Tài liệu hướng dẫn ôn thi đại học bằng hai ngành Luật môn Nhà nước và pháp luật trình bày về những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật như: Bản chất của pháp luật, các thuộc tính của pháp luật, chức năng của pháp luật,...
Trang 1TÀI LI U H Ệ ƯỚ NG D N ÔN THI Đ I H C Ẫ Ạ Ọ
B NG HAI NGÀNH LU T Ằ Ậ
MÔN: NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LU TẬ
(Phát mi n phí)ễ
Trang 2Tháng 9/2015
Trang 3PH N 1.Ầ
NH NG V N Đ C B N V NHÀ NỮ Ấ Ề Ơ Ả Ề ƯỚC VÀ PHÁP LU TẬ
V N Đ 1:Ấ Ề B n ch t c a pháp lu tả ấ ủ ậ
B n ch t c a pháp lu t cũng gi ng nh nhà nả ấ ủ ậ ố ư ước là tính giai c p c aấ ủ
nó, không có "pháp lu t t nhiên" hay pháp lu t không có tính giai c p.ậ ự ậ ấ
Tính giai c p c a pháp lu t trấ ủ ậ ước h t ch , pháp lu t ph n ánh ý chíế ở ỗ ậ ả nhà nước c a giai c p th ng tr , n i dung c a ý chí đó đủ ấ ố ị ộ ủ ựơc quy đ nh b i đi uị ở ề
ki n sinh ho t v t ch t c a giai c p th ng tr Nh n m trong tay quy n l cệ ạ ậ ấ ủ ấ ố ị ờ ắ ề ự nhà nước, giai c p th ng tr đã thông qua nhà nấ ố ị ước đ th hi n ý chí c a giaiể ể ệ ủ
c p mình m t cách t p trung th ng nh t, h p pháp hoá ý chí c a nhà nấ ộ ậ ố ấ ợ ủ ướ c,
được nhà nước b o h th c hi n b ng s c m nh c a nhà nả ộ ự ệ ằ ứ ạ ủ ước
Tính giai c p c a pháp lu t còn th hi n m c đích đi u ch nh c aấ ủ ậ ể ệ ở ụ ề ỉ ủ pháp lu t. M c đích c a pháp lu t trậ ụ ủ ậ ước h t nh m đi u ch nh quan h gi aế ằ ề ỉ ệ ữ các giai c p, t ng l p trong xã h i. Vì v y, pháp lu t là nhân t đ đi u ch nhấ ầ ớ ộ ậ ậ ố ể ề ỉ
v m t giai c p các quan h xã h i nh m hề ặ ấ ệ ộ ằ ướng các quan h xã h i phát tri nệ ộ ể theo m t tr t t phù h p v i ý chí c a giai c p th ng tr , b o v c ng c đ a vộ ậ ự ợ ớ ủ ấ ố ị ả ệ ủ ố ị ị
c a giai c p th ng tr V i ý nghĩa đó, pháp lu t chính là công c đ th c hi nủ ấ ố ị ớ ậ ụ ể ự ệ
s th ng tr giai c p.ự ố ị ấ
M t khác, b n ch t c a pháp lu t còn th hi n thông qua tính xã h iặ ả ấ ủ ậ ể ệ ộ
c a pháp lu t. Tính xã h i c a pháp lu t th hi n th c ti n pháp lu t là k tủ ậ ộ ủ ậ ể ệ ự ễ ậ ế
qu c a s "ch n l c t nhiên" trong xã h i. Các quy ph m pháp lu t m c dùả ủ ự ọ ọ ự ộ ạ ậ ặ
do các c quan nhà nơ ước có th m quy n ban hành nh m đi u ch nh các ẩ ề ằ ề ỉ quan
h xã h iệ ộ , tuy nhiên ch nh ng quy ph m nào phù h p v i th c ti n m i đỉ ữ ạ ợ ớ ự ễ ớ ượ c
th c ti n gi l i thông qua nhà nự ễ ữ ạ ước, đó là nh ng quy ph m "h p lý", "kháchữ ạ ợ quan" được s đông trong xã h i ch p nh n, phù h p v i l i ích c a đa số ộ ấ ậ ợ ớ ợ ủ ố trong xã h i.ộ
