1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án hóa lớp 12

8 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018Tổng hợp giải chi tiết các câu từ 73 đến 80 đề minh họa hóa học của Bộ năm 2018

Trang 1

GIÁO ÁN CŨ

Tiết 62– Bài 45: AXIT CACBOXYLIC (1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Biết được :

 Định nghĩa, phân loại, danh pháp

Hiểu được :

 Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí và liên kết hiđro

2 Kĩ năng

 Phân tích mối liên hệ giữa cấu trúc nhóm cacboxyl với liên kết hiđro và tính chất hoá học của axit, tính chất hoá học của axit cacboxylic có gốc no, không no, thơm

3 Thái độ

- Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc

- Xây dựng tính tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch và tạo cơ sở cho các em yêu thích môn hóa học

II Chuẩn bị:

1 GV

Dụng cụ : ống nghiệm, đèn cồn, giấy chỉ thị pH

Hóa chất : ancol etilic, axit axetic 0,1M, axit HCl 0,1M và H2SO4 đặc

2 HV : Học bài cũ - Bài mới

III Tổ chức hoạt động:

1 KT bài cũ ( 5') : Viết CTCT các anđehit ứng với công thức phân tử C5H10O và gọi

tên chúng ?

2 Bài mới

Hoạt động 1

Nghiên cứu sgk cho biết

định nghĩa axit cacboxylic

hv phát biểu

I.Định nghĩa - Phân loại - Danh

pháp

1 Định nghĩa : Là những hợp

chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với ntử cacbon khác hoặc với ntử hidro

* VD: H-COOH ; CH3-COOH Nhóm -COOH là nhóm chức của axit cacboxilic

Hoạt động 2

từ các ví dụ, gv hướng dẫn

hv phân loại axit

Hv chỉ ra đặc điểm của từng loại axit, dẫn đến phân loại axit

2 Phân lọai

a Axit no, đơn, mạch hở

CTchung : CnH2n+1COOH (n ≥ 0) Hoặc CmH2mO (m ≥ 1)

b Axit không no, đơn, mạch hở

CT chung : CnH2n+1-2kCOOH (n ≥ 2)

Trang 2

gv hướng dẫn cách gọi tên

axit

Hv lắng nghe

c Axit thơm, đơn chức

VD: C6H5-COOH

d Axit đa chức: Phân tử có

nhiều nhóm COOH

3 Danh pháp : axit no đơn,

mạch hở

* Tên thông thường :

* Tên thay thế :

Axit + tên hidrocacbon no tương ứng với mạch chính + oic.

VD:

Hoạt động 3

gv phân tích đặc điểm cấu

tạo

Hv lắng nghe

II Đặc điểm cấu tạo

* Do nhóm chức có chứa nhóm -C=O có O có ĐAĐ lớn nên:

- H trong COOH của axit linh động hơn trong phenol và ancol

- nhóm -OH trong axit cũng dễ bị đứt ra trong các phản ứng hơn phenol và ancol

Hoạt động 4

gv yêu cầu hv nghiên cứu

tính chất vật lý của axit ,

giúp hv giải thich nhiệt độ

sôi của axit cao hơn của

ancol có cùng M

GDMT: Axit khi ra môi

trường thì nó sẽ phản ứng

được với nhiều chất khác

Không để axit ra môi trường

vì sẽ gây ô nhiễm.

hv nêu tc vật lý

III Tính chất vật lí

* Tạo liên kết hidro bền hơn ancol nên

- Ở đk thường : chất lỏng hoặc rắn

- t0 s tăng khi M tăng, và cao hơn các ancol có cùng M

- HCOOH, CH3COOH tan vô hạn trong nước, độ tan giảm dần theo chiều tăng của M

- Chua

3 Củng cố - luyện tập ( 4') :

Viết đồng phan và đọc tên axit của chất có CTPT C5H10O2.

