Nghiên cứu và triển khai ứng dụng những vấn đề về lý luận dạy học, lý luận giáo dục, quản lý giáo dục, giáo dục học so sánh, lịch sử giáo dục. 2. Tổng kết kinh nghiệm của các điển hình tiên tiến. 3. Tổ chức các lớp bồi dưỡng về nội dung liên quan đến Giáo dục học. 4. Tư vấn về các vấn đề thuộc hoạt động dạy học, giáo dục và hướng nghiệp, chọn nghề cho học sinh và phụ huynh học sinh. 5. Tham gia thẩm định, đánh giá các dự án và công trình nghiên cứu khoa học về Giáo dục học. 6. Hợp tác giảng dạy và nghiên cứu với các Trường Đại học, các Sở Giáo dục Đào tạo, các trường phổ thông ở các địa phương .
Trang 1PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 32 KẾT QUẢ DỰ KIẾN
Học viên làm việc nhóm để thiết kế được đề cương nghiên cứu khoa học SPUD với các yêu cầu cơ bản
về nội dung
Trang 43 TỔNG QUAN VỀ NCKH
thập số liệu, thông tin để giải
quyết vấn đề hoặc tìm hiểu một vấn đề cụ thể nào đó một cách khoa học
Trang 63.1 MỤC ĐÍCH CỦA NGHIÊN CỨU
1. Phục vụ cuộc sống con người – làm tăng
sự hài lòng
2. Để đáp ứng thỏa mãn của con người
trong việc khám phá, tìm hiểu, giảm bớt gánh nặng trong công việc và xoa dịu
những nỗi đau
Trang 7MỤC ĐÍCH (TT)
3 Để tìm câu trả lời cho một vấn đề tồn tại
4 Là cơ sở để ra quyết định trong kinh doanh, trong
quản lý, trong giáo dục hay giảng dạy
5 Là cơ sở để tìm hiểu sâu hơn, tốt hơn về vấn đề
hoặc hiện tượng trong cuộc sống
7
Trang 94 NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG
Trang 104 NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG
4 1 Nhóm PPNC thực tiễn
(1) PP quan sát: quan sát có sự tham gia và quan
sát không có sự tham gia
(2) PP điều tra giáo dục:
a Tiến hành khảo sát số lượng lớn khách thể
Trang 11(3) NC sản phẩm hoạt động: sản phẩm do hoạt động
GD đem lại (sổ sách, bài tập, dụng cụ dạy học,
nhân cách của người học)
(4) Phương pháp phân tích và tổng kết kinh nghiệm
GD (khái quát các kinh nghiệm thành lý luận)
(5) PP xin ý kiến chuyên gia
11
Trang 124.2 PPNC lý thuyết
Trang 134.3 PPNC THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
Là việc sử dụng tác động và kiểm tra để ghi nhận
những sự thay đổi liên quan đến số lượng và chất
lượng trong nhận thức và hành vi của các đối
tượng liên quan GD
Thực nghiệm SP xuất phát từ những phỏng đoán
về hiện tượng GD – thực hiện thực nghiệm để kiểm
tra việc phỏng đoán (giả thuyết)
13
Trang 14NCKHGD nhằm kiểm chứng một cách khoa học
những tri thức liên quan đến hoạt động dạy học và
công tác quản lý trường trường học
Trang 17 Phát triển tư duy hệ thống hướng giải quyết vấn
đề
Tăng cường năng lực giải quyết vấn đề, ra quyết
định
Cải tiến dạy học và quản lý
Phát triển chuyên môn
17
Lợi ích
Trang 18Suy nghĩ
Thử Kiểm
Trang 19Quy trình NCKHSPƯD
Hiện trạng Giải pháp thay thế Vấn đề
nghiên cứu Thiết kế
Đo lường Phân tích
Trang 20CÁCH TIẾN HÀNH NCKHSPƢD
B1 • Xác định đề tài nghiên cứu
B2 • Lựa chọn thiết kế nghiên cứu
B3 • Thu thập dữ liệu nghiên cứu
B4 • Phân tích dữ liệu
• Báo cáo đề tài nghiên cứu
Trang 2121
1. Tìm hiểu hiện trạng – xác định nguyên nhân
2. Đưa ra các giải pháp thay thế
3. Xác định vấn đề nghiên cứu
4. Xây dựng giả thuyết nghiên cứu
21
Trang 22Anh chị hãy suy NGHĨ về vấn đề trong dạy học
/QLGD
Vì sao GV không thực hiện đổi mới PPDH?
