CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNHCHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNHCHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNHCHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNHCHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNHCHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNHCHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNHCHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 1CHƯƠNG 6 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 2MỤC TIÊU
Sau khi học xong chương này, người học có thể:
Nắm vững các qui định pháp lý về BCTC
Nắm vững cơ sở số liệu và phương pháp lập BCTC
Đọc và hiểu được các thông tin chủ yếu trên BCTC
Trang 3NỘI DUNG
Các văn bản pháp qui
Quy định chung về Báo cáo tài chính
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
Trang 4CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
Luật kế toánVAS 21- Trình bày BCTC
VAS 24 – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 5QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1 Tổng quan về BCTC
2 Hệ thống BCTC của DN
3 Trách nhiệm lập và trình bày BCTC
4 Yêu cầu lập và trình bày BCTC
5 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC
Trang 8MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Dữ liệu
kế toán
Thôngtin
Qui trình kế toán
Ghi chép ban đầu (Chứng từ)
Phân loại, ghi chép, tổng hợp (Sổ sách)
Cung cấp thông tin (Báo cáo)
Trang 9MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Kế toán tài chính nhằm cung cấp thông tin cho các
đối tượng ở bên ngoài (nhà đầu tư, chủ nợ, nhànước …), thông qua các báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính là sản phẩm của kế toán tài chính,chủ yếu cung cấp thông tin cho những người bênngoài trong việc ra quyết định kinh tế
Theo Luật kế toán: BCTC là hệ thống thông tin
kinh tế, tài chính của đơn vị kế toán được trình bàytheo biểu mẫu quy định tại chuẩn mực kế toán vàchế độ kế toán
Trang 10 Các cơ quan quản lý nhà nước: Thuế, Tài chính,
cơ quan cấp phép kinh doanh, Thống kê
Các đối tượng có liên quan khác
Trang 11THÔNG TIN TRÊN BCTC
Trang 12TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
oTình hình tài chính là gì?
Các nguồn lực kinh tế do doanh nghiệp kiểm soát thể
hiện qua các tài sản của doanh nghiệp
Nguồn hình thành các nguồn lực kinh tế của doanh
Trang 13VÍ DỤ - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tiền gửi ngân hàng 400 tỷ
Nguyên liệu vật liệu 800 tỷ
Máy móc thiết bị 900 tỷ
Nhà xưởng 600 tỷ
Tôi nghĩ đây là một công ty có tiềm lực kinh tế đủ để làm công trình 1.000 tỷ của công ty chúng
ta
Nguồn lực kinh tế
Tổng cộng 2.700 tỷ
Trang 14VÍ DỤ - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CÔNG
Vay ngân hàng 1.200 tỷPhải trả người bán 600 tỷPhải nộp thuế 200 tỷVốn chủ sở hữu 700 tỷ
Nhưng tôi thấy họ
nợ nần nhiều quá
nên chưa yên tâm
Nguồn hình thành tài sản
Tổng cộng 2.700 tỷ
Trang 15KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
oKết quả hoạt động là gì?
Khả năng tạo ra lợi nhuận
Khả năng nâng cao tình hình tài chính trong
tương lai
oKết quả hoạt động thể hiện qua báo cáo kết quả kinh doanh
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Cơ cấu lợi nhuận
Cơ cấu chi phí
Trang 16VÍ DỤ
Giả sử tài sản và vốn chủ sở hữu của hai công ty là như nhau - Công ty nào khả năng tạo ra lợi nhuận cao hơn ở kỳ sau? - Trình độ kinh doanh của công ty nào tốt hơn?
LN thuần từ hoạt động KD 200 tỷ
LN từ hoạt động khác 800 tỷ
Tổng lợi nhuận 1.000 tỷ
800 tỷ(200 tỷ)
600 tỷCty A Cty BChỉ tiêu
Trang 17TÌNH HÌNH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Tình hình lưu chuyển tiền tệ là gì?
