1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương 2 mô hình và các phương pháp mô hình hóa

27 231 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 468,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình tt− Dữ liệu, thông tin − Sự tương tác giữa các đối tượng...  Phân rã 1 chức năng tổng hợp thành các chức năng chi tiếtMô hình phân cấp chức năng Hệ quản lý cửa hàng Bán hàng Kế

Trang 2

Mô hình và Các phương pháp mô hình hóa

Trang 3

Nội dung chi tiết

Trang 5

Mô hình (tt)

− Dữ liệu, thông tin

− Sự tương tác giữa các đối tượng

Trang 7

Phương pháp mô hình hóa

học hóa một HTTT

Trang 8

OOSA

Merise Remora Axial

Ssa Hipo

Tiếp cận Descartes

Arianne Proteé

Trang 10

Lịch sử (tt)

− Dữ liệu, xử lý, biến cố của HTTT

Trang 11

Nội dung chi tiết

Trang 12

Một số mô hình tiêu biểu

Mô hình phân cấp chức năng

Mô hình luân chuyển

Mô hình tương tác thông tin

Mô hình động

Mô hình

dữ liệu

Mô hình hướng đối tượng

Trang 13

 Phân rã 1 chức năng tổng hợp thành các chức năng chi tiết

Mô hình phân cấp chức năng

Hệ quản lý cửa hàng

Bán hàng Kế toán Quản lý tồn kho

Quản lý nhập hàng

Quản lý xuất hàng

Báo cáo tồn Bán lẻ đơn hàng Quản lý công nợ Quản lý

Trang 14

Mô hình luân chuyển

Khách hàng BP bán hàng Kho Văn phòng

Đặt mua NGK

ĐĐH

ĐĐH không hợp lệ

Kiểm tra ĐĐH

ĐĐH hợp lệ

Lên kế hoạch giao hàng

Lập phiếu giao hàng

Phiếu giao hàng

Phiếu giao hàng

Kiểm tra tồn kho

Lưu ĐĐH

CSDL

DS tồn kho

Ghi nhận tồn kho mới

Lưu phiếu giao hàng

Tồn kho

Trang 15

 Diễn tả dòng dữ liệu giữa các tác nhân

Mô hình tương tác thông tin

Khách hàng

Phòng bán hàng

Văn phòng

Kho

Đơn đặt mua NGK Đơn đặt hàng bị từ chối Thông tin giao NGK

Đơn đặt mua NGK

Tồn kho Đơn

đặt mua NGK

Thông tin giao NGK

Diễn tả rõ việc truyền thông

Trang 16

 Diễn tả dòng dữ liệu giữa các xử lý

Mô hình dòng dữ liệu

Khách hàng

Kiểm tra ĐĐH

Thông báo từ chối ĐĐH

Đơn đặt mua NGK

ĐĐH không hợp lệ ĐĐH bị từ chối

Lưu ĐĐH

ĐĐH hợp lệ

Tính tồn kho

Lập đơn giao hàng

NGK giao + hóa đơn ĐĐH đủ hàng giao

Đơn đặt mua NGK Thông tin tồn kho ĐĐH mới

Hóa đơn giao hàng

Đơn đặt mua NGK

Tồn kho NGK

Hoá đơn giao hàng

Xử lý Dòng dữ liệu Đầu cuối Kho dữ liệu

Không mô tả tính đồng bộ Diễn tả rõ việc truyền thông

Trang 17

 Diễn tả biến cố và sự đồng bộ của biến cố

Mô hình Petri-net

Diễn tả rõ khái niệm động

Trạng thái Biến cố Trạng thái hiện hành Đặt hàng Lên lịch giao hàng

Trang 18

 Diễn tả biến cố và sự đồng bộ của biến cố

Đặt hàng Chấp nhận đặt hàng

Từ chối do không hợp lệ

Trạng thái kết thúc

Trạng thái bắt đầu

Trang 19

 Diễn tả các quan niệm xử lý

Mô hình Merise

Diễn tả tại sao

Đơn đặt hàng

Biến cố Đồng bộ Hành động

Đặt hàng

Kiểm tra đơn hàng

Được Không

Từ chối đơn hàng

Lên lịch giao hàng (b)

Trang 20

 Diễn tả quan niệm dữ liệu

Trang 21

 Diễn tả quan niệm dữ liệu

Chỉ có 1 loại mối kết hợp

Trang 22

 Diễn tả dữ liệu ở mức trừu tượng

Trang 23

Mô hình đối tượng OOA

NGK

Mã số Tên ĐVT Đơn giá

ĐĐH

Mã số Ngày đặt Ngày giao Tổng trị giá

Lớp & đối tượng

Kết hợp

Tổng quát hoá (IS – A)

Thành phần (Is – Part - Of) Thông điệp

Rõ ràng về ngữ nghĩa

Trang 24

Mô hình đối tượng UML

Lược đồ triển khai

Lược đồ Use-Case

trạng thái

Component Diagrams Component Diagrams Lược đồ thành phần Models

State Diagrams State Diagrams Lược đồ

đối tượng

Scenario Diagrams Scenario Diagrams Lược đồ

cộng tác

Lược đồ hoạt động

State Diagrams State Diagrams Lược đồ

lớp

Trang 25

Xuất đơn giao hàng Thống kê tình hình bán hàng

Xuất hóa đơn bán hàng

Nhân viên văn phòng

Nhà cung ứng Đặt NGK

Đăng nhập

Trang 26

Lược đồ tuần tự

: NhanVien : ManHinhDangNhap : DangNhapController : DanhSachNhanVien

1 // nhap ten va mat khau( )

1.2 // kiem tra tinh dung dan ( )

1.1 // lay ten va mat khau ( )

1.1.1 // lay nhan vien ()

1.1.1.1 // lay mat khau(idNhanVien)

Ngày đăng: 07/03/2018, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w