Vì sao có nhiều SV trốn tiết?
Vì sao hoạt động đổi mới PPDH ở trường chưa
hiệu quả?
Trang 23nguyên nhân
Chọn một nguyên nhân có thể tác động
Trang 242 Đƣa ra các giải pháp thay thế
Giải pháp thay thế từ nguồn:
Giải pháp được đề cập GV/CBQLGD Do chính
Các giải pháp đã được triển khai thành công
Điều chỉnh từ các
mô hình khác
TÊN
ĐỀ TÀI
Trang 2525
3 Xác định vấn đề nghiên cứu
VẤN ĐỀ = câu hỏi, nghi vấn
Vấn đề nghiên cứu = Hiện trạng + Giải pháp thay thế
Vd: Kiểm soát chặt chẽ việc thực tập của sinh viên qua nhật ký
có giải quyết được việc SV CNTT đáp ứng yêu cầu của doanh
nghiệp ?
Trang 274 X ÂY DỰNG GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU
nghiên cứu
27
Trang 28Phát biểu giả thuyết kiểm định
Thay đổi PPDH môn Triết ko làm
mang lại hiệu quả
Trang 30Một số PPDH tích cực áp dụng trong
Trang 31 Hiện trạng: SV học kém môn Triết
Chọn nguyên nhân: PPDH chưa phù hợp
Biện pháp tác động: sử dụng PP dạy học theo hình
thức xem phim trong giảng dạy môn Triết
Tên đề tài: Sử dụng PP dạy học theo hình thức xem
phim trong giảng dạy học môn Triết làm tăng kết quả
học tập môn Triết của SV (trường…) hoặc Nâng cao
kết quả học tập môn Triết thông qua sử dụng PP dạy
học theo hình thức xem phim trong dạy học Triết
(trường…)
Vấn đề NC: Sử dụng PP dạy học theo hình thức xem
phim trong môn Triết có làm tăng kết quả học tập môn Triết cho SV không?
Giả thuyết: Có, sử dụng PP dạy học theo hình thức
xem phim trong giảng dạy môn Triết sẽ làm tăng kết
quả học tập môn Triết cho SV (trường )
31
Trang 32T ÌM VÀ CHỌN NGUYÊN NHÂN
Chất lượng và số lượng các sáng kiến kinh nghiệm chưa cao
Chưa được CBQL quan tâm đúng mức
Việc đánh giá chưa
thống nhất, chưa khách quan Trình độ GV hạn chế
Hiện trạng Chọn nguyên nhân
GV chưa được bồi
dưỡng
Trang 33GIẢI PHÁP THAY THẾ
Bồi dƣỡng GV về quy trình NCKHSPƢD
=>Tên đề tài:
Nâng cao số lượng và chất lượng sáng kiến kinh
nghiệm của GV trường A thông qua việc bồi dưỡng
quy trình NCKHSPƯD
33
Trang 34Các vấn đề nghiên cứu:
Việc bồi dưỡng quy trình nghiên cứu KHSPƯD có làm tăng số lượng sáng kiến kinh nghiệm của GV
trường A hay không?
Việc bồi dưỡng quy trình nghiên cứu KHSPƯD có làm tăng chất lượng của các sáng kiến kinh nghiệm của GV trường A hay không?
