PolyPoints chứa tọa độ các điểm của đa giác.Dseg System Dseg : Word; Dseg trả về địa chỉ đoạn của đoạn dữ liệu chơng trình.Ellipse Graph Ellipse X,Y: Integer; Sa,Ea: Word; Rx,Ry: Word; E
Trang 1Abs System Abs ( r : Real) :
Real; Abs Trả về giá trị tuyệt đối của tham
biến nguyên truyền sang nó Kết quả hàm cùng kiểu với tham
biến Ví dụ: 3) = ABS(3) = 3Addr System Addr (Var Variable)
ABS(-: Real; Addr Trả về địa chỉcủa biến, hằng có
kiểu hay thủ tục Kết quả có kiểu Pointer
Append System Append ( Var F :
Text ); Append Mở tệp tin văn bản đã có trên
đĩa để viết tiếp vào cuối tệp Nếu tệp tin trên đã tồn tại thì máy sẽ báo lỗi
Arc Graph Arc ( X,Y: integer;
G1,G2,R : Word); Arc Vẽ đường tròn có tọa độ tân
(X,Y), với bán kính
R Vòng tròn đợc
vẽ với chiều quay ngợc chiều kim đồng hồ, bắt đầu
từ G1 và kết thúc
ở G2
ArcTan System ArcTan ( R : Real) :
Real; ArcTan Trả về Arctangent cho
tham biến R
Trang 2Assign System Assign ( Var F :
File; Name : String);
Assign liên kết biến F vào tệp tin
có tên chỉ định trong Name
Assign
Crt Crt AssignCrt ( Var F : Text ); AssignCrt cho phép ngời dùng
thay vì gửi kết quả
ra màn hình lại đa vào tệp tin F
Bar Graph Bar (x1,y1,x2,y2 :
Integer ); Bar vẽ vùng hình chữ nhật có tô
mầu bên trong.Bar3D Graph Bar3D(x1,y1,x2,y2
: Integer; Depth : word; Top:
Bolean);
Bar3D vẽ hình hộp
ba chiều có tô mầu Hộp này có
bề sâu là Depth điểm ảnh Nếu Top
là True thì thủ tục
vẽ hộp có nắp.BlockR
ead System BlockRead(Var F: File; Var Buf; N:
Word; Var Re:
Word);
F là biến kiểu tệp tin không định kiểu, Buf là một biến bất kì, là bộ nhớ đệm
Blockread sẽ đọc
N bản ghi hoặc một vài bản ghi từ tệp tin F vào bộ nhớ Buf, bắt đầu
từ file đầu tiên củaBuf Số bản ghi đ-
ợc đọc hoàn chỉnh
Trang 3đợc báo cáo về tham số tuy chọn
Re Nghĩa là Re thông báo số Record đợc đọc vào Nếu Re không
có mặt , lỗi vào ra
sẽ xuất hiện nếu
số bản ghi đợc đọckhác N
BlockW
rite System BlockWrite(Var F: File; Var Buf; N:
Integer);
BlockWrite ghi N mẩu tin từ vùng đệm Buf ra tệp tin không kiểu F
ChDir System ChDir ( S: String ); ChDir thay đổi th
mục hiện hành sang th mục có đ-ờng dẫn S
Chr System Chr(X: Byte): Char; Chr Trả về kí tự mã
ASCII tơng ứng với
I Ví dụ: Chr(65) = A
Circle Graph Circle(X,Y: Integer;
R: Word); Circle vẽ tròn có tâm ở toạ độ (X,Y)
và bán kính là R.ClearD
evice
Graph ClearDevice; ClearDevice xóa
màn hình đồ họa.ClearVi
ewPort Graph ClearViewPort; ClearViewPort xóa ViewPort hiện
hành
Close System Close (Var F: File); Close đẩy vùng
Trang 4đệm cho tệp tin F
ra đĩa, sau đó đóng tệp tin
CloseG
raph Graph CloseGraph; CloseGraph khôi phục kiểu màn
hình trớc khi khởi tạo đồ họa Thủ tục này đồng thời giải phóng vùng nhớ do hệ thống
đồ họa sử dụng.ClrEol Crt ClrEol; ClrEol xóa toàn bộ
các kí tự kể từ vị trí con trỏ tới cuối dòng trong màn hình văn bản Mọi
vị trí của kí tự đã
bị xóa đợc để trống với thuộc tính văn bản hiện hành
ClrScr Crt ClrScr; ClrScr(Clear
