1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khao sát lần 3 Từ lớp 1 đến lớp 5

81 673 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Khao Sát Lần 3 Từ Lớp 1 Đến Lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 5Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói để bốc thăm để trả lời câu hói .Mỗi thăm có 3 câu hỏi trả lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm B... Vậy ta có đáp số : Hồng trồn

Trang 1

bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 5

Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói để bốc thăm để trả lời câu hói Mỗi thăm có 3 câu hỏi trả lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm

B 1- Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thể nào ?

Trả lời : Qui đồng 2 phân số rồi cộng 2 phân số đó

2 - Nếu ta chia cả tử số và mẫu số của một phân số với một số tự nhiên khác không Thì ta đợc một phân số mới nh thể nào so với phân số cũ?

Trả lời : Bằng phân số đã cho

3 - Trong 2 số thập phân có phần nguyên khác nhau số thập phân nào có số phần nguyên bé hơn thì số đó nh thể nào ?

Trả lời : Số đó bé hơn

C 1 - Muốn trừ 2 phân số khác mẫu số ta làm nh thể nào?

Trả lời: Qui đồng 2 phân số rồi trừ 2 phân số đó

Trả lời : ta lấy tử số nhân với tử số và mẩu số nhân với mẫu số

2 Muốn nhân một số thập phân với 10 , 100 , 1000 Ta làm nh thể nào ?

Trả lời : ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lợt sang bên phải một , hai ,

ba chữ số

3- Có số thập phân nào đứng liền sau không?

Trả lời : Không

E- 1- Muốn chia hai phân số ta làm thể nào?

Trả lời : ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngợc

2 - Khi nhân 1 số thập phân với 0,1 : 0,01 : 0,001 -ta làm thể nào ?

Trang 2

Trả lời : ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lợt sang bên trái một , hai ,

Câu2 : 2730 kg bằng bao nhiêu tấn ?

A :273 tấn : B; 27,3 tấn : C; 2,73 tấn : D :0,273 tấn

Trang 3

Câu 5 : Phép cộng có mấy tính chất , là những tính chất nào ?

Đáp số : 2 tính chất , đó là tính chất giao hoán và tính chất kết hợp

Trò chơi khán giả : 3 bạn Hồng , Mai , Phợng trồng 3 cây mai , hồng , phợng Một trong 3 bạn nói : trong 3 chúng ta không ai trồng cây trùng tên mình cả Hỏi bạn nào

đã tròng cây gì ?

Giải : Vì 3 bạn không trồng cây trùng với tên mình nên ta có : Bạn Hồng sẽ trồng cây mai hoặc cây phợng Nếubạn Hồng trồng cây mai thì thì ban Mai sẽ tròng cây ph- ợngvà bạn Phợng sẽ trồng cây hồng Nếu bạn Hồng trồng cây phợng thì bạn Phợng sẽ trồng cây mai và bạn Mai sẽ tròng cây hồng.

Vậy ta có đáp số :

Hồng trồng cây mai Hoặc Hồng tròng cây phợng

Mai trồng cây phợng Phợng trồng cây mai

Phợng trồng cây hòng Mai trồng cây hồng

phần III: Trả lời mỗi câu hỏi đúng đợc 20 điểm

Trang 4

Câu 1 : Cho số 25,86 , chữ số đó thay đổi nh thể nào khi ta dời dấu phẩy sang bên phải 2 chữ số ?

Tơng tự 3 ngời con trai đều có 1 em gáivà em gái đó là em gái út

Vậy : Gia đình đó có tất cả là

1 + 3 + 1 = 5 ngời con

Câu 3: Chị giúp em nớng cá trên lò nớng , Cần phải nớng chín cả 3 con cá Biết rằng: Để ớng chín một con cá mất 3 phút và lò chỉ nớng đợc 2 con cá 1lần Hỏi chị cần ít nhất bao nhiêu thời gian để nớng chín 3 con cá ?

n-Giải : Gọi 3 con cá theo thứ tự cá 1 cá 2 cá 3 Vì một con nớng hết 3 phút nên Theo bài ra ta

có :

Lần 1 Nớng con cá 1 và con cá 2 trong 1,5 phút

Lần 2 Đa con cá 2 ra bỏ con cá 3 vào để nớng trong 1,5 phút

Ta đợc con cá 1 và nửa con cá 2

Lần 3: Để con cá 3 và tiếp tục đa con cá 2 vào nớng trong 1,5 phút ta đợc con cá 2 và con cá3

Kết quả cuối cùng thời gian để nớng 3 con cá là

Trang 5

Câu II: Nội dung dạy học giải toán có lời văn trong toán 5 bao gồm những nội dung chủ yếu nào ?

Câu III : Dựa vào tốm tắt sau Đồng chí hãy đặt một đế toán và giải bài toán đó

2,8 m vải may 1 bộ quần áo

429,5m vải may bộ quần áo ? còn thừa m ?

bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 3

Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói bốc thăm để trả lời câu hói Mỗi thăm có 3 câu hỏi trả

lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm

a) 1- Trong phép chia có d số d bao giờ cũng nh thể nào so với số chia

(nhỏ hơn số chia)

2- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ( 7 ngày )

3- Muốn gấp một số đi nhiều lần ta làm thể nào( lấy số đó nhân với số lần)

b)1- Trong phép chia hết muốn tìm số chia ta làm thể nào?(Lây số bị chia chia cho thơng )

2 -Hình chữ nhật có đặc điểm gì ?( Có 4 góc vuông và hai chiều dài bằng nhau, hai chiều rộng bằng nhau )

3- Một ngày có mấy giờ?( 24 giờ )

C) 1- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thể nào ?( Ta chia số đó cho số lần ) 2- Hình vuông có đặc điểm gì ?( Có 4góc vuông và 4 cạnh bằng nhau )

E)- 1- Khi tính giátrị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) thì ta làm nh thể nào

( thực hiện trong ngoặc trớc)

2 - Muốn tính chu vi hình vuông ta làm nh thể nào ?( lấy số đo một cạnh rồi nhân

4 )

3 -Trong phép trừ khi biết số trừ và hiệu muốn tìm số bị trừ ta làm nh thể nào? (Hiệu cộng với số trừ )

H )- 1 - Trong phép nhân muốn tìm thừa số cha biết của tích ta làm thể nào?

