Đường thắng y= y, là đường tiệm cận ngang hay tiệm cận ngang của đồ thị ham sé y= fx nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn lim ƒ%= yạ, lim ƒx= yạ e© Nhận xét: Như vậy để
Trang 1Chuyên để I Ứng dung đạo hàm để xét tính biên thiên uà 0 đổ thị hàm đố BTN 1 4
A KIEN THUC CO BẢN
1 Đường tiệm cận ngang
e© Cho hàm số y= ƒ(zx) xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng (z;+e),(—œ;b) hoặc
(—œ;+eo)) Đường thắng y= y, là đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ thị
ham sé y= f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
lim ƒ(%)= yạ, lim ƒ(x)= yạ
e© Nhận xét: Như vậy để tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ta chỉ cần tính giới hạn của hàm
số đó tại vô cực
2 Đường tiệm cận đứng
e Đường thang x= *¿ được gọi là đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số
y=f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn
lim ƒ(x)=+, lim ƒ(x)=-œ, lim ƒ(x)=-œ, lim ƒ(x)=+œ
B KỸ NĂNG CƠ BẢN
1 Quy tắc tìm giới hạn vô cực
Quy tắc tìm giới hạn của tich f (x).g(x)
Nếu lim ƒ(z)=L#0 và lim g(x)= + (hoặc—œ ) thì lim ƒ(x).g(x) được tính theo quy tắc cho
(Dâu của g(x) xét trên một khoảng K nào đó đang tính giới hạn, với x # xạ)
2 Chú ý: Các quy tắc trên vẫn đúng cho các truéng hop x 3 x,*,x 9 x, ,x—>-+©o Và x —> —
Ví dụ 1 Tìm lim (+) —2*)
x——o
Giải
Trang 2Ta có lim(xÌ—2x)= lim x” li-2)=—
C KY NANG SU DUNG MAY TINH
©Y twéng gia str can tinh lim f(x) ta ding chic ning CALC để tính giá trị của f(x) tại các giá
trị của x rat gan A
1 Gidi han cia hàm số tại một điểm
# lim ƒ(z) thì nhập ƒ(z) và CALC x=a+10”
“ lim ƒ(z) thì nhập f(x) vaCALC x=a-10”
# lim ƒ(z) thì nhập ƒ(x) và CALC x=øz~+10 hoặc x=—10
2 Giới hạn của hàm số tại vô cực
lim f(x) thinhap f(x) va CALC x=10"
Trang 3Chuyên để I Ứng dung đạo hàm để xét tính biên thiên uà 0 đổ thị hàm đố BTN 1 4
Trang 4Ấn r máy hỏi X? ẫn p10^10= máy hiện 2
Ấn r máy hỏi X? ẫn 10^10= máy hiện 2
Ấn r máy hỏi X? ẫn 2+10^p9= máy hiện 3000000001
Ấn r máy hỏi X? ấn 2p10^p9= máy hiện -2999999999,
Nên lim 2%! = 400, lim 221 =
Câu 5 Đô thịhàm sô y =— 3 g— có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lân lượt là:
A y=2 va x=0 B.x=2 và y=0 € x=2 và y=3 D y=2 và x=3
Câu 6 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= Ivx la:
3+2x
Trang 5Chuyên để ï Ứng dụng đạo hàm để 2ét tính biên thiên uà uẽ đổ thị hàm aố
A Dé thi hàm số có tiệm cận đứng x= 3 B Hàm số nghịch biến trén R\{3}
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1 OD Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là 7(3;1)
Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận 2
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng, có l tiệm cận ngang y =—3
C Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng, có 1 tiệm cận ngang y = —1
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang
Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:
Trang 6Cóu 16 Đồ thị hỏm số y= cụ đường tiệm cận ngang lỏ
A Khi m=3 thớ (C) khừng cụ đường tiệm cận đứng
cụ đồ thị (C) Kết luận nỏo sau đóy đỷng ?
