Trigơ T

C Trigơ RS

D Trigơ JK

Câu 58: Trigơ JK đồng bộ cấu tạo từ cổng NAND hoạt động ở:

Trang 11

A Sườn dương của xung nhịp

B Sườn âm của xung nhịp

C Cả hai sườn xung

D Không cần xung nhịp Câu 59: Trigơ JK đồng bộ cấu tạo từ cổng NOR hoạt động ở:

A Sườn dương của xung nhịp

B Sườn âm của xung nhịp

C Cả hai sườn xung

D Không cần xung nhịp Câu 60: Nếu đầu vào D của trigơ thay đổi thì đầu ra

A Sẽ thay đổi theo D sau khi có xung nhịp clock ở đầu vào

B Thay đổi trạng thái của nó một cách tức thời

C.Sẽ thay đổi sau khi có 2 xung nhịp clock ở đầu vào

D Sẽ không thay khi có xung nhịp tiếp theo

Câu 61:Phần tử lưu giữ thông tin của bộ ghi dịch là:

A Trigơ JK

B Trigơ RS

C Trigơ T

D Trigơ D Câu 62:Để tạo ra được một Trigơ Chính - phụ (MS) cần:

A.Hai trigơ cùng loại đồng bộ

B Hai trigơ cùng loại

C Ba trigơ cùng loại đồng bộ

D Bốn trigơ cùng loại

Câu 63:Một bộ đếm nhị phân 5 bit thì tần số tại lối ra của bit có trọng số lớn nhất so với tần số xung nhịp:

A.Nhỏ hơn 8 lần

B Nhỏ hơn 16 lần

C Nhỏ hơn 32 lần

D Nhỏ hơn 64 lần Câu 64: Trong bộ đếm đồng bộ, các lối vào Clock

A.Phải được nối với trigơ LSB của bộ đếm

B Là chung cho mỗi trigơ của bộ đếm

C Phải được nối với trigơ MSB của bộ đếm

D Phải là dạng xung được phát theo kiểu đơn bước

Câu 65: Trong bộ đếm không đồng bộ, tín hiệu cần đếm

A Phải được nối với trigơ LSB của bộ đếm

B Phải được nối với trigơ MSB của bộ đếm

Trang 12

C.Là chung cho mỗi trigơ của bộ đếm.

D Phải là sóng hình sin

Câu 66: Bộ ghi dịch dùng để dịch trái dữ liệu vào nối tiếp thì luồng bit dữ liệu chuyển động từ:

A.Từ trái qua phải

B Từ phải qua trái

C Từ phải qua trái rồi từ trái qua phải

D Từ trái qua phải rồi từ phải qua trái

Câu 67: Bộ ghi dịch dùng để dịch phải dữ liệu vào nối tiếp thì luồng bit dữ liệu chuyển động từ:

A.Từ trái qua phải

B Từ phải qua trái

C Từ phải qua trái rồi từ trái qua phải

D Từ trái qua phải rồi từ phải qua trái Câu 68: Dữ liệu nạp vào bộ ghi dịch có thể :

A.Là bất kỳ kiểu dữ liệu nào

B Chỉ là kiểu dữ liệu ở mức cao

C Chỉ là kiểu dữ liệu ở mức cao i

D Chỉ là kiểu dữ liệu thay đổi luân phiên Câu 69: Khi tần số xung nhịp của bộ đếm nối tiếp tăng thì :

A Chức năng của các đầu vào xoá (CLEAR) và lập (SET) không bị ảnh hưởng gì

B Các đầu vào xoá (CLEAR) và lập (SET) sẽ không điều khiển tất cả các trigơ

của bộ đếm

C Tăng khả năng đếm lớn nhất của nó

D.Giảm khả năng đếm lớn nhất của nó

Câu 70: Nếu cấp một xung clock vào bộ đếm nối tiếp thì :

A Chuyển một bộ đếm nối tiếp thành một bộ đếm song song

B Thay đổi lần lượt các chế độ hoạt động của bộ đếm nối tiếp

C Xác định số đếm lớn nhất của bộ đếm nối tiếp

D Cho phép một bộ đếm nối tiếp chạy trong chế độ không đồng bộ

Trang 13

Câu 71: Trong bộ ghi dịch 4 bit cần bao nhiêu xung clock để lấy dữ liệu ra theo cách song song:

A.4 xung

B 5 xung

C 6 xung

D 7 xung

Câu 72: Trong bộ ghi dịch 4 bit cần bao nhiêu xung clock để lấy dữ liệu ra theo cách nối tiếp?

A.5 xung

B 6 xung

C 7 xung

D 8 xung

Câu 73: Trong bộ ghi dịch 4 bit, dữ liệu cần nạp theo cách nối tiếp là D3D2D1D0, khi thực hiện dịch phải dữ liệu cần dịch bit nào trước?

A D0

B D1

C D2

D D3

Câu 74: Trong bộ ghi dịch 4 bit, dữ liệu cần nạp theo cách nối tiếp là D3D2D1D0, khi thực hiện dịch trái dữ liệu cần dịch bit nào trước?