( lấy tích chia cho thừa số đã biết)

2- Đờng kính gấp mấy lần bán kính ( 2 lần )

3 -Trong phép trừ khi biết số bị trừ và hiệu muốn tìm số trừ ta làm thể nào?

( lấy số bị trừ trừ đi hiệu )

Phần II : Mỗi câu trả lời đúng đơc cộng 10 điểm sai trừ 5 điểm

câu1) Chữ số 4 trong số 245 có giá trị là A) 4 ; B)40 C) 400

Câu2: Ngày 14 tháng 3 là thứt, thì ngày 16 tháng 3 cùng tháng đó là thứ mấy ? A ) Thứ ba ; B) Thứ t

C) Thứ năm ; D) Thứ sáu

Đáp án Đúng là D

Câu 3: 56 + 37 - 28 = ?

A) 55 ; B) 75 C) 61 ; D ) 65

Trang 6

Bài 2 :Tìm một số biết rằng số đó cộng với 48 thì đợc 64?

Bài 3 :Trong một phép trừ có hiệu bằng số bị trừ hỏi số trừ bằng bao nhiêu?

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống

bộ đề thi giải toán tuổi thơ Khối 2

Phần 1: Mỗi thí sinh chọn gói bốc thăm để trả lời câu hói Mỗi thăm có 3 câu hỏi trả

lời đúng mỗi câu đợc 10 điểm

a) 1- Số bé nhất có một chữ số là số nào ?(Só o)

2- Mỗi tuần lễ có mấy ngày ( 7 ngày )

3- Muốn tìm số hạng trong một tổng ta làm thể nào ? ( lấy tổng trừ đi số hạng đ biết )ã biết )

b)1-Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?( Số 9)

2 -Muốn tìm một thừa số của phép nhân ta làm thể nào ?( Lấy tích chia cho thừa số đ biết )ã biết )

3- Một ngày có mấy giờ?( 24 giờ )

C) 1- Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?( 10)

2- Muốn tính chu vi của một tứ giác ta làm thể nào ?(lấy độ dài của các cạnh ( cùng một đơn vị đo ) rồi cộng lại )

3- Một giờ có mấy phút ?( 60 phút )

D) 1- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?( Số 99 )

2- Muốn tìm số bị chia ta làm thể nào?

3 - 1dm = cm

E)- 1 - Số bé nhất có ba chữ số là số nào ?( 100)

2 -Trong phép trừ khi biết số trừ và hiệu muốn tìm số bị trừ ta làm nh thể nào?(Hiệu cộng với số trừ )

3 - 10cm = dm

H )- 1 - Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?( Số 999 )

2- Trong phép trừ khi biết số bị trừ và hiệu muốn tìm số trừ ta làm thể nào?

( lấy số bị trừ trừ đi hiệu )

3 ;15 giờ còn gọi là mấy giờ chiều? ( 3 giờ chiều )

Trang 7

Đề thi kiểm định chất lợng cuôí học kỳ I Lớp 5 Năm học 2006- 2007

Môn thi :Tiếng Việt ( Thời gian làm bài 40 phút)

I Đọc hiểu ( mỗi câu trả lời đúng đợc 4 điểm )

*Đọc đoạn văn sau :

Khi-Hi- rô- si- ma bị ném bom , cô bé Xa-da-cô Xa- xa-ki mới hai tuổi đã may mắn thoát nạn Nhng em bị nhiễm phóng xạ Mời năm sau, em lâm bệnh nặng Nằm trong bệnh viện nhẩm đếm từng ngày còn lại của đời mình, cô bé ngây thơ tin vào một truyền thuyết nói rằngnếu gấp đủ một nghìn con sếu bằng giấy treo quanh phòng, em sẽ khỏi bệnh Em liền lặng lẽ gấp sếu Biết chuyện, trẻ em toàn nớc Nhật và nhiều nơi trên thể giới đã tới tấp gửi hàng nghìn con sếu giấy đến cho Xa-da-cô Nhng Xa-da-cô chết khi em mới gấp đợc 644con

-Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi :

1 - Khi Mỹ ném bom nguyên tử,Xa-da-cô Xa-xa-ki mới mấy tuổi?

A : Một tuổi ; B : Hai tuổi ; C: Ba tuổi

2- Sau bao lâu em bé bị bệnh nặng?

A : Bốn năm; B: Bảy năm ; C: Mời năm

3- Xa-da-cô tin rằng nếu gấp đợc bao nhiêu con sếu em sẽ khỏi bệnh ?

A : ba nghìn con ; B: Hai nghìn con; C: Một nghìn con

4 - Xa-da-cô gấp đợc bao nhiêu con thì em chết ?

A : 643 con; B: 644 con; C : 645 con

* Đọc đoạn văn sau :`Muốn có nớc cấy lúa thì phải giữ rừng Ông Lìn lặn lội đến các xã bạnhọc cách trồng cây thảo quả về hớng dẫn cho bà con cùng làm Nhiều hội trong thôn mỗi năm thu đợc mấy chục triệu đồng từ loại cây này Riêng gia đình ông Lìn mỗi năm thu hai trăm triệu Phìn Ngan từ thôn nghèo nhất đã vơn lên thành thôn có mức sống khá nhất của xã Trịnh Tờng

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:

5 -Ông Lìn lặn lội đến các xã bạn học cách trồng cây gì?

A : Cây lúa ; B : Cây thảo quả ; C: Cây ngô

6- Gia đình ông Lìn mỗi năm thu hoạch đợc bao nhiêu tiền từ loại cây này :

A : Hai trăm triệu ; B: Ba trăm triệu; C: Bốn trăm triệu

7 - Từ khi trồng đợc giống cây mới, đời sốngcủa các hộ trong thôn nh thể nào ?

A : Khó khăn ; B : Khá lên ; C : Nghèo mãi

8 - Thôn Phìn Ngan thuộc xã nào ?

A : Trịnh Tờng ; B : Bát Xát ; C : Lào Cai

II Luyện từ và câu: ( Mỗi câu trả lời đúng đợc 4 điểm )

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây :

9 - Cho nhóm từ dới đây :

Trang 8

Quê hơng ; quê quán , quê cha đất tổ, quê hơng bản quán, quê mùa, quê hơng xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn

Hỏi từ nào không cùng nghĩa với các từ trong nhóm sau?

