1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

8 361 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 579,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó, doanh thu hòa vốn sẽ giảm.. Nếu doanh thu không đổi thì số dư an toàn sẽ tăng.. Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân tăng doanh thu không đổi sẽ làm tăng SDĐP.. Nếu định phí không đổi

Trang 1

Giải bài tập Chương 3

Phân tích mối quan hệ C-V-P

Bài 1 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

Phương án a

Δ ĐP = 0; SDĐP ban đầu = 273.500; SLTT dự kiến = 92%*75.000 = 69.000 sp;

- SDĐP 1 sp dự kiến

= 5,47 – 20%*12 + (8%*12 – 8%*9,6) = 3,262 Tổng SDĐP dự kiến = 3,262*69.000 = 225.078

Δ LN = Δ SDĐP - Δ Định phí

= (225.078 – 273.500) – 0 = – 48.422

Bài 1 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

Phương án b

Δ ĐP = 80.000; SDĐP ban đầu = 273.500; SLTT dự kiến =

50.000*(1 + 40%) = 70.000 sp;

-

SDĐP 1 sp dự kiến

= 5,47 + 20%*12 – (10%*14,4 – 8%*12) = 7,39

Tổng SDĐP dự kiến = 7,39*70.000 = 517.300

Δ LN = Δ SDĐP - Δ Định phí

= (517.300 – 273.500) – 80.000 = 163.800

Bài 1 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 3

Biến phí 1 sản phẩm dự kiến = 6,53 – 1,83 = 4,7

Số dư đảm phí 1 sản phẩm dự kiến = 12 – 4,7 = 7,3 Sản lượng (P = 85.400) = (265.000 + 85.400)/7,3

= 48.000 (sản phẩm)

Bài 1 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 4

Định phí mục tiêu = Tổng SDĐP mục tiêu – LN mục tiêu

= SLTT dự kiến *SDĐP 1 sp – DT*tỷ suất LN trên DT

= 60.000*5,47 – 60.000*12*4,5%= 295.800

Chi phí quảng cáo cần tăng thêm tối đa (định phí cần

tang them tối đa)

= Định phí mục tiêu – Định phí ban đầu

= 295.800 – 265.000 = 30.800

Bài 2 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Tổng số Đơn vị % Doanh thu 1.000.000 10,0 100 Biến phí 610.000 6,1 61

Số dư đảm phí 390.000 3,9 39 Định phí 331.500

Lợi nhuận 58.500

Trang 2

Bài 2 (đvt: 1.000 đồng)

Sản lượng tiêu thụ

Số tiền

Chi phí: Y = 331.500 + 6,1X Doanh thu: Y = 10X

SLHV = 85.000 (sp)

DTHV = 850.000

Điểm hòa vốn

0

Bài 2 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

Thương vụ này không ảnh hưởng đến việc kinh doanh bình thường Giá bán tối thiểu mà công ty chấp nhận được tính như sau:

• Chi phí vận chuyển 1 sp (10.000/40.000) 0,2500

7,5375

Giá bán thấp nhất là 7,5375 Giá bán này nhỏ hơn giá tối đa mà khách hàng chấp nhận (95%*10 = 9,5) nên thương vụ có thể thực hiện được

-

*Lợi nhuận thuộc đơn hàng = 66.000 – 58.500 = 7.500

Bài 3 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Tổng định phí = 70*50.000 + 4.690.000 = 8.190.000

Số dư đảm phí 1 lượt bay = 2.000 – 50 = 1.950

Số lượt bay hòa vốn trong tuần = 8.190.000/1.950 = 4.200

Số hành khách hòa vốn 1 chuyến bay = 4.200/70 = 60

Bài 3 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

Doanh thu 1 chuyến bay = 60%*150*2.000 = 180.000 Biến phí 1 chuyến bay = 60%*150*50 + 50.000 = 54.500

Số dư đảm phí 1 chuyến bay = 180.000 – 54.500 = 125.500 Định phí hàng tuần = 4.690.000

Số chuyến bay mỗi tuần để đạt LN mong muốn

= (4.690.000 + 4.346.000)/125.500 = 72

Bài 4 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Định phí mục tiêu = SDĐP mục tiêu – LN mục tiêu

= 50.000*(6 – 2,5 – 0,5) – 50.000*6*10% = 120.000

Chi phí quảng cáo cần tăng thêm tối đa

= Định phí mục tiêu – Định phí ban đầu

= 120.000 – (70.000 + 30.000) = 20.000

Bài 4 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

SLHV = 120.000/(6 – 2,5 – 0,5) = 40.000 (sp) DTHV = 40.000*6 = 240.000

Trang 3

13

Yêu cầu 1

Phương án a (quy trình SX cũ)