Trang 35Giả thuyết nghiên cứu:
Có, việc bồi dưỡng quy trình nghiên cứu KHSPƯD
sẽ làm tăng số lượng sáng kiến kinh nghiệm của
GV trường A
Có, việc bồi dưỡng quy trình nghiên cứu KHSPƯD
sẽ làm tăng chất lượng của các sáng kiến kinh
nghiệm của GV trường A
35
Trang 36B2: LỰA CHỌN THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
Trang 371 Thiết kế kiểm tra trước và sau tác động với nhóm duy nhất
Kiểm tra trước tác động
học theo PP mới Kết quả sẽ phản ánh tác động có ảnh hưởng hay ko
bằng cách so sánh chênh lệch giá trị TB của bài KT
Trang 38 Nguy cơ đối với nhóm duy nhất
Nguy cơ
Sự trưởng thành
Kinh nghiệm làm bài
Công cụ
Sự vắng mặt
Trang 392 Thiết kế kiểm tra trước và sau tác động với các nhóm tương đương
Nhóm Kiểm tra trước tác
động Tác động Kiểm tra sau tác động
Trang 413 Thiết kế kiểm tra trước và sau tác động
với các nhóm được phân chia ngẫu nhiên
Nhóm Kiểm tra trước tác
Trang 434 Thiết kế chỉ kiểm tra sau tác động với các nhóm được phân chia ngẫu nhiên
Nhóm Tác động Kiểm tra sau tác động
Trang 44Ưu điểm:
• Không có kiểm tra trước tác động đảm bảo không có nguy
cơ liên quan đến kinh nghiệm làm bài kiểm tra
• Bớt được thời gian kiểm tra và chấm điểm
Hạn chế:
Có thể ảnh hưởng tới hoạt động bình thường của lớp học do việc phân chia ngẫu nhiên học sinh vào các nhóm
Trang 45TÓM TẮT VỀ CÁC THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
2 Kiểm tra trước và sau tác động với
các nhóm tương đương
Hạn chế được một số nguy cơ đối với độ giá trị của dữ liệu
3 Kiểm tra trước và sau tác động với
các nhóm được phân chia ngẫu
nhiên
Hạn chế được một số nguy cơ đối với độ giá trị của dữ liệu
4 Chỉ kiểm tra sau tác động với các
nhóm được phân chia ngẫu nhiên
Thiết kế đơn giản và hiệu quả
45
Trang 46M ỘT SỐ LƯU Ý KHI ÁP DỤNG
• Thiết kế 1:
- Ưu điểm: đơn giản
- Hạn chế: Chứa đựng nhiều nguy cơ ảnh hưởng do
có tác động khác ví dụ như SV có kinh nghiệm làm bài KT…
=> Nên kết hợp các công cụ khác: bộ phiếu hỏi/bài kiểm
tra, qua quan sát, lập hồ sơ cá nhân
Trang 491 T HU THẬP DỮ LIỆU
49
Phương pháp Đo lường Biểu hiện
Bài kiểm tra 1 Kiến thức Biết, hiểu, áp dụng…
gia, quan tâm, ý kiến
Trang 50Các dạng phản hồi:
Đồng ý Hỏi về mức độ đồng ý
Tần số Hỏi về tần số thực hiện một nhiệm vụ
Tính tức thì Hỏi về thời điểm bắt đầu thực hiện nhiệm vụ
Tính cập nhật Hỏi về thời điểm thực hiện nhiệm vụ gần nhất
Tính Hỏi về cách sử dụng các nguồn lực (VD: thời
Thang đo thái độ
Trang 513.Bình thường 4.Không đồng ý 5.Hoàn toàn không đồng ý
Tôi thích đọc sách hơn làm một số hoạt động khác
Trang 52Tần số
1.Hằng ngày 2.Hầu hết các ngày 3.Thỉnh thoảng 4.Ít khi
Tôi đọc truyện
Trang 5353
Tính tức thì
1 Ngay trong ngày, … ,
2.Cho đến khi tôi có thời gian
Bạn bắt đầu làm bài tập khi nào?