A : Quê hơng:

B : Quê mùa :

C : Quê hơng bản quán:

10 - Trong câu nào dới đây, có từ '' đi "nào mang nghĩa gốc ?

- Nó chạy còn tôi đi(1)

- Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi(2)

- Thằng bé đã đến tuổi đi học (3)

A : Câu (1); B: Câu (2) ; C : Câu (3)

11-" Khu bảo đa dang tồn sinh học" là gì? Hãy vòng tròn trớc câu trả lòi đúng nhất ?

A: Là nơi lu giữ đợc nhiều loai động vật

B: Là nơi lu giữ đợc nhiều loai thực vật

C:Là nơi lu giữ đợc nhiều loai động vật, thực vật

12- Từ loại là gì? chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau?

A: Là sự phân chia từ thành các loại nhỏ

B :là các loại từ trong Tiếng Việt

C: là các loại từ có chung đặc điểm ngữ pháp và ý nghĩa khái quát nh: ( danh từ , động từ,tính từ )

13 - Chọn từ thích hợp để hòan chỉnh câu sau đây:" Dòng sông chảy giữa hai bờ xanh mớt lúa ngô"

A : hiền từ ; B: hiền hoà; C: hiền hậu

14- Xác định chức năng ngữ pháp của đại từ " Tôi" trong câu dới đây :

Tôi đang học bài thì Nam đến

A: Chủ ngữ ; B: Danh từ; C: Động từ

15 Tìm từ trái nghĩa với từ : " nhân hậu"

A : Hiền từ ; B: Độc ác; C: nhân từ

16 - Đọc đoạn tríchsau:

Cô mùa xuân xinh tơi đang lớt nhẹ trên cánh đồng Đó là mmột cô gái dịu dàng, tơi tắ,

ăn mặc giống y nh côTấm trong đêm hội thử hài tuở nào, cô mặc yếm thắm, một bộ áo mớ

ba màu hoàng yế, chiếc quần màu nhiễu điều, thắt lng màu hoa hiên Tay cô ngoắc một chiếc lẵng đầy màu sắc rực rỡ

Cô lớt đi trên cánh đồng, ngời nhẹ bỗng, nghiêng nghiêng về phía trớc

Trang 9

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây?

17- Từ ngữ nào dới đây viết sai chính tả ?

A: Khát vọng; B: Bật thang; C: khác nhau

18- Từ nào sau đây viết sai chính tả?

A: Bựa cơm; B: cảm ơn; C: muối da

19 - Chọn âm nào dới đây điền vào chỗ trống trong câu sau:

ếch ngồi đáy iếng

Hàng ngày đến lớp, em đợc thầy giáo (cô giáo) tận tình dạy dỗ Hãy tả thầy (cô ) giáo của

em lúc đang học một tiết nào đó mà em nhớ nhất

Đáp án và cho điểm môn Tiến Việt lớp 5

I Đọc hiểu ( 32 điểm )

Câu 1: 4 điểm ) Đáp án đúng : B; Câu 2:( 4 điểm ) Đáp án đúng : C

Câu 3:(4 điểm ) Đáp án đúng : C; Câu 4:( 4 điểm ) Đáp án đúng : B

Câu5: ( 4 điểm ) Đáp án đúng : B ; Câu 6 : 4 điểm ) Đáp án đúng : A

Câu 7: (4điểm ) Đáp án đúng : B ;Câu 8 : ( 4 điểm ) Đáp án đúng : A

II Luyên từ và câu ( 32 điêm)

Trang 10

Mở bài ; Giới thiệu thầy (cô ) giáo và khung cảnh lớp học( Cho 5 điểm)

Thân bài : Tả đợc Sơ lợc vài nét về hình dáng của thầy ( cô)

- Tập trung tả những việc làm động tác, cử chỉ lời nói, thái độ của thầy( Cô) lúc giảng bài, lúc cùng trao đổi, hớng dẫn học sinh.Nhớ kết hợp tả hoạt độngcủa học sinhvà những nét nổi bật về hình dáng của thày (cô).(Cho 10 điểm)

Kết bài Cảm nghĩ của em về thầy(cô)( Cho 5 điểm)

Đề thi kiểm định chất lợng cuối kỳ I Năm học 2006- 2007 Lớp 4

Môn Tiếng Việt ( Thời gian làm bài 40 phút)

Chị Sứ yêu Hòn Đất bằng cái tình yêu hầu nh là máu thịt Chị thơng ngôi nhà sàn lâu năm

có cái bậc thang, nơi mà bất cứ lúc nào đứng đó chị cũng có thể nhìn thấy sóng biển , thấy xóm nhà xen kẽ lẫn trong vờn cây, thấy ruộng đồng, thấy núi Ba Thê vòi vọi xanh lam -Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

1- Đoạn văn trên kể về nhân vật nào :

A : chị Sứ ; B: mẹ chị Sứ ; C: mẹ và chị Sứ

2- Quê hơng chị Sứ ở đâu?

A: Ba Thê; B: Hòn Đất ; C: vùng núi

3 - Miền quê đợc tác giả tả trong đoạn văn thuộc miền nào ?

A: miền trung du; B: miền đồng bằng; C: miền ven biển

4 - Tình yêu quê hơng của chị Sứ đợc tác giả miêu tả:

A: yêu vừa phải ; B: yêu bằng tình yêu máu thịt

C: yêu quê hơng qua từng trang sách vở

* Đọc đoạn văn sau:

Trong nhà cụ Tú Lãm không có vật gì quý giá, nhng cụ có tủ sách cũ đáng giá nhất trên

đời Hằng ngày cụ chỉ bạn với tủ sách Cụ xem hết quyển này lật sang quyển khác Cụ nâng niu quyển sách nh nâng niu đoá hoa tơi Phải trông thấy cụ lau bụi trên những chiếc bìa sơn mới hiểu cụ giữ gìn tủ sách biết chừng nào !Hằng năm sau tiết trời nồm, gặp ngày nắng chói, cụ mang nong ra phơi sách Hôm đó cụ cấm cụ bà, ngời đầy tớ không đợc qua lại khoảng sân đó

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

5 - Cụ Tú Lãm giữ gìn sách ra sao?