Giá tr xã h i c a pháp lu t còn th hi n ch , quy ph m pháp lu tị ộ ủ ậ ể ệ ở ỗ ạ ậ
v a là thừ ước đo c a hành vi con ngủ ười, v a là công c ki m nghi m các quáừ ụ ể ệ trình, các hi n tệ ượng xã h i, là công c đ nh n th c xã h i và đi u ch nh cácộ ụ ể ậ ứ ộ ề ỉ quan h xã h i, hệ ộ ướng chú ý v n đ ng, phát tri n phù h p v i các quy lu tậ ộ ể ợ ớ ậ khách quan
Trang 4V N Đ 2: Các thu c tính c a pháp lu tẤ Ề ộ ủ ậ
Thu c tính c a pháp lu t là nh ng d u hi u đ c tr ng riêng có c a phápộ ủ ậ ữ ấ ệ ặ ư ủ
lu t nh m phân bi t pháp lu t v i các quy ph m xã h i khác.ậ ằ ệ ậ ớ ạ ộ
Nhìn m t cách t ng quát, pháp lu t có nh ng đ c tr ng c b n sau:ộ ổ ậ ữ ặ ư ơ ả
Tính quy ph m ph bi nạ ổ ế
Pháp lu t đậ ượ ạc t o b i h th ng các quy ph m pháp lu t, quy ph m làở ệ ố ạ ậ ạ
t bào c a pháp lu t, là khuôn m u, là mô hình x s chung. Trong xã h i cácế ủ ậ ẫ ử ự ộ hành vi x s c a con ngử ự ủ ườ ấi r t khác nhau, tuy nhiên trong nh ng hoàn c như ả
đi u ki n nh t đ nh v n đ a ra đề ệ ấ ị ẫ ư ược cách x s chung phù h p v i đa s ử ự ợ ớ ố
Cũng nh quy ph m pháp lu t, các quy ph m xã h i khác đ u có nh ngư ạ ậ ạ ộ ề ữ quy t c x s chung, nh ng khác v i các quy ph m xã h i, pháp lu t có tínhắ ử ự ư ớ ạ ộ ậ quy ph m ph bi n. Các quy ph m pháp lu t đạ ổ ế ạ ậ ược áp d ng nhi u l n trên lãnhụ ề ầ
th , vi c áp d ng các quy ph m này ch b đình ch khi c quan nhà nổ ệ ụ ạ ỉ ị ỉ ơ ước có
th m quy n bãi b , b sung, s a đ i b ng nh ng quy đ nh khác ho c th i hi uẩ ề ỏ ổ ử ổ ằ ữ ị ặ ờ ệ
áp d ng các quy ph m đã h t.ụ ạ ế
Tính quy ph m ph bi n c a pháp lu t d a trên ý chí c a nhà nạ ổ ế ủ ậ ự ủ ướ c
“được đ lên thành lu t”. Tu theo t ng nhà nề ậ ỳ ừ ước khác nhau mà ý chí c a giaiủ
c p th ng tr trong xã h i mang tính ch t ch quan c a m t nhóm ngấ ố ị ộ ấ ủ ủ ộ ười hay đáp ng đứ ược nguy n v ng, mong mu n c a đa s nhân dân trong qu c gia đó.ệ ọ ố ủ ố ố
Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th cị ặ ẽ ề ặ ứ
Thu c tính th hai c a pháp lu t là tính xác đ nh ch t ch v m t hìnhộ ứ ủ ậ ị ặ ẽ ề ặ
th c, nó là s th hi n n i dung pháp lu t dứ ự ể ệ ộ ậ ưới nh ng hình th c nh t đ nh.ữ ứ ấ ị Thu c tính này th hi n:ộ ể ệ
N i dung c a pháp lu t độ ủ ậ ựơc xác đ nh rõ ràng, ch t ch khái quát trongị ặ ẽ các đi u, kho n c a các đi u lu t trong m t văn b n quy ph m pháp lu t cũngề ả ủ ề ậ ộ ả ạ ậ
nh toàn b h th ng pháp lu t do nhà nư ộ ệ ố ậ ước ban hành. Ngôn ng s d ngữ ử ụ trong pháp lu t là ngôn ng pháp lu t, l i văn trong sáng, đ n nghĩa. Trongậ ữ ậ ờ ơ pháp lu t không s d ng nh ng t “vân vân” và các d u ( ), “có th ” và m tậ ử ụ ữ ừ ấ ể ộ quy ph m pháp lu t không cho phép hi u theo nhi u cách khác nhau.ạ ậ ể ề