Screen) xóa toàn
bộ màn hình và đacon trỏ về vị trí (1,1) trên màn hình
Concat System Concat(S1,S2, ,S
n): String; Concat nối các chỗi S1,S2, Sn
với nhau Nếu chiều dài của chuỗi kết quả lớn
Trang 5hơn 255 thì Turbo Pascal sẽ báo lỗi RunTime Ví dụ: Concat('Viet ','Nam ') = 'Viet Nam'
Copy System Copy(S: String;
I,N: Integer):
String;
Copy trả về một chuỗi con trích từ chỗi S, bắt đầu từ
kí tự thứ I và có độdài N kí tự Ví dụ: Copy('Viet Nam -
Ha Noi',12,6) = 'Ha Noi'
Cos System Cos(R: Real): Real; Cos trả về Cosine
của góc R
Cseg System Cseg : Word; Cseg trả về địa chỉ
đoạn của đoạn mãchơng trình
Dec System Dec ( var X:
Trang 6Delay Crt Delay ( Ms :
Word ); Delay tạm treo ch-ơng trình trong Ms
mili giâyDelete System Delete ( var S:
String; I,N: Integer);
Delete xóa N kí tự bắt đầu từ vị trí I
ra khỏi chuỗi S Ví dụ: Với S='Viet Nam', sau thủ tục Delete(S,5,4) thì S='Viet'
DelLine Crt DelLine; DelLine xóa dòng
màn hình đang chứa con trỏ các dòng phía dới sẽ cuộn lên một dòng
Detect
Graph Graph DetectGraph ( Var Gd,Gm: Integer ); DetectGraph phát hiện và trả về
trình điều khiển đồhọa Gd và kiểu đồ họa Gm của bộ t-ơng hợp đồ họa đang dùng
DiskFre
e Dos DiskFree (Driver: Word): LongInt; DiskFree trả về số bytes còn trống
trên ổ đĩa chỉ định trong tham biến Driver( Driver bằng 1 cho ổ A, 2 cho ổ B, 0 cho ổ mặc định)
Trang 7e Dos DiskSize (Driver: Word): LongInt; DiskSize trả về dung lợng ổ đĩa
tính bằng bytes Driver xác định ổ đĩa bằng 1 cho ổ
A, bằng 2 cho ổ B, bằng 0 cho ổ mặc định
Dispos
e System Dispose (P: Pointer); Dispose giải tỏa vùng Heap cấp
phát cho biến con trỏ Dispose dùng kèm với New
DosExit
Code Dos DosExitCode : Word; DosExitCode trả về mã lỗi của tiến
trình con: 0 : Chấm dứt bình th-ờng 1: Chấm dứt
do Ctr-C 2: Chấm dứt do lỗi thiết bị 3: Chấm dứt do thủ tục Keep
DosVer
sion Dos DosVersion : Word; DosVersion trả về số liệu Version của
hệ điều hành Dos Phần chính nằm ở byte cao, phần phụ nằm ở byte thấp
DrawPo
ly Graph DrawPoly (Np: Word; Var
Polypoints);
DrawPoly vẽ đa giác có Np
điểm.Mảng
Trang 8PolyPoints chứa tọa độ các điểm của đa giác.
Dseg System Dseg : Word; Dseg trả về địa chỉ
đoạn của đoạn dữ liệu chơng trình.Ellipse Graph Ellipse (X,Y:
Integer; Sa,Ea:
Word; Rx,Ry:
Word);
Ellipse vẽ hình Eliipse có tâm là (X,Y) Rx là bán kính trục đứng, Ry
là bán kính trục ngang Sa là góc bắt đầu, Ea là góc kết thúc
EnvCou
nt Dos EnvCount : Integer; EnvCount trả về sốlợng chuỗi đợc
định nghĩa trong môi trờng Dos
EnvStr Dos EnvStr (I: Integer):
Integer; EnvStr trả về số l-ợng chỗi trong môi
trờng thứ IEof System Eof (F: File):
Bolean; Eof trả về True khi con trỏ của tệp tin
F đang ở điểm cuốicủa tệp tin
EoLn System EoLn ( F: File ):
Bolean; EoLn trả về True khi con trỏ của tệp
tin F đang ở cuối dòng hoặc ở cuối tệp tin
Erase System Erase ( F: File ); Erase xóa tệp tin F
Trang 9khỏi đĩa và thông tin về tệp tin đó trong th mục.