A : Nâng niu từng quyển sách, lau bụi trên những chiếc bìa sơn, trời nắng mang nong ra phơi sách

B: Xem từng quyển sách, xem hết quyển này lật sang quyển khác

C: Đựng sách vào tủ

6 - Cụ Tú Lãm xem trong nhà cụ vật gì quý giá nhất?

A: cái nong phơi; B: đoá hoa tơi; C : tủ sách cũ

7 - Hàng ngày cụ Tú Lãm thờng làm bạn với ai?

A: cùng với tủ sách cũ ; B: các cụ trong làng; C: ngời đầy tớ

8- Cụ Tú Lãm là ngời nh thể nào?

Trang 11

9 - Các danh từ có trong đoạn văn trên là:

A: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, cửa kính, ô tô, cảm giác

B: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, cửa kính, huyền ảo

C: Xe, dốc, con đờng, tỉnh Hoàng Liên Sơn,đám mây, ô tô, cảm giác, huyền ảo

10- Trong những từ dới đây từ nào là từ ghép?

A: nhút nhát ; B: rì rào; C:bãi bờ

11 - Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa từ " Tự trọng "

A: Tin vào bản thân mình; B: Quyết định lấy công việc của mình

C: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

12- ý nào dới đây đúng nghĩa với thành ngữ'' Lá lành đùm lá rách "

A : Ngời thân gặp nạn , mọi ngời đều đau đớn

B: Ngời khoẻ mạnh, may mắn, giàu có cu mang giúp đỡ ngời yéu, ngời bất hạnh, ngời nghèo đói

C: Đoàn kết bảo vệ quyền lợi cho nhau

13- Tìm từ trái nghĩa với từ " nhân hậu "

A : yêu quý ; B: tàn ác ; C: xót thơng ; D: độ lợng

14- Câu nào dới đây là câu hỏi?

A: Hãy cho biết bạn thích trò chơi nào nhất ?

B: Bạn có thích chơi diều không ?

15- Từ nào dới đây không nói về tính trung thực lòng tự trọng?

A : thẳng thắn ; B: trung thành ; C: cu mang

16- Cho biết câu nào dới đây là câu kể " Ai làm gì"?

A; Ôi trời rét quá !; B: ăn sáng xong, em đi học ngay cho kịp giờ

C: Em rất vui khi thấy mình hoàn thành mọi công việc của ngày

B- Chính tả: ( mỗi câu đúng 4 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng

17- Từ nào dới đây viết sai chính tả

A kể chuyện B: đọc truyện C dây chuyền

18- Từ nào dới đây viết sai chính tả

A nhảy dây B dúp đỡ C dây cơng ngựa

19- Chọn vần và điền đúng vào chỗ chấm trong câu thơ sau:

Con mong mẹ khoẻ dần dần

Ngày ăn ngon miệng đêm nằm ngủ s

Trang 12

Hãy viết một đoạn văn ngắn ( 10 đến 12 dòng) tả lại một đồ vật gần gũi với em nhất.

Trớc mặt tôi, một cây sồi cao lớn toàn thân phủ đầy lá đỏ Bên cạnh đó, nh để tôn thêm màu

đỏ chói lọi kia lại là màu vàng rực rỡ của mấy cây cơm nguội Một làn gió rì rào chạy qua, những chiếc lá rập rình lay động nh những đốm lửa vàng lửa đỏ bập bùng cháy Nớc róc rách chảy, lúc trờn lên mấy tảng đá trắng, lúc luồn dới mấy gốc cây ẩm mục

( Trần Hoài Dơng)

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:

1 - Đoạn văn tả mấy loại cây

A :1 loại; B : 2 loại; C : 3 loại

2 - Lá cây sồi có màu gì?

A : Đỏ ; B: Vàng ; C: Xanh

3 - Trong đoạn văn nớc chảy nh thể nào ?

A: ào ào; B: róc rach ; C: lơ thơ

4 - Đoạn văn miêu tả mấy sự vật?

A: 2 sự vật; B: 3 sự vật; C: 4sự vật

*Đọc đoạn văn sau :

ác-boa là một thị trấn nhỏ, không có lâu đài đồ sộ, nguy nga, chỉ thấy những ngôi nhà nhỏ bé, cổ kính và những vờn nho con con Dong sông Quy-dăng - xơ hiền hoà lợn quanh thành phố với những chiếc cầu trắng phau

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đung cho mỗi câu hỏi:

5- ác - boa là một thị trấn nh thể nào?

Trang 13

A: vừa; B : to ; C : nhỏ

- Những ngôi nhà ở ác - boa nh thể nào?

A: đồ sộ; B: nguy nga; C: nhỏ bé

7 - Dòng sông Quy- dăng - sơ thì sao ?

A:.Dữ dội ; B.: Hiền hoà ; C: Cuộn sóng

8- Những chiếc cầu có màu gì?

A: Màu trắng phau; B : Màu xanh thẳm ; C: Màu đen

II- Luyện từ và câu :

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúngcho mỗi câu hỏi dới đây:

A: Câu 1; B: câu 2; C: câu3; D: câu 4

10 - Đoạn thơ sau có mấy hình ảnh so sánh:

Nòi tre dâu chịu mọc congCha lên đã nhọn nh chông lạ thờngLng trần phơi nắng , phơi sơng

Có manh áo cộc tre nhờng cho con

A : 1 hình ảnh , B : 2 hình ảnh; C : 3 hình ảnh

11- Trong đoạn thơ trên tác giả đã nhân hoá cây tre bằng những cách nào?

A: Dùng một từ vốn chỉ hoạt động của cây tre

B : Gọi tre bằng một từ dùng vốn để gọi ngời

C: Dùng vốn từ chỉ hoạt động của ngời để nói tre và gọi tre bằng một từ vốn dùng để gọi ngời

12- Từ nào dới đây gần nghĩa với từ "ngay thẳng "

A : gian xảo ; B : giả dối ; C : thật thà

13- Từ nào dới đây không thuộc chủ đề " ớc mơ ''

A :nhân hậu ; B : mong ớc; C : mong muốn

14- Từ nào dới đây không phải là động từ ?

A : ngủ ; B: đi ; C: ngọt ngào

15 Câu nào sau đây dùng dấu hỏi cha đúng.?

A : Bạn có thích chơi diều không ?

