1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tài liệu môn hóa ôn thi đại học

84 206 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là: Câu 34: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 4V lít H2 xúc tác Ni đến khi phản ứng xảy ra hoàn toànchỉ được một hỗn hợp khí Y có

Trang 1

TỔNG HỢP CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỌC



Câu 1: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch CrCl3 Hiện tượng xảy ra là:

A Có kết tủa lục xám, sau đó kết tủa tan

B Chỉ có kết tủa lục xám

C Có kết tủa lục xám và có khí bay lên

D Không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóngamoni nitrat khan Khí X là:

Câu 3: Dãy gồm các ion X2+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron của khí hiếm Ne là:

A Mg2+, Cl-, Ar B Ca2+, F-, Ne C Mg2+, F-, Ne D Ca2+, Cl-, Ar

Câu 4: Phát biểu không đúng là:

A CH3COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch KOH thu được anđehit và muối

C CH3COOCH=CH2 có thể tác dụng với dung dịch brom

D CH3COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo thành polime

Câu 5: Anion X2- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của cácnguyên tố X, Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 16, chu kỳ 4, nhóm VIA Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

C X có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 6: Cho các phản ứng sau:

Câu 8: Hiđrat hóa hai anken tạo thành 3 ancol Hai anken đó là:

A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en

C eten và but-2-en D propen và but-1-en

Câu 9: Cho từng chất: Fe, FeO, FeS, FeS2, FeCl2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng Số phản ứngthuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:

Câu 10: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3,đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 2,3 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Trang 2

Câu 11: Để nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng trong 3 lọ bị mất nhãn, tadùng thuốc thử là:

Câu 13: Tơ lapsan là một loại

A tơ axetat B tơ poliamit C poliesste D tơ visco

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch kalii phenolat cho tác dụng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo thành cho tácdụng với dung dịch kalii hiđroxit thì lại thu được kali phenolat

B Phenol tác dụng với dung dịch kalii hiđroxit, lấy muối vừa tạo thành cho tác dụng vớidung dịch H2SO4 loãng lại thu được phenol

C Axit axetic phản ứng với dung dịch kali hiđroxit, lấy dung dịch muối vừa tạo thành chotác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic

D Anilin phản ứng với dung dịch axit clohiđric, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dungdịch kali hiđroxit lại thu được anilin

Câu 15: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa

A HOOC-CH2-CH2-COOH axit succinic

B C2H5-COOH axit propionic

C CH3-COOH axit axetic

D HOOC-COOH axit oxalic

Câu 18: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ a (M), pH của hai dung dịch này

là x và y giả sử cứ 100 phân tử CH3COOH có 10 phân tử điện li Quan hệ giữa x và y là:

A y = 100x B y = 1 + x C y = x - 2 D y = x + 2

Câu 19: Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit Cr2O3, CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, PbO nung ởnhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, ZnO, MgO, CrO, PbO B Cu, Fe, Zn, MgO, Cr, Pb

C Cu, Fe, Zn, Mg, Cr, Pb D Cu, FeO, ZnO, MgO, Cr2O3, PbO

Câu 20: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl và có nhóm cacbonyl, người

ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:

A AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

B Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng

C Kim loại Na

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và đun nóng

Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế clo bằng cách:

A Điện phân nóng chảy NaCl

B Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với KMnO4, đun nóng

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi NaCl

Câu 22: Khi tách nước một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân nhau(tính cả đồng phân hình học cis-trans) Tên gọi của X là:

Trang 3

A 2,2-đimetylpropan-2-ol B metylpropyl ete

C ancol secbutylic D 2-metylpropan-1-ol

Câu 23: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợpchất nóng chảy của chúng là:

A Ag, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Mg, Ca, Al

Câu 24: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là:

A anđehit axetic, but-1-in, etilen B anđehit axetic, axetilen, metyl fomat

C axit fomic, vinyl axetilen, propen D anđehit fomic, axetilen, etilen

Câu 25: Phát biểu không đúng là:

A Fe2+ oxi hóa được Pb

B Fe khử được Pb2+ trong dung dịch

C Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+

D Tính oxi hóa của các ion tăng dần theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+ Fe3+, Ag+

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hợp chất Cr(II) có tính lưỡng tính còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, ZnO, Zn(OH)2 đều có tính lưỡng tính

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch KOH còn CrO3 tác dụng đượcdung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat màu vàng được muối cromat màu cam

Câu 27: Để thu được Ag tinh khiết lớn nhất từ hỗn hợp X gồm a mol Fe2O3, b mol CuO,

c mol Ag2O, người ta hòa tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau

đó thêm (giả sử các phản ứng hoàn toàn)

A c mol bột Al vào Y B (a + c) mol bột Cu vào Y

C 2c mol bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào Y

Câu 28: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất phản ứng được vớiaxetanđehit là:

Câu 29: Có 7 dung dịch muối riêng biệt: MgCl2, Pb(NO3)2, CaCl2, CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếuthêm dung dịch KOH dư vào 7 dung dịch trên rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư thì số chất kết tủa thuđược sau khi kết thúc phản ứng là:

Câu 31: Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B tráng bạc

Câu 32: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2NCH2COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-

B Amino axit là những chất rắn, kết tinh, màu trắng, tan tốt trong nước và có vị ngọt

C Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino vàcacboxyl và có tính lưỡng tính

D Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là muối amoni của glixin

Câu 33: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2, NaHSO4, (NH4)2CO3, NaHS,

K2SO3, NH4HCO3, NaH2PO4 Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:

Câu 34: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 4V lít H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toànchỉ được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và ápsuất) Ngưng tụ Y thu được chất Z Cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đãphản ứng Chất X là anđehit

A không no (có 1 nối đôi C=C), 2 chức

Trang 4

B no, đơn chức

C no, hai chức

D không no (có 1 nối đôi C=C), đơn chức

Câu 35: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C9H12 là:

Câu 36: Gluxit (cacbohiđrat) có chứa n gốc α -glucozơ trong phân tử là:

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ

Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

C4H6O2 + NaOH → X + Y

X + H2SO4 loãng → Z + TBiết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y và Z tương ứng là:

A HCOONa, CH3CH2CHO B CH3COONa, CH3CHO

C CH3CHO, CH3COOH D CH3CH2CHO, HCOOH

Câu 38: Cho cân bằng hóa học: 2SO2 k + O2 k 2SO3 k Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nồng độ SO2

Câu 39: Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm riêng biệt: HCl, Na,Cu(OH)2, dung dịch KMnO4, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp,

số phản ứng hóa học xảy ra là:

Câu 40: Có các dung dịch riêng biệt sau:

C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa

Số lượng các dung dịch có có thể làm quỳ tím hóa xanh là:

Câu 41: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C4H6O2 là:

Câu 42: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy với điện cực trơ, tại catot xảy ra:

A sự oxi hóa ion Mg2+ B sự oxi hóa ion Cl

-C sự khử ion Cl- D sự khử ion Mg2+

Câu 43: Khi cho Cu và dung dịch HCl tác dụng với một chất X (thuộc loại phân bón hóa học), thấythoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch KOH thì

có khí mùi khai thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm Chất X là:

A amoni nitrat B ure C natri nitrat D amophot

Câu 44: Phát biểu không đúng là:

A Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

C Tất cả các chất béo tác dụng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng làmuối và ancol

D Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc xúc tác là phản ứng một chiều

Câu 45: Este X có đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau

- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng bạc) và chất Z (có

số nguyên tử cacbon bằng ba lần số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 2 mol X sinh ra sản phẩm gồm 8 mol CO2 và 8 mol H2O