Exec Dos Exec
(Path,CmdLine:
String);
Exec thực hiện tệptin có tên nằm trong Path với các tham biến dòng lệnh đợc định nghĩa trong CmdLine
Exit System Exit; Exit làm chơng
trình đi ra khỏi khối đang thực hiện Nếu Exit thuộc chơng trình con thì sẽ chấm dứt chơng trình con và trở về chỗ gọi nó Nếu Exit thuộc chơng trình chính thì việc thực hiện nó sẽ làm chấm dứt chơng trình
Exp System Exp (R: Real):
Real; Exp trả về giá trị emũ R.Fexpan
d Dos FExpand (Path: PathStr): PathStr; FExpand nhận tên tệp tin P ở dạng
ngắn gọn và mở rộng tên tệp tin ở dạng đầy đủ(có luôn tên ổ đĩa ở đ-
Trang 10ờng dẫn đó).
FilePos System FilePos (F: File):
Integer; FilePos trả lại vị trí hiện hành của con
trỏ tệp tin F
FileSize System FileSize (F: File)
Integer; FileSize trả về kíchthớc của F tính
theo byte Nếu tệptin là rỗng
FileSize(F) trả về giá trị 0
FillChar System FillChar(Var X;
FillElips
e Graph FillElipse (X,Y: Integer; Xr,Yr:
Word);
FillElipse vẽ Elip cótâm ở tọa độ (X,Y) với bán kính dọc là
Xr, bán kính ngang
la Yr Elip đợc tô theo mầu và mẫu
tô hiện hành, còn mầu đờng viền là mầu đang thể hiện
FillPoly Graph FillPoly (NP: Word;
Var PolyPoints);
FillPoly vẽ đa giác
có NP điểm mảng PolyPoints chứa tọa độ các điểm của đa giác
FindFirs Dos FindFirst (Path: FindFirst trả về
Trang 11t Char; Attr: Word;
Var S: SearchRec); thông tin về tệp tin tìm đợc đầu
tiên trong th mục Path có thuộc tính giống Attr Kết quảcủa việc tìm kiếm đợc trả lại trong bản ghi S Các giá trị chuẩn của Attr ReadOnly = $01 Hidden = $02 SysFile = $03 VolumeID = $04 Directory = $05 Archive = $06 AnyFile = $07 Bản ghi S: SearchRec
= Record Fill : Array[ 1 21 ] Of Bytes; Attr : Byte; Time : LongInt; Size : LongInt;
Name : String[ 12 ]; End;FindNe
xt Dos FindNext (Var S: SearchRec); FindNext trả về thông tin của tệp
tin tìm đợc kế tiếp trong th mục Path (đã định nghĩa trong FindFirst) có thuộc tính giống thuộc tinh đã chỉ
Trang 12định trong FindFirst Nếu tìm thấy DosError có giá trị bằng 0.
FloodFil
l Graph FloodFill (X,Y: Integer; Border:
Word);
FloodFill tô vùng khép kín trên màn hình đồ họa với mầu và mẫu tô hiện hành, miễn làvùng khép kin đó chứa tọa độ điểm (X,Y) Border xác định mầu của đ-ờng biên và có giá trị từ 0 đến 15.Flush System Flush (Var F: Text); Flush đẩy ra đĩa
tất cả các kết quả đang nằm trong vùng đệm cho tệp tin F
Frac System Frac(X: Real): Real; Frac Trả về phần lẻ
thập phân của số thực R
FreeMe
m System Freemem (Var P:Pointer; Size:
Word);
FreeMem giải phóng một biến động P^ có kích thớc Size đợc chỉ ra
FSearc
h Dos FSearch (Path: PathStr; DirList:
String): PathStr;
FSearch tìm trong danh sách các th mục nằm trong
Trang 13DirList, tên tệp tin giống Path Nếu tìm thấy hàm sẽ trả về chuỗi Ngợc lại hàm sẽ trả về chuỗi rỗng.
