1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NCKH su phạm ứng dụng

139 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu và triển khai ứng dụng những vấn đề về lý luận dạy học, lý luận giáo dục, quản lý giáo dục, giáo dục học so sánh, lịch sử giáo dục. 2. Tổng kết kinh nghiệm của các điển hình tiên tiến. 3. Tổ chức các lớp bồi dưỡng về nội dung liên quan đến Giáo dục học. 4. Tư vấn về các vấn đề thuộc hoạt động dạy học, giáo dục và hướng nghiệp, chọn nghề cho học sinh và phụ huynh học sinh. 5. Tham gia thẩm định, đánh giá các dự án và công trình nghiên cứu khoa học về Giáo dục học. 6. Hợp tác giảng dạy và nghiên cứu với các Trường Đại học, các Sở Giáo dục Đào tạo, các trường phổ thông ở các địa phương .

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 3

2 KẾT QUẢ DỰ KIẾN

Học viên làm việc nhóm để thiết kế được đề cương nghiên cứu khoa học SPUD với các yêu cầu cơ bản

về nội dung

Trang 4

3 TỔNG QUAN VỀ NCKH

thập số liệu, thông tin để giải

quyết vấn đề hoặc tìm hiểu một vấn đề cụ thể nào đó một cách khoa học

Trang 6

3.1 MỤC ĐÍCH CỦA NGHIÊN CỨU

1. Phục vụ cuộc sống con người – làm tăng

sự hài lòng

2. Để đáp ứng thỏa mãn của con người

trong việc khám phá, tìm hiểu, giảm bớt gánh nặng trong công việc và xoa dịu

những nỗi đau

Trang 7

MỤC ĐÍCH (TT)

3 Để tìm câu trả lời cho một vấn đề tồn tại

4 Là cơ sở để ra quyết định trong kinh doanh, trong

quản lý, trong giáo dục hay giảng dạy

5 Là cơ sở để tìm hiểu sâu hơn, tốt hơn về vấn đề

hoặc hiện tượng trong cuộc sống

7

Trang 9

4 NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG

Trang 10

4 NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG

4 1 Nhóm PPNC thực tiễn

(1) PP quan sát: quan sát có sự tham gia và quan

sát không có sự tham gia

(2) PP điều tra giáo dục:

a Tiến hành khảo sát số lượng lớn khách thể

Trang 11

(3) NC sản phẩm hoạt động: sản phẩm do hoạt động

GD đem lại (sổ sách, bài tập, dụng cụ dạy học,

nhân cách của người học)

(4) Phương pháp phân tích và tổng kết kinh nghiệm

GD (khái quát các kinh nghiệm thành lý luận)

(5) PP xin ý kiến chuyên gia

11

Trang 12

4.2 PPNC lý thuyết

Trang 13

4.3 PPNC THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM

 Là việc sử dụng tác động và kiểm tra để ghi nhận

những sự thay đổi liên quan đến số lượng và chất

lượng trong nhận thức và hành vi của các đối

tượng liên quan GD

 Thực nghiệm SP xuất phát từ những phỏng đoán

về hiện tượng GD – thực hiện thực nghiệm để kiểm

tra việc phỏng đoán (giả thuyết)