Lưu chuyển tiền thuần (LCTT) = Dòng tiền thuvào - Dòng tiền chi ra
Cơ cấu lưu chuyển tiền tệ (LCTT từ hoạt độngkinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tàichính)
Tình hình lưu chuyển tiền tệ trình bày chủ yếu thể hiện trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, giúp người đọc đánh giá:
Khả năng tạo ra tiền
Cách sử dụng tiền trong kỳ
Trang 18VÍ DỤ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
LCTT từ hoạt động KD 200 tỷ
LCTT từ hoạt động đầu tư 700 tỷ
LCTT từ hoạt động tài chính (500 tỷ)
500 tỷ(600 tỷ)
200 tỷ
Cty A Cty BChỉ tiêu
Tổng LCTT 400 tỷ 100 tỷHãy nhận xét về cách sử dụng tiền và khả năng tạo ra tiềncủa 2 đơn vị trên
Trang 192 HỆ THỐNG BCTC CỦA DOANH
NGHIỆP
BCTC năm, gồm:
Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B 01 – DN)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B 02
– DN)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B 03 – DN)
Bản thuyết minh BCTC (Mẫu số B 09 – DN)
BCTC giữa niên độ, gồm:
BCTC giữa niên độ dạng đầy đủ
BCTC giữa niên độ dạng tóm lược
19
Trang 203 TRÁCH NHIỆM LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BCTC
(1) Tất cả các DN đều phải lập và trình bày BCTC năm
(2) Đối với DNNN, các DN niêm yết trên thị trường chứng khoán phải lập thêm BCTC giữa niên độ (quí, bán niên) dạng đầy đủ
(3) Các DN khác nếu tự nguyện lập BCTC giữa niên độ thì được lựa chọn dạng đầy đủ hoặc tóm lược
(4) BCTC phải có chữ ký của người lập, kế toán trưởng vàngười đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán
20
Trang 214 YÊU CẦU ĐỐI VỚI THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
SV đọc thông tư 200 và nộp kết quả nghiên cứu
Trang 225 NGUYÊN TẮC LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BCTC
1 Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính phải tuân thủ các quy định tại Chuẩn mực kế toán “Trình bày Báo cáo tài
chính” và các chuẩn mực kế toán khác có liên quan
Các thông tin trọng yếu phải được giải trình để giúp người đọc hiểu đúng thực trạng tình hình tài chính của doanh
nghiệp
22
Trang 235 NGUYÊN TẮC LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BCTC
2 Báo cáo tài chính phải phản ánh đúng bản chất kinh tế của các giao dịch và sự kiện hơn là hình thức pháp lý của các giao dịch và sự kiện đó (tôn trọng bản chất hơn hình thức)
3 Tài sản không được ghi nhận cao hơn giá trị có thể thu hồi; Nợ phải trả không được ghi nhận thấp hơn nghĩa vụ phải thanh toán
23
Trang 245 NGUYÊN TẮC LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BCTC
4 Phân loại tài sản và nợ phải trả: Tài sản và nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán phải được trình bày thành ngắn hạn và dài hạn;
Trong từng phần ngắn hạn và dài hạn, các chỉ tiêu được sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần
24
Trang 255 NGUYÊN TẮC LẬP VÀ TRÌNH
BÀY BCTC
5 Tài sản và nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt
6 Các khoản mục doanh thu, thu nhập, chi phí phải được trình bày theo nguyên tắc phù hợp và đảm bảo nguyên tắc thận trọng
25
Trang 26II PHƯƠNG PHÁP LẬP BCTC
1 Phương pháp lập Bảng cân đối kế toán
2 Phương pháp lập Báo cáo kết quả kinh doanh
3 Phương pháp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
4 Phương pháp lập Thuyết minh BCTC
26
Trang 271 PHƯƠNG PHÁP LẬP BẢNG
Khái niệm và mục đích của BCĐKT
Nguyên tắc lập và trình bày BCĐKT
Cơ sở lập BCĐKT
Phương pháp lập BCĐKT
Trang 28KHÁI NIỆM VÀ MỤC ĐÍCH CỦA
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Bảng cân đối kế toán là BCTC tổng hợp phản ánh tổngquát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thànhtài sản đó của DN tại một thời điểm nhất định
Số liệu trên bảng cân đối kế toán cho biết toàn bộ giá trịtài sản hiện có của DN theo cơ cấu của tài sản, nguồnvốn và cơ cấu nguồn vốn hình thành các tài sản đó
Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán để đánh giá khái quát
về tình hình tài chính của DN
28
Trang 29NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU BẢNG CĐKT
Xem phụ lục
Trang 30NGUYÊN TẮC LẬP VÀ TRÌNH BÀY BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trên bảng cân đối kế toán các khoản mục tài sản
và nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và dài hạn.