B : Thử xem ai khẻo tay hơn nào ?

C : Ai dạy bạn làm đèn ông sao đấy ?

16 - Câu nào sau đây dùng dấu ngoặc kép không đúng ?

A : Cô giáo ra đề văn cho chúng tôi:" Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ "

Trang 14

B : Tôi cầm bút và viết : "Em dã nhiều lần giúp đỡ mẹ.Em quét nhà và rửa bát đĩa"

C : Trên đờng đi học về tôi thấy : " Một em bé đang khóc "

III Chính tả :

17 - Từ nào sau đây viết sai chính tả :

A : Vất vả ; B : vất vã; C: hối hả

18 - Từ nào sau đây viết sai chính tả :

A :xong nồi ; B: bát đũa ; C: sửa soạn

19- Chọn chữ nào dới đây điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

Đề thi kiểm định chất lợng cuối kỳ I Năm học 2006- 2007 Lớp 3

Môn Tiếng Việt (Thời gian lầm bài 40 phút )

Họ và tên Lớp

I Đọc hiểu ( Mỗi câu đúng đợc 4 điểm)

Đọc đoạn văn sau: Vào những ngày cuối xuân,đầu hạ khi nhiều loài cây đã khoác màu áo mới thì cây sấu mới bắt đầu chuyển mình thay lá.Đi dới rặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc lá nghịch ngợm Nó quay tròn trớc mặt, đậu lên đầu, lên vai rồi mới bay đi Nhng ít ai nắm đợcmột chiếc lá đang rơi nh vậy

Từ những cành sấu non bật ra những chùm hoa trắng nuốt, nhỏ nh những chiếc chuông tí hon Hoa sấu thơm nhẹ Vị hoa chua chua thấm vào đầu lỡi

Trang 15

( Băng Sơn)

- Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúngcho mỗi câu hỏi:

1- Đoạn văn tả hoa sấu qua mấy mùa?

A : một mùa; B: hai mùa ; C : ba mùa

2- Cuối xuân, đầu hạ,cây sấu nh thế nào?

A, Cây sấu ra hoa B: Cây sấu thay lá C: Cây sấu thay lá và ra hoa 3- Hình trạng hoa sấu nh thế nào?

A) Hoa sấu nhỏ li ti B) Hoa sấu trông nh những chiếc chuông nhỏ xíu

C) Hoa sấu thơm nhẹ

4- Mùi vị hoa sấu nh thế nào?

A) Hoa sấu thơm nhẹ, có vị chua

B) Hoa sấu hăng hắc

C) Hoa sấu nở từng chùm trắng nuốt

* Đọc đoạn văn sau:

Cuộc sống quê tôi gắn bó với cây cọ Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân

Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau Chi tôi đan nón lá

cọ, lại biết đan cả mành cọ và làm cọ xuất khẩu

- Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi:

5- Đoạn văn gồm mấy nhân vật:

A : hai nhân vật; B: ba nhân vật; C: bốn nhân vật

6- Cha làm chổi cọ để làm gì?

A : quét nhà ; B: quét sân; C : cả hai phơng án

7- Mẹ đựng hạt giống vào đâu?

C: Buổi sáng mùa đông giá lạnh

11- Từ nào dới đây chỉ trẻ em ?

Trang 16

A: thiếu nhi; B: thanh niên; C: trung niên

12- Từ nào dới đây không chỉ các môn nghệ thuật?

A: kịch; B: xiếc; C: cầu lông

13- Nổi từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu:

A B

Nớc ma là hoa đất

Gió thổi là của trời

Ngời ta là chổi trời

14- Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm chấm:

A: Chăm sóc bà mẹ và

B: Câu lạc bộ quận Hoàn Kiếm C: Tính tình còn quá ( Các từ đã cho là: thiếu nhi,trẻ em, trẻ con) 15- Từ nào sau đây viết hoa là đúng? A: Vĩnh Sơn; B: Giáo Viên; C: Núi đồi 16 - Câu nào sau đây dùng dấu chấm hỏi cha đúng? A : Em học lớp mấy? B: Em đang học bài? III - Chính tả ( Mỗi câu đúng cho 4 điểm) - Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây: 17- Từ nào dới đây viết sai chính tả? A: trí nhớ ; B: chí nhớ ; C: trí óc Từ nào sau đây viết sai chính tả? A: ghế gỗ; B: gế nhựa; C: thớc kẻ 19- Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm chấm trong câu thơ sau: Côn Sơn uối chảy rì rầm Ta nghe nh tiếng đàn cầm bên tai A : x; B: s; C: m 20- Nhớ và viết lại hai câu thơ sau: Gió đa

Tiếng chuông

IV- Tập làm văn( 20 điểm) Viết một đoạn văn ngắn ( 5 đến 7 câu) về cảnh đẹp ở quê hơng em

Trang 17

* Đọc đoạn văn sau: Đờng vào bản tôi phải vợt qua một con suối nớc bốn mùa trong veo

N-ớc trờn qua kẽ đá, lách qua những mỏm đá ngầm, tung bọt trắng xoá nh trải thảm hoa đón mời khách gần xa đi về thăm bản bên đờng là sờn núi thoai thoải Núi tự vơn mình lên cao, cao mãi Con đờng men theo một bãi vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp dày nh ống đũa Con

đờng đã nhiều lần đa tiễn ngời bản tôi đi công tác và cũng đã từng đón mừng mừng cô giáo

về bản dạy chữ Dù ai đi đâu về đâu, khi bàn chân đá bén hòn đá, hòn đất trên con đờng quen thuộc ấy, thì chắc chắn sẽ hẹn ngày quay lại

Trang 18

Nh ào ào trận gió.

+ " Tiếng ma " trong rừng cọ đợc so sánh với âm thanh nào?

15- Câu nào dới đây thuộc mẫu câu ai làm gì?

a) Tôi cầm bút và bắt đầu viết

III- Chính tả: ( mỗi câu đúng 4 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc những câu trả lời đúng cho câu dới đây.17- Từ nào dới đây viết sai chính tả?

Trang 19

17 : a ; 18: c; 19 : b ; 20: b

IV Tập làm văn ( 20 điểm)

Gợi ý : a : Tổ em gồm những bạn nào ? Các bạn là ngời dân tộc nào ?

b : Mỗi bạn có đặc điểm gì hay ?

c : Tháng vừa qua các bạn làm đợc những việc gì tốt ?