13

Trang 14

NCKHGD nhằm kiểm chứng một cách khoa học

những tri thức liên quan đến hoạt động dạy học và

công tác quản lý trường trường học

Trang 17

 Phát triển tư duy hệ thống hướng giải quyết vấn

đề

 Tăng cường năng lực giải quyết vấn đề, ra quyết

định

 Cải tiến dạy học và quản lý

 Phát triển chuyên môn

17

Lợi ích

Trang 18

Suy nghĩ

Thử Kiểm

Trang 19

Quy trình NCKHSPƯD

Hiện trạng Giải pháp thay thế Vấn đề

nghiên cứu Thiết kế

Đo lường Phân tích

Trang 20

CÁCH TIẾN HÀNH NCKHSPƢD

B1 • Xác định đề tài nghiên cứu

B2 • Lựa chọn thiết kế nghiên cứu

B3 • Thu thập dữ liệu nghiên cứu

B4 • Phân tích dữ liệu

• Báo cáo đề tài nghiên cứu

Trang 21

21

1. Tìm hiểu hiện trạng – xác định nguyên nhân

2. Đưa ra các giải pháp thay thế

3. Xác định vấn đề nghiên cứu

4. Xây dựng giả thuyết nghiên cứu

21

Trang 22

Anh chị hãy suy NGHĨ về vấn đề trong dạy học

/QLGD

 Vì sao GV không thực hiện đổi mới PPDH?

 Vì sao có nhiều SV trốn tiết?

 Vì sao hoạt động đổi mới PPDH ở trường chưa

hiệu quả?

Trang 23

nguyên nhân

Chọn một nguyên nhân có thể tác động

Trang 24

2 Đƣa ra các giải pháp thay thế

Giải pháp thay thế từ nguồn:

Giải pháp được đề cập GV/CBQLGD Do chính

Các giải pháp đã được triển khai thành công

Điều chỉnh từ các

mô hình khác

TÊN

ĐỀ TÀI

Trang 25

25

3 Xác định vấn đề nghiên cứu

VẤN ĐỀ = câu hỏi, nghi vấn

Vấn đề nghiên cứu = Hiện trạng + Giải pháp thay thế

Vd: Kiểm soát chặt chẽ việc thực tập của sinh viên qua nhật ký

có giải quyết được việc SV CNTT đáp ứng yêu cầu của doanh

nghiệp ?

Trang 27

4 X ÂY DỰNG GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU

nghiên cứu

27

Trang 28

Phát biểu giả thuyết kiểm định

Thay đổi PPDH môn Triết ko làm

mang lại hiệu quả

Trang 30

Một số PPDH tích cực áp dụng trong

Trang 31

Hiện trạng: SV học kém môn Triết

Chọn nguyên nhân: PPDH chưa phù hợp

Biện pháp tác động: sử dụng PP dạy học theo hình

thức xem phim trong giảng dạy môn Triết

Tên đề tài: Sử dụng PP dạy học theo hình thức xem

phim trong giảng dạy học môn Triết làm tăng kết quả

học tập môn Triết của SV (trường…) hoặc Nâng cao

kết quả học tập môn Triết thông qua sử dụng PP dạy

học theo hình thức xem phim trong dạy học Triết

(trường…)

Vấn đề NC: Sử dụng PP dạy học theo hình thức xem

phim trong môn Triết có làm tăng kết quả học tập môn Triết cho SV không?

Giả thuyết: Có, sử dụng PP dạy học theo hình thức

xem phim trong giảng dạy môn Triết sẽ làm tăng kết

quả học tập môn Triết cho SV (trường )

31

Trang 32

T ÌM VÀ CHỌN NGUYÊN NHÂN

Chất lượng và số lượng các sáng kiến kinh nghiệm chưa cao

Chưa được CBQL quan tâm đúng mức

Việc đánh giá chưa

thống nhất, chưa khách quan Trình độ GV hạn chế

Hiện trạng Chọn nguyên nhân

GV chưa được bồi

dưỡng

Trang 33

GIẢI PHÁP THAY THẾ

Bồi dƣỡng GV về quy trình NCKHSPƢD

=>Tên đề tài:

Nâng cao số lượng và chất lượng sáng kiến kinh

nghiệm của GV trường A thông qua việc bồi dưỡng

quy trình NCKHSPƯD

33

Trang 34

Các vấn đề nghiên cứu:

 Việc bồi dưỡng quy trình nghiên cứu KHSPƯD có làm tăng số lượng sáng kiến kinh nghiệm của GV

trường A hay không?

 Việc bồi dưỡng quy trình nghiên cứu KHSPƯD có làm tăng chất lượng của các sáng kiến kinh nghiệm của GV trường A hay không?