B Khi zm=—3 thớ (C) khừng cụ đường tiệm cận đứng
C Khi m# +3 thi (C)c6 tiđờm cận đứng x = —m:, tiệm cận ngang y =7
D Khi m=0 thớ (C) khừng cụ tiệm cận ngang
Trang 7Chuyên để I Ứng dung đạo hàm để xét tính biên thiên uà 0 đổ thị hàm đố BTN 1 4
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và có đúng 1 tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số có đúng 3 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số có đúng 2 tiệm cận đứng và | tiệm cận ngang
Tìm tất cả các giá trị thực của tham sé m sao cho đồ thị của hàm số y= _—_ có hai tiệm
mx” +1 cận ngang
Trang 8Tim tat cả các giá trị thực của tham sô z sao cho đô thị của hàm sô y= có tiệm cận
x—m đứng
Tìm tât cả các giá trị thực của tham sO m sao cho đô thị của hàm sô y —— có đúng
x—3xˆ—m một tiệm cận đứng
x— có đồ thị (C) Gọi M là một điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của
(C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B Goi J là giao điểm của các đường tiệm cận của (C) Tính diện tích của tam giác JAB
Trang 9Chuyên dé 1 Ung dụng đạo hàm để xét tính biên thiên uù 0 đổ thị hàm aố BTN 1 4
Trang 10E ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 11Chuyên để I Ứng dung đạo hàm để xét tính biên thiên uà 0 đổ thị hàm đố BTN 1 4
x =1 Tinh tuong ty voi x =2
Ta có lim _ =0 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=0
x¬+e x“ —3x+ 2 Phương pháp tự luận
Tương tự câu 3,4 nên tự tính kiểm tra
Tương tự câu 3
Trang 12pA gn tn ge at 3 2 ` 1 Tìm tương tự các câu trên ta được tiệm cận đứng là x= “5 và tiệm cận ngang là y = ¬5
Tìm được tiệm cận đứng là x= —l, x= 4 và không có tiệm cận ngang (Vì lim y=#đeœ )
+x—œ
—= Số đường tiệm cận là 2
Câu 10 |ẾW@WWf
Tìm được tiệm cận đứng là x =3 và tiệm cận ngang là y = 1
Giao điểm của hai đường tiệm cận /(2;1) là tâm đối xứng của đồ thị
Trang 13Chuyên để I Ứng dung đạo hàm để xét tính biên thiên uà 0 đổ thị hàm đố BTN 1 4
Câu 15
Cau 16
Cau 17
Cau 18
Từ đồ thị ta thấy có tiệm cận đứng là x=1 và y=1 = loại A,B
Xét tiếp thấy giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là (0;-2) => Chọn C
Tiếp tục CALC —102 ta được kết quả là 1
Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = I
Nhập vào máy tính biêu thức
Tiếp tục CALC —10'? ta được kết quả là 2
Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = 2
Tiếp tục ân CALC -2+10”? ta được kết quả là —5.10?, ấn CALC -2—10”? ta được kết quả
là 5.10 nên có Jim 2%! sco: tim 2*—! =
x>2' x+2 x2 x+2
Do đó ta được x = —2 là tiệm cận đứng của dé thi ham sé
Vay đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận
Phương pháp tự luận
Ta có: lim —2*—" _ =o, im 2%" _ =
x¬-= x“ —=3x+2 x¬+= x“—3x+2
Do đó đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y =0
lạ có xo x =3x+2 tim ee petim 2 =.e xl" x“ =3x+2 và x>27 x“—=3x+2 lm— =e
lim — 1 =+œo nên đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là x = l;x = 2
Trang 14Câu 19
Cau 20
Cau 21
Tiép tuc CALC -10” ta duoc két quá là 0
Vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y =0
Tiếp tục ấn CALC 1+10””? ta được kết quả là —1.10, ấn CALC 1—107” ta được kết quả là
1.10 nên có lim 2" = foo; im — 221 _ =—œ do đó ta được x=1 là tiệm cận đứng xa x —3x+2 xo x —3x+2
của đồ thị hàm số
Tiếp tục ấn CALC 2+10” ta được kết quả là 3.102, ấn CALC 1—107? ta được kết quả là
-3.10 nên có im— TU = lim 2%" _ = 400 do đó ta được x=2 là tiệm cận
Kiểm tra thấy với m=+3 thì hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Khi m + +3 hàm số luôn có tiệm cận đứng x=rm hoặc x=—m và tiệm cận ngang y =m
Phương pháp trắc nghiệm
XY+9 Nhập vào máy tính biểu thức xay ấn CALC X =-3+10”'°;y =~—3
+
ta được kết quả —3
Tiếp tục ấn CALC X =—3—10”':Y =~3 ta được kết quả -3
Vậy khi m=—3 đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng
Tương tự với =3 ta cũng có kết quả tương tự
Vậy các đáp án A và B không thỏa mãn