Tính được b o đ m b ng nhà nả ả ằ ước
Khác v i các quy ph m xã h i khác pháp lu t do nhà nớ ạ ộ ậ ước ban hành
ho c th a nh n và đặ ừ ậ ược nhà nước b o đ m th c hi n. S b o đ m b ng nhàả ả ự ệ ự ả ả ằ
Trang 5nước là thu c tính c a pháp lu t. Pháp lu t không ch do nhà nộ ủ ậ ậ ỉ ước ban hành
mà nhà nước còn b o đ m cho pháp lu t đả ả ậ ược th c hi n, có nghĩa là nhà nự ệ ướ c trao cho các quy ph m pháp lu t có tính quy n l c b t bu c đ i v i m i cạ ậ ề ự ắ ộ ố ớ ọ ơ quan, t ch c và cá nhân. Pháp lu t tr thành quy t c x s có tính b t bu cổ ứ ậ ở ắ ử ự ắ ộ chung nh vào s c m nh quy n l c c a nhà nờ ứ ạ ề ự ủ ước
Tu theo m c đ khác nhau mà nhà nỳ ứ ộ ước áp d ng các bi n pháp v tụ ệ ề ư
tưởng, t ch c, khuy n khích, k c bi n pháp cổ ứ ế ể ả ệ ưỡng ch c n thi t đ đ mế ầ ế ể ả
b o cho pháp lu t đả ậ ược th c hi n.ự ệ
Nh v y, tính đư ậ ược b o đ m b ng nhà nả ả ằ ước c a pháp lu t đủ ậ ược hi uể
dưới hai khía c nh. M t m t nhà nạ ộ ặ ướ ổc t ch c th c hi n pháp lu t b ng cứ ự ệ ậ ằ ả hai phương pháp thuy t ph c và cế ụ ưỡng ch , m t khác nhà nế ặ ước là ngườ ả i b o
đ m tính h p lý và uy tín c a pháp lu t, nh đó pháp lu t đả ợ ủ ậ ờ ậ ược th c hi nự ệ thu n l i trong đ i s ng xã h i.ậ ợ ờ ố ộ
V N Đ 3: Ch c năng c a pháp lu t Ấ Ề ứ ủ ậ
Ch c năng c a pháp lu t là nh ng phứ ủ ậ ữ ương di n, m t tác đ ng ch y uệ ặ ộ ủ ế
c a pháp lu t ph n ánh b n ch t giai c p và giá tr xã h i c a pháp lu t.ủ ậ ả ả ấ ấ ị ộ ủ ậ
Pháp lu t có ba ch c năng ch y u:ậ ứ ủ ế
M t là, ộ ch c năng đi u ch nhứ ề ỉ
Ch c năng đi u ch nh c a pháp lu t th hi n vai trò và giá tr xã h i c aứ ề ỉ ủ ậ ể ệ ị ộ ủ pháp lu t. Pháp lu t đậ ậ ược đ t ra nh m hặ ằ ướng t i s đi u ch nh các quan h xãớ ự ề ỉ ệ
h i. S đi u ch nh c a pháp lu t lên các quan h xã h i độ ự ề ỉ ủ ậ ệ ộ ược th c hi n theoự ệ hai hướng: m t m t pháp lu t ghi nh n các quan h xã h i ch y u trong xãộ ặ ậ ậ ệ ộ ủ ế
h i. M t khác pháp lu t b o đ m cho s phát tri n c a các quan h xã h i.ộ ặ ậ ả ả ự ể ủ ệ ộ
Nh v y pháp lu t đã thi t l p “tr t t ” đ i v i các quan h xã h i, t o đi uư ậ ậ ế ậ ậ ự ố ớ ệ ộ ạ ề
ki n cho các quan h xã h i phát tri n theo chi u hệ ệ ộ ể ề ướng nh t đ nh phù h p v iấ ị ợ ớ
ý chí c a giai c p th ng tr , phù h p v i quy lu t v n đ ng khách quan c a cácủ ấ ố ị ợ ớ ậ ậ ộ ủ quan h xã h i.ệ ộ
Hai là, ch c năng b o vứ ả ệ
Ch c năng b o v là công c b o v các quan h xã h i mà nó đi uứ ả ệ ụ ả ệ ệ ộ ề