FSplit Dos FSplit (P: PathStr;
Var Dir: DirStr; VarN: NameStr; Var E:
ExtStr);
FSplit phân chia xâu kí tự P chứa tên tệp thành ba xâu kí tự thành phần Dir là xâu kí
tự chứa tên ổ đĩa
và đờng dẫn đến
th mục chứa tệp
N là xâu kí tự chứatên tệp E là xâu kí
tự chứa phần tên
mở rộng của tệp với cả dấu chấm đứng trớc Một trong các tham số xâu kí tự thành phần có thể rỗng nếu Path không chứa thành phần tơng ứng với nó.GetArc
Coords Graph GetArcCoords (VarArcCoords:
ArcCoordsType);
GetArcCoords Trả
về các tọa độ đã đợc lệnh Arc hay Ellipse trớc đó sử dụng
GetAsp Graph GetAspectRatio GetAspectRatio trả
Trang 14eak Dos GetCBreak(var Break: Boolean); GetCBreak trả về trạng thái hiện
hành của Break kiểm tra trong Dos Khi Break là False, Doskiểm tra Ctrl-Breaktrong quá trình điều chỉnh
Ctrl-xuất/nhập, máy in hoặc các thiết bị liên lạc Khi Break
là True, kiểm tra
đ-ợc thiết lập trong toàn hệ thống
GetCol
or Graph GetColor : Word; GetColor trả về màu vẽ hiện hành
trong chế độ đồ họa
GetDef Graph GetDefault ; GetDefault tái lập
Trang 15GetDir System GetDir (D: Byte;
Var St: String); GetDir lấy th mục cho ổ đĩa đợc chỉ
định trong D Th mục đợc trả về trong S Nếu D là
0, GetDir sẽ tìm trong ổ đĩa mặc định
GetDriv
erNam
e
Graph GetDriverName :
String; GetDriverName trảvề tên của trình
điều khiển đồ họa hiện hành
GetEnv Dos GetEnv (EnvVar:
String): String; GetEnv trả về chuỗi môi trờng
trong biến môi ờng đợc chỉ định trong EnvVar
tr-GetFAtt
r Dos GetFAttr (var F: File; Var Attr:
Word);
GetFAttr trả về thuộc tính của tệp tin F Trớc khi gọi thủ tục này, F phảiđợc gán nhng
Trang 16me Dos GetFTime (Var F: File; Var Time:
longInt);
GetFTime trả về trong Time thời gian và ngày tháng của tệp đợc ghi vào lần cuối vừa qua của biến tệp F Biến Time là giá trị dồn và phải đợc kéo giãn bằng thủ tục
GetImage lu giữ phần chữ nhật trên màn hình đồ họa đợc xác định bởi (x1,y1) và (x2,y2) trong biến không định kiểu Bitmap
Trang 17ec Dos GetIntVec (IntNo: Byte; Var Vector:
Pointer);
GetIntVec trả về trong Vector nội dung hiện hành của bảng Vector ngắt có số hiệu IntNo
bề dày
GetMax
Color Graph GetMaxColor : Word; GetMaxColor trả về giá trị cao nhất
đại diện cho màu trong bảng màu hiện hành
GetMax
Mode Graph GetMaxMode : Word; GetMaxMode trả về con số cho biết
kiểu đồ họa có độ phân giải cao nhấtcủa bộ phối hợp màn hình đang dùng
GetMax
X Graph GetMaxX : Integer; GetMaxX trả về tọa độ ngang lớn
nhất của kiểu đồ họa hiện hành.GetMax
Y Graph GetMaxY : Integer; GetMaxY trả về tọa độ dọc lớn
nhất của kiểu đồ
Trang 18họa hiện hành.GetMe
m System GetMem(Var P: Pointer; I: Integer);GetMem để dành 1 bytes cất giữ địa
chỉ bắt đầu trong biến P
deRang
e
Graph GetModeRange
(GD: Integer; Var Lm,Hm: Integer);
GetModeRange trả
về độ phân giải thấp nhất (Lm) và cao nhất (Hm) củatrình điều khiển đồhọa GD
GetPale
tte Graph GetPalette (Var P : PaletteType); GetPalette trả về trong P bảng màu
hiện hành
GetPale
tteSize Graph GetPaletteSize : Word; GetPaletteSize trả lại kích thớc của
màu tô trong bảng
Trang 19e Hour,Minute,Secon
d,Sec100: Word); hệ thống.