Trang 35

Giả thuyết nghiên cứu:

 Có, việc bồi dưỡng quy trình nghiên cứu KHSPƯD

sẽ làm tăng số lượng sáng kiến kinh nghiệm của

GV trường A

 Có, việc bồi dưỡng quy trình nghiên cứu KHSPƯD

sẽ làm tăng chất lượng của các sáng kiến kinh

nghiệm của GV trường A

35

Trang 36

B2: LỰA CHỌN THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

Trang 37

1 Thiết kế kiểm tra trước và sau tác động với nhóm duy nhất

Kiểm tra trước tác động

học theo PP mới Kết quả sẽ phản ánh tác động có ảnh hưởng hay ko

bằng cách so sánh chênh lệch giá trị TB của bài KT

Trang 38

Nguy cơ đối với nhóm duy nhất

Nguy cơ

Sự trưởng thành

Kinh nghiệm làm bài

Công cụ

Sự vắng mặt

Trang 39

2 Thiết kế kiểm tra trước và sau tác động với các nhóm tương đương

Nhóm Kiểm tra trước tác

động Tác động Kiểm tra sau tác động

Trang 41

3 Thiết kế kiểm tra trước và sau tác động

với các nhóm được phân chia ngẫu nhiên

Nhóm Kiểm tra trước tác

Trang 43

4 Thiết kế chỉ kiểm tra sau tác động với các nhóm được phân chia ngẫu nhiên

Nhóm Tác động Kiểm tra sau tác động

Trang 44

Ưu điểm:

• Không có kiểm tra trước tác động đảm bảo không có nguy

cơ liên quan đến kinh nghiệm làm bài kiểm tra

• Bớt được thời gian kiểm tra và chấm điểm

Hạn chế:

Có thể ảnh hưởng tới hoạt động bình thường của lớp học do việc phân chia ngẫu nhiên học sinh vào các nhóm

Trang 45

TÓM TẮT VỀ CÁC THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

2 Kiểm tra trước và sau tác động với

các nhóm tương đương

Hạn chế được một số nguy cơ đối với độ giá trị của dữ liệu

3 Kiểm tra trước và sau tác động với

các nhóm được phân chia ngẫu

nhiên

Hạn chế được một số nguy cơ đối với độ giá trị của dữ liệu

4 Chỉ kiểm tra sau tác động với các

nhóm được phân chia ngẫu nhiên

Thiết kế đơn giản và hiệu quả

45

Trang 46

M ỘT SỐ LƯU Ý KHI ÁP DỤNG

Thiết kế 1:

- Ưu điểm: đơn giản

- Hạn chế: Chứa đựng nhiều nguy cơ ảnh hưởng do

có tác động khác ví dụ như SV có kinh nghiệm làm bài KT…

=> Nên kết hợp các công cụ khác: bộ phiếu hỏi/bài kiểm

tra, qua quan sát, lập hồ sơ cá nhân

Trang 49

1 T HU THẬP DỮ LIỆU

49

Phương pháp Đo lường Biểu hiện

Bài kiểm tra 1 Kiến thức Biết, hiểu, áp dụng…

gia, quan tâm, ý kiến

Trang 50

Các dạng phản hồi:

Đồng ý Hỏi về mức độ đồng ý

Tần số Hỏi về tần số thực hiện một nhiệm vụ

Tính tức thì Hỏi về thời điểm bắt đầu thực hiện nhiệm vụ

Tính cập nhật Hỏi về thời điểm thực hiện nhiệm vụ gần nhất

Tính Hỏi về cách sử dụng các nguồn lực (VD: thời

Thang đo thái độ

Trang 51

3.Bình thường 4.Không đồng ý 5.Hoàn toàn không đồng ý

Tôi thích đọc sách hơn làm một số hoạt động khác

Trang 52

Tần số

1.Hằng ngày 2.Hầu hết các ngày 3.Thỉnh thoảng 4.Ít khi

Tôi đọc truyện

Trang 53

53

Tính tức thì

1 Ngay trong ngày, … ,

2.Cho đến khi tôi có thời gian

Bạn bắt đầu làm bài tập khi nào?