ch nh. Khi có các hành vi vi ph m pháp lu t x y ra, xâm ph m đ n các quan hỉ ạ ậ ả ạ ế ệ
xã h i độ ược pháp lu t đi u ch nh thì các c quan nhà nậ ề ỉ ơ ước có th m quy n sẩ ề ẽ
áp d ng các bi n pháp cụ ệ ưỡng ch đế ược quy đ nh trong b ph n ch tài c a cácị ộ ậ ế ủ quy ph m pháp lu t đ i v i các ch th có hành vi vi ph m pháp lu t. Ch ngạ ậ ố ớ ủ ể ạ ậ ẳ
Trang 6h n hành vi xâm ph m tính m ng s c kho con ngạ ạ ạ ứ ẻ ườ ị ửi b x lý theo Lu t Hìnhậ
s , hành vi gây thi t h i tài s n bu c ph i b i thự ệ ạ ả ộ ả ồ ường theo Lu t Dân s ậ ự
Ba là, ch c năng giáo d cứ ụ
Ch c năng giáo d c c a pháp lu t đứ ụ ủ ậ ược th c hi n thông qua s tác đ ngự ệ ự ộ
c a pháp lu t vào ý th c c a con ngủ ậ ứ ủ ười, làm cho con ngườ ử ựi x s phù h p v iợ ớ cách x s đử ự ược quy đ nh trong các quy ph m pháp lu t. Vi c giáo d c có thị ạ ậ ệ ụ ể
được th c hi n thông qua tuyên truy n trên các phự ệ ề ương ti n thông tin đ iệ ạ chúng, có th thông qua vi c x lý nh ng cá nhân, t ch c vi ph m (ph tể ệ ử ữ ổ ứ ạ ạ
nh ng hành vi vi ph m giao thông, xét x nh ng ngữ ạ ử ữ ười ph m t i hình s ,…).ạ ộ ự
Xu t phát t các v n đ đã phân tích trên có th đ a ra đ nh nghĩaấ ừ ấ ề ở ể ư ị pháp lu t nh sauậ ư : Pháp lu t là h th ng các quy t c x s mang tính b t bu cậ ệ ố ắ ử ự ắ ộ chung, do nhà nước ban hành ho c th a nh n, th hi n ý chí và b o v l i íchặ ừ ậ ể ệ ả ệ ợ
c a giai c p th ng tr trong xã h i, đủ ấ ố ị ộ ược nhà nước b o đ m th c hi n nh mả ả ự ệ ằ
m c đích đi u ch nh các quan h xã h i. Pháp lu t là công c đ th c hi nụ ề ỉ ệ ộ ậ ụ ể ự ệ quy n l c nhà nề ự ước và là c s pháp lý cho đ i s ng xã h i có nhà nơ ở ờ ố ộ ướ c
V N Đ 4: Quan h pháp lu tẤ Ề ệ ậ
Khái ni m: Quan h pháp lu t là hình th c pháp lý c a quan h xã h i,ệ ệ ậ ứ ủ ệ ộ
xu t hi n dấ ệ ướ ựi s tác đ ng c a các quy ph m pháp lu t, trong đó các bên thamộ ủ ạ ậ gia quan h có quy n ch th và nghĩa v pháp lý theo quy đ nh c a quy ph mệ ề ủ ể ụ ị ủ ạ pháp lu t, quy n và nghĩa v đó đậ ề ụ ược pháp lu t ghi nh n và nhà nậ ậ ước b oả
đ m th c hi n b ng các bi n pháp t ch c, cả ự ệ ằ ệ ổ ứ ưỡng ch nhà nế ước
1. Ch th c a quan h pháp lu tủ ể ủ ệ ậ
Ch th c a quan h pháp lu t là các bên tham gia quan h pháp lu t,ủ ể ủ ệ ậ ệ ậ nói cách khác, đó là các bên tham gia vào quan h pháp lu t trên c s nh ngệ ậ ơ ở ữ quy n và nghĩa v do nhà nề ụ ước quy đ nh trong pháp lu t. Ch th c a quan hị ậ ủ ể ủ ệ pháp lu t có th là cá nhân, t ch c.ậ ể ổ ứ
Năng l c ch th g m: năng l c pháp lu t và năng l c hành vi.ự ủ ể ồ ự ậ ự
