1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi khao sat lan 3 hoa 12

7 179 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 227,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với HCl lại thu được phenol.. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với

Trang 1

SỞ GD-ĐT VĨNH LONG KÌ THI KHẢO SÁT THPTQG LẦN 3-NĂM HỌC 2017-2018

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC_KHỐI 12

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian giao đề)

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

-Câu 1: Chất nào sau đây là đisaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Amilozơ.

Câu 2: Cho 3,2g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V (l) khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Câu 3: Phát biểu không đúng là

A Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với HCl lại thu được

phenol

B Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với

khí CO2 lại thu được axit axetic

C Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

D Amoniac phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với NaOH lại thu

được amoniac

Câu 4: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều

kiện thường, X là chất lỏng Kim loại X là

Câu 5: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch NaOH loãng (dư) Sau phản ứng

thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.

Câu 6: Anken nào sau đây là thích hợp nhất dùng để điều chế 3-metylpentan-3-ol bằng phản ứng

hiđrat hoá?

A 2,2-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en

Câu 7: Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ

thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau.

Trang 2

Giá trị của b là

Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối KNO3 và Fe(NO3)2 sau phản ứng thu được hỗn hợp

Câu 9: Cho hợp chất X sau đây:

CH3

X có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau khi phản ứng thế với clo:

Câu 10: Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch ?

A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch

Câu 11: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và

Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không phải của thạch cao nung (CaSO4.H2O)?

A Bó bột khi gẫy xương

B Đúc khuôn

C Thức ăn cho người và động vật

D Năng lượng

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản

trên là:

Trang 3

Câu 14: Cho các nhận xét sau:

(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%;

(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương;

(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại mono saccarit;

(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm;

(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói; (6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím;

(7) Saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích

Số nhận xét đúng là:

A 5 B 6 C 7 D 4

Câu 15: Cho m1 gam K2O vào m2 gam dung dịch KOH 30% được dung dịch mới có nồng độ 45% Biểu thức nào sau đây là đúng

A 1

2

=

2

=

m 55 C m1 – m2 = 3

2 D m2 – m1 = 2730

Câu 16: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ Xenlulozơ theo sơ đồ sau

Xenlulozơ  35% glucozơ80  % C2H5OH  60% Buta-1,3-đien TH(100%)

    Cao su Buna Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là

A 25,625 tấn B 37,875 tấn C 5,806 tấn D 17,857 tấn.

Câu 17: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm AlCl3, ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Trong T có chứa

A Al2O3, ZnO, Fe B Al2O3, Fe C Fe D Al2O3, Zn

Câu 18: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Trong phương trình

A 6 B 5 C 7 D 4.

Câu 19: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag

C đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit.

D đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chứ

Trang 4

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 14,56 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch

phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

A 20 B 40 C 24 D 12.

Câu 21: Dẫn xuất A của benzen có công thức phân tử C8H10O, không tác dụng với NaOH và thoả

   B trïng hîp

    polime Dẫn xuất A là:

A

CH2-CH2-OH

hoặc

CH-CH3 OH

B Chỉ có thể là:

CH-CH3 OH

C Chỉ có thể là :

CH2OH

CH3 D Chỉ có thể là :

CH2-CH2-OH

Câu 22: Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% , cần dùng x tấn quặng manhetit chứa

xuất là 1% Giá trị của x là:

A 959,59 B 1311,90 C 1394,90 D 1325,16

Câu 23: Hỗn hợp X gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí C (đktc) Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là?

A 0,15 gam B 2,76 gam C 0,69 gam D 4,02 gam.

Câu 24: Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O,

N là: mC : mH : mO : mN = 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8 Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75 Công thức phân tử của X là ( cho He = 4, C =12, N = 14, O = 16, H = 1)

A C3H7O2N B C2H5O2N C C2H8O2N2 D C4H10O4N2

Câu 25: Cao su lưu hóa chứa khoảng 2%S Biết cứ k mắt xích isopren lại có một cầu nối -S-S- và

A 46 B 48 C 23 D 24

Câu 26: Cho 5,7 gam hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn, Al, Mg tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được

hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng 7,86 gam Lượng dung dịch HCl 1M nào sau đây có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn Y :

Trang 5

Câu 27: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?

A CuO (rắn) + CO (khí) → Cu + CO2

C Zn + H2SO4 (loãng) → ZnSO4 + H2

D K2SO3 (rắn) + H2SO4 → K2SO4 + SO2 + H2O

Câu 28: Điều chế Cu bằng cách khử 8 g CuO bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được 6,56 g chất rắn.

Hiệu suất quá trình điều chế là :

Câu 29: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.

Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:

A 0,39; 0,54; 1,40 B 0,39; 0,54; 0,56 C 0,78; 0,54; 1,12 D 0,78; 1,08; 0,56

Câu 30: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số

nhóm–CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY=1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glixin và 42,72 gam alanin m có giá trị là

A 109,5 gam B 104,28 gam C 116,28 gam D 110,28 gam.

Câu 31: Đem hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch chứa đồng thời a mol H2SO4 và b mol HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối có tổng khối lượng là 4,1667m.

Thiết lập biểu thức liên hệ giữa số mol của 2 axit:

Câu 32: Chia 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức thành hai phần bằng nhau Đốt cháy

Trang 6

A HCHO & CH2 =CH-CHO B HCHO & C4H3-CHO

C CH2=CH-CHO & C3H7-CHO D CH2=CH-CHO & C3H3CHO

Câu 34: Sục 2,016 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Rót

gam kết tủa Tiếp tục đun nóng thu thêm được m gam kết tủa nữa Giá trị của x và m là

A 0,1 và 1,97 B 0,1 và 3,94 C 0,05 và 1,97 D 0,05 và 3,94.

Câu 35: Trộn bột nhôm với một oxit sắt thu được hỗn hợp X Nung nóng X trong điều kiện không

có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau:

– Phần một phản ứng vừa đủ với 680 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch Z và còn lại 13,44 gam chất rắn không tan

– Phần hai tác dụng với dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được 7,168 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, công thức của oxit sắt là

A Fe3O4 B FeO hoặc Fe2O3 C Fe2O3 D Fe3O4 hoặc Fe2O3

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung

tủa Giá trị của m và a lần lượt là:

A 23,4 và 56,3 B 15,6 và 27,7 C 23,4 và 35,9 D 15,6 và 55,4

Câu 37: X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch

hở Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và

A 14,55 gam B 12,30 gam C 26,10 gam D 29,10 gam

Câu 38: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20%

(d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn

công thức cấu tạo của este ban đầu là

C Na và HCOO-C2H5 D K và CH3COOCH3

Câu 39: Hoà tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hh X oxi chiếm 16,8% về

NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng

một lượng dư dung dịch NaOH ,lọc kết tuả ,nung đén khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Gía trị của m là:

A.70,33 B.76,81 C.83,29 D.78,97

Câu 40: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y

dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là:

A 51,72% B 76,70% C 53,85% D 56,36%

Ngày đăng: 09/03/2018, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w