1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi HKI môn hóa 12 trường THPT Cao Lãnh

6 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 g chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glixerol.. Số gam xà phòng thu được là Câu 7: Cặp chất thuộc loại monosaccarit là: A.. Câu 11: Hợp chất X

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐT

TRƯỜNG THPT TP CAO LÃNH

GV: NGUYỄN THỊ HUỲNH NHỤY

ĐT: 0914140314, TỔ HÓA HỌC

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 -2017

MÔN HÓA HỌC LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

HÓA HỌC

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên: Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố là : H=1, C=12, N = 14, O=16, Fe=56, Na=23, Ca=40, Cu=

64, K=39, Ca=40

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH : (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: cho khí CO dư đi qua hổn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO(nung nóng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm:

A Cu,Al,MgO B Cu,Al2O3,MgO C Cu,Al,Mg D Cu, Al2O3,Mg

Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 3: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 4: Este nào sao đây có công thức C4H8O2?

A Metyl fomat B Phenyl axetat C Metyl axetat D Etyl axetat

Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7g este X có CTPT C3H6O2 bằng dung dịch NaOH thu được 3,4g muối Este X có tên là

A Metyl fomat B Etyl fomat C Metyl axetat D Etyl axetat

Câu 6: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 g chất béo X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2g glixerol

Số gam xà phòng thu được là

Câu 7: Cặp chất thuộc loại monosaccarit là:

A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột X  Y  Etyl axetat Hai chất X, Y lần lượt là

C glucozo, ancol etylic D ancol etyli, andehyt axetic

Câu 9: Chất tham gia phản ứng tráng bac và đồng thời tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là :

Câu 10: CH3NHC2H5 có tên gọi là:

A Điêtylamin B Mêtylêtylamin C Êtylmêtylamin D Đimêtylamin

Câu 11: Hợp chất X vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.X là:

Câu 12: Số chất đồng phân cấu tạo amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11N

Câu 13: Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ:

A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2

C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

D NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2

Trang 1/6 - Mã đề thi HÓA HỌC

Trang 2

Câu 14: Anilin phản ứng được với tất cả các dung dịch trong dãy nào sau đây:

A NaOH,Br2 B HCl, Br2 C HCl, NaCl D HCl, NaOH

Câu 15: Cho các chất riêng biệt sau: C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vòng benzen); CH3NH2 (X2); H2N – CH2 – COOH (X3); HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4);

H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5); C2H5NH2 (X6)

Dãy gồm các chất làm quì tím chuyển sang màu xanh là ?

A X1; X2; X5 B X2; X3; X4 C X2; X5,X6 D X4; X6

Câu 16: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ tác với 100ml dung dịch NaOH 1M.Giá trị

m là:

Câu 17: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

Câu 18: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải mai quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ lapsan C Tơ capron D Tơ nitron

Câu 19: Tơ nilon - 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa:

A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

C H2N-(CH2)5-COOH

D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

Câu 20: Trong quá trình điều chế kim loại,các ion kim loại đóng vai trò là:

A Chất oxi hóa B Chất khử C Chất bị oxi hóa D Chất cho electron

Câu 21: Kim loại tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối là

Câu 22: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 23: Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm M là:

Câu 24: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Cu+ AgNO3 B Ag+ Cu(NO3)2 C Fe+ Cu(NO3)2 D Zn+ Fe(NO3)2

Câu 25: Cho 4,32 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,792 lit khí NO (đktc) và dung dịch X.Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

Câu 26: Cho các chất: axit aminoaxetic, anilin, alanin,metylamin.Số chất có tính lưỡng tính là:

Câu 27: Chất thuộc loại cacbohidrat là

A glixerol B protein C Poli(vinyl clorua) D Xenlulozo

Câu 28: Có các chất sau đây: axit aminoaxetic, anilin, etyl axetat,glucozo,saccarozo,tinh bột Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:

Câu 29: Có các chất sau đây: axit amino axetic, anilin, etyl axetat,glucozo,axit axetic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 30: Để phân biêt 4 chất lỏng:glixerol,glucozo,etanal,anbumin ta có thể dùng:

Trang 3

A Cu(OH)2/NaOH B H2.

Câu 31: Một chât khi thủy phân trong môi trường axit ,đun nóng tạo α - aminoaxit.Chất đó là:

Câu 32: Cho m gam glucozo lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%.Hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi trong được thu được 20 gam kết tủa.Giá tri m là

II.PHẦN RIÊNG-PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )

Câu 33: Thuốc thử dùng để phân biệt glucozo với fructozo là:

Câu 34: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COOCH3

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một este no,đơn chức thu được 13,2 gam CO2 Vậy CTPT của este này là:

Câu 36: Bệnh nhân phải tiếp đường ( tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tỉnh mạch),đó là loại đường nào?

Câu 37: Chất có phản ứng thủy phân và phản ứng màu với dung dịch iot là:

A Tinh bột B Fructozơ C Xenlulozo D Saccarozơ

Câu 38: Anilin và alanin giống nhau đều phản ứng với dung dịch

Câu 39: Nilon-6,6 thuộc loại

A Tơ polieste B Tơ axetat C Tơ poliamit D Tơ visco

Câu 40: Ngâm 1 lá Fe trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, phản ứng xong khối lượng lá Fe thay đổi thế nào?

A giảm 6,4g B Tăng 5,6g C Giảm 0,8g D Tăng 0,8g

B.Theo chương trình nâng cao (8 câu , từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Este nào sao đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ ?

