Ngữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng AnhNgữ pháp Tiếng Anh
Trang 1Ngữ pháp Tiếng Anh
Trợ động từ (auxiliary verbs) là các các từ được theo sau bởi một động từ khác
để tạo thành một câu hỏi, câu phủ định, hoặc thể bị động Có 12 trợ động từ trong tiếng Anh: be, have, do, can, shall, will, may, must, need, ought (to), dare, used (to) Trong đó có 9 động từ còn được xếp vào loại Động từ khuyết thiếu (Modal verbs) Đó là các động từ can, may, must, will, shall, need, ought (to), dare và used (to)
3 trợ động từ thông dụng nhất
Có 3 trợ động từ được dùng nhiều nhất:
Have
Phần bên dưới sẽ mô tả rõ hơn về 3 loại trợ động từ thông dụng cũng như các ví dụ
để các bạn dễ phân biệt khi nào chúng là động từ chính khi nào là động trợ động
từ
1 Trợ động từ be:
Động từ “be” hay “to be” là động từ quan trọng được dùng rất nhiều trong Tiếng
Anh Nó có thể được dùng như là 1 động từ chính đứng độc lập trong tất cả các thì
gồm: be, to be, been, am, are, is, was, were, wasn’t, was not aren’t, are not, weren’t và were not
Khi được dùng với chức năng là 1 trợ động từ thì “be” luôn được theo sau bởi 1
động từ khác để tạo thành cụm động từ hoàn chỉnh, nó có thể là số ít hoặc số nhiều, hiện tại hoặc quá khứ Các câu phủ định sẽ được thêm “not”
Trang 2 Jerry is messy (Is = Action verb = động từ hành động )
Although he is always complaining about his accidents, Jerry fails to pay attention (Is = auxiliary verb = trợ động từ động từ )
Jerry is going to be doing extra laundry for the rest of his life (to be = auxiliary verb = trợ động từ động từ )
2 Trợ động từ do:
“Do” có thể được dùng như là 1 động từ hành động mà đứng độc lập trong tất cả các thì gồm: to do, do, does, done, did and didn’t, doesn’t or did not
Khi được dùng như là 1 trợ động từ do luôn luôn kết hợp với 1 động từ khác để
tạo thành 1 cụm động từ hoàn chỉnh, nó được dùng trong câu khẳng định để nhấn
mạnh ví dụ: “I did put the garbage out!” Trợ động từ “Do” thường được dùng
trong các câu hỏi và câu phủ định Nó cũng được dùng trong câu tĩnh lược, khi mà
động từ chính được hiểu trước đó Ví du: “He plays piano well, doesn’t he?” hoặc “They all had dinner, but I didn’t.”
Because he spills things so often, Jerry does more laundry than most people (Does = Action verb = động từ hành động)
Jerry didn’t put his coffee in a cup with a lid (Didn’t = auxiliary verb = trợ động từ động từ)
Jerry doesn’t always spill things, but it happens a lot (Doesn’t = auxiliary verb = trợ động từ động từ )
3 Trợ động từ have:
“Have” là động từ rất quan trọng có thể đứng 1 mình độc lập trong tất cả các thì dưới các dạng: has, have, having, had, and hadn’t or had not Nó được dùng để
mô tả sở hữu, hoặc cũng được dùng để mô tả khả năng, mô tả ngoại hình của 1 ai
đó “Have” cũng là 1 động từ rất phổ biến để thay thế các động từ “eat” and “drink
Ví dụ “Let’s have dinner.” hoặc “Let’s have a drink.”
Trang 3Khi được dùng như là 1 trợ động từ, “have” phải kết hợp với 1 động từ chính để
tạo thành 1 cụm động từ hoàn chỉnh cho nên các bạn rất dễ phân biệt dựa trên 3 ví
dụ bên dưới:
Jerry has a large coffee stain on his shirt → (Has = Action verb = động từ
hành động)
Jerry has bought a new shirt to replace the one that was ruined earlier →
(Has = auxiliary verb = trợ động từ động từ.)
Jerry should have been more careful! → (Have = auxiliary verb = trợ
động từ động từ.)
4 Trợ động từ khuyết thiếu (Modal Auxiliary Verbs):
Ngoài ba động từ trợ động chính, have, do, và be, còn có các trợ động từ bổ
sung Đây được gọi là trợ động từ khuyết thiếu, và chúng không bao giờ
thay đổi hình thức:
o Can
o Could
o May
o Might
o Must
o Ought to
o Shall
o Should
o Will
o Would
Trang 4Một số mẫu câu về trợ động từ
11 Jessica is taking John to the airport
12 If he doesn’t arrive on time, he’ll have to take a later flight
13 Unfortunately, our dinner has been eaten by the dog
14 I have purchased a new pair of shoes to replace the ones that were
lost in my luggage
15 We hope you don’t have an accident on your way to school
16 She was baking a pie for dessert
17 Dad has been working hard all day
18 The bed was made as soon as I got up
19 Sarah doesn’t ski or roller skate
20 Did Matthew bring coffee?
Bài luyện tập trợ động từ
21 What they doing when you arrived? (was, were, are, did, been)
22 Henry always wanted to try cooking (was, doesn’t, has, is, have)
23 Where you go on Tet holiday? (were, been, are, did, does)
24 Why do you think she call you like she said she
would? (didn’t, is, hasn’t, has been, have)
25 Linda _ going to be happy when she heard the news (will, don’t, is, didn’t, has)
26 John _ want to go to the waterpark; he just wants to stay at home (doesn’t, isn’t, wasn’t, hasn’t, was not)
27 I _ appreciate his jokes They weren’t funny (did, have, been, didn’t, haven’t)
28 I really like fish but I _ care for meat (weren’t, been, don’t, is, was)
Trang 529 Where _ you going when I saw you last night? (were, was, is, do, did)
30 Tara called yet; she’s late as usual (are, were, has, hasn’t, wouldn’t)
Answers: 1 – were, 2 – has, 3 – did, 4 – didn’t, 5 – is, 6 – doesn’t, 7 – didn’t, 8 – don’t, 9 – were, 10 – hasn’t