1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cụm từ đi với break

7 371 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 387,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụm từ đi với break Break a promise – Không giữ lời hứa Break someone’s heart – Làm tổn thương ai Break a habit – từ bỏ thói quen Break a glass – làm vỡ kính Break a leg – làm gãy chân /

Trang 1

Cụm từ đi với break

Break a promise – Không giữ lời hứa

Break someone’s heart – Làm tổn thương ai

Break a habit – từ bỏ thói quen

Break a glass – làm vỡ kính

Break a leg – làm gãy chân / Chúc may mắn

Break the law – phá luật, phạm luật

Break the rules – phá vỡ quy tắc

Break a record – phá kỷ lục

Break the ice – phá băng / bắt đầu làm quen

Break a leg – gãy cổ / tự hành hạ mình / làm việc cực khổ Break (the new) – báo tin xấu

Break into tears – khóc òa

broke into pieces – vỡ tan tành, vỡ thành tram mảnh break an agreement – phá vỡ thỏa thuận

breaking the speed limit – vượt quá tốc độ cho phép break your word – không giữ lời hứa

broke the silence – phá vỡ sự im lặng

Cụm từ đi với catch

Catch a bus: bắt xe buýt

Catch a thief – Bắt tên trộm

Catch fire – bắt lửa

Catch a ball – bắt bóng

Catch a cold – bị cảm lạnh

Catch a chill – bị cảm lạnh

Catch a sight of – nhìn thấy gì

Catch someone’s eye – đập vào mắt / bắt mắt

Catch an animal – bắt 1 con thú

Trang 2

Catch a train: bắt chuyến tàu

Catch someone’s attention – thu hút sự chú ý catch a habit: nhiễm 1 thói quen

catch the flu: bị cảm cúm

be caught/taken in the act: bị bắt quả tang catch someone's breath: nín thở

catch red- handed bắt quả tang

Cụm từ đi với do

Do homework – làm bài tập

Do business – kinh doanh

Do exercise – tập thể dục

Do a joke – làm trò đùa, trò vui

Do a job – làm nhiệm vụ

Do karate – tập võ karate, biết karate

Do the shopping – mua sắm

Do the housework – làm việc nhà

Do nothing – không làm gì

Do your best – làm hết sức mình

Do someone a favor – giúp đỡ ai

Do your hair – làm tóc

Do the dishes – rửa chén bát

Do your taxes – nộp thuế

Do an exam – tham gia kỳ thi

Do a research – tiến hành nghiên cứu

Do the cooking – nấu ăn

Do the washing up – rửa chén

Các cụm từ đi với make

Make a cake – làm bánh

Trang 3

Make a mess – làm mọi việc rối rắm Make money – kiếm tiền

Make lunch – nấu bữa trưa

Make progress – tiến bộ

Make a difference – tạo nên sự khác biệt Make an effort – nỗ lực

Make time – dành thời gian làm gì đó Make a mistake – mắc sai lầm

Make noise – làm ồn

Make a wish – ước điều gì

Make a call – gọi điện

Make furniture – làm đồ nội thất

Make trouble – gây tắc rối

Make a decision – đưa ra quyết định

Cụm từ với have

Have a baby – sinh em bé

Have fun – vui chơi

Have a rest – nghỉ ngơi

Have a bath – tắm bồn

Have a drink – uống nước

Have a shower – tắm vòi hoa sen

Have a problem – gặp rắc rối

Have dinner – ăn tối

Have sympathy – thông cảm, thiện cảm với Have a nice time – có thời gian vui vẻ Have a haircut – căt tóc

Have chat – nói chuyện

Have a party – tổ chức buổi tiệc

Have a relationship – có mối quan hệ với ai

Trang 4

Have a holiday – đi nghỉ, đi du lịch

Cụm từ với take

Take a photo – chụp ảnh

Take a break – nghỉ giải lao

Take a chance – nắm bắt cơ hội

Take a taxi – bắt taxi

Take your time – từ từ, bình tĩnh

Take notes – viết ghi chú

Take an exam/ test/ quiz – tham gia kỳ thi, thi Take a rest – nghỉ ngơi

Take a decision – đưa ra quyết định

Take a shower – tắm vòi sen

Take a seat – ngồi xuống

Take a class – tham gia lớp học

Take a look – nhìn

Take a nap – nghỉ, ngủ trưa 1 lát

Take someone’s place – thế chỗ ai đó

Take responsibility – chịu trách nhiệm

Cụm từ với go

Go abroad/ oversea – đi nước ngoài

Go online – trực tuyến, online

Go shopping – đi mua sắm

Go fishing – đi câu cá

Go crazy/ mad – nổi điên

Go bald – bị hói

Go blind – bị mù

Go quiet/ slient – ít nói, yên lặng

Go to bed – đi ngủ

Trang 5

Go sailing – đi thuyền buồn

Go bankrupt – phá sản

Go astray – lạc đường, lạc lối

Go bad – bị thiu, hỏng

Cụm từ với get

Get drunk – say rượu

Get a job – có một công việc

Get a shock – bị sốc, choáng

Get lost – bị lạc, mất phương hướng Get married – kết hôn

Get ready – sẵn sàng

Get permission – xin phép

Get angry – nổi nóng

Get divorced – ly dị

Get home – trở về nhà

Get pregtnant – có thai

Get the message – nhận tin nhắn, hiểu rồi Get upset – khó chịu, thất vọng

Cụm từ với pay

Pay respect – tôn trọng

Pay a fine – nộp phạt

Pay attention – chú y

Pay by credit card – trả bằng thẻ tín dụng Pay cash – trả bằng tiền mặt

Pay interest – trả tiền lãi

Pay someone a visit – đến thăm ai đó Pay a bill – trả hóa đơn

Pay the price – trả giá

Trang 6

Cụm từ với keep

Keep the change – khỏi thối lại, không phải trả lại Keep a promise – giữ lời hứa

Keep a secret – giữ bí mật

Keep an appointment – đúng hẹn

Keep calm – giữ bình tĩnh

Keep in touch – giữ liên lạc

Keep quiet – giữ yên lặng

Keep the law – tuân theo pháp luật

Cụm từu với save

Save yourself the trouble - Tránh được rắc rối save the situation - cứu vãn tình thế

Save energy - Tiết kiệm năng lượng

Save money – tiết kiệm tiền

Save someone a seat – Giữ chỗ cho ai

Save someone's life – Cứu sống ai

save someone's soul - cứu vớt linh hồn ai

Save time – tiết kiệm thời gian

save a file – lưu file

Cụm từ với come

Come under attack – bị tấn công

Come close – đến gần

comes true –trở thành sự thật

Come early – đếm sớm

Come first – đến đầu tiên, ưu tiên

Come into view – đến trong tầm mắt

Come last – đến sau cùng

Come late – đến trễ

Come on time – đến đúng giờ

Trang 7

Come prepared – có chuẩn bị, sẵn sàng Come right back – trở lại ngay

Come to a decision – đi đến quyết định Come to an agreement – đi đến thỏa thuận Come to an end – đi đến kết thúc

Come to a standstill – bế tắc

Come to terms with – nhìn nhận sự thật

Ngày đăng: 27/08/2017, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w