30
Trang 31 Tài sản và Nợ phải trả được thu hồi hay thanh toán từ
12 tháng trở lên kể từ thời điểm báo cáo được xếp
vào loại dài hạn
31
Trang 33LƯU Ý
Khi lập BCTC, kế toán phải tái phân loại tài sản và nợphải trả được phân loại là dài hạn trong kỳ trướcnhưng có thời gian đáo hạn còn lại không quá 12 tháng
kể từ thời điểm báo cáo thành ngắn hạn
Trang 35VÍ DỤ VỀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
…
Trang 36CƠ SỞ LẬP BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Căn cứ vào các sổ kế toán tổng hợp
Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết
Căn cứ vào Bảng Cân đối kế toán năm trước.
36
Trang 37PHƯƠNG PHÁP LẬP BẢNG CÂN ĐỐI
Trang 38PHƯƠNG PHÁP LẬP BẢNG CÂN ĐỐI
KẾ TOÁN
Các trường hợp đặc biệt:
sản.
cứ vào số dư nợ ghi âm vào phần nguồn vốn.
căn cứ vào sổ chi tiết :
TS
Trang 39THÍ DỤ
BÀI TẬP 1, 2, 3
Trang 402 PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO
Trang 41KHÁI NIỆM
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phản ánhtình hình và kết quả hoạt động kinh doanh củadoanh nghiệp, bao gồm kết quả từ hoạt động kinhdoanh chính và kết quả từ các hoạt động tài chính
và hoạt động khác của doanh nghiệp
Trang 42NỘI DUNG & KẾT CẤU CỦA BC KQHĐKD
Xem phụ lục
Trang 43CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO
Căn cứ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của năm trước.
Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết trong kỳ dùng cho các TK từ loại 5 đến loại 9.
Trang 44PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO
Trang 45BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm … Chỉ tiêu Mã số Căn cứ lập
1 Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ
01 luỹ kế SPS Có của TK 511 (Không
bao gồm các loại thuế gián thu, như thuế GTGT (kể cả thuế GTGT nộp theo phương pháp trực tiếp), thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế, phí gián thu khác.)
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 luỹ kế SPS bên Nợ TK 511 đối ứng
Trang 46BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm … Chỉ tiêu Mã số Căn cứ lập
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 luỹ kế SPS bên Nợ của TK 515 đối
Trang 47BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm … Chỉ tiêu Mã số Căn cứ lập
11 Thu nhập khác * 31 SPS bên Nợ của TK 711 đối ứng với
• Nếu Thu nhập > CP: ghi vào Thu nhập khác
• Nếu Thu nhập < CP: ghi vào Chi phí khác
Trang 48BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm … Chỉ tiêu Mã số Căn cứ lập
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 Căn cứ vào tổng SPS bên Có TK 8211 đối
ứng với bên Nợ TK 911, hoặc SPS bên
Nợ TK 8211 đối ứng với bên Có TK 911, (trường hợp này số liệu được ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm)
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 Căn cứ vào tổng SPS bên Có TK 8212 đối
ứng với bên Nợ TK 911 hoặc SPS bên Nợ
TK 8212 đối ứng với bên Có TK 911, (trường hợp này số liệu được ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm)
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52)
60
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (**) 71
Trang 49THÍ DỤ
• Bài tập 4, 5
Trang 503 PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO
Trang 51MỘT SỐ KHÁI NIỆM
•Tiền: tiền tại quỹ, tiền đang chuyển và các khoản tiền gửi
không kỳ hạn
•Tương đương tiền: là các khoản đầu tư ngắn hạn (không
quá 3 tháng), có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành mộtlượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyểnđổi thành tiền
•Luồng tiền: Là luồng vào và luồng ra của tiền và tương đương tiền, không bao gồm chuyển dịch nội bộ giữa các khoản tiền và tương đương tiền trong doanh nghiệp.
Trang 52NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU CỦA BCLCTT
BCLCTT bao gồm 3 phần:
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh,
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
52
Trang 53LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ TỪ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH
Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh là luồng tiền phát sinh từ các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của DN và các hoạt động khác
không phải là các hoạt động đầu tư hay hoạt động tài chính.