Đề thi kiểm định chất lợng cuối kỳ I Năm học 2006- 2007 Lớp 2

Môn Tiếng Việt ( Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên Lớp

I Đọc hiểu ( Mỗi câu đúng đợc 4 điểm)

Đọc đoạn thơ sau:

Trang 20

Một năm, trời hạn hán Bê vàng đi tìm cỏ

Suối cạn cỏ héo khô Lang thang trên đờng về

Lấy gì nuôi đôi bạn Dê trắng thơng ban quá

Chờ ma đến bao giờ ? Chạy khắp nẻo tìm bê

Đến bây giờ dê trắng

Vẫn gọi hoài " Bê ! Bê ! "

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi :

1 : Đoạn thơ tả mấy loại con vật ?

a; 3 con vật ; b: 2 con vật ; c: 1 con vật

2 : Vì sao bê vàng phải đi tìm cỏ?

a : Cỏ ít ; b: Cỏ xanh; c: Cỏ hẻo khô

3 : Khi bê vàng quên đờng về, dê trắng làm gì ?

a: Chờ bạn về ; b : Đi tìm bạn; c: Nằm nghỉ

4 : Vì sao đến bây giờ dê trắng vẫn còn kêu "Bê! Bê!"?

a: Thơng bạn quá; b: Căm thù bạn; c: An ủi ban

* Đọc đoạn văn :

Dới mái trờng Mới, sao tiếng trống rung động kéo dài ! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà

ấm áp Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ ! Em nhìn ai cũng thấy thơng Cả đến chiếc thớc kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế !

- Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:

5 : Mái trờng ở đây nh thể nào?

a : cũ ; b: mới; c: cũ vừa

6 - Tiếng trống trờng nh thể nào?

a : To; b: Đủ nghe; c: rung động kéo dài

7 - Tiếng cô giáo giảng bài ra sao?

a: Êm dịu; b: trang nghiêm mà ấm áp; c: To và rõ ràng

8 - Tiếng đọc bài của em nh thể nào?

a: Vang vang; b: Thanh thanh; c: Nhè nhẹ

II Luyện từ và câu: ( Mỗi câu đúng 4 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

9 - Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

a; Bút; b: Tủ; c: Bàn

10- Từ nào chỉ ngời?

a: Học Sinh; b: Chim sẻ; c: Xoài

11- Từ nào dới đây chỉ đồ vật?

a: Chim sẻ; b: Na; c: Quạt

12 - Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

"Cô bài rất dễ hiểu"

Trang 21

a : dạy; b:giảng; c: Làm

13- Từ nào dới đây thuộc họ nội :

a : bác; b: gì; c: bà ngoại

14- Từ nào dới đây không thuộc từ chỉ tình cảm?

a: chăm học; b: yêu thơng; c: quý mến

15- Những cặp từ ngữ nào dới đây là những cặp từ ngữ cùng nghĩa?

a: chăm chỉ- siêng năng; b: chăm chỉ - ngoan ngoãn;

c: Thầy yêu- bạn mến

16- Câu nào dới đây dùng dấu hỏi cha đúng?

a: Bạn học lớp mấy? b: Lớp ồn quá?

c: Hôm nay thứ mấy ?

III - Chính tả :(Mỗi câu đúng 4 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:

17- Từ nào viết sai chính tả?

a: Nge giảng; b: Nghe viết; c: Nghe nhạc

18 - Từ ngữ nào sau đây viết sai chính tả?

a : Bánh rán; b: Kon gián; c: Dán giấy

19- Chọn vần nào dới đây điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

Đêm nay con ngủ gi tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

(Trần Quốc Minh) a: ân; b: ấc; c: ăng

20- Chọn chữ nào dới đây điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

Em bớc vội trên đờng

Núi ăng hàng trớc mặt

(Thanh Hào)

a: d; b: g; c: r

IV Tập làm văn (20 điểm)

21- Viết một đoạn văn (Từ 3 đến 5 câu)về gia đình em

Trang 22

Trang 24

bài kiểm tra học kỳ cuối học kỳ 2 - năm học 2006 - 2007

Môn Tiếng Việt - Lớp 1(Thòi gian làm bài 40 phút)

Họ và tên Lớp

Ngày kiểm tra

Bài 1: a)Nghe giáo viên đọc học sinh chép lại bài "Quyển sách mới"- Tiếng việt 1 -Tập II Trang 163

Trang 25

b) Những tiếng trong bài có

vần anh .

c) Những tiếng trong bài có vần

anh .

.Bài 2 ) Hãy đọc thầm đoạn văn sau và khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất:

" Cá heo sinh con và nuôi con bằng sữa Nó khôn hơn cả chó, khỉ Có thể dạy nó canh gác bờ biển, đẫn tàu thuyền vào ra các cảng,săn lùng tàu,

thuyền giặc Một chú cá heo ở Biển Đen mới đây đã đợc thởng huân chơng." 1) Đoạn văn trên có mấy câu ?

A ) 2 câu ; B) 3 câu ; C) 4 câu

2 ) Cá heo nuôi con bằng gì ?

A ) Bằng cách mớm thức ăn ;B ) bằng sữa; C )bằng nớc bọt 3) Ngời ta dạy cá heo làm gì ?

A ) Dạy cách săn mồi ; B) Dạy học chữ ; C )Dạy canh gác bờ biển

4 ) Cá heo ở Biển Đen đã đợc tặng thởng gì ?