B Chất X thuộc loại este no, đơn chức

C Chất Z tan vô hạn trong nước

D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 oC thu được hỗn hợp các anken

Trang 5

Câu 46: Phát biểu không đúng là:

A Tính axit của phenol mạnh hơn của ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic

B Các chất etilen, acrilonitrin và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp

C Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac và metylamin

D Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren

Câu 47: Cho các phản ứn sau:

(1) Cu(NO3)2

o t

o t

Câu 51: Cho các phản ứng sau:

Câu 52: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố 3Li O F;8 ;9 ;11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ

trái sang phải là:

A Be, Mg, N, F B F, Mg, N, Be C F, Be, N, Mg D F, N, Be, Mg

Câu 53: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách:

A nhiệt phân AgNO3 B nhiệt phân KMnO4

C điện phân nước D chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 54: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH2-CH=CH2,

CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3 Số chất không có đồng phân hình học là:

Câu 55: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt thấp nhất là:

A manhetit B hematit đỏ C xiđerit D pirit

Câu 56: Cho iso-hexan tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu đượclà:

Câu 57: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được hai thể tích hỗn hợp Y (các thể tích

đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất), tỉ khối hơi của Y so với He bằng 7,25 Công thức phân

tử của X là:

A C5H12 B C3H8 C C6H14 D C4H10

Trang 6

Câu 58: Biết rằng ion Cu2+ trong dung dịch oxi hóa được Zn Khi nhúng hai thanh kim loại Cu và

Zn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A Cả Zn và Cu đều bị ăn mòn điện hóa

B Chỉ có Cu bị ăn mòn điện hóa

C Chỉ có Zn bị ăn mòn điện hóa

D Cả Zn và Cu đều không bị ăn mòn điện hóa

Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng:

CuFeS2 →+O t2 ,o X →+O t2 ,o Y →+X t,o Cu Hai chất X, Y lần lượt là:

A Cu2S, CuO B Cu2O, CuO C Cu2S, Cu2O D CuS, CuO

Câu 60: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

A Điện cực Al giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng

B Điện cực Al tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm

C Cả hai điện cực Al và Cu đều giảm

D Cả hai điện cực Al và Cu đều tăng

Câu 63: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

C Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

D Sục khí H2S vào dung dịch ZnCl2

Câu 64: Cho các hợp kim sau: Cr-Fe (I); Zn-Fe (II), Fe-Sn (III), Fe—Pb (IV) Khi tiếp xúc với dungdịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II B I, II và IV C I, III và IV D III, IV

Câu 65: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3, Cu

và FeCl3, BaCl2 và CuSO4, Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp không thể hòa tan hoàn toàn trong nước dưchỉ tạo ra dung dịch là:

Câu 66: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là:

A vinyl axetilen B xiclopropan C xiclobutan D stiren

Câu 67: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:

A AgNO3, (NH4)2CO3, PbS B Ca(HCO3)2, CH3COOK, CrO

C FeS, PbSO4, Ba(OH)2 D Ca(NO3)2, CaCO3, Fe(OH)2

Câu 68: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tốigiản, thì hệ số của H2O là:

A 46x – 18y B 45x - 18y C 13x - 9y D 23x - 9y

Câu 69: Xà phòng hóa một hỗn hợp có công thức phân tử C10H12O6 trong dung dịch KOH dư, thuđược glixerol và hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) Công thức của 3 muối đó là:

A CH2=CH-COONa, HCOONa, CH≡C-COONa

B CH3CH2COONa, HCOONa, CH2=CH-COONa

C HCOONa, CH≡C-COONa, CH3-CH2-COONa

D CH3-CH2=CH-COONa, CH2=COONa, HCOONa

Câu 70: Nếu cho cùng số mol mỗi chất: KClO3, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt tác dụng với dungdịch HCl đặc dư, chất tạo ra lượng khí Cl2 ít nhất là:

A KMnO4 B K2Cr2O7 C KClO3 D MnO2

Trang 7

Câu 71: Cho 0,3 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thuđược 64,8 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,025 mol X phảnứng hết với 0,075 mol H2 Chất X có công thức chung là:

A CnH2n-1CHO (n ≥ 2) B CnH2n-3CHO (n ≥ 3)

C CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) D CnH2n+1CHO (n ≥ 0)

Câu 72: Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Al(NO3)3

C Al(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Al(NO3)3

Câu 73: Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Gly-Gly-Gly và Ala-Gly là:

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

Câu 74: Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng

mC:mH:mO = 21:2:4 Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số đồngphân cấu tạo hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là có thể tác dụng được với kim loại

A metyl axetat B axit acrylic C anilin D phenol

Câu 78: Dãy gồm các chất đều điều chế tực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là:

A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5

C C2H5OH, C2H4, C2H2 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

Câu 79: Có 3 dung dịch amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và 3 chất lỏng ancoletylic, benzen, anilin đựng trong 6 ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một dung dịch duy nhất làdung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

Câu 80: Dãy các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chấtcủa chúng là:

A Ba, Ag, Ca B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Al, K

Câu 81: Cấu hình electron của X3+ là 1s22s22p63s23p63d5 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóahọc, nguyên tố X thuộc:

A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA

C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm IIA

Câu 82: Cho các hợp chất hữu cơ C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơnchức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quì tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịchAgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:

Câu 83: Có sáu dung dịch riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, ZnSO4, Cr(NO3)3,

K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kếtthúc, số ống nghiệm không có kết tủa là:

Trang 8

Câu 84: Cacbohiđrat luôn luôn có chứa nhóm chức

Câu 85: Cho cân bằng sau trong bình kín 2NO2 (k) N2O4 (k)

(Màu nâu đỏ) (không màu)Biết khi tăng nhiệt độ của bình thì màu đỏ đậm dần Phản ứng thuận có:

A ∆ <H 0 , phản ứng thu nhiệt B ∆ >H 0, phản ứng tỏa nhiệt

C ∆ >H 0, phản ứng thu nhiệt D ∆ <H 0, phản ứng tỏa nhiệt

Câu 86: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân ure có công thức là (NH4)2CO3

B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

C Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3- và amoni NH4+

D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 87: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazo

B Benzen làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường

C Etyl amin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường sinh ra bọt khí

D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.Câu 88: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

Câu 89: Dãy gồm các chất và thuốc có thể gây nghiện cho con người là:

A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erthromixin

C cocain, seduxin, cafein D ampixilin, erythromyxin, cafeinCâu 90: Cho dãy chuyển hóa sau:

Phenol →+X phenyl axetat →+NaOH t,o Y (hợp chất thơm)

Hai chất X, Y trong đồ trên lần lượt là:

A anhiđric axetic, phenol B anhiđric axetic, natri phenolat

C axit axetic, natri phenolat D axit axetic, phenol

Câu 91: Cho sơ đồ chuyển hóa:

CH3CH2Cl KCN→ X H O t3 +,o→ YCông thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

A CH3CH2CN, CH3CH2COOH B CH3CH2NH2, CH3CH2COOH

C CH3CH2CN, CH3CH2COONH4 D CH3CH2CN, CH3CH2CHO

Câu 92: Trường hợp xảy ra phản ứng là:

A Cu + Pb(NO3)2 loãng → B Cu + HCl loãng →

C Cu + H2SO4 loãng + O2 → D Cu + H2SO4 loãng →

Câu 93 : Trong số các chất sau, chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