Năng l c pháp lu t là kh năng c a ch th đự ậ ả ủ ủ ể ược nhà nước th a nh n,ừ ậ
có th th c hi n các quy n và nghĩa v pháp lý.ể ự ệ ề ụ
Trang 7Năng l c hành vi là kh năng c a ch th đự ả ủ ủ ể ược nhà nước th a nh nừ ậ
b ng hành vi c a mình th c hi n m t cách đ c l p các quy n ch th và nghĩaằ ủ ự ệ ộ ộ ậ ề ủ ể
v pháp lý, đ c l p tham gia các quan h xã h i.ụ ộ ậ ệ ộ
Đây còn là kh năng c a ch th có th t b n thân mình th c hi n cácả ủ ủ ể ể ự ả ự ệ hành vi pháp lý do nhà nước quy đ nh, t mình tham gia vào các quan h xã h i.ị ự ệ ộ
Mu n tham gia vào các quan h , con ngố ệ ười ph i có ý th c và ý chí nh t đ nh.ả ứ ấ ị
Th c t không ph i t t c m i ngự ế ả ấ ả ọ ườ ềi đ u có ý th c, ý chí nh t đ nh do đóứ ấ ị không ph i t t c m i ngả ấ ả ọ ườ ềi đ u có đ y đ các tiêu chu n đ tham gia vàoầ ủ ẩ ể các quan h pháp lu t. ệ ậ
Năng l c pháp lu t và năng l c hành vi hình thành nên quy n ch thự ậ ự ề ủ ể
c a quan h pháp lu t. Nh v y, kh năng tr thành ch th quan h phápủ ệ ậ ư ậ ả ở ủ ể ệ
lu t là thu c tính không tách r i c a m i cá nhân nh ng không ph i là thu cậ ộ ờ ủ ỗ ư ả ộ tính t nhiên và s n có khi ngự ẵ ười đó sinh ra, mà do nhà nước th a nh n choừ ậ
m i t ch c ho c cá nhân.ỗ ổ ứ ặ
Năng l c pháp lu t c a cá nhân:ự ậ ủ
Cá nhân, năng l c pháp lu t b t đ u k t khi cá nhân đó sinh ra, cóự ậ ắ ầ ể ừ
nh ng trữ ường h p con ch a sinh ra nh ng đã đợ ư ư ược quy n th a k “con sinh raề ừ ế
và còn s ng sau th i đi m m th a k nh ng đã thành thai trố ờ ể ở ừ ế ư ước khi ngườ ể i đ
l i di s n ch t”.ạ ả ế
Năng l c pháp lu t c a cá nhân ch m d t khi cá nhân ch t. Vi c xácự ậ ủ ấ ứ ế ệ
đ nh m t ngị ộ ười đã ch t d a vào th c t và có ch ng t c a U ban nhân dânế ự ự ế ứ ử ủ ỷ
c s Cũng có nh ng trơ ở ữ ường h p vi c xác đ nh m t ngợ ệ ị ộ ười là đã ch t căn cế ứ vào quy t đ nh c a Toà án tuyên b ch t. Trong m t s lĩnh v c, năng l cế ị ủ ố ế ộ ố ự ự pháp lu t đậ ược m r ng d n t ng bở ộ ầ ừ ước ph thu c vào s phát tri n th l c vàụ ộ ự ể ể ự trí l c c a cá nhân. Khác v i năng l c pháp lu t, năng l c hành vi ch xu tự ủ ớ ự ậ ự ỉ ấ
hi n khi cá nhân đã đ t đ n đ tu i nh t đ nh và đ t đệ ạ ế ộ ổ ấ ị ạ ược nh ng đi u ki nữ ề ệ
nh t đ nh. Ph n l n pháp lu t các nấ ị ầ ớ ậ ước đ u l y đ tu i 18 tu i tròn và tiêuề ấ ộ ổ ổ chu n lý trí làm đi u ki n công nh n năng l c hành vi cho ch th c a đa sẩ ề ệ ậ ự ủ ể ủ ố các nhóm quan h pháp lu t. Trên c s đó pháp lu t Vi t Nam cũng quy đ nhệ ậ ơ ở ậ ệ ị
đ tu i đ xác đ nh năng l c hành vi đ y đ c a cá nhân là t đ mộ ổ ể ị ự ầ ủ ủ ừ ủ ười tám