A ) Huân chơng ; B ) Bằng khen ; C ) Huy chơng

Điểm bài kiểm tra: - Đọc thành tiếng 6 đ - điểm đọc hiểu /4đ

- Điểm viết /10đ: - Tổng điểm

Trang 26

Đáp án và biểu điểm chấm môn Tiếng Việt Lớp 1Bài 1 ( 10 điểm )

a ) Viết đúng chính tả, không mắc lỗi cho 8 điểm

- Sai lỗi chính tả từ 1 đến 2 lỗi trừ 0,25 điểm

- Sai lỗi chính tả từ 3 đến 5 lỗi trừ 1 điểm

- Sai lỗi chính tả nhiều trừ 3 đến 4 điểm

b )Tìm đợc tiếng: Khánh ; tranh; ảnh ( cho 1 điểm )

c )Tìm đợc tiếng: sách (cho1điểm )

Câu 2 :Đọc hiểu( 4 điểm) Đúng mỗi ý cho 1,0 điểm

1 ): ý đúng là C ; 2) B; 3)C ; 4 ) A ;

H ớng dẫn chấm phần đọc thành tiếng môn tiếng việt lớp 1Chọn một số đoạn văn trong SGK - TV1-T2 ( Mỗi đoạn dài khoảng40 tiếng) Cho học sinh bắt thăm và một số câu hỏi để đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi (Thời gian khoảng 1 phút)

- Đọc đúng tiếng ( bao gồm cả dấu thanh) cho3 điểm

- Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng ở các dấu câu và diễn cảm cho 1 điểm

- Tốc độ đọc đúng vừa phải phù hợp với nội dung bài văn cho 1điểm

- Trả lời câu hỏi đúng cho 1 điểm

Đáp án Môn Tiếng Viết - Lớp 3 Gữa kỳ II

Câu1 ) Biết trình bày bài thơ, viết đúng đẹp , không sai lỗi chính tả cho 5

điểm

- Sai lỗi chính tả từ 1 đến 2 lỗi trừ 0,25 điểm

- Sai lỗi chính tả từ 3 đến 5 lỗi trừ 1 điểm

- Sai lỗi chính tả nhiều trừ 3 đến 4 điểm

Câu 2 :Đọc hiểu( 4 điểm) Đúng mỗi ý cho 0,8 điểm

1 ): ý đúng là c ; 2) a; 3) b ; 4 ) a; 5) b

Bài 3 : Bài viết đúng yêu cầu của đề, lời văn lu loát , có hình ảnh (5điểm)

H ớng dẫn chấm phần đọc thành tiếng môn tiếng việt lớp 3

Chọn một số đoạn văn trong SGK - TV3-T2 ( Mỗi đoạn dài khoảng 80 tiếng) Cho học sinh bắt thăm và một số câu hỏi để đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi (Thời gian khoảng 1 phút)

- Đọc đúng tiếng ( bao gồm cả dấu thanh) cho3 điểm

- Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng ở các dấu câu và diễn cảm cho 1 điểm

- Tốc độ đọc đúng vừa phải phù hợp với nội dung bài văn cho 1điểm

- Trả lời câu hỏi đúng cho 1 điểm

Trang 27

Viết đúng câu giải và phép tính 1215 : 3 = 403 (m) ( cho 0,75 điểm )

Viết đúng câu giải và phép tính 1215 - 405 = 810 (m)( cho 0,5 điểm )

Viết đúng đáp số ( cho 0,25 điểm )

Bài 6 : (1điểm )

Viết đúng câu giải và phép tính 95 X 3 = 285 (m) ( cho 0,5 điểm )

Viết đúng câu giải và phép tính ( 95 + 285 ) X 2 = 380 (m )( cho 0,25 điểm ) Viết đúng đáp số ( cho 0,25 điểm )

Bài 7 : (1điểm )Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Bài 3: (1 điểm) Đúng mỗi câu cho 0,25 điểm

Bài 4: (2 điểm) Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Bài 5: (2 điểm) Đúng mỗi câugiải và phép tính 30 : 5 = 6 (đĩa ) cho 1,5 điểm Viết đúng đáp số ( cho 0,5 điểm)

Bài 6: (1 điểm)

Tính đợc độ dài đờng gấp khúc là: 4 + 2 + 3 = 9 cm ( cho 0,5 điểm )

Viết đúng đáp số ( cho 0,5 điểm)

Bài 7: (1 điểm) Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Đáp án Môn Tiếng Việt - Lớp 5 Giữa kỳ II

Bài1 ) Biết trình bày bài viết đúng đẹp , không sai lỗi chính tả cho 4 điểm

- Sai lỗi chính tả từ 1 đến 2 lỗi trừ 0,25 điểm

- Sai lỗi chính tả từ 3 đến 5 lỗi trừ 1 điểm

- Sai lỗi chính tả nhiều trừ 2 đến 3 điểm

Câu 2 :Đọc hiểu( 6 điểm) Đúng mỗi ý cho 1,2 điểm

1 ): ý đúng là a ; 2) b; 3) c; 4 ) b; 5) b

Bài 3 : Bài viết đúng yêu cầu của đề, lời văn lu loát , có hình ảnh (6điểm)

H ớng dẫn chấm phần đọc thành tiếng môn tiếng việt lớp 5

Trang 28

Chọn một số đoạn văn trong SGK - TV5-T2 ( Mỗi đoạn dài khoảng 80 đến

120 tiếng) Cho học sinh bắt thăm và một số câu hỏi để đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi (Thời gian khoảng 1 phút)

- Đọc đúng tiếng ( bao gồm cả dấu thanh) cho2 điểm

- Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng ở các dấu câu và diễn cảm cho 1 điểm

- Tốc độ đọc đúng vừa phải phù hợp với nội dung bài văn cho 0,5 điểm

- Trả lời câu hỏi đúng cho 0,5 điểm

bài kiểm tra giữa học kỳ 2 - năm học 2008 - 2009

Môn Toán - Lớp 1 (Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên Lớp

Ngày kiểm tra

-Bài 1 ( 2 điểm)

a) Viết theo mẫu: Mời sáu : 16

- Mời tám Mời hai

- Năm mơi chín Năm mơi bảy

b ) Khoanh tròn vào số lớn nhất

Trang 29

b) An hái đợc 34 bông hoa , An hái đợc nhiều hơn Nam 4 bông hoa Hỏi Nam hái đợc bao nhiêu bông hoa?

Trang 30

Ngời chấm thi:

Ký tên

Bài kiểm tra định kỳ lần 3 - năm học 2008 - 2009

Môn :Tiếng Việt - Lớp 1 (Thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên Lớp

Ngày kiểm tra

-

-Bài 1:(10 điểm) Nghe giáo viên đọc và chép lại bài thơ " Tặng cháu"

Tiếng Việt 1 - Tập 2 - trang 49

Trang 31

Bài 2 (Đọc hiểu) 4 điểm

1 - Nối một dòng bên trái với một dòng bên phải sao cho hợp nghĩa (2 điểm)

chập tối màu xanh

Điểm bài kiểm tra: - Đọc thành tiếng 6 đ - điểm đọc hiểu /4đ

- Điểm viết /10đ: - Tổng điểm

Bài kiểm tra định kỳ lần 3- Năm học 2008 - 2009Môn: Toán lớp 1 ( thời gian làm bài 40 phút)

Bài 3: Viết ( Theo mẫu)

Mẫu: Số liền sau số 10 là số 11

Trang 32

11 + 2 15 ; 17 -3 11 ; 15 + 2 17

Bài 5: Viết phép tính thích hợp.