A C4H9Cl B C4H10O C C6H14 D C4H11N

Câu 94: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước

(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

(VII) Cho FeS tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

(VIII) Cho CuS tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

(IX) Cho CuS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(X) Sục khí etilen vào dung dịch Br2

Trang 9

(XI) axetanđehit tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(XII) Cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2

(XIII) Hiđro hóa axetilen

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 95: Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí

so với H2 tăng lên Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.Câu 96: Một phân tử mantozơ có

Câu 99: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 100: Có các phát biểu sau :

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(5) Hematit đỏ có công thức Fe2O3.nH2O

(6) Photpho chỉ có 2 dạng thù hình là phaotpho trắng và photpho đỏ

(7) Khí NH3 tan rất nhiều trong nước tạo môi trường kiềm yếu

(8) Khi nhỏ KOH và dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màuvàng

Số phát biểu đúng là

Câu 101: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Các kim loại: natri, bari, liti, rubiđi đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

B Kim loại wonfram được dùng để chế tạo pin mặt trời

C Kim loại canxi, stronti, nhôm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến cexi) có nhiệt

độ nóng chảy tăng dần

Câu 102: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơtổng hợp là

Câu 103: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

(5) Phenol và anilin tác dụng với dung dịch Br2 sẽ cho cùng hiên tượng

Trang 10

(6) Phenol dùng để sản xuất axeton.

(7) phenol tác dụng với fomanđehit trong môi trường axit tạo nhựa rezol

(8) Phenol tác dụng với dung dịch axit axetic trong điều kiện thích hợp tạo phenyl axetat

A Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit

B Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậmtương tự như khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ

C Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ và glucozơ

D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

Câu 106: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 26 55 26

13 X, Y, Z ? 26 12

A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

B X và Z có cùng số khối

C X và Y có cùng số nơtron

D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

Câu 107: Cho các chất: Ca(HCO3)2, Cr(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2, NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3,

HF, Cl2, NH4Cl, C6H5Cl, C6H5CH2Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độthường hoặc có đun nóng là

Câu 108: Các nguyên tố từ Na đến Cl, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

B Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

C Bán kính nguyên tử giảm, tính kim loại giảm dần

D Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

Câu 109: Cho sơ đồ chuyển hóa:

C3H6 dung dich Br2→ X →NaOH Y →CuO t, 0 ZO xt2 , →T 0

3 , ,

CH OH t xt

→ E (Este đa chức) Tên gọi của Z là

A propanđial B propan-1,2-đial C propanal D glixerol

Câu 110: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4dung dịch trên là

Câu 111: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy

ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:

A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

B Đều sinh ra Cu ở cực âm

C Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-

Câu 112: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là

A 3-etylpent-3-en B 2-etylpent-2-en C 3-etylpent-2-en D 3-etylpent-1-en.Câu 113: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Triolein 0

2 ( , )

H du Ni t

+

→X +NaOH du t, 0→ Y +HCl→ Z Tên của Z là

A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

Câu 114: Phát biểu không đúng là:

A Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường

B Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

C Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợpchất

Trang 11

D Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit,cát và than cốc ở 12000C trong lò điện.

Câu 115: Chất được dùng để tẩy trắng giấy, đường và bột giấy trong công nghiệp là

Câu 118: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi

ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được

ở anot là

A khí Cl2 và O2 B khí H2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí Cl2 và H2

Câu 119: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phảnứng trùng ngưng là:

A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)

Câu 120: Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là

A metyl isopropyl xetol B 3-metylbutan-2-on

Câu 123: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

B Tất cả các protein đều không tan trong nước để tạo thành dung dịch keo

C Protein hay hợp chất có dạng Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

Câu 124: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

D Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-

Câu 125: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màutrong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 126: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng hợp vinyl xianua

B Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

C Trùng ngưng butađien với stiren

D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

Câu 127: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, natri axetat, phenyl clorua, isobutyl clorua,etanal, p-crezol, ancol benzylic, kali phenolat, anlyl bromua Số chất trong dãy tác dụng được vớidung dịch NaOH loãng, đun nóng là

A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 128: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

Trang 12

A HCl, NaOH, K2CO3 B KOH, K3PO4, K2CO3.

C KCl, Ba(OH)2, K2CO3 D HCl, Ca(OH)2, K2CO3

Câu 129: Quặng sắt xiđerit có thành phần chính là

A FeS2 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeCO3

Câu 130: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

(7) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(8) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

(9) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3

(10) Cho dung dịch glucozơ tác dụng Br2

(11) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(12) Dẫn khí H2S vào bình chứa lượng dư khi O2, đun nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A tăng áp suất chung của hệ B tăng nồng độ HI

C giảm nhiệt độ của hệ D giảm nồng độ H2

Câu 133: Cho dãy các chất và ion : P, Fe, Cr2+, Cl2, SO2, Cu+, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Sốchất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

A 7 B 5 C 6 D 8

Câu 134: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

(6) Cho Fe dư vào dung dịch chứa AgNO3

(7) Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và KNO3

(8) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7 có mặt H2SO4 loãng

(9) Đốt cháy Fe trong không rồi rồi cho sản phẩm vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(10) Hòa tan FeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc

Có bao nhiêu thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) ?

A 5 B 2 C 3 D 1

Câu 135: Trong có thí nghiệm sau :

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

(8) Đốt cháy NH3, xúc tác Pt

(9) Nhiệt phân NH4NO3

(10) Cho K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl đặc

Trang 13

(11) Cho HI tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc.

(12) Đốt cháy hoàn toàn FeS2 trong oxi

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

A 4 B 8 C 6 D 5

Câu 136: Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất monobrom(đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là:

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 137: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi thành màu hồng?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin

C Dung dịch lysin D Dung dịch valin

Câu 138: Khi điện phân dung dịch BaCl2 (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngănxốp) thì:

A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Ba2+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-

B ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-

C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-

D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Ba2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-

Câu 139: Cấu hình electron của ion Cu+ và Cr2+ lần lượt là :

A [Ar]3d10 và [Ar]3d4 B [Ar]3d64s2 và [Ar]3d24s2

C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s1 và [Ar]3d4

Câu 140: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiện tượng mưa axit?

A N2 và CO B SO2 và NO2C CH4 và H2O D.CO2 và CH4

Câu 141: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dungdịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch KOH (loãng, dư) có thể thu được kết tủa:

A Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3, Cu(OH)2 và Fe(OH)2

C Fe(OH) D Fe(OH)2 và Cu(OH)2

Câu 142: X, Y ,Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O X tác dụng đượcvới H2 và có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng với Na và không có phản ứng tráng bạc, Zkhông tác dụng được với NaOH nhưng có thể tham gia phản ứng trùng hợp Các chất X, Y, Z lầnlượt là:

A CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3

B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO

C CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH

D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH

Câu 143: Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm bền

(2) Axeton không phản ứng được với nước brom

(3) Axetanđehit phản ứng được với nước brom

(4) Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền

(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ còn anilin làm quỳ tím hóa xanh

(6) Ancol no, mạch hở có công thức chung là CnH2n+2Ox (x ≤ n)

(7) Akin tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sẽ thu được kết tủa vàng nhạt

(8) Số đồng phân anken (kể cả đồng phân hình học) có công thức phân tử C5H10 là 6

(9) Axit fomic làm mất màu dung dịch Br2

(10) 1 mol hợp chất có công thức phân tử C3H4O2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

sẽ thu được 2 mol Ag

Số phát biểu đúng là:

Câu 144: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vàokhông khí dd nào sau đây?

