1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi hoc sinh gioi toan lop 9

5 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số các trang của quyển sách này.. Chứng minh rằng KH song song với DC.. Câu 12: Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H

Trang 1

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(ĐỀ THI GỒM 01 TRANG)

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Một quyển sách có 560 trang Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số các

trang của quyển sách này

Câu 2: Chứng minh rằng số có dạng: 4 3 2

nnnn chia hết cho 24 với n N

Câu 3: Tìm n N�  biết: 2 4 6   ��2n210

Câu 4: Tính tổng: 10 10 10 10

Câu 5: Tính 49 12 5  49 12 5

Câu 6: Giải phương trình: 2  2

Câu 7: Giải hệ phương trình sau:

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 2 2

xy Biết 2 2

4

xyxy

Câu 9: Cho a, b, c là các số không âm thỏa: a b c   1 Chứng minh b c � 16abc

Câu 10: Cho hình thang vuông ABCD � �A D 900, tia phân giác của góc C đi qua trung điểm

I của AD

a) Chứng minh BC là tiếp tuyến của (I; IA)

b) Gọi H là tiếp điểm của BC với (I; IA), K là giao điểm của AC và BD

Chứng minh rằng KH song song với DC

Câu 11: Tính độ dài phân giác AM của tam giác ABC, biết AB = 12cm, AC=15cm,

BC = 18 cm

Câu 12: Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại H chứng minh rằng:

2

BH BD CH CE BC�  � 

===================== Hết =====================

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh:……….

Chữ ký giám thị 1:……… Chữ ký giám thị 2:………

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN

(Đề thi có 01 trang)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: TOÁN – Khối THCS

Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian phát đề )

Trang 2

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: TOÁN – Khối THCS

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI MÔN TOÁN

Câu 1 :

2 điểm

Số các số có một chữ số từ 1 đến 9 là : 9 – 1 + 1 = 9 ( số )

Số các số có hai chữ số từ 10 đến 99 là : 99 – 10 + 1 = 90 ( số )

Số các số có ba chữ số từ 100 đến 560 là : 560 – 100 + 1 = 461 ( số )

Số chữ số để đánh số các trang của quyển sách là :

9 1 + 90 2 + 461 3 = 1572 Chữ số

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2:

2 điểm

4 6 3 11 2 6

nnnn = n ( n3 + 6n2 + 11n + 6 )

= n ( n3 + n2 + 5n2 + 5n + 6n + 6 )

= n ( n + 1) ( n2 + 5n + 6 )

= n ( n + 1) ( n + 2 ) ( n + 3 )

Vì n, n + 1, n + 2, n + 3 là 4 số tự nhiên liên tiếp nên có một số chia hết

cho 3, có hai số chẵn liên tiếp nên một số chia hết cho 2 và một số chia

hết cho 4

Suy ra n ( n + 1) ( n + 2 ) ( n + 3 ) M 24 hay n46n311n26nM 24

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 3:

2 điểm

(2 2 )

2

n n

Ta có n ( n + 1) = 210

Ta phân tích số 210 ra thừa số nguyên tố rồi ghép các thừa số lại để

được tích của hai số tự nhiên liên tiếp

210 = 2 3 5 7 = ( 2 7) ( 3 5) = 14 15

Vậy n ( n + 1) = 14 15

Suy ra n = 14

0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 4:

2 điểm

5 14

A

A

A

A

A

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 5:

2 điểm 49 12 5  49 12 5

=   2 2

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5điểm

Trang 3

= 2 3 5 3 5 2 = 4 0,5 điểm

Câu 6

2 điểm

 2

Ta có:  2 2

Đặt x2  3x 7 yy�0

Ta có: x2  3x 7 y2

Pt trở thành: yy220� y2 y 20 0

2 5 4 20 0

 5  4 0

5 0

4 0

y y

 

5 4

y y

2 3 7 5 2 3 7 25

2 3 18 0

x6 x 3 0

6 3

x x

6; 3

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 7

1 điểm

Điều kiện: , , 1

4

Nhân mỗi phương trình với 2 rồi cộng lại, ta có:

4x2 4x 1 4y2 4y 1 4z2 4z 1 0

4x 1 1  4y 1 1  4z 1 1 0

1

2

x

z

Vậy nghiệm của hệ là: 1

2

x  y z

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 8

( loại )

Trang 4

1 điểm

x2y2x2y22xy8

Ta có 2 2  2

Dấu “=” xảy ra � x y �2

Vậy giá trị lớn nhất của 2 2

xy bằng 8 Mặt khác: 2 2

2x 2y 2xy8

 2

2 2 8

x y

Ta có 2 2 8

3

Dấu “=” xảy ra 2 3

3

x  y

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 9

1 điểm

Ta có    

   

2

Áp dụng (*) ta có:

 2  

1  a b c �4a b c ; , ,a b c�0

Do đó  2

4

b c �a b c

Mà  2

Vậy b c � � � 4 4a bc b c � 16abc

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 10

2 điểm

a)

Kẻ đường vuông góc IH từ I đến BC Theo tính chất của tia phân giác,

ta có: IH = ID = IA

Vậy A, D, H nằm trên (I; IA)

Do BC vuông góc với IH tại H nên BC là

tiếp tuyến của (I; IA)

b) AB, DC là tiếp tuyến của (I; IA)

- Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta

BA = BH và CD = CH (1)

Do AB // CD, theo định lý Ta let, ta có

 2

Từ (1) và (2) suy ra KA BH

Theo định lý ta lét đảo suy ra KH //DC

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,5điểm

0,5 điểm

Câu 11

2 điểm Kẻ đường cao AH Áp dụng tính chất đường phân giác trong của tam giác ta có: 0,25 điểm

Trang 5

4 5

Suy ra 4 8 

9

MB

ĐặtBHx, ta có:

 2  

 

6,75 2

BC

 

8 6,75 1, 25

Trong � 0 2 2  2

Trong � 0 2 2  2

Từ (1) và (2) suy ra 2 2   2 2

Vậy AM = 10 cm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 12

1 điểm

Vẽ HFBC F BC, �

Xét BFH F�900 và

 900

BDC D

B (chung)

Do đó BFHBDC

Suy ra BF BH

BH BD BC BF

 �  �

Chứng minh tương tự, ta có:

CH CE BC FC

 �  �

BC BF BC FC BC BF FC�  �     BC2

Do đó BH BD CH CE BC�  �  2

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ghi chú : Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng Giám khảo vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 21/01/2018, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w