Câu 42: Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có thể tham gia :

A phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng thủy phân phân

C phản ứng tráng bạc D phản ứng đổi màu dung dịch iot

Câu 43: Dãy các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc:

A Fructozo,mantozo,glixerol,saccarozo B Glucozo, fructozơ,saccarozo,xenlulozo

C Glucozo, fructozơ,mantozo,axetanđehit D Fructozo,glucozo,glixerol ,mantozo

Câu 44: Hai dung dịch đều phản ứng với Cu là:

A FeCl3 và AgNO3 B MgSO4 và ZnCl2 C FeCl3 và ZnCl2 D AlCl3 và HCl

Câu 45: cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng khối lượng muối thu được 11,1 gam.Giá tri m đã dùng là

Trang 3/6 - Mã đề thi HÓA HỌC

Trang 4

Câu 46: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho màu tím là:

A Gly-Ala B Ala-Gly-Val C Ala-Gly D Val-Gly

Câu 47: Một muối có tính chất lưỡng tính,dễ bị nhiệt phân khi đun nong,muối đó là

Câu 48: cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu được 0,336 lit khí hidro (đktc) Kim loại kiềm là

- HẾT

-ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2016 - 2017

LỜI GIẢI:

Câu 1:B Cu,Al2O3,MgO

Câu 2 :B metyl propionat

Câu 3: D C17H35COONa và glixerol

Câu 4: D Etyl axetat

Câu 5:

Số mol C3H6O2 = Số mol muối =3,7 :74 =0,05 mol

M RCOONa =3,4 : 0,05 =68

R = 1 → R = H

→ HCOOC2H5

B Etyl fomat

Câu 6: Số mol glixerol =9,2:92 =0,1 mol

Số mol NaOH = 3 x 0,1 = 0,3 mol

m NaOH = 0,3 x 40 = 12 g

Áp dụng định luật Bảo Toàn Khối Lượng:

m chất béo + m NaOH = m xà phòng + m glixerol

m xà phòng = 89+12 -9,2 = 91,8 g.

A 91,8 g

Câu 7 :B fructozơ và glucozơ

Trang 5

Câu 8: C glucozo, ancol etylic

Câu 9: C Glucozo

Câu 10: C Êtylmêtylamin

Câu 11: C H2NCH2CH2COOH

Câu 12: A 4

Câu 13: C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

Câu 14: B HCl, Br2

Câu 15: C X2; X5,X6

Câu 16: Số mol NaOH = Số mol H2NCH2COOH =0,1 mol

Khối lương H2NCH2COOH =0,1x75=7,5g

A 7,5

Câu 17: Số mol X = Số mol HCl =0,02 mol.→ X có 1 nhóm NH2

Khối lương chất tan NaOH = 1,6g

Số mol NaOH = 1,6: 40= 0,04 mol → X có 2 nhóm COOH

X: Số mol NH2R(COOH)2 = Số mol muối ClH3NR(COOH)2

m muối = nx M → R =41 → R là C 3 H 5

D H2NC3H5(COOH)2

Câu 18: D Tơ nitron

Câu 19:

A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

Câu 20:

A Chất oxi hóa

Câu 21: B :Al

Câu 22: D Na

Câu 23:

A Cu

Câu 24: B Ag+ Cu(NO3)2

Câu 25: Số mol Mg =0,18 mol

Số mol NO =0,08 mol

Mg → Mg2+ + 2e

0,18 0,18 0,36

N+5 +3e → N+2

0,24 0,08

Mà HNO3 dư → có NH4NO3 sinh ra với số mol la 0,015 mol

N+5 +8e → N-3

0,12 0,015

Khối lượng muối = 0,18x148 +0,015x80=27,84g

C 27,84

Câu 26: D 2

Câu 27: D Xenlulozo

Câu 28: C 3

Câu 29: C 3

Câu 30: A Cu(OH)2/NaOH

Trang 5/6 - Mã đề thi HÓA HỌC

Trang 6

Câu 31: D Protein.

Câu 32: Số mol CO2 = Số mol CaCO3= 0,2 mol

Số mol CO2 glucozo =0,1 mol

m =0,1 x180 x100:80= 22,5g

B 22,5

Câu 33: A Dung dịch brom

Câu 34: B CH3COOC2H5

Câu 35: CnH2nO2 + (3n-2)/2 O2 →n CO2 + n H2O

14n+32 n

7,4g 0,3 mol

→n=3

B C3H6O2

Câu 36: C glucozơ

Câu 37: A Tinh bột

Câu 38: C HCl

Câu 39: C Tơ poliamit

Câu 40: mFe tăng = mCu + mFe =6,4-5,6 =0,8g

D Tăng 0,8g

Câu 41: D CH2=C(CH3)-COOCH3

Câu 42 D phản ứng thủy phân

Câu 43: C Glucozo, fructozơ,mantozo,axetanđehit

Câu 44: A FeCl3 và AgNO3

Câu 45: Số mol H2NCH(CH3)COOH= Số mol H2NCH(CH3)COONa=0,1mol

→ m =0,1x 89=8,9g

A 8,9g

Câu 46: B Ala-Gly-Val

Câu 47: B NaHCO3

Câu 48: Số mol H2 = 0,015 mol

→ Số mol kim loại kiềm =0,03

→ M kim loai kiềm =0,69:0,03=23

→ Na

A Na

Ngày đăng: 26/01/2018, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w