Trang 55100-149.000đ 150-200.000đ
Nếu nhận được cho 200.000đ, bạn sẽ sử dụng bao
nhiêu tiền để mua sách?
Trang 56Rất không đồng ý
Không đồng ý
Bình thường
Đồng ý Rất đồng
ý
1 Tôi chắc chắn mình có khả
năng học Toán
2 Cô giáo rất quan tâm đến tiến
bộ học Toán của tôi
3 Kiến thức về Toán học sẽ
giúp tôi kiếm sống
4 Tôi không tin mình có thể giải
Thang đo thái độ đối với môn Toán
Trang 57L ƢU Ý KHI XÂY DỰNG THANG ĐO
Mỗi mệnh đề diễn đạt một ý/khái niệm
Ngôn từ đơn giản
Thang đo gồm nhiều câu hỏi=> phân thành một số hạng mục
Nêu đầy đủ các mức độ phản hồi
Nên sử dụng/điều chỉnh các thang sẵn có cho phù hợp
Tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ
57
Trang 58T HỬ NGHIỆM THANG ĐO MỚI
Mục đích: đánh giá độ tin cậy, độ giá trị, diễn đạt
Mẫu thử vừa phải (10 - 20)
Mẫu thử phải tương đương với nhóm NC
Trang 59Độ giá trị là tính xác thực của các dữ liệu thu thập được Các dữ liệu có giá trị là phản ánh trung thực
kiến thức/hành vi/thái độ cần đo.
2 - Độ tin cậy và độ giá trị
Trang 60K IỂM CHỨNG ĐỘ TIN CẬY CỦA DỮ LIỆU
Trang 6161
Kiểm chứng độ tin cậy thang đo theo PP chia đôi dữ liệu
1 Tính tổng điểm các câu hỏi số chẵn và số lẻ
rSB ≥0,7: Dữ liệu đáng tin cậy
rSB < 0,7: Dữ liệu không đáng tin cậy
Trang 631. Độ giá trị nội dung
Các câu hỏi có phản ánh các vấn đề, khái niệm
hoặc hành vi cần đo trong nghiên cứu hay
không
Có tính chất mô tả nhiều hơn là thống kê
Lấy nhận xét của GV/CBQL có kinh nghiệm để
kiểm chứng
63
Trang 642 Độ giá trị đồng quy
Điểm số đạt được trong nghiên cứu phải có độ tương quan cao với các điểm số hiện tại của cùng môn học
Trang 653 Độ giá trị dự báo
Các điểm số đạt được trong nghiên cứu phải tương quan với điểm số bài kiểm tra môn học sắp tới
65
Trang 68Phép kiểm chứng T-test, Phép kiểm chứng Khi bình phương 2
(chi square) và Mức độ ảnh hưởng (ES)
3 Liên hệ dữ liệu
Hệ số tương quan Pearson (r)
Trang 69Mô tả Đại lƣợng thống kê
1 Độ hướng tâm
Mốt (Mode) Trung vị (Median) Giá trị trung bình (Mean)
Trang 70C ÁCH TÍNH CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG E XCEL
Trung vị =Median (number 1, number 2… number n)
Giá trị trung
bình
=Average (number 1, number 2… number n)
Độ lệch
Trang 7171
Kiểm định t-test độc lập Xem xét sự khác biệt giá trị trung bình
của hai nhóm khác nhau có ý nghĩa hay
Kiểm định Chi Square 2 Xem xét sự khác biệt kết quả thuộc các
miền khác nhau có ý nghĩa hay không