tu i tr lên (tr nh ng trổ ở ừ ữ ường h p khác nh tu i k t hôn đ i v i nam t 20ợ ư ổ ế ố ớ ừ
tu i tr lên).ổ ở
Đ i v i t ch c, năng l c pháp lu t và năng l c hành vi xu t hi n cùngố ớ ổ ứ ự ậ ự ấ ệ
m t lúc, vào th i đi m t ch c độ ờ ể ổ ứ ược thành l p và đậ ược ghi nh n trong đi uậ ề
Trang 8l , quy ch ho c văn b n c a nhà nệ ế ặ ả ủ ước, năng l c hành vi c a t ch c th cự ủ ổ ứ ự
hi n thông qua ngệ ườ ứi đ ng đ u c quan ho c ngầ ơ ặ ườ ại đ i di n (t ch c có thệ ổ ứ ể
có t cách pháp nhân ho c không có t cách pháp nhân).ư ặ ư
Năng l c pháp lu t c a pháp nhân:ự ậ ủ
Theo Đi u 84 c a B lu t Dân s 2005, m t t ch c có pháp nhân tề ủ ộ ậ ự ộ ổ ứ ổ
ch c ph i có nh ng đi u ki n sau:ứ ả ữ ề ệ
Đi u ki n th nh t, ề ệ ứ ấ được thành l p h p pháp. Đậ ợ ược thành l p h p phápậ ợ
là do c quan có th m quy n thành l p (thơ ẩ ề ậ ường là các c quan nhà nơ ước, các
đ n v s nghi p), đăng ký kinh doanh (đ i v i các doanh nghi p) ho c côngơ ị ự ệ ố ớ ệ ặ
nh n (đ i v i các h i, qu t thi n). Ví d : Đ i h c Hu đậ ố ớ ộ ỹ ừ ệ ụ ạ ọ ế ược thành l p theoậ Ngh đ nh s 30/CP ngày 04 tháng 4 năm 1994 c a Chính ph ị ị ố ủ ủ
Đi u ki n th hai, ề ệ ứ có c c u t ch c ch t ch C c u t ch c ch t chơ ấ ổ ứ ặ ẽ ơ ấ ổ ứ ặ ẽ trong đó có s phân công, phân nhi m rõ ràng gi a các thành viên c a phápự ệ ữ ủ nhân. Tu theo ch c năng, nhi m v , m c đích ho t đ ng và s lỳ ứ ệ ụ ụ ạ ộ ố ượng thành viên pháp nhân l a ch n mô hình t ch c phù h p.ự ọ ổ ứ ợ
Đi u ki n th ba, ề ệ ứ có tài s n đ c l p v i tài s n c a cá nhân, t ch cả ộ ậ ớ ả ủ ổ ứ khác và t ch u trách nhi m v tài s n đó. ự ị ệ ề ả
Đi u ki n th nh t t , ề ệ ứ ấ ư nhân danh mình tham gia các quan h m t cáchệ ộ
đ c l p. Khác v i cá nhân, pháp nhân tham gia các quan h pháp lu t thông quaộ ậ ớ ệ ậ
ngườ ại đ i di n h p pháp (g m ngệ ợ ồ ườ ại đ i di n theo pháp lu t ho c đ i di nệ ậ ặ ạ ệ theo u quy n). Đ i di n theo pháp lu t c a pháp nhân là ngỷ ề ạ ệ ậ ủ ười đ ng đ uứ ầ pháp nhân theo quy t đ nh c a c quan nhà nế ị ủ ơ ước có th m quy n (nh giámẩ ề ư
đ c Đ i h c Hu , hi u trố ạ ọ ế ệ ưởng các trường thành viên,…) ho c theo đi u lặ ề ệ
c a pháp nhân (T ng giám đ c, giám đ c các doanh nghi p). Ngủ ổ ố ố ệ ườ ại đ i di nệ theo pháp lu t có th u quy n cho thành viên c a pháp nhân tham gia các quanậ ể ỷ ề ủ
h pháp lu t nhân danh pháp nhân.ệ ậ
2 N i dung c a quan h pháp lu tộ ủ ệ ậ
N i dung c a quan h pháp lu t xã h i ch nghĩa bao g m quy n vàộ ủ ệ ậ ộ ủ ồ ề nghĩa v ch th ụ ủ ể
Quy n ch th : Quy n ch th là cách x s mà pháp lu t cho phépề ủ ể ề ủ ể ử ự ậ
