1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

1. TỪ VỰNG VỀ MỸ PHẨM

2 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ VỰNG VỀ MỸ PHẨM

Trang 1

Le Thanh Trung

Cosmetic / beauty products

TRANG ĐIỂM MẶT

Foundation /faʊndeɪ.ʃən/ : kem nền

Moisturizer /mɔɪs.tʃ ə r.aɪ.zə r /: kem dưỡng ẩm

Face mask /feɪs mɑsk/ : mặt nạ

Blusher /blʌʃ.ər/ : má hồng

Concealer /kənsilə r /: kem che khuyết điểm

Powder /paʊ.də r /: phấn nền

TRANG ĐIỂM MẮT

Eye shadow /aɪ ʃæd.əʊ/: phấn mắt

Eyeliner /aɪlaɪ.nə r /: kẻ mắt

Mascara /mæskɑ.rə/ : chuốt mi

Fake eyelash /feɪk aɪ.læʃ/ : lông mi giả

Eyebrow pencil /aɪ.braʊ pent səl/ : bút kẻ lông mày

Makeup Brush /meɪk.ʌp brʌʃ/ : Chổi trang điểm

Eyelash curler /aɪ.læʃ kɜ.lə r /: kẹp lông mi

Eyebrow brush /aɪ.braʊ brʌʃ/: chổi chải lông mày

TRANG ĐIỂM MÔI

Lip gloss /lɪp glɒs/ : Son dưỡng môi

Lip stick /lɪp stɪk/: Thỏi son

Lip liner pencil /lɪp laɪ.nə r pent səl/ : Bút kẻ môi

Lip brush /lɪp brʌʃ/: Chổi đánh môi

DỤNG CỤ LÀM TÓC

Comb /kəʊm/: lược nhỏ (1 hàng)

Brush /brʌʃ/: lược to, tròn

Hair ties /heə r taɪz/ : Chun buộc tóc

Hair clips /heə r klɪp/ : cặp tóc

Hair dryer /heə r draɪ.ə r /: máy sấy tóc

Trang 2

Le Thanh Trung

Curling iron /kɜ.lɪŋ aɪən/ : máy làm xoăn

Hair straightener /heər streɪ.tən.ə r/: máy là tóc (làm tóc thẳng) Hair spray /heər spreɪ/: gôm xịt tóc

Nail file /neɪl faɪl/ : dũa móng

Nail polish /neɪl pɒl.ɪʃ/: sơn móng tay

Ngày đăng: 01/02/2018, 19:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w