CỤM TỪ ĐI VỚI OUT _ Phương Nhi sưu tầm = Quite get out and about: đi ra đi vào, thường xuyên đi lại, ko cố định Completely out of character: không phải tính cách đặc trưng Get out of the
Trang 1CỤM TỪ ĐI VỚI OUT _ Phương Nhi sưu tầm
=))
Quite get out and about: đi ra đi vào, thường xuyên đi lại, ko cố định
Completely out of character: không phải tính cách đặc trưng
Get out of the way: tránh đường
Tobe quite out of breath: hết hơi
Still out of range: ngoài tấm với, giới hạn
Exaggerate out of all propotion: cường điệu quá mức
Out of doors: ko gian ngoài trời
Out of order: bị hỏng
Out on strike=come out on strike: đình công
Out of one’s control: mất kiểm soát