Trang 72- Để xác định xem chênh lệch về trị trung bình của
hai nhóm khác nhau có khả năng xảy ra ngẫu nhiên hay không
Trang 73Giá trị p Giá trị trung bình của 2 nhóm
Trang 7575
Phép kiểm định t-test phụ thuộc (theo cặp)
Phép kiểm chứng t-test phụ thuộc so sánh giá trị trung bình giữa hai nhóm có liên quan (thực tế là cùng một nhóm)
Trang 76
Cho biết độ lớn của tác động
Ví dụ:
Sử dụng phương pháp X được khẳng định là nâng
cao kết quả học tập của học sinh lên một bậc
Mức độ ảnh hưởng
Trang 78Bảng tiêu chí của Cohen :
Trang 7979
Ví dụ
Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng
Kiểm tra ngôn ngữ
Kiểm tra trước tác động
Kiểm tra sau tác động
Kiểm tra ngôn ngữ
Kiểm tra trước tác động
Kiểm tra sau tác động Giá trị trung bình
Trang 80Tính p (xác suất xảy ra ngẫu nhiên)
http://people.ku.edu/~preacher/chisq/chisq.htm
Trang 82Đỗ Trượt Tổng Nhóm thực
=> Chênh lệch về KQ đỗ/trượt là có ý nghĩa
=> Các dữ liệu không xảy ra ngẫu nhiên KQ thu được
là do tác động
Trang 83Nhóm đối chứng
Tổng cộng
Trang 84Tổng cộng Nhóm thực nghiệm
Đỗ Trượt
Trang 86- Kết quả của một bài kiểm tra sau tác động có
tương quan với kết quả của bài kiểm tra trước tác động?
Trang 87Giá trị r Mức độ tương quan
Trang 89Trong nhóm thực nghiệm, kết quả KT ngôn ngữ
có tương quan ở mức độ trung bình với kết quả
KT trước và kiểm tra sau tác động
Kết quả KT trước tác động có tương quan gần như hoàn
toàn với kết quả kiểm tra sau tác động
=> HS làm tốt bài KT trước tác động rất có khả năng làm
tốt bài KT sau tác động!
Trang 90T HỐNG KÊ VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU
Kỹ thuật thống kê Thiết kế nghiên cứu
Trang 91KT trước tác động
Tác động
KT sau tác động
Mức độ ảnh hưởng, Hệ số tương quan
Mức độ ảnh hưởng, Hệ số tương quan
Phép kiểm chứng t-test độc lập,
Mức độ ảnh hưởng
Phép kiểm chứng t-test độc lập, Mức độ ảnh
hưởng
91
Trang 92B5 V IẾT BÁO CÁO NCKHSPƯD
Mục đích của báo cáo Nội dung của báo cáo Cấu trúc của báo cáo
Trang 931 Mục đích báo cáo NCKHSPƯD
• Để báo cáo với các bên liên quan
• Chứng minh quy trình và các kết quả nghiên cứu
Báo cáo NCKHƯD bằng văn bản là một dạng báo cáo phổ biến
93
Trang 94Tác động nào đã được thực hiện? Trên
đối tượng nào? Và bằng cách nào?
2 Nội dung của báo cáo NCKHSPƯD
Trang 9595
Đo các kết quả đầu ra bằng cách nào? Độ
tin cậy của phép đo ra sao?
Kết quả nghiên cứu chỉ ra điều gì? Vấn đề
đã được giải quyết chưa?
Có những kết luận và kiến nghị gì?
