1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CỤM từ đi với OUT

1 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 10,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỤM TỪ ĐI VỚI OUT _ Phương Nhi sưu tầm = Quite get out and about: đi ra đi vào, thường xuyên đi lại, ko cố định Completely out of character: không phải tính cách đặc trưng Get out of the

Trang 1

CỤM TỪ ĐI VỚI OUT _ Phương Nhi sưu tầm

=))

Quite get out and about: đi ra đi vào, thường xuyên đi lại, ko cố định

Completely out of character: không phải tính cách đặc trưng

Get out of the way: tránh đường

Tobe quite out of breath: hết hơi

Still out of range: ngoài tấm với, giới hạn

Exaggerate out of all propotion: cường điệu quá mức

Out of doors: ko gian ngoài trời

Out of order: bị hỏng

Out on strike=come out on strike: đình công

Out of one’s control: mất kiểm soát

Ngày đăng: 24/02/2018, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w