Tổng định phí = 43.000 + 12.000 = 55.000

SDĐP đơn vị = 125 – (20 +18 +34 +5) = 48

SLHV = 55.000/48 ≈ 1.146 (sp)

Phương án b (hiện đại hóa)

Tổng định phí = 160.000 + 12.000 = 172.000

SDĐP đơn vị = 125 – (20 +10 +24 +5) = 66

SLHV = 172.000/66 ≈ 2.607(sp)

14

Yêu cầu 2

Phương trình LN p/a 1 (cũ): Y = 48X – 55.000 Phương trình LN p/a 2 (hiện đại): Y = 66X – 172.000

Để 2 p/a có LN như nhau thì X = 6.500 (sp) Khi các nhà quản trị tin tưởng rằng sản lượng tiêu thụ bình quân mỗi năm (trong suốt thời gian hữu dụng ước tính của quy trình hiện đại) là cao hơn 6.500 sp, công ty nên hiện đại hóa quy trình sản xuất

15

-55.000

1.146

0

SLTT

LN

P/a 1 (quy trình cũ):

Y = 48X – 55.000

2.607

P/a 2 (quy trình hiện đại):

Y = 66X – 172.000

-172.000

6.500

Bài 5 (đvt: 1.000 đồng)

16

24/10/2017

Yêu cầu 1

SLHV = 135.000/(25 – 13,75) = 12.000 sp DTHV = 12.000*25 = 300.000

Yêu cầu 2

LN20x2 = 22.000*11,25 – (135.000+11.250) = 101.250

LN sau thuế 20x2 = 101.250*(1-20%) = 81.000 Bài 6 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 3

LN20x1 = 20.000*11,25 – 135.000 = 90.000

SLTT20x2 (P=90.000) = (135.000+11.250+90.000)/11,25 =

21.000 sp

Yêu cầu 4

Định phí tối đa (mục tiêu) = SDĐP – Lợi nhuận mục tiêu

= 22.000*11,25 – 60.000/(1 – 20%) = 172.500

Số tiền tối đa cho quảng cáo

= 172.500 – 135.000 = 37.500

Yêu cầu 1

Doanh thu hòa vốn = 35.000/60% = 58.333 Kết cấu hàng bán của A và B lần lượt là 60% và 40%

Doanh thu hòa vốn (A) = 58.333*60% = 35.000 Doanh thu hòa vốn (B) = 58.333*40% = 23.333 Doanh thu công ty (LN = 55.000)

= (35.000 + 55.000)/60% = 150.000

Trang 4

Bài 8 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

Đòn bẩy hoạt động = 60.000/25.000 = 2.4

Tỷ lệ % tăng lên của LN = 2.4*25% = 60%

ứng với mức tăng là 25.000*60% = 15.000

Bài 8 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 3

Gọi x là kết cấu hàng bán của A thì kết cấu hàng bán của B là 1 – x Ta có:

100.000*x*50% + 100.000*(1-x)*75% - 35.000 = 30.000

x = 40%

Vậy kết cấu hàng bán của A là 40% và của B là 60% để đạt lợi nhuận mục tiêu là 30.000

Bài 8 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 3 (tt)

Công ty Sản phẩm A Sản phẩm B

Số tiền % Số tiền % Số tiền %

Doanh thu 100.000 100 40.000 100 60.000 100

Biến phí 35.000 35 20.000 50 15.000 25

Số dư đảm phí 65.000 65 20.000 50 45.000 75

Bài 8 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 4

Số dư đảm phí tăng thêm = LN tăng thêm

= 20.000*20% + 45.000*15% = 10.750 Lợi nhuận của công ty sẽ là 10.750 + 30.000 = 40.750

Bài 8 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 5

Phương án a

Số dư đảm phí tăng thêm = 10%*60.000 = 6.000

Lợi nhuận tăng thêm = 6.000 – 3.000 = 3.000

Bài 8 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 5

Phương án b

Tỷ lệ SDĐP dự kiến = 47%*60% + 72%*40% = 57%

SDĐP = Doanh thu dự kiến*Tỷ lệ SDĐP dự kiến

= 100.000*(1+25%)*57% = 71.250 SDĐP tăng thêm = LN tăng thêm = 71.250 – 60.000

= 11.250

Kết luận: chọn phương án b

Trang 5

Bài 9 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Công ty Sản phẩm A Sản phẩm B