A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaCl

C.Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 145 : Cho sơ đồ phản ứng:

Trang 14

t 0 t 0

CH≡CH→+HCN X; X→t xt p, , polime Y;

Stiren + CH2=CH-CH=CH2 dong trung hop→ polime Z

Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?

A.Tơ capron và cao su buna B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren

C Tơ olon và cao su buna-N D Tơ nitron và cao su buna-S

Câu 146: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch Na2Cr2O7 là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sau không màu

B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

Câu 147: Cho các phản ứng sau:

Cu + 2Fe(NO3)3 → 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:

A Ag+, Cu2+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+

C Fe2+, Cu2+, Ag+, Fe3+ D Cu2+, Ag+, Fe3+, Fe2+

Câu 148: Cho dãy chuyển hóa sau

Benzen +C H xt2 4 , → X →+Br2 ,as, 1:1 YKOH C H OH t/ 2 5 ,o→ Z (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính)

Tên gọi của Y, Z lần lượt là

A benzylbromua và toluen B 1-brom-1-phenyletan và stiren

C 2-brom-1pheny1benzen và stiren D 1-brom-2-phenyletan và stiren

Câu 149: Cho dãy các chất: vinyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat,tripanmitin, etyl acrylat Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóngsinh ra ancol là:

Câu 150: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

(e) Cho X vào bình chứa KNO3 rắn, nung nóng

(f) Cho X vào bình dung dịch H2SO4 loãng và sục khí O2 liên tục

(g) Cho X vào dung dịch AgNO3, khuấy đều

(h) Cho X vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

Câu 151: Cho phản ứng :

C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng trong phương trình hóa họccủa phản ứng trên là:

Câu 152: Cho dãy các oxi sau: CaO, SO2, CrO, NO2, NO, N2O5, SO3, CrO3, NO, P2O5, CO, N2O5,

N2O Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là:

Câu 153: Trilinolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác HCl loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch KOH (đun nóng) D Br2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 154: Cho các phản ứng:

(a) Sn + HCl (loãng) → (b) FeS + H2SO4 (loãng, to) →

(c) MnO2 + HCl (đặc) → (d) Cu + H2SO4 (đặc)→

Trang 15

(j) Fe + H2SO4 (loãng) → (k) CaCO3 + H2SO4 (loãng) →

Số phản ứng mà H+ của axit không đóng vai trò oxi hóa là:

Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2 Tên gọi của Y1 là:

A axit acrylic B axit propionic C axit metacrylic D axit axetic

Câu 156: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng

(j) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2

(k) Cho kim loại Zn vào dung dịch KOH

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

Câu 157: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A Na, K, Ba, Rb, Ra B Be, K, Mg, Ca, Ba

C Mg, Li, Na, K , Ca D Li , Na, Mg, Ca, Ba

Câu 158: Cho các phát biểu sau:

(1) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

(3) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảovệ

(4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảmdần

(5) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là tác dụng với nước

(6) Trong các loại quặng sắt thì quặng có hàm lượng sắt cao nhất là hematit đỏ

(7) Kim loại Ag tan được trong dung dịch Fe(NO3)3

(8) Kim loại Au có thể tan trong dung dịch hỗn hợp HCl đặc và HNO3 đặc (tỉ lệ thể tích 3:1)

Số phát biểu đúng là

Câu 159: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử

B Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất

C Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi

D Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.Câu 160: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thìthu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A phenol, kali hiđroxit, kali phenolat

B kali phenolat, axit clohiđric, phenol

C phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin

D anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua

Câu 161: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ƒ 2SO3 (k) ; ∆H < 0

Trang 16

Câu 162: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O thì X là anken

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử

Câu 164: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl

B Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3

C Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

Câu 165: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học,chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom

B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trongcông nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzylaxetat có mùi thơm của chuối chín

D Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm-COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol

Câu 166: Cho các tơ sau: tơ lapsan, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6,

tơ nilon - 7 Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

Câu 167: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thuđược một loại monosaccarit duy nhất

Trang 17

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Câu 171: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnhngứa

D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

Câu 172: Cho dãy các chất sau: KHS, Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Cr(OH)3, KHSO3, Al2O3,

Zn, K2CO3, K2SO4, Cr2O3 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừatác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 173: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:

A.ete của vitamin A B este của vitamin A

Câu 174: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

(g) Anđehit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa đỏ gạch

(h) Nhôm cacbua tác dụng với dung dịch NaOH thu được metan

(i) Oxi hóa không hoàn toàn etilen trong điều kiện thích hợp thu được axetanđehit

(j) C2H4O2 có số đồng phân mạch hở, bền là 3

Số phát biểu không đúng là

Câu 175: Phát biểu đúng là

A Metylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chụctriệu

C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường axit

D Tripeptit valinglyxylalanin (mạch hở) có 3 liên kết peptit

Câu 176: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dd CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Trang 18

Câu 177: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) CH3CHO X1 X2

(2) C2H5Br Y1 Y2 Y3

Các chất hữu cơ X1,X2,Y1, Y2,Y3 là các sản phẩm chính Hai chất X2, Y3 lần lượt là

A axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic B axit axetic và ancol propylic

C axit 2-hiđroxipropanoic và axit propanoic D axit axetic và axit propanoic

Câu 178: Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì

A khối lượng của điện cực Zn tăng lên

B nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch giảm

C nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch giảm

D khối lượng của điện cực Cu giảm

Câu 179: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dungdịch màu xanh lam

(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Câu 181: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac, glyxin

B Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit, phenyl amoni clorua

C Anilin, amoniac, natri hiđroxit, natri cacbonat

D Etyl amin, amoniac, natri axetat, natri amino axetat

Câu 182: Trong phản ứng giữa FeS2 với dung dịch HNO3 loãng, tạo ra sản phẩm Fe(NO3)3, H2SO4,

NO, H2O thì một phân tử FeS2 sẽ:

A nhận 15 electron B nhận 9 electron

C nhường 15 electron D nhường 9 electron

Câu 183: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng 1

5 sốelectron của anion và tổng số electron trong XY là 12 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mứcoxi hóa duy nhất Công thức của XY là:

Câu 184: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm cácchất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4

B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 185: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượttác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3, Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là:

+HCN +H 2 O

H + , t o

+ Mg ete

+ CO 2 + HCl

Trang 19

Câu 186: Số chất ứng với công thức phân từ C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với

Na là:

Câu 187: Một trong những điểm khác nhau giữa protein so với chất béo và mantozơ là:

A protein luôn chứa chức hiđroxyl

B protein luôn chứa nitơ

C protein luôn là chất hữu cơ no

D protein có khối lượng phân tử lớn hơn

Câu 188: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A chất xúc tác B chất oxi hóa C môi trường D chất khử

Câu 192: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3, CaCl2 với số mol mỗi chất bằng nhau Cho hỗnhợp X vào nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa:

C KCl, KHCO3, NH4Cl, CaCl2 D KCl

Câu 193: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

Câu 196: Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là:

Câu 197: Có 4 dung dịch riêng biệt: 1) HCl, 2) CuCl2, 3) FeCl3, 4) H2SO4 loãng Nhúng vào mỗi dungdịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Câu 198: Điện phân dung dịch chứa amol CuSO4 và b mol NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp

Để dung dịch sau điện phân làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ thì điều kiện của a và b là (biết ion

SO42- không bị điện phân trong dung dịch)

A b > 2a B b = 2a C b < 2a D 2b = a

Trang 20

Câu 199: Khi đốt cháy 0,1 mol chất X là dẫn xuất của benzen, khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn35,2 gam CO2 Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọncủa X là:

A C2H5C6H4OH B HOCH2C6H4COOH

C HOC6H4CH2OH D C6H4(OH)2

Câu 200: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tíchhạt nhân nguyên tử thì:

A Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 201: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư

B Dùng khí CO2 ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư

C Dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư rồi nung nóng

D Dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2 dư rồi nung nóng

Câu 202: Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là:

A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 203: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoniclorua,ancol benzylic, p-crezol Số chất tác dụng được với dung dịch HCl, đun nóng là:

Câu 204: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở, tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết

b = a + c) Trong phản ứng tráng bạc, một phân tử X chỉ cho 4 electron X thuộc dãy đồng đẳng

A no, đơn chức B không no, có hai nối đôi, đơn chức

C không no, có một nối đôi, đơn chức D no, hai chức

Câu 205: Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2

B Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ trong môi trường axit đều cho cùng mộtmonosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ trong môi trường axit có thể tham gia phản ứng trángbạc

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng có kếttủa đỏ gạch Cu2O

Câu 206: Cho ba chất lỏng: benzen, anilin, phenol đựng trong 3 lọ riêng biệt mất nhãn Thuốc thử

để phân biệt ba chất lỏng trên là:

A dung dịch phenolphatalein B nước brom, natriđroxit

C dung dịch natri hiđroxit D giấy quỳ tím, nước brom

Câu 207: Cho các phản ứng sau:

A ancol metylic B etyl axetat C axit axetic D ancol etylic

Câu 209: Cho pin điện hóa Zn – Cu, quá trình oxi hóa trong pin là:

A Zn2+ + 2e → Zn B Cu → Cu2+ + 2e

C Cu2+ + 2e → Cu D Zn → Zn2+ +2e

Trang 21

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Hai chất Y và Z là:

A C2H5OH, HCHO B C2H5OH, CH3CHO

Câu 212: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

B Nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH

C Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

D Nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

Câu 213 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancolđơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3

C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

Câu 214: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí Cl2 là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ quamột lượng dư dung dịch bão hòa

A Pb(NO3)2 B NaCl C AgNO3 D NaOH

Giải: Dùng NaCl Vì các chất còn lại đều tác dụng với Cl

Câu 215: Cho các phát biểu:

(1) Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

(2) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

(3) Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

(4) Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

(5) Nhôm và crom đều có tính khử mạnh hơn sắt

(6) Nhôm và crom đều tác dụng được với dung dịch kiềm

(7) Nhôm và crom đều có tính cứng nhất và nhẹ trong các kim loại

(8) Nhôm và crom đều tác dụng với dung dịch HCl cho muối có cùng hóa trị

(9) Nhôm và crom đều có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt hơn đồng

(10) Nhôm có thể khử được crom (III) oxit ở nhiệt độ cao

Số phát biểu không đúng là:

Câu 216: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điềukiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí và có khả năng làm mất màudung dịch kalipermanganat Chất Y có thể tạo thành polime Các chất X và Y lần lượt là

A vinyl fomat và amoni acrylat

B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic

C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

Câu 217: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,KHSO4, Na2SO4, K2SO3, Pb(NO3)2, AgNO3, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủalà

Trang 22

Câu 220: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

(2) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch ZnSO4, thu được kết tủa keo trắng

(3) Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

(4) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

(5) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch ZnSO4, thu được kết tủa xanh

(6) dung dịch NaHCO3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

(7) Thủy tinh loảng là dung dịch đặc của hỗn hợp K2SiO3 và Na2SiO3

(8) Đơn chất Si có thể tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2

(9) Na2CO3 là nguyên liệu để sản xuất thủy tinh

(10) Nhỏ dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa Al(OH)3

(11) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có khí CO2 bay ra

(12) Để phân biệt dung dịch chứa ion Fe2+ và ion Fe3+ cần dùng dung dịch kiềm

Số phát biểu đúng là:

Câu 221: Dãy gồm các chất khi hiđro hóa (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng vớikim loại Kali (K) là:

A C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH

B C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH

C C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH

D CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

Câu 222: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

B chỉ thể hiện tính oxi hóa

C chỉ thể hiện tính khử

D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Câu 223: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 224: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2,FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp không có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 225: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A tơ capron; nilon-6,6, polietylen, tơ tằm, tơ lapsan

B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna, nilon – 7, poli(metyl metacrylat)

C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren, nilon – 6, tơ nitron

D polietylen; cao su buna; polistiren, tơ olon, poli(butađien – stiren)

Câu 226: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng

B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon

D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dd NH4NO2 bão hoà(5) Phản ứng thuận nghịch có thay đổi nhiệt độ, nếu khi tăng nhiệt độ lên thì phản ứng sẽ thunhiệt và ngược lại

(6) X nhóm IIA và Y nhóm VIA, hợp chất tạo thành giữa X và Y có công thức X2Y

(7) Oxit cao nhất của R có công thức R2O5 thì hợp chất khí với hiđro của R có công thức

RH2

(8) Các kim loại Na, Cu, Zn, Cr, Ag ở trạng tráng cơ bản đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng

Số phát biểu không đúng là

Trang 23

Câu 227: Có 6 dung dịch riêng biệt: CuSO4, HCl, NiCl2, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗidung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là

Câu 228: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằngmột phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A metyl propionat B metyl axetat

Câu 229: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2,phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng với Na là

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

2

0 3

A benzen; xiclohexan; amoniac

B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien

C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren

D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; vinyl xianua

Câu 233: Trong các chất : propanal, xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetylete, triolein, glucozơ, xenlulozơ, anlyl clorua, ancol benzylic Số chất có khả năng làm mất màunước brom và thuốc tím (kali permanganat) là

Câu 234: Phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu đươc etilen

(2) Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

(3) Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải

(4) Đun ancol etylic ở 140 oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete

(5) Đun hỗn hợp gồm 4 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 oC sẽ thu được tối đa 10 ete.(6) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch poliancol để tạo thành phức màu xanh lam đậm.(7) Tách nước từ ancol benzylic trong điều kiện thích hợp thu được stiren

(8) Các chất CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3COOH, chất có nhiệt độ sôi ở giữa là C2H5OH.(9) Các amin đều thể hiện tính bazơ và đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh

(10) Tơ poliamit và tơ polieste rất kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là:

Câu 235: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :

(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất không tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Trang 24

Câu 236: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phảnứng cộng H2 (xúc tác Ni, t0)?