ch th đủ ể ược ti n hành. Nói cách khác, quy n ch th là kh năng c a chế ề ủ ể ả ủ ủ
th x s theo cách th c nh t đ nh để ử ự ứ ấ ị ược pháp lu t cho phép.ậ
Trang 9Quy n ch th có nh ng đ c đi m nh sau:ề ủ ể ữ ặ ể ư
M t là, ộ kh năng c a ch th x s theo cách th c nh t đ nh mà phápả ủ ủ ể ử ự ứ ấ ị
lu t cho phép. Pháp lu t quy đ nh cá nhân có quy n ký k t h p đ ng, khi uậ ậ ị ề ế ợ ồ ế
n i, t do ngôn lu n.ạ ự ậ
Hai là, kh năng yêu c u các ch th khác ch m d t các hành đ ng c nả ầ ủ ể ấ ứ ộ ả
tr nó th c hi n các quy n và nghĩa v ho c yêu c u tôn tr ng các nghĩa vở ự ệ ề ụ ặ ầ ọ ụ
tương ng phát sinh t quy n và nghĩa v này. Ch ng h n cá nhân có quy nứ ừ ề ụ ẳ ạ ề yêu c u ch m d t c n tr trái pháp lu t đ i v i ch s h u khi th c hi nầ ấ ứ ả ở ậ ố ớ ủ ở ữ ự ệ quy n tài s n, ch m d t vi ph m các quy n nhân thân (s d ng hình nh v iề ả ấ ứ ạ ề ử ụ ả ớ
m c đích kinh doanh không xin phép), quy n tác gi ụ ề ả
Ba là, kh năng các ch th yêu c u các c quan nhà nả ủ ể ầ ơ ước có th mẩ quy n b o v l i ích c a mình nh yêu c u hu h p đ ng do l i c a bên kia,ề ả ệ ợ ủ ư ầ ỷ ợ ồ ỗ ủ yêu c u b i thầ ồ ường thi t h i, ki n đòi n ệ ạ ệ ợ
Các thu c tính k trên c a quy n ch th là th ng nh t không th táchộ ể ủ ề ủ ể ố ấ ể
r i.ờ
Nghĩa v pháp lý c a ch th :ụ ủ ủ ể Nghĩa v c a ch th là cách x s màụ ủ ủ ể ử ự nhà nước b t bu c ch th ph i ti n hành nh m đáp ng vi c th c hi nắ ộ ủ ể ả ế ằ ứ ệ ự ệ quy n c a ch th khác.ề ủ ủ ể
Nghĩa v pháp lý có nh ng đ c đi m sau:ụ ữ ặ ể
Ch th c n ph i ti n hành nh ng hành vi b t bu c nh t đ nh. Nh ngủ ể ầ ả ế ữ ắ ộ ấ ị ữ hành vi này được th hi n b ng hành đ ng ho c không hành đ ng nh khôngể ệ ằ ộ ặ ộ ư
v t rác n i công c ng, không t ý s a ch a thay đ i c u trúc nhà đang thuê, điứ ơ ộ ự ử ữ ổ ấ
xe máy ph i đ i mũ b o hi m, ả ộ ả ể
Vi c th c hi n nh ng hành vi b t bu c nh m đáp ng quy n ch thệ ự ệ ữ ắ ộ ằ ứ ề ủ ể
c a ch th bên kia. Thông thủ ủ ể ường trong quan h pháp lu t này thệ ậ ường có hai bên tham gia xác đ nh nh bên vay ph i tr n bên cho vay, bên vi ph m ph iị ư ả ả ợ ạ ả
b i thồ ường thi t h i do hành vi trái pháp lu t mà mình gây ra.ệ ạ ậ
Ph i ch u trách nhi m pháp lý khi không th c hi n nh ng hành vi b tả ị ệ ự ệ ữ ắ
bu c.ộ
Đ i v i ngố ớ ười vi ph m tu theo t ng trạ ỳ ừ ường h p ph i ch i trách nhi mợ ả ụ ệ pháp lý tương ng nh b ph t ti n do không đ i mũ b o hi m, bu c ph i trứ ư ị ạ ề ọ ả ể ộ ả ả
n và ch u lãi su t n quá h n do ch m tr , b ph t hành chính do hành vi gâyợ ị ấ ợ ạ ậ ả ị ạ
ô nhi m môi trễ ường