Trang 96Giới thiệu Phương pháp
Khách thể nghiên cứu Thiết kế
Trang 97• Viết dưới dạng câu hỏi hoặc câu khẳng định
• Chỉnh sửa nhiều lần trong quá trình nghiên cứu
Trang 98Ví dụ:
Khẳng định: Tổ chức hoạt động định hướng nghề nghiệp giúp sinh viên khoa Nhật Bản học trường
ĐH KHXH & NV đáp ứng nhu cầu của nhà tuyển dụng
Câu hỏi: Tổ chức hoạt động định hướng nghề nghiệp có giúp SV khoa Nhật Bản
trường….đáp ứng nhu cầu của nhà tuyển
Trang 9999
Tên tác giả & tổ chức
• Trong trường hợp có hai tác giả trở lên, liệt kê tên trưởng nhóm trước
• Nếu các tác giả thuộc nhiều trường, tên các tác giả cùng trường được đặt cạnh nhau
Trang 101101
A Giới thiệu
• Nêu tóm tắt lý do thực hiện nghiên cứu
• Trích dẫn một số công trình gần đây có liên quan đã được các GV/CBQLGD hoặc các nhà nghiên cứu khác thực hiện
• Giải pháp thay thế
• Nêu rõ các vấn đề nghiên cứu
• Đặt ra các giả thuyết nghiên cứu
Trang 104Thiết kế
• Mô tả mẫu nghiên cứu theo dạng thiết kế đã chọn
• Sử dụng các loại hình kiểm tra
• Sử dụng các phép kiểm chứng
• Nên mô tả thiết kế dưới dạng khung:
VD: Thiết kế kiểm tra trước và sau tác động với các nhóm được
phân chia ngẫu nhiên:
Nhóm KT trước Tác động KT sau
Trang 105105
Quy trình nghiên cứu
• Tác động được thực hiện ở đâu và khi nào?
• Tác động kéo dài bao lâu?
Trang 106- Dạng câu hỏi (để đo thái độ, kỹ năng, hay kiến thức)
- Số lượng câu hỏi
• Mô tả quy trình đánh giá
• Chỉ ra độ tin cậy và độ giá trị của dữ liệu nếu có thể (vd: Lấy xác nhận của doanh nghiệp nhằm xem xét các câu hỏi có
phản ánh v/đ của chương trình ĐT KNM)
Trang 107107
Trang 109109
Phân tích dữ liệu và kết quả
Figure 1 Comparison on post-test
Trang 110• Việc ứng dụng các kết quả nghiên cứu trong DH/QLGD
và khả năng tiếp tục/ điều chỉnh/ kéo dài/ mở rộng
• Có thể nêu ra các hạn chế của nghiên cứu nhằm giúp người khác lưu ý về điều kiện thực hiện nghiên cứu
Trang 112Tài liệu tham khảo
Theo APA
Trang 113113
Phụ lục
bảng hỏi, câu hỏi kiểm tra, giáo án, tài liệu,
báo cáo, băng hình, đĩa hình, sản phẩm mẫu
của người NC và đối tượng nghiên cứu, các
số liệu thống kê chi tiết
Trang 114 Ngôn ngữ đơn giản, tránh diễn đạt phức tạp hoặc thuật ngữ
Bảng, biểu đồ đơn giản, có chú giải rõ ràng
Thống nhất cách trích dẫn cho toàn bộ văn bản
Trang 115115
Một số lỗi thường gặp trong các báo cáo
• Giới thiệu: Vấn đề nghiên cứu không được trình bày hoặc
diễn đạt rõ ràng Người đọc phải cố gắng suy đoán để tìm ra vấn đề nghiên cứu
• Phương pháp: Thiết kế nghiên cứu không đo các dữ liệu để
trả lời cho các vấn đề nghiên cứu
• Bàn luận: Phần bàn luận không tập trung vào các vấn đề
nghiên cứu
Trang 116- Người nghiên cứu bàn về một vấn đề mới
- Các khuyến nghị nêu ra không dựa trên các kết quả nghiên cứu
Trang 117Mục lục
Trang 118Tóm tắt
Giới thiệu
Phương pháp
Khách thể nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu
Quy trình nghiên cứu
Đo lường và thu thập dữ liệu
Phân tích dữ liệu và bàn luận kết quả
Kết luận và khuyến nghị
Các trang tiếp theo 1/21/
Trang 1202 Mô tả cách thực hiện hoạt động hiện tại dẫn đến vấn đề đó
3 Liệt kê các nguyên nhân gây ra vấn đề
4 Lựa chọn một nguyên nhân muốn thay đổi
1 Hiện trạng có được
mô tả rõ ràng không?
2 Vấn đề có được xác
định rõ không?
3 Vì sao nghiên cứu
này quan trọng?