Trang 55

100-149.000đ 150-200.000đ

Nếu nhận được cho 200.000đ, bạn sẽ sử dụng bao

nhiêu tiền để mua sách?

Trang 56

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Bình thường

Đồng ý Rất đồng

ý

1 Tôi chắc chắn mình có khả

năng học Toán

2 Cô giáo rất quan tâm đến tiến

bộ học Toán của tôi

3 Kiến thức về Toán học sẽ

giúp tôi kiếm sống

4 Tôi không tin mình có thể giải

Thang đo thái độ đối với môn Toán

Trang 57

L ƢU Ý KHI XÂY DỰNG THANG ĐO

 Mỗi mệnh đề diễn đạt một ý/khái niệm

 Ngôn từ đơn giản

 Thang đo gồm nhiều câu hỏi=> phân thành một số hạng mục

 Nêu đầy đủ các mức độ phản hồi

 Nên sử dụng/điều chỉnh các thang sẵn có cho phù hợp

 Tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ

57

Trang 58

T HỬ NGHIỆM THANG ĐO MỚI

 Mục đích: đánh giá độ tin cậy, độ giá trị, diễn đạt

 Mẫu thử vừa phải (10 - 20)

 Mẫu thử phải tương đương với nhóm NC

Trang 59

Độ giá trị là tính xác thực của các dữ liệu thu thập được Các dữ liệu có giá trị là phản ánh trung thực

kiến thức/hành vi/thái độ cần đo.

2 - Độ tin cậy và độ giá trị

Trang 60

K IỂM CHỨNG ĐỘ TIN CẬY CỦA DỮ LIỆU

Trang 61

61

Kiểm chứng độ tin cậy thang đo theo PP chia đôi dữ liệu

1 Tính tổng điểm các câu hỏi số chẵn và số lẻ

rSB ≥0,7: Dữ liệu đáng tin cậy

rSB < 0,7: Dữ liệu không đáng tin cậy

Trang 63

1. Độ giá trị nội dung

 Các câu hỏi có phản ánh các vấn đề, khái niệm

hoặc hành vi cần đo trong nghiên cứu hay

không

 Có tính chất mô tả nhiều hơn là thống kê

 Lấy nhận xét của GV/CBQL có kinh nghiệm để

kiểm chứng

63

Trang 64

2 Độ giá trị đồng quy

Điểm số đạt được trong nghiên cứu phải có độ tương quan cao với các điểm số hiện tại của cùng môn học

Trang 65

3 Độ giá trị dự báo

Các điểm số đạt được trong nghiên cứu phải tương quan với điểm số bài kiểm tra môn học sắp tới

65

Trang 68

Phép kiểm chứng T-test, Phép kiểm chứng Khi bình phương 2

(chi square) và Mức độ ảnh hưởng (ES)

3 Liên hệ dữ liệu

Hệ số tương quan Pearson (r)

Trang 69

Mô tả Đại lƣợng thống kê

1 Độ hướng tâm

Mốt (Mode) Trung vị (Median) Giá trị trung bình (Mean)

Trang 70

C ÁCH TÍNH CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG E XCEL

Trung vị =Median (number 1, number 2… number n)

Giá trị trung

bình

=Average (number 1, number 2… number n)

Độ lệch

Trang 71

71

Kiểm định t-test độc lập Xem xét sự khác biệt giá trị trung bình

của hai nhóm khác nhau có ý nghĩa hay

Kiểm định Chi Square 2 Xem xét sự khác biệt kết quả thuộc các

miền khác nhau có ý nghĩa hay không

Trang 72

- Để xác định xem chênh lệch về trị trung bình của

hai nhóm khác nhau có khả năng xảy ra ngẫu nhiên hay không

Trang 73

Giá trị p Giá trị trung bình của 2 nhóm

Trang 75

75

Phép kiểm định t-test phụ thuộc (theo cặp)