Trang 10Quy n và nghĩa v ch th là hai hi n tề ụ ủ ể ệ ượng pháp lý không th thi uể ế trong m t quan h pháp lu t c th Trong quan h pháp lu t, quy n và nghĩaộ ệ ậ ụ ể ệ ậ ề
v ch th luôn th ng nh t, phù h p v i nhau. N i dung, s lụ ủ ể ố ấ ợ ớ ộ ố ượng và các bi nệ pháp b o đ m th c hi n chúng đ u do nhà nả ả ự ệ ề ước quy đ nh ho c do các bên xácị ặ
l p trên c s các quy đ nh đó.ậ ơ ở ị
V N ĐÊ 5:Ấ Th c hi n pháp lu t ự ệ ậ
Th c hi n pháp lu t là m t quá trình ho t đ ng có m c đích làm choự ệ ậ ộ ạ ộ ụ
nh ng quy đ nh c a pháp lu t đi vào cu c s ng, tr thành nh ng hành vi th cữ ị ủ ậ ộ ố ở ữ ự
t h p pháp c a các ch th pháp lu t.ế ợ ủ ủ ể ậ
Căn c vào tính ch t c a ho t đ ng th c hi n pháp lu t, khoa h c phápứ ấ ủ ạ ộ ự ệ ậ ọ
lý đã xác đ nh nh ng hình th c th c hi n pháp lu t sau:ị ữ ứ ự ệ ậ
Tuân th pháp lu t:ủ ậ Là m t hình th c th c hi n pháp lu t, trong đóộ ứ ự ệ ậ các ch th pháp lu t ki m ch không ti n hành nh ng ho t đ ng mà phápủ ể ậ ề ế ế ữ ạ ộ
lu t c m. hình th c th c hi n này đòi h i ch th th c hi n nghĩa v m tậ ấ Ở ứ ự ệ ỏ ủ ể ự ệ ụ ộ cách th đ ng, th c hi n các quy ph m pháp lu t dụ ộ ự ệ ạ ậ ướ ại d ng không hành đ ng.ộ
Thi hành pháp lu t:ậ Là m t hình th c th c hi n pháp lu t, trong đóộ ứ ự ệ ậ các ch th pháp lu t th c hi n nghĩa v pháp lý c a mình b ng hành đ ngủ ể ậ ự ệ ụ ủ ằ ộ tích c c. Ch ng h n các đ i tự ẳ ạ ố ượng n p thu cho nhà nộ ế ước đ y đ , đúng h n.ầ ủ ạ
Khác v i tuân th pháp lu t, trong hình th c thi hành pháp lu t đòi h iớ ủ ậ ứ ậ ỏ
ch th ph i th c hi n nghĩa v pháp lý dủ ể ả ự ệ ụ ướ ại d ng hành đ ng tích c c.ộ ự
S d ng pháp lu t:ử ụ ậ Là m t hình th c th c hi n pháp lu t, trong đóộ ứ ự ệ ậ các ch th pháp lu t th c hi n quy n ch th c a mình (th c hi n nh ngủ ể ậ ự ệ ề ủ ể ủ ự ệ ữ hành vi mà pháp lu t cho phép). Ch ng h n ký k t h p đ ng, th c hi n cácậ ẳ ạ ế ợ ồ ự ệ quy n kh i ki n, khi u n i trong khuôn kh pháp lu t quy đ nh.ề ở ệ ế ạ ổ ậ ị
Hình th c này khác v i các hình th c trên ch ch th pháp lu t có thứ ớ ứ ở ỗ ủ ể ậ ể
th c hi n ho c không th c hi n quy n đự ệ ặ ự ệ ề ược pháp lu t cho phép theo ý chí c aậ ủ mình ch không b b t bu c ph i th c hi n.ứ ị ắ ộ ả ự ệ
Áp d ng pháp lu t:ụ ậ Là m t hình th c th c hi n pháp lu t, trong đóộ ứ ự ệ ậ nhà nước thông qua các c quan nhà nơ ước có th m quy n ho c nhà ch c tráchẩ ề ặ ứ
t ch c cho các ch th pháp lu t th c hi n nh ng quy đ nh c a pháp lu t,ổ ứ ủ ể ậ ự ệ ữ ị ủ ậ
ho c t mình căn c vào nh ng quy đ nh c a pháp lu t đ t o ra các quy tặ ự ứ ữ ị ủ ậ ể ạ ế