Hảo có: 15 cái kẹo

Hảo cho bạn: 5 cái kẹo

Hảo còn cái kẹo

Bài 6: Hãy khoanh tròn vào chữ cái em cho là đúng nhất

Trang 33

Ngày kiểm tra

Bài1: Viết các tổng sau dới dạng tích rồi tính

a) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = b) 3 + 3 + 3 + 3 = c) 5 + 5 + 5 + 5 = d) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 =

Bài 2: Đặt tính rồi tính

a) 45 + 27 b) 28 +26 ; c) 83 – 46 ; d)100 – 38

Bài 3: Viết dấu ( >, <, =) vào chỗ chấm th ích hợp

Bài 6: Tính độ dài đ ờng gấp khúc abcd ( Hình vẽ)

1

4 ; C 1 ; D

4 1

b) Em đi học lúc 13 giờ tức là:

A 1 giờ ; B 3 giờ ; C 1 giờ chiều ; D 3 giờ chiều

Bài kiểm tra định kỳ lần 3- Năm học 2008 - 2009Môn: Tiếng Việt- lớp 2 ( thời gian làm bài 40 phút) Điểm

Trang 34

Họ và tên .Lớp

Ngày kiểm tra

Bài 1: Nghe giáo viên đọc và chép lại bài " Sân chim"

Tiếng Việt 2 - Tập 2 - Trang 29

Bài 2: Đọc hiểu:

Đọc thầm đoạn văn sau đây và khoanh vào trớc ý mà em cho là đúng nhất cho mmỗi câu:

Trang 35

Tôm Càng và Cá Con.

Một hôm, Tôm Càng đang tập búng càng dới đáy sông thì thấy một con vật lạ bơi đến Con vật thân dẹt, trên đầu có hai con mắt tròn xoe, khắp ngời phủ một lớp vẩy bạc óng ánh Thấy Tôm Càng ngó mình trân trân, con vật nói:

- Chào bạn Tôi là Cá Con

- Chào Cá Con Bạn cũng ở sông này sao?

- Chúng tôi cũng sống dới nớc nh nhà Tôm các bạn

1) Tôm Càng đang làm gì dới đáy sông?

A Đang bơi lội ; B Đang tập búng càng; C Đang ngắm Cá Con

2) Cá Con làm quen với Tôm Càng nh thể nào?

A Ngó mình trân trân ; B Chào bạn.; C Chào hỏi và tự giới thiệu.3)Câu:” Tôi là Tôm Càng” Thuộc kiểu câu nào dới đây?

A Ai là gì? ; B Ai làm gì? ; C Ai nh thể nào?

4) Trong doạn văn trên có mấy nhân vật?

A 1 nhân vật ; B 2 nhân vật ; C 3 nhân vật

Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn nói về mùa hè (khoảng 3 - 5 câu.)

Câu hỏi gợi ý:

a) Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?

b) Mặt trời mùa hè nh thể nào?

c) Cây trái trong vờn nh thể nào?

d) Học sinh thờng làm việc gì vào dịp nghỉ hè

Trang 36

Điểm bài kiểm tra: - Đọc thành tiếng 6 đ - điểm đọc hiểu /4đ

- Điểm viết /10đ: - Tổng điểm

Trang 37

Bài kiểm tra định kỳ lần 3- Năm học 2008 - 2009Môn: Tiếng Việt- lớp 3 ( thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên .Lớp

Ngày kiểm tra

Bài 1: Nghe giáo viên đọc và ghi lại bài " Khói chiều " Tiếng việt 3, tập 2, trang 75

Điểm

Trang 38

Bài 2: Hãy đọc thầm đoạn văn sau và khoanh tròn vào chữ cái tr ớc câu trả lời đúng nhất “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững nh mộttháp đèn khổng lồ Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng Hàng ngàn búp nõn làhàng ngàn ánh nến trong xanh Tất cả đều lóng lánh, lung linh trong nắng ”

1) Mục đích chính của doạn trên là tả sự vật nào?

A Tả cây gạo ; B Tả chim ; C Tả cây gạo và chim

2) Đoạn văn trên tả cây gạo vào thời gian nào?

A Vào mùa hoa ; B Vào mùa xuân ; C Vào hai mùa kế tiếp nhau3) Trong câu “Mùa xuân cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim” tác giả nhân hoá cây gạobằng nhân vật nào?

A Dùng một từ vốn chỉ hoạt động của ngời để nói về cây gạo

B Gọi cây gạo bằng một từ vốn dùng để chỉ ngời

C Nói cây gạo nh nói với ngời

Bài 3 : Hãy viết một đoạn văn ngắn ( Từ 5 đến 7 câu ) kể về lễ hội đêm rằm trung thu ở quê

em

Trang 39

Điểm bài kiểm tra: - Đọc thành tiếng 6 đ - điểm đọc hiểu /4đ

- Điểm viết /10đ: - Tổng điểm

Tờ kiểm tra định kỳ lần 3- Năm học2006 - 2007Môn: Toán lớp 3 ( thời gian làm bài 40 phút)

Họ và tên Lớp Ngày kiểm tra

Bài1 ) Viết các số sau:

- Môt nghìn chín trăm mời một:

Trang 40

Bài5 : Một đội công nhân phải sửa quãng đờng dài 1215m đội đã sửa đợc 1/3 quãng đờng

Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đờng nữa?

Bài 6: Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 95m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng

.Tính chu vi sân vận động đó

Bài 7 : Nhìn vào dãy số liệu sau,hãy khoanh vào chữ đạt trớc câu trả lờiđúng:

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh hình vẽ                          A               5cm             B a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:                                                                               B - Đề thi khao sát lần 3 Từ lớp 1 đến lớp 5
1 Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh hình vẽ A 5cm B a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là: B (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w