Phép kiểm chứng t-test phụ thuộc so sánh giá trị trung bình giữa hai nhóm có liên quan (thực tế là cùng một nhóm)

Trang 76

Cho biết độ lớn của tác động

Ví dụ:

Sử dụng phương pháp X được khẳng định là nâng

cao kết quả học tập của học sinh lên một bậc

Mức độ ảnh hưởng

Trang 78

Bảng tiêu chí của Cohen :

Trang 79

79

Ví dụ

Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động

Kiểm tra ngôn ngữ

Kiểm tra trước tác động

Kiểm tra sau tác động Giá trị trung bình

Trang 80

Tính p (xác suất xảy ra ngẫu nhiên)

http://people.ku.edu/~preacher/chisq/chisq.htm

Trang 82

Đỗ Trượt Tổng Nhóm thực

=> Chênh lệch về KQ đỗ/trượt là có ý nghĩa

=> Các dữ liệu không xảy ra ngẫu nhiên KQ thu được

là do tác động

Trang 83

Nhóm đối chứng

Tổng cộng

Trang 84

Tổng cộng Nhóm thực nghiệm

Đỗ Trượt

Trang 86

- Kết quả của một bài kiểm tra sau tác động có

tương quan với kết quả của bài kiểm tra trước tác động?

Trang 87

Giá trị r Mức độ tương quan

Trang 89

Trong nhóm thực nghiệm, kết quả KT ngôn ngữ

có tương quan ở mức độ trung bình với kết quả

KT trước và kiểm tra sau tác động

Kết quả KT trước tác động có tương quan gần như hoàn

toàn với kết quả kiểm tra sau tác động

=> HS làm tốt bài KT trước tác động rất có khả năng làm

tốt bài KT sau tác động!

Trang 90

T HỐNG KÊ VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

Kỹ thuật thống kê Thiết kế nghiên cứu

Trang 91

KT trước tác động

Tác động

KT sau tác động

Mức độ ảnh hưởng, Hệ số tương quan

Mức độ ảnh hưởng, Hệ số tương quan

Phép kiểm chứng t-test độc lập,

Mức độ ảnh hưởng

Phép kiểm chứng t-test độc lập, Mức độ ảnh

hưởng

91

Trang 92

B5 V IẾT BÁO CÁO NCKHSPƯD

Mục đích của báo cáo Nội dung của báo cáo Cấu trúc của báo cáo

Trang 93

1 Mục đích báo cáo NCKHSPƯD

• Để báo cáo với các bên liên quan

• Chứng minh quy trình và các kết quả nghiên cứu

 Báo cáo NCKHƯD bằng văn bản là một dạng báo cáo phổ biến

93

Trang 94

Tác động nào đã được thực hiện? Trên

đối tượng nào? Và bằng cách nào?

2 Nội dung của báo cáo NCKHSPƯD

Trang 95

95

Đo các kết quả đầu ra bằng cách nào? Độ

tin cậy của phép đo ra sao?

Kết quả nghiên cứu chỉ ra điều gì? Vấn đề

đã được giải quyết chưa?

Có những kết luận và kiến nghị gì?

Trang 96

Giới thiệu Phương pháp

Khách thể nghiên cứu Thiết kế

Trang 97

• Viết dưới dạng câu hỏi hoặc câu khẳng định

• Chỉnh sửa nhiều lần trong quá trình nghiên cứu

Trang 98

Ví dụ:

Khẳng định: Tổ chức hoạt động định hướng nghề nghiệp giúp sinh viên khoa Nhật Bản học trường

ĐH KHXH & NV đáp ứng nhu cầu của nhà tuyển dụng

Câu hỏi: Tổ chức hoạt động định hướng nghề nghiệp có giúp SV khoa Nhật Bản

trường….đáp ứng nhu cầu của nhà tuyển

Trang 99

99

Tên tác giả & tổ chức

• Trong trường hợp có hai tác giả trở lên, liệt kê tên trưởng nhóm trước

• Nếu các tác giả thuộc nhiều trường, tên các tác giả cùng trường được đặt cạnh nhau