Số tiền % Số tiền % Số tiền %

Doanh thu 200.000 100 80.000 100 120.000 100

Biến phí 108.000 54 36.000 45 72.000 60

Số dư đảm phí 92.000 46 44.000 55 48.000 40

Lợi nhuận 24.500

Bài 9 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

Bởi vì tỷ lệ SDĐP của spA cao hơn sp B, nếu tăng kết cấu hàng bán của A thì tỷ lệ SDĐP bình quân của công ty sẽ tăng Khi đó, doanh thu hòa vốn

sẽ giảm Nếu doanh thu không đổi thì số dư an toàn sẽ tăng Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân tăng (doanh thu không đổi) sẽ làm tăng SDĐP Nếu định phí không đổi thì lợi nhuận sẽ tăng

Bài 9 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 3

Gọi X là sản lượng tiêu thụ thêm của A (và giảm

của B) Lợi nhuận sau khi tăng A và giảm B

= 24.500 + 700 = 25.200

= (8.000 + X)*5,5 + (10.000 - X)*4,8 - 67.500

=> X = 1.000 (sp)

Bài 10 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Biến phí SXC 1 sp = (1.260.000 – 1.050.000)/(80.000 – 50.000) = 7

Định phí SXC = 1.050.000 – 7*50.000 = 700.000 Tổng định phí = 700.000 + 900.000 = 1.600.000 Biến phí 1 sp = 7 + 1.000.000/50.000 + 450.000/50.000 + 4,5 = 40,5

Bài 10 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Lợi nhuận ở mức tiêu thụ 70.000 sp

= (90 – 40,5)*70.000 – 1.600.000 = 1.865.000

Số lượng sp vượt mức 70.000 sp để đạt LNmm

= (2.247.500 – 1.865.000)/(90 – 40,5 – 5%*90)

= 8.500 (sp)

Số lượng sp cần bán để đạt LNmm

= 70.000 + 8.500 = 78.500 (sp)

Bài 10 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1 (sửa đề - bán trên mức hòa vốn tăng hoa hồng 5%)

Biến phí SXC 1 sp = (1.260.000 – 1.050.000)/(80.000 – 50.000) = 7

Định phí SXC = 1.050.000 – 7*50.000 = 700.000 Tổng định phí = 700.000 + 900.000 = 1.600.000 Biến phí 1 sp = 7 + 1.000.000/50.000 + 450.000/50.000 + 4,5 = 40,5

Trang 6

Bài 10 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1 (sửa đề - bán trên mức hòa vốn tăng hoa

hồng 5%)

SLHV = 1.600.000/(90 – 40,5) = 32.324 (sp)

SDĐP 1 sp vượt mức hòa vốn = 90 – 40,5 – 5%*90 = 45

Số lượng sp vượt mức hòa vốn để đạt LNmm

= 2.247.500/45 = 49.945 (sp)

Số lượng sp cần bán để đạt LN mm

= 49.945 + 32.324 = 82.269 (sp)

Bài 10 (đvt: 1.000 đồng)

Giá vốn hàng bán* 2,685,000 Biến phí 2,430,000

Chi phí BH&QLDN 1,170,000 Định phí 1,600,000

*Giá vốn hàng bán 2,685,000 Chênh lệch LN 2 p/p 175,000

Bài 11 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Doanh thu 100.000

Biến phí 60.000

Số dư đảm phí 40.000

Định phí 10.600

Lợi nhuận 29.400

Định phí SXC phát sinh = 30%*50.000*(1 - 60%) *2.200/2.000 = 6.600

Tổng định phí phát sinh = 6.600 + 4.000 = 10.600

Bài 11 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Chênh lệch lợi nhuận giữa 2 báo cáo (30.000 – 29.400) là 600 bằng đúng định phí SXC nằm trong hàng tồn kho

= 6.600/2.200*200 = 600

Bài 11 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

Định phí dự kiến = 10.600 + 3.480 = 14.080

Số dư đảm phí 1 sp (chưa vượt mức HV) = 20 + 2 = 22

SLHV = 14.080/22 = 640 (sp)

Số dư đảm phí 1 sp vượt mức HV = 22 –(8%*50 – 2.5)= 20.5

Số lượng sản phẩm vượt mức HV để đạt LN mong muốn

= 36.900/20.5 = 1.800 (sp)

Sản lượng cần tiêu thụ để đạt LNmm = 640 + 1.800 = 2.440

(sp)

Bài 12 (đvt: 1.000.000 đồng)