Câu 237: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :

(1) Do hoạt động của núi lửa

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nướcNhững nhận định đúng là :

A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)

Câu 238: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin(Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu đượcđipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có côngthức là

(1) Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyểnthành muối Cr(VI)

(2) Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dungdịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2

(3) CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu

(4) Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4đặc nóng

(5) Cr không tác dụng với dung dịch kiềm nhưng Al thì có thể

(6) Nhúng 2 thanh kim loại Sn và Pb được nối với nhau bằng dây dẫn vào dung dịch NaNO3thì Pb bị ăn mòn điện hóa

(7) Cầu muối trong pin điện hóa để cho các ion di chuyển

(8) Ag có thể tan trong dung dịch FeCl3

(9) Al tác dụng với PbO ở nhiệt độ cao thu được Pb kim loại

(10) nung nóng AgNO3 rắn, thu được Ag kim loại

Số phát biểu đúng là

Câu 241: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi pha loãng 10 lần dung dịch HCOOH 0,007M có pH = 3 thì thu được dd có pH = 4.(2) Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

(3) Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng

(4) Độ điện li của HCOOH 0,007M có pH = 3 là 14,29%

(5) Dung dịch KOH 0,0001M có pH = 11

(6) Khi pha loãng 10 lần dung dịch HCl có pH = 3 sẽ thu được dung dịch có pH = 4

(7) Hằng số phân li axit Ka phụ thuộc vào nhiệt độ

(8) NaCl rắn khan thì không dẫn điện nhưng dung dịch NaCl thì dẫn điện

(9) Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịchchất điện li

(10) Cho dung dịch chứa các ion Al3+, Fe3+, Cu2+ và H+ Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịchtrên thì phản ứng đầu tiên xảy ra là Al3+ + 3OH- →Al(OH)3↓

Số phát biểu không đúng là

Trang 25

Câu 242: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với

Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

3 2

2 4 , c ,

+ +

Câu 243: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một

ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trênchứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br

B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH

C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH

D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3

Câu 245: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O

Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là

A Fe và I2 B FeI3 và FeI2 C FeI2 và I2. D FeI3 và I2

Câu 246: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ởnhiệt độ thường, không làm mất màu nước brom Chất X là

A xenlulozơ B mantozơ C glucozơ D Saccarozơ

Câu 247: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đãphản ứng Tên gọi của este là:

A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomiat D propyl axetat

Câu 248: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (glucozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,

CH3COONH4 Số chất điện li là:

Câu 249: Chất phản ứng với dung dịch sắt (III) sunfat cho kết tủa là:

A etylamin B anhiđrit axetic C metanol D metyl axetat

Câu 250: Cho dãy các chất và ion: N2, Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Ag+, P, O2, S, Mn2+, S2-,

Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là:

A AgNO3 dư B HCl dư C NH3 dư D NaOH dư

Câu 253: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH,thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử theo đvC của Y là:

Câu 254: Cho cân bằng hóa học N2 k + 3H2 k 2NH3 k Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi:

A thay đổi nồng độ N2 B thêm chất xúc tác Fe

C thay đôi áp suất của hệ D thay đổi nhiệt độ

Câu 255: Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứnggiữa phenol với

A Na kim loại B H2 (xúc tác Ni, nung nóng)

Trang 26

(7) FeS + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2S

(8) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 →5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Câu 257: Thành phần chính của quặng photphoric là:

A NH4H2PO4 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2

Câu 258: Hiđrocacbon X mạch hở, trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbonbậc ba trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 ở cùng điều kiện nhiệt

độ và áp suất Khi cho X tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1, số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:

Câu 259: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:

A amilopectin B PE C cao su lưu hóa D PVC

Câu 260: Cho các chất: etilen glicol, mantozơ, metanal, ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete

và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm:

A o-bromtoluen và p-bromtoluen B benzylbromua và o-bromtoluen

C m-metylphenol và o-metylphenl D o-metylphenol và p-metylphenol

Câu 264: Cho 0,15 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol NaOH Dung dịch thu được có các chất:

→ NaOH + CO2 B NH4NO2

o t

→ N2 + 2H2O

C NH4Cl →t o NH3 + HCl D 2KNO3

o t

→ 2KNO2 + O2Câu 266: Phản ứng không tạo C2H5Br là:

A HBr + C2H5OH →t o B C2H4 + Br2→

C C2H4 + HBr → D C2H6 + Br2 as(1:1mol)→

Trang 27

Câu 267: Đun nóng chất: H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư,sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là;

A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl

-B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 268: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

B Dùng chất khử CO để khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

D Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

Câu 269: Dãy gồm các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

A N, P, O, F B N, P, F, O C P, N, F, O D P, N, O, F

Câu 270: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr32NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là:

A Tính khử củ Br- mạnh hơn của Fe2+

B Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br

-C Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

D Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

Câu 271: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Sốchất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:

Câu 272: Tiến hành 4 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 2; Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3; Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu, rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Câu 275: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

Câu 276: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử là C3H6O và có các tính chất: X, Z đềutham gia phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z bị thay đổi nhómchức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chát X, Y, Z lần lượt là:

A C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2-OH

B C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO

C CH2=CH-CH2-OH, C2H5CHO, (CH3)2CO

D (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2-OH

Câu 277: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng đểrắc lên thủy ngân rồi gom lại là:

Trang 28

Câu 278: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2là:

Câu 279: Cho suất điện động chuẩn 0

E của các pin điện hóa:0

loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

A X, Cu, Y, Z B Z, Y, Cu, X C X, Cu, Z, Y D Y, Z, Cu, X

Câu 280: Có các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 lãng, nguội

(2) Sục khí SO2 vào nước brom

(3) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(4) Nhúng lá nhốm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(5) Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch axetanđehit

(6) Nhỏ dung dịch HCl vào phenol lỏng

(7) Nhỏ dung dịch Br2 vào triolein

(8) Đun nóng propyl clorua với dung dịch KOH

(9) Nhỏ dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch FeSO4 trong môi trường axit

(10) dẫn khí CO2 vào dung dịch muối ksli sunfit

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:

Câu 281: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, stiren, vinyl clorua

B Buta-1,3-đien, cumen, etilen, trans-but-2-en

C Stiren, clobenzen, isopren, but-1-en

D 1,2-điclopropan, vinylaxetilen, vinylbenzen, toluen

Câu 282: Cho các nguyên tố: K (Z=19), N (Z=7), Si (Z=14), Mg (Z=12) Dãy gồm các nguyên tốđược xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A N, Si, Mg, K B Mg, K, Si, N C K, Mg, N, Si D K, Mg, Si, N

Câu 283: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitril có xúc tác Na thu được cao su buna-N

C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tươngứng

D Tơ visco là tơ tổng hợp

Câu 284: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muốitương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu tím Haimuối X, Y lần lượt là:

A KMnO4, KNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3

C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3

Câu 285: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

D CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

Câu 286: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3→

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A 1, 2, 3, 6 B 3, 4, 5, 6 C 2, 3, 4, 6 D 1, 3, 5, 6

Trang 29

Câu 287: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X, thuđược kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:

A hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

C hỗn hợp BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 288: Cho các thí nghiệm sau đây:

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.

B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4]

C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(5) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường

(6) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch KOH

(7) Cho dung dịch H2SO4 loãng dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

(8) Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch NaHCO3, đung nóng

(9) Cho kim loại Ca vào dung dịch Na2CO3

(10) Cho dung dịch KI vào dung dịch Pb(NO3)2

Số thí nghiệm có kết tủa là:

Câu 289: Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH

(c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH

(e) 2HCl + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O(f) 16HCl + 2KMnO4 →2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O(g) 6HCl + Al2O3 → 2AlCl3 + 3H2O

Trang 30

(9)axit no, đơn chức, mạch hở

(10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức

Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:

A 3, 5, 6, 8, 9 B 3, 4, 6, 7, 10 C 2, 3, 5, 7, 9 D 1, 3, 5, 6, 8

Câu 294: Khi nhiệt phân hoàn toàn 1 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 vàAgNO3 Chất tạo ra lượng oxi lớn nhất là:

Câu 295: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch NaOH

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn

(4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(5) Sục khí NH3 vào dung dịch NH3

(6) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm điều chế được NaOH là:

A 2, 5, 6 B 2, 3, 6 C 1, 2, 3 D 1, 4, 5

Câu 296: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặcvới NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là:

C axit 3-hiđroxipropanoic D ancol o-hiđroxibenzylic

Câu 297: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dạng tinh thể phân tử

C Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử

D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử

Câu 298: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1), tan trong nước (2), tan trong nước Svayde (3), phảnứng với dung dichi axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4), tham gia phản ứng tráng bạc (5), bịthủy phân trong dung dịch axit sunfuric đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6)

C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6)

Câu 299: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch

X Cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp gồm các chất là:

A K3PO4 và KOH B KH2PO4 và K3PO4

C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4

Câu 300: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Chữa sâu răng

B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

D Sát trùng nước sinh hoạt

Câu 301: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom:

Cr(OH)3 →+KOH X + (Cl2 +KOH)→ Y +H SO2 4→ Z + (FeSO4 +H SO2 4 )→ T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A KCrO2, K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3

B K2CrO4, KCrO2, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3

C KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4, CrSO4

D KCrO2, K2Cr2O7, K2Cr2O4, Cr2(SO4)3

Câu 302: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng đượcvới Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ 1:1 Công thức cấu tạo của Xlà:

A HOOC-CH=CH-COOH B HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO

C HO-CH2-CH2-CH2-CHO D HO-CH2-CH=CH-CHO

Trang 31

Câu 303: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ làm mất màu nước brom

Câu 304: Cho các thế điện cực chuẩn: 2

0 0,76

Zn Zn

0 1,66

Al Al

0 0,13

Pb Pb

E + = + V Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

A pin Zn-Pb B pin Pb-Cu C pin Al-Zn D pin Zn-Cu

Câu 305: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và mạch vòng

B Glucozơ tác dụng được với nước brom

C Khi Glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

D Ở dạng mạch hở, Glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 306: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A NaNO3 B KCl C NH4NO3 D K2CO3

Câu 307: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Butan-2-ol H SO t2 4 ,o→ X (anken) →+HBr Y +Mg,ete khan→ Z

Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính Công thức của Z là:

A CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 B (CH3)3C-MgBr

C CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D (CH3)2CH-CH2-MgBr

Câu 308: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5(thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3-COOCH=CH2 Có bao nhiêu chấtkhi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?

Câu 309: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất

MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:

C Cộng hóa trị phân cực D Cho nhận

Câu 310: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit

B Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng

C Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng

D Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng

Câu 311: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khíđến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch Bchứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợprắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Y chứa tối đa

A 3 đơn chất B 1 đơn chất và 2 hợp chất

C 2 đơn chất và 1 hợp chất D 2 đơn chất và 2 hợp chất

Câu 312: Cho hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H7O2N X và Y thực hiện cácchuyển hoá sau:

X +[ H ]→ amin và Y +HCl→ Z →+NaOH C3H6O2NNa

Tổng số đồng phân của X và Y thỏa mãn là:

Câu 313: Cho các dung dịch: Ba(OH)2; Ba(NO3)2; nước brom; KMnO4; NaOH; H2SO4 đặc Chỉbằng một lần thử, số dung dịch có thể dùng để nhận biết được SO2 và SO3 (coi cả 2 ở thể hơi) là

Trang 32

Câu 314: Cho phản ứng X + H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Số chất X thỏa mãn là:

Câu 315: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(V) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 316: Cho các câu sau:

(1) Chất béo thuộc loại chất este

(2)Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen (5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin

Những câu đúng là:

A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C 1, 4, 5 D 1, 3, 4

Câu 317: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

(2) Cho Br2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

(4) Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột

(5) Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là:

Câu 318: Điều nào sau đây không đúng?

A Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

B Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit

C Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng

D Tơ tằm, bông, len, xenlulozơ là polime thiên nhiên

Câu 319: Cho các chất sau C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa, CH3COONa, C6H5ONa.Trong các chất đó số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là

Câu 320: Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứadung dịch HCl nồng độ bằng nhau Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 ở cốc nào diễn ra nhanh nhất?

A Cốc 1 và 3 B Cốc 2 C Cốc 1 D Cốc 3

Câu 321: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các muối của axit yếu và bazơ yếu khi thủy phân đều tạo ra dung dịch trung hòa

B Các dung dịch muối axit không chứa ion OH–

C Các dung dịch muối trung hòa đều có pH = 7

D Một số dung dịch muối axit có pH > 7

Câu 322: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa,KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là:

Câu 323: Tìm nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây:

A Khi thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng N2(k) + H2(k) NH3(k) sẽ làm tăng hiệu suất củaphản ứng

Trang 33

B Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 (màunâu đỏ) và N2O4 (không màu) tồn tại cân bằng: 2NO2(k) N2O4(k) Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần thì chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt.

C Khi hệ: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ở trạng thái cân bằng, khi thêm SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ

D Trong tất các các cân bằng hóa học: chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố áp suất, nhiệt độ, nồng độ, thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới

Câu 324: Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là:

A Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng sau đó lại mất màu

B Dung dịch có màu nâu

C Không có hiện tượng gì

D Dung dịch có màu vàng

Câu 325: X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn Biết:

- Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím

- Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím

- Oxit của Z phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và Z ?

A Y, Z, X B X, Y, Z C Z, Y, X D X, Z, Y

Câu 326: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2,(CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:

Câu 327: Trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?

A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch natri aluminat

B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch natri aluminat

C Cho Al vào dung dịch NaOH dư

D Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch X và khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch X

Câu 328: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặtkhác nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc).Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-C6H3(OH)2 B HO-C6H4-COOCH3

C HO-CH2-C6H4-OH D HO-C6H4-COOH

Câu 329: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở trong dung dịch?

A Pb(NO3)2 + H2S B Fe(NO3)2 + HNO3

Câu 331: Có các phát biểu sau :

(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi

(2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ

(3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl

(4) Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

Phát biểu đúng là

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (4) D (2) và (3)

Câu 332:Trong số các phát biểu sau :

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenyl clorua tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao.(3) Anlyl clorua là một dẫn xuất halogen tác dụng được với nước đun sôi

Trang 34

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là:

A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)

Câu 333: Hoà tan hoàn toàn một oxit của kim loại Cr hoặc Cu bằng dung dịch HCl thu được dungdịch X màu xanh lam, thêm kiềm vào dung dịch X thì có kết tủa màu vàng lắng xuống Oxit đãdùng là:

Câu 334: Điều sau đây đúng :

A Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được khí flo

B Cho hỗn hợp NaF, NaCl vào dd AgNO3 thì thu được 2 kết tủa

C Hỗn hợp CaF2 + H2SO4 hoà tan được thuỷ tinh

D HF có tính axit mạnh hơn HCl

Câu 335: Có sơ đồ : C3H6→Br1:12 X o (1:2)

NaOH t

CuO t

Cho 1 mol Z tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4 mol Ag C3H6 và Z có tênlần lượt là

A xiclopropan và propanđial B propen và propanđial

C propilen và anđêhit oxalic D xiclopropan và anđêhit oxalic

Câu 336: Cho các dung dịch Na3PO4, NaH2PO4, Na2HPO4, H3PO4 nồng độ bằng nhau có các pHtương ứng là pH1, pH2, pH3, pH4 Sắp xếp tăng dần các giá trị pH đó là:

A pH4< pH1< pH2< pH3 B pH4<pH2<pH3<pH1

C pH4 > pH2 > pH3 > pH1 D pH1< pH2< pH3< pH4

Câu 337: Hợp chất hữu cỡ (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng đượcvới Na và dung dịch NaOH Biết rằng khi X tác dụng với Na dư, thu được số mol H2 bằng số molcủa X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo của

Câu 339: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → X → NaHCO3 →Y→ NaNO3 X, Y là:

A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO

C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3

Câu 340: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các duung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

C Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancl etylic

D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

Câu 341: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: (X) HO-CH2-CH2-OH;

(Y) HO-CH2-CH2-CH2-OH; (Z) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH;

(R) CH3-CH2-OCH2-CH3; (T) CH3-CH(OH)-CH2-OH

Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là:

A X, Y, R, T B X, Z, T C Z, R, T D X, Y, Z, T

Câu 342: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3

Câu 343: Trong số các loại tơ sau, những loại thuộc tơ nhân tạo là:

A tơ tằm, tơ enang B tơ visco, tơ nilon-6,6

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ axetat

Trang 35

Câu 344: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là:

Câu 346: Các chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 347: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theophương trình: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y

Để oxi hóa hết a mol Y cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a molchất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là:

Câu 348: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, được dung dịch X1, cho lượng

dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được dung dịch X2 chứa chất tan là:

A FeSO4 B Fe2(SO4)3 và H2SO4

C FeSO4 và H2SO4 D Fe2(SO4)3

Câu 349: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra:

A Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu B Sự oxi hóa Fe và sự khử ion Cu2+

A CH3CHO B (CHO)2 C HCHO D C2H5CHO

Câu 352: Cho các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụngvới lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa là:

Câu 354: Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5O có xúc tác H2SO4 đặc ở

140 oC, số ete thu được tối đa là:

Câu 355: Cho các cân bằng hóa học:

N2 k + 3H2 k 2NH3 k (1)

H2 k + I2 k 2HI k (2)2SO2 k + O2 k 2SO3 k (3)

Trang 36

Câu 357: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố

Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liênkết

A cho nhận B kim loại C ion D cộng hóa trị

Câu 358: hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử là 60 X1 có khả năng tác dụng với

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH đun nóng nhưng không tác dụng với Na Công thứccấu tạo của X1 và X2 lần lượt là:

A (CH3)2CH-OH và HCOOCH3 B HCOOCH3 và CH3COOH

C CH3COOH và HCOOCH3 D CH3COOH và CH3COOCH3

Câu 359: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxihóa khi tác dụng với HNO3 đặc nóng là:

D HOOC[CH2]4COOH và HO[CH2]2OH

Câu 361: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOH Sốchất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là:

Câu 364: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch FeCl3

C Cu + dung dịch FeCl2 D Fe + dung dịch HCl

Câu 365: Hai kim loại X, Y và các muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:

X + 2YCl3 →XCl2 + 2YCl2

Y + XCl2 → YCl2 + X Phát biếu đúng là:

A Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y

B Kim loại X khử được ion kim loại Y

C Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

Câu 366: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có tính oxihóa và tính khử là:

Trang 37

Câu 369: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử củanguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X

và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:

A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại

C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại

Câu 370: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là:

Câu 372: Chất X có công thức C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:

A metyl aminoaxetat B axit β-amino propionic

C axit α amino propionic D amoni acrylat

Câu 373: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

Câu 374: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A Al3+, NH4+, Br-, OH- B Mg2+, K+, SO42-, PO4

3-C H+, Fe3+, NO3-, SO42- D Ag+, Na+, NO3-, Cl

-Câu 375: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

A Nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

B Nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 6,6,6

C Poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

D Nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

Câu 376: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dungdịch AgNO3?

A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca

Câu 377: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Mg, K, Na

C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 378: Cho cân bằng trong bình kín sau:

CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) H∆ <0Trong các yếu tố: 1) tăng nhiệt độ; 2) thêm một lượng hơi nước; 3) thêm một lượng H2;4) tăng áp suất chung của hệ; 5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A 1, 4, 5 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 2, 4

Câu 379: Phân nitrophotka là hỗn hợp của:

A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3

Câu 380: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu đượcdung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào Y, đun nóng thu được khí không màu T.Tên axit là:

Trang 38

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3

Y →xt E + Z

Z + H2O as,dl→ X + G

X, Y, Z lần lượt là:

A xenlulozơ, fructozơ, khí cacbonic B tinh bột, glucozơ, ancol etylic

C xenlulozơ, glucozơ, khí cacbon oxit D tinh bột, glucozơ, khí cacbonic

Câu 382: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HO-CH2CH2-OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O

Câu 383: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2, cả X và Y đều tác dụngđược với Na, X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Côngthức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

A C2H5COOH và HCOOC2H5

B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol

C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol

Câu 386 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

Câu 387 : Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thếđiện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

A Zn, Cu2+ B Ag, Fe3+ C Ag, Cu2+ D Zn, Ag+

Câu 388 : Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)

C polistiren D poli(etylen terephtalat)

Câu 389 : Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịchNaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

Câu 390 : Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X vàchất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đượckết tủa là

A K2CO3 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D BaCO3

Câu 391: Phát biểu đúng là

A Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3

B Phenol phản ứng được với nước brom

C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol

Câu 392: Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm

2 muối và ancol etylic Chất X là

A CH3COOCH2CH3 B CH3COOCH2CH2Cl

C ClCH2COOC2H5 D CH3COOCH(Cl)CH3

Trang 39

Câu 393: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

Câu 394: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồmHCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

2-Câu 397: Cho cân bằng hoá học : PCl (k)5 € PCl (k) Cl (k); H 03 + 2 ∆ >

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C thêm Cl2 vào hệ phản ứng D tăng áp suất của hệ phản ứng

Câu 398 : Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là

A Na, K, Mg B Be, Mg, Ca C Li, Na, Ca D Li, Na, K

Câu 399 : Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng vớikhí H2 (xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ?

Câu 400 : Cho phản ứng

Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4→ Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 401: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là

A AlCl3 B CuSO4 C Fe(NO3)3 D Ca(HCO3)2

Câu 402 : Anđehit no mạch hở X có công thức đơn giản nhất C2H3O Công thức phân tử của X là

A C8H12O4 B C6H9O3 C C2H3O D C4H6O2

Câu 403: Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2 Khi cho 100 ml dung dịch axit

X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trịcủa V là

Câu 404: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e → 2OH− +H2

B ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ +4e

C ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ +2e

A anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua

B anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua

C phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua

D phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua

Trang 40

Câu 407: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic.Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phảnứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :

Câu 408: Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bịthuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

A (2),(3),(6) B (2),(5),(6) C (1),(4),(5) D (1),(2),(5)

Câu 409: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo

C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

D Dung dịch HF hoà tan được SiO2

Câu 410: Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất cóthể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là:

Câu 411: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảmdần từ trái sang phải là:

A HBr, HI, HCl B HI, HBr, HCl C HCl , HBr, HI D HI, HCl , HBr

Câu 412: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ sốmol 1:1 (có mặt bột sắt) là

A o-bromtoluen và p-bromtoluen B benzyl bromua

C p-bromtoluen và m-bromtoluen D o-bromtoluen và m-bromtoluen

Câu 413: Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k) 2NH3 (k) H 0∆ <

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A tăng áp suất của hệ phản ứng B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C giảm áp suất của hệ phản ứng D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng

Câu 414: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:

A Na, K, Ca, Ba B Li, Na, K, Rb C Li, Na, K , Mg D Na, K, Ca, Be

Câu 415: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuOđun nóng sinh ra xenton là:

Câu 416: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ởnhóm VA Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là:

A X3Y2 B X2Y3 C X5Y2 D X2Y5

Câu 417: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

B Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màutím

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axitCâu 418: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một trong cácdung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau

Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3

C ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2

Ngày đăng: 24/01/2018, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w