Trang 101

101

A Giới thiệu

• Nêu tóm tắt lý do thực hiện nghiên cứu

• Trích dẫn một số công trình gần đây có liên quan đã được các GV/CBQLGD hoặc các nhà nghiên cứu khác thực hiện

• Giải pháp thay thế

• Nêu rõ các vấn đề nghiên cứu

• Đặt ra các giả thuyết nghiên cứu

Trang 104

Thiết kế

• Mô tả mẫu nghiên cứu theo dạng thiết kế đã chọn

• Sử dụng các loại hình kiểm tra

• Sử dụng các phép kiểm chứng

• Nên mô tả thiết kế dưới dạng khung:

VD: Thiết kế kiểm tra trước và sau tác động với các nhóm được

phân chia ngẫu nhiên:

Nhóm KT trước Tác động KT sau

Trang 105

105

Quy trình nghiên cứu

• Tác động được thực hiện ở đâu và khi nào?

• Tác động kéo dài bao lâu?

Trang 106

- Dạng câu hỏi (để đo thái độ, kỹ năng, hay kiến thức)

- Số lượng câu hỏi

• Mô tả quy trình đánh giá

• Chỉ ra độ tin cậy và độ giá trị của dữ liệu nếu có thể (vd: Lấy xác nhận của doanh nghiệp nhằm xem xét các câu hỏi có

phản ánh v/đ của chương trình ĐT KNM)

Trang 107

107

Trang 109

109

Phân tích dữ liệu và kết quả

Figure 1 Comparison on post-test

Trang 110

• Việc ứng dụng các kết quả nghiên cứu trong DH/QLGD

và khả năng tiếp tục/ điều chỉnh/ kéo dài/ mở rộng

• Có thể nêu ra các hạn chế của nghiên cứu nhằm giúp người khác lưu ý về điều kiện thực hiện nghiên cứu

Trang 112

Tài liệu tham khảo

Theo APA

Trang 113

113

Phụ lục

bảng hỏi, câu hỏi kiểm tra, giáo án, tài liệu,

báo cáo, băng hình, đĩa hình, sản phẩm mẫu

của người NC và đối tượng nghiên cứu, các

số liệu thống kê chi tiết

Trang 114

 Ngôn ngữ đơn giản, tránh diễn đạt phức tạp hoặc thuật ngữ

 Bảng, biểu đồ đơn giản, có chú giải rõ ràng

 Thống nhất cách trích dẫn cho toàn bộ văn bản

Trang 115

115

Một số lỗi thường gặp trong các báo cáo

Giới thiệu: Vấn đề nghiên cứu không được trình bày hoặc

diễn đạt rõ ràng Người đọc phải cố gắng suy đoán để tìm ra vấn đề nghiên cứu

Phương pháp: Thiết kế nghiên cứu không đo các dữ liệu để

trả lời cho các vấn đề nghiên cứu

Bàn luận: Phần bàn luận không tập trung vào các vấn đề

nghiên cứu

Trang 116

- Người nghiên cứu bàn về một vấn đề mới

- Các khuyến nghị nêu ra không dựa trên các kết quả nghiên cứu

Trang 117

Mục lục

Trang 118

Tóm tắt

Giới thiệu

Phương pháp

Khách thể nghiên cứu

Thiết kế nghiên cứu

Quy trình nghiên cứu

Đo lường và thu thập dữ liệu

Phân tích dữ liệu và bàn luận kết quả

Kết luận và khuyến nghị

Các trang tiếp theo 1/21/

Trang 120

2 Mô tả cách thực hiện hoạt động hiện tại dẫn đến vấn đề đó

3 Liệt kê các nguyên nhân gây ra vấn đề

4 Lựa chọn một nguyên nhân muốn thay đổi

1 Hiện trạng có được

mô tả rõ ràng không?

2 Vấn đề có được xác

định rõ không?

3 Vì sao nghiên cứu

này quan trọng?

Ngày đăng: 21/01/2018, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w