4 Hướng dẫn HV tự học ( 1') : Về nhà soạn bài mới cho tiết sau.

Trang 3

GIÁO ÁN MỚI

Tiết 62– Bài 45: AXIT CACBOXYLIC (1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Biết được :

 Định nghĩa, phân loại, danh pháp

Hiểu được :

 Cấu trúc phân tử, tính chất vật lí và liên kết hiđro

2 Kĩ năng

 Phân tích mối liên hệ giữa cấu trúc nhóm cacboxyl với liên kết hiđro và tính chất hoá học của axit, tính chất hoá học của axit cacboxylic có gốc no, không no, thơm

3 Thái độ

- Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc

- Xây dựng tính tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch và tạo cơ sở cho các em yêu thích môn hóa học

II Chuẩn bị:

1 GV :Câu hỏi- Bảng phụ

2 HV : Học bài cùa- Chuẩn bị bài mới

III Tổ chức hoạt động:

1 KT bài cũ ( 5') :

Hoàn thành nội dung bảng

CTCT Phân loại theo gốc H-C Phân loại theo số lượng

nhóm-CHO

2 Bài mới

Trang 4

Hoạt động 1:

GV sd slide 1:

? Nhận xét đặc điểm chung về

cấu tạo của các chất sau đây

(1)HCOOH

(2)CH2=CH-COOH

(3)C6H5COOH

(4)HOOC – COOH

(5)CH3COOH

(6)HC ≡ C – COOH

(7)HOOCCH2COOH

GV nhận xét nội dung trả lời của

HV và cho biết đó là axit

cacboxylic

Hãy nghiên cứu sgk và các ví dụ

hãy cho biết định nghĩa axit

cacboxylic

GV sd slide 3 định nghĩa

Axit cacboxylic

GV sd slide 4 giới thiệu một số

axit cacboxylic có mặt trong tự

nhiên

- quả chanh

- quả me

- quả táo

- cà chua

- quả nho

- giấm ăn

- sữa chua

- ………

HV nhận xét đặc điểm chung của các chất

Hv khác nhận xét bổ sung

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân

tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

I.Định nghĩa Phân loại

-Danh pháp

1 Định nghĩa : 3’

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với ntử cacbon khác hoặc với ntử hidro

* VD: H-COOH ; CH3-COOH

Nhóm – COOH là nhóm chức

của axit cacboxilic

Hoạt động 2

Từ các ví dụ, gv hướng dẫn

hvphân loại axit

? Dựa vào các ví dụ trên hãy cho

biết cơ sở phân loại các axit

HVchỉ ra đặc điểm của từng loại axit, dẫn đến phân loại axit

2 Phân lọai : 8’

a Axit no, đơn, mạch hở

CTchung : CnH2n+1COOH (n ≥ 0)

Hoặc CmH2mO (m ≥ 1)

b Axit không no, đơn, mạch

hở

CT chung : CnH2n+1-2kCOOH (n ≥ 2)

Trang 5

Yêu cầu HV hoàn thiện PHT

GV sd sd slide 5

-Theo gốc hiđrocacbon

-Theo số nhóm -COOH

c Axit thơm, đơn chức

VD: C6H5-COOH

d Axit đa chức: Phân tử có

nhiều nhóm COOH

Đặc điểm phân tử Loại axit Ví dụ

*1 nhóm -COOH Axit đơn chức HCOOH,

Gốc hiđrocacbon là

H hoặc no

Axit no, mạch hở CH3COOH

Gốc hiđrocacbon

không no

Axit không no CH2=CH-COOH,

CH ≡ C – COOH

Gốc hiđrocacbon là

vòng thơm

Axit thơm C6H5COOH

* Từ 2 nhóm

– COOH trở lên

Axit đa chức HOOC – COOH,

HOOCCH2COOH

GV sd slide 6

Yêu cầu HV vận dụng làm BT

sau: Cho biết trong số các axit

cacboxylic sau, chất nào thuộc

loại axit no, đơn chức, mạch hở

Xây dựng CTTQ của axit

cacboxylic no, đơn chức, mạch

hở

C3H7COOH

C2H5COOH

C3H5COOH

HOOCC6H4COOH

C4H9COOH

sd slide 7

HV dựa vào kiến thức đã học tìm câu trả lời

Bài tập vận dung:

C3H7COOH C2H5COOH C3H5COOH C4H9COOH

CTTQ:

C n H 2n+1 COOH (n ≥ 0) Hoặc C m H 2m O 2 (m ≥ 1) Hoạt động 3

Yêu cầu HV nghiên cứu SGK

đưa ra cách gọi tên thay thế và

tên tt, nhận xét câu trả lời của

HV và sd slide 8

Giới thiệu cách gọi tên

Yêu cầu HV vận dung là BT

sau : Viết công thức cấu tạo và

gọi tên thay thế của các axit

cacboxylic có công thức phân tử

C 5 H 10 O 2

Nghiên cứu trả lời

Vận dụng thực hiện viết CTCT - gọi tên

3 Danh pháp : 10’

(axit no đơn, mạch hở)

* Tên thông thường :

* Tên thay thế :

Axit + tên hidrocacbon no tương ứng với mạch chính + oic.