Tiếp tục ấn CALC X =—10';Y =0 ta được kết quả 9x10 '°, ấn CALC X =10;Y =0 ta được kết quả 9x10”,
Do đó hàm số có tiệm cận ngang y=0
Vậy đáp an D sai
Phương pháp tự luận
Vì TXÐ của hàm số là IR nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
Lại có lim ———— x-xtee = him ——— ¬I và lim ——— x¬—= = fim
Vậy đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là y = +I
lta
Phương pháp trắc nghiệm
Nhập vào máy tính biểu thức x+3 an CALC 10°° ta được kết quả là 1
Vx +1
Tiếp tục ấn CALC —10'' ta được kết quả là —1
Vậy có hai tiệm cận ngang là y = +I
Trang 15Chuyên để I Ứng dung đạo hàm để xét tính biên thiên uà 0 đổ thị hàm đố BTN 1 4
Đề đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng thì zz” +2 +0 luôn đúng với moi m
Khi đó đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x= 5
A Agta A r ` Ä ` m
Vậy đê tiệm cận đứng đi qua diém M (-1; V2) thi = =-l©m=2
Đề hàm số có đường tiệm cận ngang thì m+ø # Ö
Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=mdo đó ta có m= 2
Mặt khác đồ thị hàm số đi qua điểm 7(2;1) nénc6 2m+n=1>n=-3
Vay m+n=-1
Điêu kiện xác định
Vx°-9#4 'x +1—x at Vx’ +1—-x
Khi đó có: lin—————— =; lim ——————=2 nên đô thị hàm sô có hai đường tiệm cận
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận
Xét m0 thì đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng
Xét m #0 khi đó đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng nếu zđ —bc =0 © —l+m? =0
Mặt khác lim y = 2; lim y=0 nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang
Nếu phương trình không có nghiệm x =1 thi đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=1
Nếu phương trình có nghiệm x=lhay m=—1
Trang 16Khi đó xét 916i han: lim —————_—-_ ma Ăn = lim ——————- = —— nn trong truong hop ro Jong] tx ma nay do ney
thị hàm số không có đường tiệm cận đứng
Suy ra duong thing x=—1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số khi zx—>(—1) và x—>(—1)'
Vì lim y không tồn tại nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
lim y = lim —— = lim ——=2 nén duong thắng y=2 là tiệm cận ngang của đô thị hàm sô
z—>—o x y—[| xo—= 1— 1
x
khi x 4-0,
lim y= lim = lim ,jI+-y =l nên đường thăng y =1 là tiệm cận ngang của đồ thị
x—+eo X—+co xX X—+co x
hàm sô khi x —> +eo
Trang 17Chuyên để I Ứng dung đạo hàm để xét tính biên thiên uà 0 đổ thị hàm đố BTN 1 4
- Với 0<mm<1 thì lim y= lim s[1 rd oe lim y= lim s[1- 5 ]-— nén
X—>+eo x—>+oo Xx X——0e x—->—eo xX
đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
Suy ra đường thắng y =0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số khi x —› —œ
- Voi m>1 thi lim y= lim s[re ord
X—+co X—-+00 Xx
1 A rn ° ` AK ^ 4 cA A
lim y= lim [1 [m ¬ =+œ nên đô thị hàm sô không có tiệm cận ngang
x x->—= x——œo°
Trang 18Suy ra đường thắng x=1 1A tiém cn dtmg cua dé thi ham s6 khi x 91
lim y không tồn tại
Suy ra đường thắng x=m là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số khi x —>m” và x—>m_
Vậy m <1 thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 37 (ØW@Wf
Trang 19Chuyên để ï Ứng dụng đạo hàm để xét tinh bién thién vd vé dé thi hàm aố
Câu 38
Câu 39
Câu 40
THỊ : Phương trình x°—3x”—zz=0 có một nghiệm đơn x= —l và một nghiệm kép
Phương trình x—3x2—m=0 có nghiệm x=-—1 nên (—1)`—3(—1)”—m=0 © m= -4
© 1x —2mx+1=0 vô nghiệm «© A'<0 © m?—1<0©—l<m<1
Tập xác định D = R\{1} Dao ham y= veal
Trang 20vI-z? m 1= + lim YIC#*” im
x4 x — 2 _= x-2 ae X-2 xt x—2
Do đó đồ thị hàm sô không có tiệm cận
Câu 43 (ØWW{
Tập xác định D = R
Ta có lim (x-* -4x+2] - lim“ “=2 —— = Jim x—+s
lim [x-x°-4x+2]= lim Ij-$+2]*—
Do M thuéc dd thi ham s6 y =22*! nen [221] voi x, #1
Trang 21Chuyên để I Ứng dung đạo hàm để xét tính biên thiên uà 0 đổ thị hàm đố BTN 1 4
Trang 22Câu 52
Tọa độ điểm M bất kì thuộc đồ thị có dạng M l5; 2% 2) với xạ #2
Xo - X—% „ 2o 3 (A)
Do đó phương trình tiếp tuyến tại M 1A y=— 7
(x)-2) ~2 Tinh d(M,A)<2
Toa d6 diém M bat kì thudc dé thicé dang M l5; 24 =) VỚI xạ # 2