53
Trang 54• VAS 24 – Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh :
• (a) Tiền thu được từ việc bán hàng, cung cấp dịch vụ;
• (b) Tiền thu được từ doanh thu khác (tiền thu bản quyền, phí, hoa hồng và các khoản khác);
• (c) Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ;
• (d) Tiền chi trả cho người lao động về tiền lương, tiền
thưởng, trả hộ người lao động về bảo hiểm, trợ cấp ;
• (đ) Tiền chi trả lãi vay;
• (e) Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp;
• (g) Tiền thu do được hoàn thuế; nhận ký cược ký quĩ, thuhồi ký quĩ
• (h) Tiền thu do được bồi thường, được phạt do khách hàng
Trang 55LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Luồng tiền từ hoạt động đầu tư là luồng tiền
phát sinh từ các hoạt động mua sắm, xây
dựng, thanh lý, nhượng bán các tài sản dài
hạn và các khoản đầu tư khác không thuộc các khoản tương đương tiền
Bao gồm đầu tư vào cơ sở vật chất của DN và đầu tư vào đơn vị khác
55
Trang 56• VAS 24 - Luồng tiền từ hoạt động đầu tư
• (a) Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác, bao gồm cả triển hình;
• (b) Tiền thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạnkhác;
• (c) Tiền chi cho vay đối với bên khác, trừ tiền chi cho vay của ngânhàng, tổ chức tín dụng và các tổ chức tài chính; tiền chi mua các
công cụ nợ của các đơn vị khác
• (d) Tiền thu hồi cho vay đối với bên khác, trừ trường hợp tiền thu
hồi cho vay của ngân hàng, tổ chức tín dụng và các tổ chức tài chính; tiền thu do bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
• (đ) Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác, trừ trường hợp tiền chi mua cổ phiếu vì mục đích thương mại;
• (e) Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác, trừ trường hợp tiềnthu từ bán lại cổ phiếu đã mua vì mục đích thương mại;
• (g) Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận nhận được.
56
Trang 57LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG
TÀI CHÍNH
Luồng tiền từ hoạt động tài chính là luồng tiền phát sinh
từ các hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và kết
cấu của nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay của DN.
Theo VAS 24, luồng tiền từ hoạt động tài chính bao gồm:
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ
sở hữu
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phần đã phát hành
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi trả nợ gốc vay , chi trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả
57
Trang 58BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ –
Sổ kế toán chi tiết các Tài khoản “Phải thu”, “Phải trả”
“Tiền mặt, “Tiền gởi ngân hàng”, “Tiền đang chuyển”: chi tiết theo 3 loại hoạt động
Xác định được các khoản đầu tư có thời hạn thu hồi hoặcđáo hạn không quá 3 tháng
Chi tiết cho mục đích: các khoản đầu tư chứng khoán và công cụ nợ phục vụ thương mại (mua vào để bán) và phục
vụ cho mục đích nắm giữ đầu tư để thu lãi
Trang 59PHƯƠNG PHÁP LẬP BCLCTT
Hai phương pháp:
-Phương pháp trực tiếp
-Phương pháp gián tiếp
luồng tiền từ hoạt động kinh doanh;
Luồng tiền đầu tư và tài chính của hai phương pháp giống nhau (vì số lượng nghiệp vụ kinh tế phát sinh ít,
lượng tiền giao dịch lớn nên được lập theo phương pháptrực tiếp)
Trang 60PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP
Nguyên tắc lập:
các luồng tiền vào và luồng tiền ra từ hoạt động kinh
doanh được xác định và trình bày trong báo cáo lưu
chuyển tiền tệ bằng cách phân tích và tổng hợp trực tiếpcác khoản tiền thu vào và chi ra theo từng nội dung thu, chi
Dòng tiền thu vào: ghi dương
Dòng tiền chi ra: ghi âm
Lưu chuyển tiền thuần = Dòng tiền thu vào – Dòng
tiền chi ra
60
Trang 61KINH NGHIỆM LẬP BCLCTT THEO
Bước 1: Phân loại dòng tiền vào, ra
Bước 2: Từ Bước 1 xác định dòng tiền vào, ra liên quan
đến hoạt động tài chính – Đây là hoạt động có tần suất về nghiệp vụ liên quan đến tiền không nhiều và rất dễ nhận diện
Bước 3: Nhận diện và xác định dòng tiền vào, ra liên quan
đến hoạt động đầu tư – Các nghiệp vụ liên quan đến tiền của hoạt động đầu tư cũng có tần suất thấp, dễ nhận diện
do tính đặc thù của nó
Bước 4: Sau khi loại trừ dòng tiền vào ra của 2 hoạt động
nêu trên, sẽ xác định nhanh chóng dòng tiền vào, ra của hoạt động kinh doanh
Trang 62BÁO CÁO LCTT
Bài tập 6,7,8