GetVeri
fy Dos GetVerify ( Var Verify: Boolean); GetVerify trả về trạng thái ghi đĩa
của Dos Khi Verify
là True, Dos kiểm tra tất cả các thao tác đã ghi
ViewPort cách bố trí của ViewPort hiện hành
GetX Graph GetX : Integer; GetX trả về tọa độ
ngang của vị trí hiện hành
GetY Graph GetY : Integer; GetY trả về tọa độ
dọc của vị trí hiện hành
GotoXY Crt GotoXY (X,Y:
Integer); GotoXY đa con trỏ màn hình đến tọa
GraphR
esult Graph GraphResult : Integer; GraphResult trả vềmã lỗi của thủ tục
đồ họa sau cùng.Halt System Halt ; Halt dùng để kết
thúc chơng trình
Trang 20khi đang chạy Lệnh Halt thờng dùng khi gặp phải một trờng hợp nào
đó mà thuật toán không thể tiếp tục đợc
Hi System Hi (I: Integer):
Byte; Hi trả về byte cao trong số nguyên I.HighVid
eo Crt HighVideo; HighVideo cho phép hiển thị với
Inc System Inc (Var X,N:
Longint); Inc tăng giá trị X lên N đơn vị Nếu
không chỉ định giá trị của N thì N sẽ nhận giá trị là 1, khi đó Inc(X) sẽ tăng X lên 1 đơn
vị Ví dụ: Với X=3, sau khi Inc(X) thì X=4, sau khi Inc(X,2) thì X=5InitGra Graph InitGraph (Var GD: InitGraph khởi tạo
Trang 21ph Integer; Var GM:
Integer; Dri:
String);
môi trờng đồ họa theo trình điều khiển GD và GM Nếu GD bằng 0, thủ tục tự động phát hiện bộ phối hợp màn hình và lập kiểu có độ phân giải cao nhất Thủ tục sẽ tìm các tệp tin BGItrong đờng dẫn Dri( Driver Path)
Insert System Insert ( S1: String;
Var S: String;
Index: Integer);
Insert chèn chuỗi S1 vào chuỗi S ở vịtrí Index Ví dụ: Với g='Nguyen Hoang' thì sau thủ tục Insert('
Cong',g,7) sẽ cho kết quả
g='Nguyen Cong Hoang'
InsLine Crt InsLine ; InsLine chèn dòng
trống vào vị trí hiện hành của con trỏ trên màn hình.InstallU
Trang 22tệp tin chứa trình điều khiển Au là con trỏ trỏ tới hàm
tự động phát hiện.Trình điều khiển phải có dạng BGI.InstallU
serFont Graph InstallUserFont (FontFileName:
String): Integer;
InstallUserFont cho phép ngời dùng cài đặt font không phải của Borland Tên tệp tin chứa font đợc chỉ định bởi
FontFileName
Int System Int (R: Real):
Integer; Int trả về phần nguyên của số
thực R Ví dụ:
Int(2.36) = 2;
Int(3.84)=3Intr Dos Intr (Fune: Byte;
Var Regs:
Register);
Intr gọi ngắt số hiệu Fune của Biosvới các thanh ghi đợc định nghĩa trong Regs
IOResul
t System IOResult IOResult trả về mãlỗi khi thực hiện
các thao tác ra vào Nếu IOResult khác 0 thì đã xảy
ra lỗi
Keep Dos Keep (ExitCode: Keep kết thúc
Trang 23ch-Word); ơng trình nhng
vẫn giữ nó thờng trú Thủ tục truyềnExitCode làm mã lỗi chuẩn của Dos.KeyPre
ssed Crt KeyPressed : Boolean; KeyPressed trả về True khi có một
phím bất kì đợc bấm
Length System Length (St:
String): Integer; Length trả về chiều dài của
chuỗi St Ví dụ: Length('Nguyen Cong Hoang') = 17Line Graph Line (x1,y1,x2,y2:
Integer); Line vẽ đờng thẳng từ vị trí
(x1,y1) đến vị trí (x2,y2)
LineRel Graph LineRel (Dx,Dy:
Integer); LineRel vẽ đờng thẳng từ con trỏ
đồ họa hiện thời tới điểm mới có tọa độ (x+Dx, y+Dy)
LineTo Graph LineTo (X,Y
:Integer); LineTo vẽ đờng thẳng từ con trỏ
đồ họa hiện thời tới điểm mới có tọa độ (X,Y)
Ln System Ln (Var R: Real):
Real; Ln trả về Logarit tự nhiên của R
Trang 24Lo System Lo (I: Integer):
Byte; Lo trả về byte thấpcủa số nguyên.LowVid
eo Crt LowVideo ; LowVideo thiết lậpđộ chói thấp cho
màn hình
Mark System Mark (P: Pointer); Mark đánh dấu địa
chỉ đỉnh Heap trong con trỏ P.MaxAv
ail System MaxAvail : LongInt; MaxAvail trả về kích thớc khối lớn
nhất của vùng nhớcha cấp phát của Heap
MemAv
ail System MemAvail : LongInt; MemAvail trả về tổng số vùng nhớ
cha cấp phát của Heap
MkDir System MkDir (St: String); MkDir tạo th mục
với tên chỉ định trong St
Move System Move(var Source,
Dest; Count:
Word);
Move chép Count byte kề nhau và liên tục từ nơi nguồn đến nơi đích
MoveR
el Graph MoveRel (Dx,Dy: Integer); MoveRel di chuyểncon trỏ đồ họa từ
vị trí hiện hành đến điểm mới có tọa độ (x + Dx, y + Dy);