A D0

B D1

C D2

D D3

Câu 75: Trong bộ ghi dịch 8 bit, cần bao nhiêu trigơ?

A 5

B 6

C 7

D 8 Câu 76: Cho hình 5-52 Giả sử trạng thái ban đầu Q0Q1Q2 là 100, sau 2 xung Clock thì trạng thái lối ra là bao nhiêu?

Trang 14

A 001

B 100

C 010

D 000

Câu 77: Cho hình 5-54 Giả sử trạng thái ban đầu Q0Q1Q2 là 000, sau 3 xung Clock thì trạng thái lối ra là bao nhiêu?

A 111

B 110

C 011

D 001

Câu 78: Cho hình 5-55 Giả sử trạng thái ban đầu Q0Q1Q2 là 111, sau 3 xung Clock thì trạng thái lối ra là bao nhiêu?

A 111

B 110

C 011

D 000 Câu 79: Cho hình 5-56 Giả sử dữ liệu cần nạp vào thanh ghi là 1101, sau 4 xung Clock thì trạng thái lối ra Q0Q1Q2Q3 là bao nhiêu?

Trang 15

A 1101

B 1110

C 1011

D 1001 Câu 80: Cho hình 5-57 Giả sử trạng thái ban đầu Q0Q1Q2Q3 là 0000, sau 4 xung Clock thì trạng thái lối ra Q0Q1Q2Q3 là bao nhiêu?

A 1101

B 1110

C 1011 D.0000 Câu 81: Trên hình 3-5, trạng thái tương ứng của các đầu ra từ A đến D lần lượt là:

A Thấp-Cao-Thấp-Cao

B Thấp-Cao-Thấp-Thấp

C Cao-Thấp-Thấp-Thấp

D.Cao-Cao-Thấp-Thấp

Trang 16

Câu 82: Mạch logic DDL có sơ đồ như hình vẽ 3-10 làm chức năng gì:

A AND

B NOR

C OR

D.NAND Câu 83: Mạch logic DDL có sơ đồ như hình vẽ 3-11 làm chức năng gì:

A AND

B NOR

C OR

D.NAND Câu 84: Nếu bộ tạo bit chẵn/ lẻ phát ra chỉ thị parity chẵn thì mẫu dữ liệu gồm:

A Một số lẻ các bit ‘0’

B Một số lẻ các bit ‘1’

C Một số chẵn các bit ‘0’

D.Một số chẵn các bit ‘1’ Câu 85: Nếu bộ tạo bit chẵn lẻ phát ra chỉ thị parity lẻ thì mẫu dữ liệu gồm:

A Một số lẻ các bit ‘0’

B Một số lẻ các bit ‘1’

C Một số chẵn các bit ‘0’

D.Một số chẵn các bit ‘1’ Câu 86: Một ALU có chứa:

A Một khối số học và một khối logic

B Một khối số học

C Một khối logic

D.Một khối so sánh

Trang 17

Câu 87: Dựa trên bộ so sánh trên hình 4-1, các lối ra :

A Có giá trị 0, 1 và 0

B Có giá trị 1, 1 và 0

C Có giá trị 0, 0 và 0

D.Có giá trị 0, 1 và 1 Câu 88: Các loại trigơ MS hoạt động ở:

A Cả hai sườn xung

B Sườn âm của xung nhịp

C Sườn dương của xung nhịp

D Cả ba phương án trên đều đúng Câu 89: Trong một số chu kỳ xung clock, hướng dịch của dữ liệu:

A Phải là một hướng

B Có thể thay đổi lần lượt giữa phải và trái

C Có thể đồng thời hai hướng

D Không có trường hợp nào ở trên

Câu 90: Trong bộ đếm vòng, dữ liệu có dạng:

A Chỉ có 1 bit 1 chạy vòng tròn

B Chỉ có 1 bit 0 chạy vòng tròn

C Tất cả là bit 1 chạy vòng tròn

D Tất cả là bit 0 chạy vòng tròn

Câu 91: Cho số biểu diễn ở mã dư 3 : 1001 Như vậy, giá trị thập phân của nó là:

Trang 18

A 4

B 5

C 6

D Không tồn tại Câu 92: Cho số biểu diễn ở mã Gray: 0101 Như vậy, giá trị thập phân của nó là:

A 5

B 6

C 7

D Không tồn tại

Câu 93: Đối với hàm AND, phát biểu nào sau đây là đúng:

A Chỉ cho giá trị 1 khi tất cả các biến có giá trị 1

B Chỉ cho giá trị 1 khi tất cả các biến có giá trị 0

C Chỉ cho giá trị 0 khi tất cả các biến có giá trị 0

D Chỉ cho giá trị 1 khi tất cả các biến có giá trị 1

Câu 94: Đối với hàm XOR( hai biến), phát biểu nào sau đây là sai:

Ngày đăng: 09/03/2018, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w