Yêu cầu 1

Tổng định phí = 280 + 1.040 = 1.320

Tỷ lệ SDĐP bình quân (20x1)

= (4.200 – 910 – 560 – 420)/4.200 = 55%

Doanh thu hòa vốn (20x1) = 1.320/55% = 2.400

• DTHV (máy ghi âm) = 25%*2.400 = 600

• DTHV (máy tính tay) = 75%*2.400 = 1.800

• SLHV (máy ghi âm) = 600/15 = 40 (sp)

• SLHV (máy tính tay) = 1.800/22,5 = 80 (sp)

Trang 7

Bài 12 (đvt: 1.000.000 đồng)

Yêu cầu 2

Tổng định phí (20x2) = 1.320 + 57 = 1.377

SDĐP đơn vị

• Máy ghi âm = 15 – 90%*4 – 110%*2 – 2 = 7,2

• Máy tính tay = 20 – 80%*4,5 – 110%*3 – 2 = 11,1

Tỷ lệ SDĐP bình quân

= 7,2/15*20% + 11,1/20*80% = 54%

Gọi doanh thu cần tìm là DT, ta có

DT = [1.377 + 9%*DT/(1 – 25%)]/54%

=> 0,54*DT = 1.377 + 0,12*DT => DT = 3.279

Bài 12 (đvt: 1.000.000 đồng)

Yêu cầu 3

Doanh thu hòa vốn (20x2) = 1.377/54% = 2.550 Doanh thu hòa vốn

• Máy ghi âm = 20%*2.550 = 510

• Máy tính tay = 80%*2.550 = 2.040 Sản lượng hòa vốn

• Máy ghi âm = 510/15 = 34 (sp)

• Máy tính tay = 2.040/20 = 102 (sp)

Bài 13 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Doanh thu 12.000.000 14.000.000 26.000.000

Biến phí 9.600.000 7.700.000 17.300.000

Số dư đảm phí 2.400.000 6.300.000 8.700.000

Bài 13 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 2

Tỷ lệ SDĐP bình quân = 8.700.000/26.000.000 = 33,46%

Doanh thu hòa vốn = 5.760.000/33,46% = 17.213.973

Số dư an toàn = 26.000.000 – 17.213.973 = 8.786.207

Tỷ lệ số dư an toàn = 8.786.207/26.000.000 = 33,79%

Ý nghĩa: Công ty có thể giảm doanh thu 8.786.207 (ứng

với mức giảm 33,79% doanh thu) mà không bị lỗ

Bài 13 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 3

Tỷ lệ SDĐP sp M = 20%, Tỷ lệ SDĐP sp N = 45%

Tỷ lệ SDĐP bình quân = 20%*60% + 45%*40% = 30%

Doanh thu hòa vốn (công ty)

= 5.760.000/30% = 19.200.000

Doanh thu hòa vốn (M) = 19.200.000*60% = 11.520.000

Doanh thu hòa vốn (N) = 19.200.000*40% = 7.680.000

Bài 13 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 4

Bởi vì tỷ lệ SDĐP của sp M (20%) thấp hơn sp N (45%), nếu tăng kết cấu hàng bán của M thì tỷ lệ SDĐP bình quân của công ty sẽ giảm Nếu doanh thu không đổi thì sẽ làm giảm SDĐP Nếu định phí không đổi thì lợi nhuận sẽ giảm

Trang 8

Bài 14 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 1

Sản lượng hòa vốn (P/a 1) = 150.000/(24 – 15) = 16.667 (sp)

Sản lượng hòa vốn (P/a 2) = 300.000/(24 – 9) = 20.000 (sp)

Yêu cầu 2

Gọi X là sản lượng mà tại đó lợi nhuận 2 phương án là như

nhau Ta có:

(24 – 15)X – 150.000 = (24 – 9)X – 300.000

 9X – 150.000 = 15X – 300.000

 X = 25.000 (sp)

Bài 14 (đvt: 1.000 đồng)

-150.000

16.667

SLTT

LN

PA1: Y = 9X-150.000

-300.000

20.000 25.000 PA2: Y = 15X-300.000

Yêu cầu 2: Nếu SLTT > 25.000 sp/năm LN phương

án 2 cao hơn và ngược lại nếu SLTT<25.000 sp/năm

LN phương án 1 cao hơn

0

Bài 14 (đvt: 1.000 đồng)

Yêu cầu 3

Lam vi phạm chuẩn mực đạo đức liên quan đến

tính chính trực và tín nhiệm của IMA

Ngày đăng: 06/02/2018, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w