VD:

BÀI TẬP ÁP DỤNG CH3 –CH2 – CH2 – CH2 – COOH

CH3 – CH2 – CH – COOH

| CH3

CH3 – CH –CH2 – COOH

Trang 6

| CH3 CH3 | CH3 – C – COOH |

CH3

Hoạt động 4

GV sd slide 9 gv phân tích hiệu

ứng dich chuyển electron

HV lắng nghe

II Đặc điểm cấu tạo 5’

* Do nhóm chức có chứa nhóm -C=O có O có ĐAĐ lớn nên:

- H trong COOH của axit linh động hơn trong phenol và ancol

- nhóm -OH trong axit cũng dễ

bị đứt ra trong các phản ứng hơn phenol và ancol

Hoạt động 5

Yêu cầu HV nghiên cứu nêu các

tính chất vật lý cơ bản của axit

….theo hướng dẫn :

- Trạng thái

- Nhiệt độ sôi

- Tính tan

? Vì sao axit axit cacboxylic có

nhiệt độ sôi …

GV sd slide 10 – 11 yêu cầu hv

nghiên cứu tính chất vật lý của

axit , giúp hv giải thich nhiệt độ

sôi của axit cao hơn của ancol có

cùng M

GDMT: Axit khi ra môi trường

thì nó sẽ phản ứng được với

nhiều chất khác Không để axit

ra môi trường vì sẽ gây ô nhiễm.

HV nghiên cứu nêu các tính chất vật lý cơ bản của axit ….theo hướng dẫn :

- Trạng thái

- Nhiệt độ sôi

- Tính tan

Do tạo liên kết hidro …

III Tính chất vật lí 10’

- Trạng thái: ở điều kiện thường, axit cacboxylic ở trạng thái lỏng hoặc rắn

- Nhiệt độ sôi: Tăng theo chiều tăng của phân tử khối tos cao hơn anđehit, xeton và ancol tương ứng có cùng nguyên tử C

- Tính tan: do có liên kết hiđro với nước, các axit tan trong nước

- Chua

Trang 7

BÀI TẬP ÁP DỤNG

So sánh nhiệt độ sôi của các chất

lỏng sau? Giải thích?

GV sd slide 12

HV thảo luận nhóm trình bày

- Giữa các phân tử axit và phân tử ancol có liên kết hiđro

- Giữa các phân tử anđehit không có liên kết hiđro Nhiệt độ sôi:

CH 3 COOH, C 2 H 5 OH >

CH 3 CHO

- Liên kết giữa các phân tử axit bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử ancol

Nhiệt độ sôi:

CH 3 COOH > C 2 H 5 OH >

CH 3 CHO

BÀI TẬP ÁP DỤNG

- Giữa các phân tử axit và phân tử ancol có liên kết hiđro

- Giữa các phân tử anđehit không có liên kết hiđro

Nhiệt độ sôi:

CH 3 COOH, C 2 H 5 OH >

CH 3 CHO

- Liên kết giữa các phân

tử axit bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử ancol

Nhiệt độ sôi:

CH 3 COOH > C 2 H 5 OH >

CH 3 CHO

3 Củng cố - luyện tập ( 4') :

Một axit no, đơn chức, mạch hở (A) có tỉ khối hơi so với hiđro là 30 Tìm CTCT (A)

Giải : CTTQ: CnH2n+1 COOH

daxit/H2 = 30 CnH2n+1 COOH

Ta có: 14n + 46 = 60→ n = 1 Vậy axit : CH3COOH

4 Hướng dẫn HV tự học ( 1') : Về nhà soạn bài mới cho tiết sau.

Ngày đăng: 04/02/2018, 18:18

w